vanban.org

Điều 1: Sửa đổi, bổ sung Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ, lâm sản phụ, nước thiên nhiên, khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 05/11/2013 của UBND tỉnh, như sau: — Quyết định 27/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/02/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/02/2018 Thay thế: 03/2018/QĐ-UBND · 30/01/2018
Đắk Lắk Ban hành 23/07/2014 Hiệu lực 02/08/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 31/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 03/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ, lâm sản phụ, nước thiên nhiên, khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 05/11/2013 của UBND tỉnh · 27/2014/QĐ-UBND
08/02/201803/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 02/08/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 27/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1: Sửa đổi, bổ sung Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ, lâm sản phụ, nước thiên nhiên, khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 05/11/2013 của UBND tỉnh, như sau:

TT Loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế
1 Bổ sung vào Mục A (Lâm sản phụ), Phần II (Lâm sản phụ, khoáng sản)    
28 Củ khúc khắc tươi đ/kg 60.000
2 Sửa đổi tiêu đề Mục B Phần II    
B Khoáng sản không kim loại    
3 Bổ sung vào Điểm 3, Khoản II, Mục B    
+ Đá nguyên khai (sản xuất công nghiệp và xây dựng) đ/m3 128.000
+ Đá Dmax 37.5 và 25 đ/m3 139.000
7 Khoáng sản không kim loại khác đ/m3 140.000