vanban.org

Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 05/3/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/07/2018 Thay thế: 53/2018/QĐ-UBND · 11/07/2018
Ninh Thuận Ban hành 15/05/2015 Hiệu lực 25/05/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 9 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 05/3/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ một phần chi phí khám, chữ bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 53/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 05/3/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 27/2015/QĐ-UBND
25/05/2015Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 23/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 204/2008/QĐ-UBND Về việc hỗ trợ tiền ăn cho bệnh nhân nghèo tại các cơ sở điều trị trong tỉnh · 204/2008/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 21/07/2018 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 05/3/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo

trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

__________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002;

Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế năm 2008; Luật Khám, chữa bệnh năm 2009;

Căn cứ Quyết định số 139/2002/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo;

Căn cứ Quyết định số 14/2012/QĐ-TTg ngày 01 tháng 3 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 139/2002/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2002 về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo;

Thực hiện Quyết định số 1049/QĐ-TTg ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 1245/ TTr-SYT ngày 07 tháng 5 năm 2015 và Báo cáo thẩm định số 772/BC-STP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 2, Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, như sau:

“2. Đồng bào dân tộc thiểu số đang sinh sống ở xã, thị trấn thuộc vùng khó khăn theo quy định tại Quyết định số 1049/QĐ-TTg ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn (đính kèm danh mục các xã, thị trấn thuộc vùng khó khăn của tỉnh Ninh Thuận)”.  

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác của Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh không sửa đổi, bổ sung vẫn tiếp tục thực hiện.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________   CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________

DANH MỤC
Các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuậ
n
(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND

ngày 15 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

___________________________________________

STT Tỉnh/Huyện Tên xã, phường, thị trấn
  Ninh Thuận 24
1 Bác Ái 9
    Phước Đại
    Phước Bình
    Phước Hoà
    Phước Tân
    Phước Tiến
    Phước Chính
    Phước Trung
    Phước Thắng
    Phước Thành
2 Ninh Sơn 6
    Mỹ Sơn
    Xã Lâm Sơn
    Xã Lương Sơn
    Xã Quảng Sơn
    Hoà Sơn
    Ma Nới
3 Thuận Bắc 4
    Lợi Hải
    Bắc Sơn
    Phước Chiến
    Phước Kháng
4 Ninh Hải 1
    Vĩnh Hải
5 Ninh Phước 2
    Phước Thái
    Phước Hải
6 Thuận Nam 2
    Phước Hà
    Phước Dinh