Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung quy định tại Điều 1 Quyết định số 54/2011/QĐ-UBND ngày 31/12/2011 của UBND tỉnh Lào Cai về việc quy định mức thu Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai, như sau:
1. Điều chỉnh mức thu đối với các phương tiện vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô ở khu vực các cửa khẩu tại mục II, Điều 1 Quyết định số 54/2011/QĐ-UBND của UBND tỉnh Lào Cai như sau:
| TT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu | |
| Đối với xe vận chuyển hàng phải chịu thuế xuất nhập khẩu | Đối với xe vận chuyển hàng không phải chịu thuế xuất nhập khẩu | |||
| III | Tại khu vực cửa khẩu quốc tế | |||
| 1 | Phương tiện ra vào ban ngày | |||
| a | Xe ô tô có trọng tải dưới 5 tấn; | Đồng/lượt/xe | 120.000 | 240.000 |
| b | Xe ô tô có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn; | Đồng/lượt/xe | 300.000 | 600.000 |
| c | Xe ô tô có trọng tải trên 10 tấn; xe comtai ner; | Đồng/lượt/xe | 600.000 | 1.200.000 |
| 2 | Phương tiện ra vào ban đêm | |||
| a | Xe ô tô có trọng tải dưới 5 tấn; | Đồng/lượt/xe | 180.000 | 360.000 |
| b | Xe ô tô có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn; | Đồng/lượt/xe | 450.000 | 900.000 |
| c | Xe ô tô có trọng tải trên 10 tấn; xe comtai ner; | Đồng/lượt/xe | 900.000 | 1.800.000 |
| IV | Tại khu vực các cửa khẩu khác | |||
| a | Xe ô tô có trọng tải dưới 5 tấn; | Đồng/lượt/xe | 84.000 | 168.000 |
| b | Xe ô tô có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn; | Đồng/lượt/xe | 210.000 | 420.000 |
| c | Xe ô tô có trọng tải trên 10 tấn; xe comtai ner; | Đồng/lượt/xe | 420.000 | 840.000 |
2. Bổ sung Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước đối với phương tiện vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy (thuyền) tại cửa khẩu phụ Bản Vược (huyện Bát Xát); mức phí: 35.000 đồng/phương tiện/ lượt.