vanban.org

Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2012

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/03/2013 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 19/03/2013
Kon Tum Ban hành 24/07/2012 Hiệu lực 03/08/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2012 · 27/2012/QĐ-UBND
19/03/201320/2013/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 03/08/2012Bản gốcThay thế
Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND Về việc Ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum · 17/2008/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 19/03/2013 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2012

_______________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; Nghị định 69/2009/NĐ-CP ngày ngày 13 tháng 8 năm 2009 Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất.

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Công văn số 639/SNN-KH ngày 28/6/2012 về việc đề nghị ban hành đơn giá cây trồng tỉnh Kon Tum năm 2012; Ý kiến của Sở Tài chính tại Công văn số 1565/STC- QLCSG ngày 16/7/2012,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum (chi tiết tại phụ lục kèm theo).

Điều 2. Bảng đơn giá các loại cây trồng được quy định tại Điều 1 áp dụng cho tất cả các đối tượng được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, và mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Bảng đơn giá này còn được áp dụng để quản lý các hoạt động mua bán, kinh doanh các loại cây trồng và các loại phí, lệ phí có liên quan đến cây trồng theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Nguyên tắc và phương pháp áp dụng mức giả bồi thường:

1. Đơn giá các loại cây trồng ghi trong bảng giá là đơn giá chuẩn, áp dụng đề bôi thường cho các loại cây trồng được đầu tư chăm sóc đúng quy trình kỹ thuật, có mức độ sinh trưởng và phát triển trung bình. Khi tính giá trị bồi thường căn cứ vào mức đầu tư chăm sóc hoặc trồng trên các nền thổ nhưỡng để đánh giá xếp loại theo hệ số phát triển cây trồng như sau:

+ Mức độ phát triển tốt: hệ số 1,2

+ Mức độ phát triển trung bình: hệ số 1,0

+ Mức độ phát triển xấu: hệ số 0,8

Đối với các loại cây ăn quả thuộc loại giống mới, giống ghép chất lượng cao chưa có trong danh mục bảng giá, thì mức giá bồi thường được tính bằng 1,2 lân mức giá bồi thường của cây trồng cùng loại (không phải giống mới, giống ghép) có trong danh mục bảng giá.

2. Đối với trường hợp vườn cây trồng không đạt mật độ chuẩn thì giá trị bồi thường được xác định bằng đơn giá bồi thường cây trồng nhân (x) với số lượng cây thực tế khi kiểm đếm.

3. Đối với cây trồng chưa thu hoạch, nhưng có thể di chuyển đến địa điểm khác thì được bồi thường chi phí di chuyên và thiệt hại thực tê do phải di chuyên và trồng lại.

4. Đối với trường hợp trên một đơn vị diện tích gieo trồng nhiều loại cây có chu kỳ sinh trưởng, sản xuất kinh doanh khác nhau: Khi kiểm tra hiện trạng cần xác định rõ cây trồng chính, cây trồng xen, mật độ thực tế của từng loại cây trồng để có sự đánh giá chuẩn xác về chất lượng của cây trồng chính, cây trồng xen. Tổng chi phí bồi thường trên một đơn vị diện tích có trồng xen nhiều loại cây khác nhau bằng (=) chi phí bồi thường của từng loại cây trồng cộng lại (trên cơ sở số lượng, chất lượng và đơn giá của từng loại cây theo đo đếm, kiểm tra hiện trạng thực tế), nhưng tối đa không vượt quá 1,5 lần giá trị bồi thường tính theo cây trồng chính khi trồng chuyên canh trên diện tích đó.

5. Đối với những loại cây trồng chưa có trong danh mục bảng giá, khi xây dựng phương án, Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng các cấp vận dụng đơn giá của các loại cây trồng tương đương đã có trong bảng giá để tính toán.

Trường hợp không có loại cây trồng tương đương, Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng các cấp khảo sát thực tế về chu kỳ sản xuất, năng suất, sản lượng và giá trung bình tại thời điểm thu hồi đất, để xác định mức giá bồi thường phù hợp và đề xuất Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính xem xét có ý kiến trước khi thực hiện.

Điều 4. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.

Điều 5. Đối với những công trình, dự án đã thực hiện xong việc bồi thường; những công trình, dự án đã được phê duyệt Phương án bồi thường trước ngày Quyết định này có hiệu lực, không áp dụng việc bồi thường theo đơn giá quy định tại Quyết định này.

Điều Điều 6. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng đơn giá cây trồng trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét ban hành và thực hiện từ ngày 01/01 hàng năm.

Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng đơn giá cây trồng trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét ban hành và thực hiện từ ngày 01/01 hàng năm.

Điều 7. Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND ngày 07/5/2008 và Quyết định số 51/2009/QĐ-UBND ngày 27/8/2009 của ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum./.

  TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Văn Hùng

BẢNG ĐƠN GIÁ CÁC LOẠI CÂY TRỒNG NĂM 2012 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

Kèm theo Quyết định số   27/2012/UBND-KTTH ngày24/7 /2012 của ủy ban nhân dân tỉnh KonTum

__________________________

STT Danh mục cây trồng Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
I. CÂY HÀNG NĂM      
1. Cây lúa      
1.1 Lúa nước 2 vụ      
  Mới gieo sạ đ/ha 13.000.000  
  Đang trổ bông, có hạt non đ/ha 30.600.000  
1.2 Lúa nước 1 vụ      
  Mới gieo sạ đ/ha 10.500.000  
  Đang trổ bông, cỏ hạt non đ/ha 24.700.000  
1.3 Lúa rẫy      
  Mới gieo sạ đ/ha 10.000.000  
  Đang trổ bông, có hạt non đ/ha 24.000.000  
2. Cây ngô      
2.1 Ngô lai      
  Mới trồng đ/ha 10.000.000  
  Đang trổ cờ, có trái non đ/ha 28.800.000  
2.2 Ngô địa phương      
  Mới trồng đ/ha 7.000.000  
  Đang trổ cờ, có trái non đ/ha 13.000.000  
3 Cây sắn      
- Mới trồng đ/ha 12.000.000  
- Có củ non đ/ha 30.000.000  
4 Khoai lang (trồng lấy củ hoặc trồng làm rau, thức ăn gia súc)      
- Mới trồng đ/ha    
- Đang phát triển hoặc có củ non đ/ha 12.000.000  
5 Cây mía   18.000.000  
5.1 Mía ô nà      
  Trồng mới (mía tơ, dưới 6 tháng tuổi) đ/ha 65.700.000  
  Mía lưu gốc năm 1 đ/ha 110.000.000  
  Mía lưu gốc năm 2 đ/ha 90.000.000  
  Mía lưu gốc năm 3 đ/ha 45.000.000  
5.2 Mía đồi      
  Trồng mới (mía tơ, dưới 6 tháng tuổi) đ/ha 55.700.000  
  Mía lưu gốc năm 1 đ/ha 100.000.000  
  Mía lưu gốc năm 2 đ/ha 80.000.000  
  Mía lưu gốc năm 3 đ/ha 41.700.000  
5.3 Mía vườn (trồng phân tán)      
  Trồng mới đ/ha 5.000  
  Trồng chua thu hoạch đ/ha 30.000  
STT        
6 Cây Lạc (đậu phụng)      
  Mới trồng đ/ha 9.700.000  
  Có củ non đ/ha 29.000.000  
7 Đậu các loại (Đậu tương, đậu xanh, đậu đen...)      
  Mới trồng đ/ha 12.500.000  
  Có trái non đ/ha 24.000.000  
8 Thuốc lá      
  Mới trồng đ/ha 7.500.000  
  Đang phát triển đ/ha 15.000.000  
9 Dưa chuột, dưa leo   6.500  
  Mới trồng đ/m2 3.000  
  Đang ra hoa, có trái non đ/m2 6.500  
110 Dưa hấu   14.000  
  Mới trồng đ/m2 7.000  
  Đang ra hoa, có trái non đ/m2 14.000  
111 Rau muống      
  Mới trồng đ/m2 6.500  
  Đang thu hoạch đ/m2 15.400  
112 Rau cải, rau ngót, mồng tơi      
  Mới trồng đ/m2 4.600  
  Đang thu hoạch đ/m2 12.000  
13 Su hào      
  Mới trồng đ/m2 20.000  
  Đang phát triển đ/m2 50.000  
14 Khoai tây, khoai mỡ, khoai môn, khoai tím, khoai trắng  
  Mới trồng đ/m2 6.500  
  Đang phát triển đ/m2 14.500  
115 Hành, tỏi      
  Mới trồng đ/m2 17.000  
  Đang phát triển đ/m2 37.000  
16 Cà chua: Mật độ 35,000-40,000 cây/ha      
16.1 Cà chua không ghép      
  Mới trồng đ/m2 5.000  
  Đang ra hoa, có trái non đ/m2 14.000  
16.2 Cà chua ghép      
  Mới trồng đ/m2 5.500  
  Đang ra hoa, có trái non đ/m2 25.000  
17 Đậu cô ve, đậu đũa      
  Mới trồng đ/m2 4.000  
  Đang ra hoa, có trái non     đ/m2 7.800  
STT Danh mục cây trồng Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
18 Cây ớt đ/m2    
18.1 Trồng tập trung: Mật độ 20.000 cây/ha      
  Mới trồng đ/m2 8.640  
  Đang ra hoa, có trái non đ/m2 17.000  
18.2 Trồng phân tán đ/m2 7.200  
19 Cà tím, cà pháo, cà đắng, cà đĩa      
  Mới trồng đ/m2 7.000  
  Đang ra hoa, có trái non đ/m2 15.000  
20 Bầu, bí, mướp, su su: Mật độ 4.200 cây/ha      
  Mới trồng đ/gốc 5.000  
  Đang ra hoa, có trái non đ/gốc 30.000  
21 Cây khổ qua (mướp đắng): Mật độ 5.000 gốc/ha      
  Mới trồng đ/gốc 17.000  
  Đang ra hoa, có trái non đ/gốc 48.000  
22 Bắp cảỉ (bắp sú)      
  Mới trồng đ/m2 30.000  
  Đang đóng bắp đ/m2 90.000  
23 Rau gia vị các loại      
  Mới trồng đ/m2 3.600  
  Đang phát triển đ/m2 8.000  
24 Riềng, nghệ      
  Mới trồng đ/ha 15.000.000  
  Có cả non đ/ha 30.000.000  
25 Mình tinh      
25.1 Trồng tập trung      
  Mới trồng đ/ha 3.600.000  
  Có củ non đ/ha 7.600.000  
25.2 Trồng phân tán      
  Mới trồng đ/bụi   2.600  
  Có củ non   đ/bụi 5.600  
26 Sa Nhân, gừng      
  Mới trồng đ/ha 24.000.000  
  Có củ non đ/ha 70.000.000  
27 Sả      
27.1 Trồng tập trung      
  Mới trồng đ/ha 6.720.000  
  Có củ non đ/ha 9.600.000  
27.2 Trồng phân tán đ/bụi 3.000  
STT Danh mục cây trồng Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
28 Cây Nha đam      
  Trồng mới đ/cây 1.400  
  Chuẩn bị thu hoạch đến đang thu hoạch đ/cây 5.000  
29 Hoa thiên lý, chanh dây (gùi), đu đủ dây (dưa tây)      
  Trồng mới có chiều dài từ gốc đến ngọn 2m trở xuống đ/gốc 60.000  
  Đang ra hoa, có trái non đ/gốc 120.000  
30 Cây dưa nước đ/m2 6.500  
32 Cây Sâm dây (Hồng đẳng Sâm) đ/ha 30.000.000  
33 Cây Ngũ vị tử đ/gốc 15.000  
II CÂY LÂU NĂM      
 1 Cây cao su (Stum trần): Mật độ: 555 cây/ha      
1.1 Thời kỳ kiến thiết cơ bản      
  Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1 đ/cây 65.900  
  Chăm sóc năm thứ 2 đ/cây 100.600  
  Chăm sóc năm thứ 3 đ/cây 131.900  
  Chăm sóc năm thứ 4 đ/cây 158.900  
  Chăm sóc năm thứ 5 đ/cây 191.400  
  Chăm sóc năm thứ 6 đ/cây 248.600  
  Chăm sóc năm thú 7 đ/cây 302.700  
     1.2 Thời kỳ kinh doanh      
  Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5 đ/cây 590.000  
  Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16 đ/cây 650.000  
  Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20 đ/cây 260.000  
  Từ năm thứ 21 đến năm thứ 25 đ/cây 150.000  
  Cây già cỗi (năm thứ 25 trở đi) đ/cây   Không bồi thường
22 Cây cao su (Bầu đặt hạt): Mật độ: 555 cây/ha      
     2.1 - Thời kỳ kiến thiết cơ bản      
  Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1 đ/cây 76.000  
  Chăm sóc năm thứ 2 đ/cây 108.000  
  Chăm sóc năm thứ 3 đ/cây 141.000  
  Chăm sóc năm thứ 4 đ/cây 168.000  
  Chăm sóc năm thứ 5 đ/cây 200.000  
  Chăm sóc năm thứ 6 đ/cây 249.000  
  Chăm sóc năm thứ 7 đ/cây 432.000  
2.2 Thời kỳ kinh doanh      
  Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5 đ/cây 590.000  
  Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16 đ/cây 550.000    
  Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20 đ/cây 260.000  
  Từ năm thứ 21 đến năm thứ 25 đ/cây 150.000  
  Cây già cỗi (năm thứ 25 trở đi) đ/cây   Không bồi thường
STT Danh mục cây trồng       Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
3 Cây giống cao su      
3.1 Stum trần 10 thảng tuổi: 80.000 cây/ha      
  Từ khi đặt hạt đến 8 tháng tuổi đ/cây 2.000  
  Từ 8 tháng tuổi đến trước khi ghép đ/cây 3.000  
  Từ khi ghép đến trước khi đủ tiêu chuẩn xuất vườn đ/cây 4.000  
  Đến thời điểm xuất vườn nhưng chưa đủ tiêu chuẩn xuất đ/cây 4.000  
3.2 Stum bầu 10 tháng tuổi: Mật độ 150.000-160.000 bầu/ha      
  Từ khi đặt hạt đến 8 tháng tuổi đ/cây 2.000  
  Từ 8 tháng tuổi đến trước khi ghép           đ/cây 4.000  
  Từ khi ghép đến trước khi đủ tiêu chuẩn xuất vườn            đ/cây 12.000  
  Đến thời điểm xuất vườn nhưng chưa đủ tiêu chuẩn xuất đ/cây 12.000  
4 Cây cà phê Rubusta (vối): Mật độ: 1.100 cây /ha      
4.1 Thời kỳ kiến thiết có bản      
  Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1 đ/cây 85.000  
  Chăm sóc năm thứ 2 đ/cây 148.000  
  Chăm sóc năm thứ 3 đ/cây 218.000  
4.2 Thời kỳ kinh doanh      
  Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5 đ/cây 600.000  
  Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16 đ/cây 500.000  
  Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20 đ/cây 110.000  
  Cây già cỗi (từ năm thứ 21 trở đi) đ/cây   Không bồi thường
5 Cây cà phê mít: Mật độ: 830 cây/ha      
5.1 Thời kỳ kiến thiết có bản      
  Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1 đ/cây 73.000  
  Chăm sóc năm thứ 2 đ/cây 130.000  
  Chăm sóc năm thứ 3 đ/cây 182.000  
5.2 Thời kỳ kinh doanh      
  Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 3 đ/cây 300.000  
  Kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 9 đ/cây 400.000  
  Kinh doanh từ năm thứ 10 đến năm thứ 25 đ/cây 500.000    
  Kinh doanh từ năm thứ 26 đến năm thứ 30 đ/cây 150.000  
  Cây già cỗi (từ năm thứ 30 trở đi) đ/cây   Không bồi thường
6 Cây cà phê Catimor, cà phê chè các loại: Mật độ: 3.333 cây/ha      
* Thời kỳ kiến thiết có bản      
  Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1 đ/cây 45.000  
  Chăm sóc năm thứ 2 đ/cây 64.000  
  Chăm sóc năm thứ 3 đ/cây 76.000  
* Thời kỳ kinh doanh      
  Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5 đ/cây 200.000  
  Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16 đ/cây 180.000  
STT Danh mục cây trồng Đơn vị tính• Đơn giá Ghi chú
  Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20 đ/cây 75.000  
    Cây già cỗi đ/cây   Không bồi thường
 7 Cây tiêu: Mật độ 2.000 trụ/ha      
  Bồi thường trụ tiêu      
  Trụ gỗ, sống đ/trụ 200.000  
  Trụ bê tông, trụ xây đ/trụ 400.000  
* Bồi thường cây tiêu      
a Thời kỳ kiến thiết cơ bản      
  Trồng mới và chăm sóc năm 1 đ/trụ 70.000  
  Chăm sóc năm thứ 2 đ/trụ * 120.000  
  Chăm sóc năm thứ 3 đ/trụ   190.000  
  b Thời kỳ kinh doanh đ/trụ    
  Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5 đ/trụ 920.000  
  Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 đ/trụ   980.000  
  Kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 16 đ/trụ * 570.000  
  Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20 đ/trụ 140.000  
  Cây già cỗi đ/trụ     Không bồi thường
8 Nhãn, vải, xoài, chôm chôm: Mật độ: 420 cây/ha      
8.1 Thời kỳ kiến thiết cơ bản      
  Trồng mới và chăm sóc năm 1 đ/cây 120.000  
  Chăm sóc năm thứ 2 đ/cây 190.000  
  Chăm sóc năm thứ 3 đ/cây 260.000  
  Chăm sóc năm thứ 4 đ/cây 330.000  
8.2 Thời kỳ kinh doanh      
  Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 đ/cây 730.000  
  Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16 đ/cây 1.080.000  
  Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20 đ/cây 180.000  
9 Cam, chanh quýt, bưởi, mận, lê: Mật độ: 600 cây/ha      
9.1 Thời kỳ kiến thiết cơ bản      
  Trồng mới và chăm sóc năm thứ nhất đ/cây 57.000  
  Chăm sóc năm thứ 2 đ/cây 90.000  
  Chăm sóc năm thứ 3 đ/cây 124.000  
  Chăm sóc năm thứ 4 đ/cây 158.000  
9.2 Thời kỳ kỉnh doanh      
  Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5 đ/cây 360.000  
  Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 16 đ/cây 500.000  
  Từ năm thứ 17 trở đi đ/cây 94.000  
10 Thanh long (1.000 trụ/ha)      
10.1 Bồi thường trụ      
  Trụ gỗ đ/trụ 200.000  
  Trụ xây đ/trụ 400..000  
10.2 Bồi thường cây thanh long      
10.2.1 Thanh long ruột trắng      
a Thời kỳ kiến thiết cơ bản      
  Trồng mới và chăm sóc năm thứ nhất đ/trụ 49.000  
  Chăm sóc năm thứ 2 đ/trụ 83.000  
STT Danh mục cây trồng       Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú  
  Chăm sóc năm thứ 3 đ/trụ 103.000    
b Thời kỳ kinh doanh        
  Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5 đ/trụ    210.000    
  Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 16 đ/trụ  170.000    
  Kinh doanh năm thứ 17 đến năm thứ 20 đ/trụ 20.000    
10.2.2 Thanh long ruột đỏ        
a Thời kỳ kiến thiết cơ bản        
  Trồng mới và chăm sóc năm thứ nhất đ/trụ 60.000    
  Chăm sóc năm thứ 2 đ/trụ 98.000    
  Chăm sóc năm thứ 3 đ/trụ 124.000    
b Thời kỳ kỉnh doanh        
  Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5 đ/trụ 250.000    
  Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 16 đ/trụ 210.000    
  Kinh doanh năm thứ 17 đến năm thứ 20 đ/trụ 50.000    
11 Cây sầu riêng: 200 cây/ha        
11.1 Thời kỳ kiến thiết cơ bản        
  Trồng mới và chăm sóc năm thứ nhất đ/cây 218.000    
  Chăm sóc năm thứ 2 đ/cây 358.000    
  Chăm sóc năm thứ 3 đ/cây 507.000    
  Chăm sóc năm thứ 4 đ/cây 658.000    
11.2 Thời kỳ kỉnh doanh        
  Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5 đ/cây 1.020.000    
  Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 20 đ/cây 1.820.000    
  Kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 30 đ/cây 950.000    
12 Cây dứa        
a Dứa Cayen: Mật độ 38.000 cây/ha        
  - Dưới 6 tháng đ/m2 10.000    
  - Trên 6 tháng và sắp thu hoạch đ/m2 20.000    
b Loại Dứa khác: Mật độ 26.000 cây/ha        
  - Dưới 6 tháng đ/m2 7.000    
  - Trên 6 tháng và sắp thu hoạch đ/m2 12.000    
13 Cây cau: Mật độ 555 cây /ha        
  Trồng mới đ/cây 34.300    
  Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm đ/cây 75.000    
  Kiến thiết cơ bản từ 4 đến 5 năm đ/cây 99.200    
  Thu hoạch từ năm thứ 6 đến năm thứ 20 đ/cây 240.000    
  Cây già cỗi đ/cây   Không bồi thường  
14 Cây dâu tằm: Mật độ 50.000-60.000 cây/ha        
  Trồng mới đ/ha 7.700.000    
  Thu họach đ/ha 14.300.000    
15 Cây chuối: Mật độ 1.600 bụi/ha        
  Mới trồng đ/cây 45.000    
  Tuổi Trưởng thành (2-5 cây/bụi) đ/bui 120.000    
       
STT Danh mục cây trồng Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
  Bụi chuối có buồng từ 1 -2 cây đ/bụi 180.000  
  Bụi chuối có buồng từ 3 cây trở lên đ/bụi 280.000  
  Trồng tập trung với diện tích lớn           đ/m2 30.000  
16 Đu đủ: Mật độ 1.600 cây/ha      
  Ươm mới           đ/m2 10.000  
  Trồng mới  đ/cây 7.000  
  Sắp có trái đ/cây 60.800  
  Đang thu hoạch đ/cây 140.000  
17 Cóc, khế, ổi, táo, bơ, tầm ruột, mít, me, bồ quân, ô mai, lựu: Mật độ 500-700 cây/ha  
  Trồng mới đ/cây 22.000  
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 đến năm thứ 3 đ/cây 57.000  
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 71.500  
  Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 4 đ/cây 88.000  
  Kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 12 đ/cây 242.000  
    Cây già cỗi đ/cây 71.500  
18 Cây dừa: Mật độ 160 cây/ha      
  Trồng mới đ/cây 40.000  
  Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm đ/cây 92.000  
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 138.000  
  Kinh doanh từ năm 1 đến năm thứ 5 đ/cây 550.000  
  Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16 đ/cây 760.000  
  Cây già cỗi đ/cây 150.000  
19 Cây điều (Đào lộn hột)      
19.1 Cây điều hạt: Mật độ: 400 cây/ha      
  Năm 1 đ/cây 10.000  
  Năm 2 đ/cây 25.000  
  Năm 3 đ/cây 40.000  
  Năm 4 đ/cây 60.000  
  Năm thứ 5 đến năm thứ 7 đ/cây 80.000  
  Năm thứ 8 trở đi đ/cây 120.000  
19.2 Cây Điều ghép (mật độ 200 cây/ha)      
  Năm 1 đ/cây 40.000  
  Năm 2 đ/cây 55.000  
  Năm 3 đ/cây 75.000  
  Năm 4 đ/cây 100.000  
  Năm 5 đ/cây 110.000  
  Năm 6 đ/cây 140.000  
  Năm 7 đ/cây 180.000  
  Năm 8 đ/cây 210.000  
  Năm 9 đ/cây 240.000  
  Năm 10 đ/ cây 300.000  
  Năm thứ 11 trở đi đ/cây 350.000  
STT Danh mục cây trồng  Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
20 Cây trầu      
20.1 Bồi thường trụ      
    Trụ xây đ/trụ 256.000  
    Trụ gỗ đ/trụ 100.000  
20.2 Bồi thường cây      
  Trồng mới đ/trụ 14.000  
  Kinh doanh từ 2 đến 15 năm đ/trụ 58.000  
  Cây già cỗi đ/trụ 14.000  
21 Măng cụt: Mật độ 555 cây/ha      
  Trồng mới đ/cây 50.000  
  Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm đ/cây 98.000  
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 282.000  
  Thu hoạch từ năm thứ 5 đến năm thứ 20 đ/cây 1.560.000  
    Cây già cỗi đ/cây 130.000  
22 Cây cari: Mật độ 1.111 cây/ha đ/cây    
  -Năm 1 đ/cây 50.000  
  - Năm 2 đ/cây 100.000  
  - Năm 3 đ/cây 200.000  
  - Năm thứ 4 trở đi đ/cây 250.000  
23 Vườn chè: Mật độ 21.750 cây/ha đ/cây    
  Mới trồng đ/cây 10.000  
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 đ/cây 15.000  
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 đ/cây 20.000  
  Đang thu bói đ/cây 40.000  
  Kinh doanh từ năm 1-5 đ/cây 80.000  
  Kinh doanh từ năm 6-20 đ/cây 120.000  
  Cây già cỗi đ/cây 7.000  
24 Bời lời: Mật độ: 2.500 cây/ha      
  Mới trồng đ/cây 10.000  
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 đ/cây 20.000  
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 đ/cây 29.000  
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 35.000  
  Cây đang thu hoạch đ/cây 60.000  
25 Bạch đàn, Keo là tràm: Mật độ 1.100 cây/ha      
  Mới trồng đ/cây 10.000  
  Kiến thiểt cơ bản năm thứ 2 đ/cây 20.000  
  Kiến thiết cơ bản nãm thứ 3 đ/cây 29.000  
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 35.000  
  Từ năm thứ 5 trở đi đ/cây 50.000  
26 Cây thông: Mật độ 1.600 cây/ha      
  Trồng mới năm thứ nhất đ/cây 11.000  
  Kiển thiết cơ bản năm thứ 2 đ/cây 26.000  
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 đ/cây 31.000  
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 33.000  
  Năm thứ 5 đển năm thứ 9 đ/cây 160.000  
  Từ năm thứ 10-16 đ/cây 180.000  
  Năm thứ 17 trở đi đ/cây - Không đền bù
STT Danh mục cây trồng  Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
27 Phượng vĩ, Thầu dầu, Gòn, Đa, bồ đề, Gạo, dong (vông): Mật độ 1.100 cây/ha  
  Mới trồng đ/cây 7.000  
  Từ 2 đến 3 năm đ/cây 26.000  
  Từ năm thứ 4 đ/cây 50.000  
28 Muồng, bằng lăng, Xoan (Sầu đông), Xà cừ: Mật độ 1.100 cây/ha      
  Trồng mới năm thứ nhất đ/cây 11.000  
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 đ/cây 26.000  
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 đ/cây 31.000  
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 33.000  
  Từ năm thứ 5 đến năm thứ 10 đ/cây 45.000  
  Từ năm thử 11 đến năm thứ 20 đ/cây 59.000  
  Từ năm thứ 21 đến năm thứ 30 đ/cây 77.000  
29 Cây Sao, Hương, Tech: Mật độ: 1.100 cây/ha      
  Trồng mới năm thứ nhất đ/cây 11.000  
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 đ/cây 16.500  
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 đ/cây 24.000  
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 40.000  
  Từ năm thứ 5 đến năm thứ 10 đ/cây 90.000  
  Từ năm thứ 11 đến năm thứ 20 đ/cây 150.000  
  Từ năm thứ 21 đến năm thu 30 đ/cây 250.000  
30 Lồ ô, Tre, Nứa: Mật độ 270 bụi/ha      
  Mới trồng đ/bụi 8.000  
  Chăm sóc 1 năm đ/bụi 14.000  
  Từ năm thứ 2 đến năm 3 đ/bụi 90.000  
  Năm thứ 4 trở đi đ/bụi 170.000  
31 Cây Vú sữa      
  Năm thứ 1 đ/cây 50.000  
  Năm thứ 2 đến năm thứ 3 đ/cây 190.000  
  Năm thứ 4 đ/cây 470.000  
  Năm thứ 5 đến năm thứ 30 đ/cây       1.150.000  
  Cây già cỗi đ/cây 200.000  
32 Xăm bô chê, Mãng cầu, Na, lục bát, cây nhàu: Mật độ 500-700 cây/ha      
  Mới trồng      
  Năm thứ 2 đến năm thứ 3 đ/cây 70.000  
  Năm thứ 4 đến năm thứ 20 đ/cây 250.000  
  Cây già cỗi đ/cây 60.000  
33 Cây Quế: Mật độ 2.200 cây/ha đ/cây 31.000                        
  Mới trồng đ/cây    
  Năm thứ 2 đến năm thứ 3 đ/cây 78.000  
  Năm thứ 4 đến năm thứ 5 đ/cây 156.000  
  Năm thứ 5 trở đi đ/cây 240.000  
STT Danh mục cây trồng  Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
34 Cây Gió (Trầm): Mật độ: 1.600 cây/ha      
  Mới trồng đ/cây 24.000  
  Năm thứ 2 đến năm thứ 3 đ/cây 66.000  
  Năm thứ 4 đến năm thứ 5 đ/cây 240.000  
  Năm thứ 5 trở đi đ/cây 340.000  
35 Huỳnh đàn đỏ (gỗ Sưa): Mật độ: 1.600 cây/ha      
  Trồng mới năm thứ nhất đ/cây 75.000  
  Từ năm thứ 2 đến năm thứ 3 đ/cây 150.000  
  Từ năm thứ 4 đến năm thứ 5 đ/cây 200.000  
  Từ năm thứ 6 đến năm thứ 9 đ/cây 350.000  
_ Từ năm thứ 10 trở đi đ/cây 500.000  
36 Cây long não: Mật độ: 1.600 cây/ha      
  Trồng mới năm 1 đ/cây 30.000  
  Kiến thiết cơ bản từ năm thứ 2 đến năm thứ 3 đ/cây 70.000  
  Kiến thiết cơ bản từ năm thứ 4 đến năm thứ 6 đ/cây 110.000  
  Từ năm thứ 7 đến năm thứ 10 đ/cây 150.000  
  Từ năm thứ 11 trở đi đ/cây 200.000  
37 Cây bồ kết: Mật độ: 1.600 cây/ha      
  Trồng mới năm 1 đ/cây 30.000  
  Kiến thiết cơ bản 2-4 năm đ/cây 69.000  
  Kinh doanh đ/cây 230.000  
    Già cỗi đ/cây 92.000  
38 Các loại tre lấy măng (Điền trúc, lục trúc, bát độ): Mật độ: 270 bụi/ha      
  Năm thứ 1 đ/bụi 54.000  
  Năm thứ 2 đ/bụi 70.000  
  Năm thứ 3 đ/bụi 86.000  
  Năm thứ 4 đ/bụi 145.000  
  Cây đang thu hoạch đ/bụi 270.000  
39 Cỏ trồng thức ăn gia súc đ/m2 12.000  
40 Hoa các loại (cúc, vạn thọ...) đ/m2 12.000  
41 Cây cảnh các loại      
41.1 Cây cảnh: Là loại cây được tạo dáng, uốn nắn công phu và được dùng để  trang trí theo thuật phong thuỷ.
a Trồng trong chậu: Mật độ 2.500 chậu/ha (Hỗ trợ công di dời)
  Đường kính chậu<= 20cm đ/chậu 20.000  
  Đường kính chậu >20-40cm đ/chậu 50.000  
  Đường kính chậu >40 - 60 cm đ/chậu 110.000  
  Đường kính chậu > 60 cm - 1m đ/chậu 184.000  
  Đường kính chậu > 1 m đ/chậu 618.000  
STT Danh mục cây trồng  Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
b Trồng ngoài chậu: Mật độ 2.300 cây/ha      
  Đường kính gốc cây <=10 cm đ/cây 150.000  
  Đường kính gốc cây > 10 cm - 20 cm đ/cây 230.000  
  Đường kính gốc cây > 20 cm - 40 cm đ/cây 500.000  
  Đường kính gốc > 40 cm - lm đ/cây 950.000  
  Đường kính gốc > 1m đ/cây 1.250.000  
41.2 Cây có tính chất cảnh      
a Trồng trong chậu: Mật độ 2.500 chậu/ha (Hỗ trợ công di dời)
  Đường kính chậu<= 20cm         đ/chậu 20.000  
  Đường kính chậu > 20 - 40 cm         đ/chậu 50.000  
  Đường kính chậu >40 - 60 cm         đ/chậu 110.000  
  Đường kính chậu > 60 cm - 1 m         đ/chậu 184.000  
  Đường kính chậu > 1 m         đ/chậu 618.000  
b Trồng ngoài chậu: Mật độ 2.300 cây/ha      
  Đường kính gốc cây <=10 cm đ/cây 20.000  
  Đường kính gốc cây > 10 cm - 20 cm đ/cây 120.000  
  Đường kính gốc cây >20 cm - 40 cm đ/cây 230.000  
  Đường kính gốc cây > 40 c - lm đ/cây 600.000  
  Đường kính gốc cây > lm đ/cây 950.000  
41.3 Ươm các loại cây cảnh (Mai, Xanh,...)      đ/m2 20.000  
42 Cây phát tài, đỉnh lăng      
  Trồng <1 năm đ/cây 5.000  
  Trồng > 2 năm đ/cây 10.000  
43 Cây cau vua      
  Cây cao dưới 2 m đ/cây 200.000  
  Cây cao trên 2m đ/cây 500.000  
44 Chuối cành (rẻ quạt)      
  Cây cao dưới 2 m     đ/cây 100.000  
45 Cây Sơn tra (cây đã cho quả)          đ/cây 242.000  
Mục lục Bấm để đi tới điều