Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác của Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh không sửa đổi, bổ sung vẫn tiếp tục thực hiện.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________ |
DANH MỤC
Các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND
ngày 15 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
___________________________________________
| STT | Tỉnh/Huyện | Tên xã, phường, thị trấn |
| Ninh Thuận | 24 | |
| 1 | Bác Ái | 9 |
| Phước Đại | ||
| Phước Bình | ||
| Phước Hoà | ||
| Phước Tân | ||
| Phước Tiến | ||
| Phước Chính | ||
| Phước Trung | ||
| Phước Thắng | ||
| Phước Thành | ||
| 2 | Ninh Sơn | 6 |
| Mỹ Sơn | ||
| Xã Lâm Sơn | ||
| Xã Lương Sơn | ||
| Xã Quảng Sơn | ||
| Hoà Sơn | ||
| Ma Nới | ||
| 3 | Thuận Bắc | 4 |
| Lợi Hải | ||
| Bắc Sơn | ||
| Phước Chiến | ||
| Phước Kháng | ||
| 4 | Ninh Hải | 1 |
| Vĩnh Hải | ||
| 5 | Ninh Phước | 2 |
| Phước Thái | ||
| Phước Hải | ||
| 6 | Thuận Nam | 2 |
| Phước Hà | ||
| Phước Dinh |