Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; thủ trưởng các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 27/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/07/2018
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 16/07/2018
Thay thế: 40/2018/QĐ-UBND · 02/07/2018
Thay thế: 41/2018/QĐ-UBND · 02/07/2018
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 12 năm
16/07/201840/2018/QĐ-UBND +1Thay thế Đang xem
06/06/2014Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 27/2014/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế về công tác văn thư, lưu trữ trên địa tỉnh Thừa Thiên Huế”.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Trách nhiệm đối với công tác văn thư, lưu trữ
Điều 4. Bảo vệ bí mật nhà nước trong công tác văn thư, lưu trữ
Điều 5. Kinh phí cho hoạt động văn thư, lưu trữ
Chương II — CÔNG TÁC VĂN THƯ
Điều 6. Hình thức văn bản
Điều 7. Thể thức văn bản
Điều 8. Soạn thảo văn bản
Điều 9. Duyệt dự thảo văn bản, sửa chữa, bổ sung dự thảo văn bản đã duyệt
Điều 10. Kiểm tra văn bản trước khi ký ban hành
Điều 1. 1 . Ký văn bản
Điều 1. 2 . Bản sao văn bản
Điều 13. Nguyên tắc chung
Điều 14. Trình tự quản lý văn bản đến
Điều 15. Tiếp nhận, đăng ký văn bản đến
Điều 16. Trình, chuyển giao văn bản đến
Điều 17. Giải quyết và theo dõi, đôn đốc việc giải quyết văn bản đến
Điều 18. Trình tự giải quyết văn bản đi
Điều 19. Kiểm tra thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản; ghi số và ngày, tháng của văn bản
Điều 20. Đăng ký văn bản đi
Điều 2. 1 . Nhân bản, đóng dấu cơ quan và dấu mức độ khẩn, mật
Điều 2. 2 . Thủ tục phát hành, chuyển phát và theo dõi việc chuyển phát văn bản đi
Điều 23. Lưu văn bản đi
Điều 24. Nội dung việc lập hồ sơ và yêu cầu đối với hồ sơ được lập
Điều 25. Giao nhận hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
Điều 26. Nghiệp vụ quản lý văn bản, lập hồ sơ, nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
Điều 27. Trách nhiệm đối với việc lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
Điều 28. Quản lý con dấu
Điều 29. Sử dụng con dấu
Chương III — CÔNG TÁC LƯU TRỮ
Điều 30. Giao nhận hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
Điều 31. Quản lý tài liệu lưu trữ điện tử
Điều 32. Quản lý tài liệu lưu trữ của xã, phường, thị trấn
Điều 33. Chỉnh lý tài liệu
Điều 34. Xác định giá trị tài liệu
Điều 35. Hội đồng xác định giá trị tài liệu
Điều 36. Hủy tài liệu hết giá trị
Điều 3. 7 . Thời hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ lịch sử
Điều 3. 8 . Bảo quản tài liệu lưu trữ
Điều 39. Đối tượng và thủ tục khai thác, sử dụng tài liệu
Điều 40. Các hình thức tổ chức sử dụng tài liệu lưu trữ
Điều 41. Thẩm quyền cho phép khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ
Điều 42. Quản lý việc sử dụng tài liệu lưu trữ
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 43. Tổ chức thực hiện
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. Quy cách đặt tên văn bản điện tử đính kèm phục vụ trao đổi qua môi trường mạng
Phụ lục II. Dấu “đến”
Phụ lục III. Sổ đăng ký văn bản đến
Phụ lục IV. Sổ đăng ký đơn, thư
Phụ lục V. Phiếu giải quyết văn bản đến
Phụ lục VI. Sổ chuyển giao văn bản đến
Phụ lục VII. Sổ theo dõi giải quyết văn bản đến
Phụ lục VIII. Sổ đăng ký văn bản đi
Phụ lục IX. Bì văn bản
Phụ lục X. Sổ chuyển giao văn bản đi
Phụ lục XI. Sổ gửi văn bản đi bưu điện
Phụ lục XII. Sổ sử dụng bản lưu
Phụ lục XIII. Mẫu danh mục hồ sơ
Phụ lục XIV. Một số loại tiêu đề hồ sơ tiêu biểu
Phụ lục XV. Mẫu mục lục hồ sơ, tài liệu nộp lưu
Phụ lục XVI. Mẫu biên bản giao nhận tài liệu
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy