vanban.org

Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND Về việc Ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/08/2012 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 03/08/2012 Thay thế: 27/2012/QĐ-UBND · 24/07/2012
Kon Tum Ban hành 07/05/2008 Hiệu lực 07/05/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2012 · 27/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND Về việc Ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum · 17/2008/QĐ-UBND
03/08/201227/2012/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 07/05/2008Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 03/08/2012 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum

________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP, ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 116/2004/TT-BTC, ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP, ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Xét đề nghị của: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Văn bản số 399/CV-SNN, ngày 02 tháng 5 năm 2008); Sở Tài chính (Công văn số 1085/STC-QLCSG, ngày 17 tháng 4 năm 2008),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum (như phụ lục kèm theo).

Điều 2: Bảng đơn giá các loại cây trồng được quy định tại Điều 1 áp dụng cho tất cả các đối tượng được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất để áp dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, và mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Bảng đơn giá này còn được áp dụng để quản lý các loại hoạt động mua bán, kinh doanh các loại cây trồng và các loại phí, lệ phí có liên quan đến cây trồng theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Phụ lục số 2 của Quyết định số 50/2005/QĐ-UBND, ngày 16 tháng 9 năm 2005; Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND, ngày 27 tháng 4 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh và các văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.

                        TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH                                KT. CHỦ TỊCH

                                              PHÓ CHỦ TỊCH

                                                Đào Xuân Quí

BẢNG ĐƠN GIÁ CÁC LOẠI CÂY TRỒNG

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 17/2008/QĐ-UBND,

ngày 07/5/2008 của UBND  tỉnh Kon Tum)

S

T

T

Danh mục cây trồng

ĐVT

Đơn giá

Cây thực

sinh

Giống

mới

1. Bơ, Tầm ruột, Thanh long        
  Trồng mới đ/cây 7 000    
  Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm đ/cây 26 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 40 000    
  Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 đ/cây 130 000    
  Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16 đ/cây 7849 000    
  Cây già cỗi  đ/cây 42 000    
2. Mít, me, Bồ quân, Ô mai, Chay        
  Trồng mới đ/cây 8 000    
  Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm đ/cây 24 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 45 000    
  Kinh doanh từ 1 đến 5 năm đ/cây 416 000    
  Kinh doanh từ 6 đến 16 năm đ/cây 240 000    
  Kinh doanh từ 17 đến 20 năm đ/cây 416 000    
  Cây già cỗi  đ/cây 45 000    
3. Chanh, Cam, Quýt, B­ưởi, Mận, Lê        
  Trồng mới đ/cây 9 000 26 000  
  Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm đ/cây 45 000 65 000  
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 78 000 110 000  
  Kinh doanh từ 1 đến 5 năm đ/cây 7893 000 285 000  
  Kinh doanh từ 6 đến 16 năm đ/cây 260 000 320 000  
  Cây già cỗi đ/cây 40 000 65 000  
4. Nhãn, vải, Xoài, Chôm Chôm        
  Trồng mới đ/cây 13 000 33 000  
  Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm đ/cây 65 000 105 000  
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 105 000 130 000  
  Kinh doanh từ 1 đến 5 năm đ/cây 470 000 720 000  
  Kinh doanh từ 6 đến 16 năm đ/cây 650 000 1 000 000  
  Cây già cỗi  đ/cây 7849 000 260 000  
5. Dừa        
  Trồng mới đ/cây 13 000    
  Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm đ/cây 65 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 110 000    
  Kinh doanh từ 1 đến 5 năm đ/cây 470 000    
  Kinh doanh từ 6 đến 16 năm đ/cây 650 000    
  Cây già cỗi  đ/cây 130 000    
6. Sầu Riêng        
  Trồng mới đ/cây 13 000 40 000  
  Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm đ/cây 40 000 65 000  
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 90 000 130 000  
  Kinh doanh từ 1 đến 5 năm đ/cây 470 000 720 000  
  Kinh doanh từ 6 đến 20 năm đ/cây 1 560 000 1 820 000  
  Kinh doanh từ 21 đến 30 năm đ/cây 470 000 720 000  
  Cây già cỗi  đ/cây 130 000 320 000  
7. Dứa (Thơm)        
  Trồng mới đ/cây 3 000    
  Đang cú củ non đ/cây 5 000    
8. Đu đđ        
  Trồng mới đ/cây 3 000    
  Cây sắp có trái đ/cây 28 000    
  Đang thu hoạch đ/cây 70 000    
9. Cóc, Khế, ổi, Táo        
  Trồng mới đ/cây 7 000 20 000  
  Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm đ/cây 20 000 52 000  
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 35 000 65 000  
  Kinh doanh từ 1 đến 4 năm đ/cây 120 000 80 000  
  Kinh doanh từ 5 đến 12 năm đ/cây 7901 000 297 000  
  Cây già cỗi  đ/cây 40 000 65 000  
10. Cây Tiêu        
a) Bồi th­ường trụ tiêu        
  Trụ xây đ/trụ 260 000    
  Trụ gỗ đ/trụ 150 000    
b) Bồi th­ường cây tiêu        
  Trồng mới đ/trụ 60 000    
  Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm đ/trụ 150 000    
  Đang thu hoạch đ/trụ 400 000    
11. Cõy Điều, Cari        
  Trồng mới đ/cây 20 000 50 000  
  Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm đ/cây 60 000 100 000  
  Kinh doanh từ 1 đến 3 năm đ/cây 130 000 7849 000  
  Đang thu hoạch đ/cây 160 000 7923 000  
  Cây già cỗi đ/cây 15 000 30 000  
12. Cây Trầu        
a) Bồi thường trụ        
  Trụ xây đ/trụ 130 000    
  Trụ gỗ đ/trụ 75 000    
b) Bồi th­ường cây        
  Trồng mới đ/trụ 7 000    
  Kinh doanh từ 2 đến 15 năm đ/trụ 33 000    
  Cây già cỗi đ/trụ 10 000    
13. Cây cau        
  Trồng mới đ/cây 13 000    
  Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm đ/cây 50 000    
  Kiến thiết cơ bản từ 4 đến 5 năm đ/cây 72 000    
  Thu hoạch từ năm thứ 6 đến năm thứ 20 đ/cây 7849 000    
  Cây già cỗi đ/cây 40 000    
14. Cây Dâu        
  Trồng mới đ/ha 7 000 000    
  Đang phỏt  và thu hoạch đ/ha 13 000 000    
15. Dưa Hấu        
  Trồng mới đ/ha 12 000 000    
  Đang phỏt  và cú trỏi đ/ha 20 000 000    
16. Măng cụt        
  Trồng mới đ/cây 33 000    
  Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm đ/cây 72 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 85 000    
  Thu hoạch từ năm thứ 5 đến năm thứ 20 đ/cây 7903 000    
  Cây già cỗi đ/cây 40 000    
17. Cây Sắn        
  Trồng mới đ/ha 5 000 000 8 000 000  
  Chăm sóc đến tháng thứ 5 đ/ha 10 000 000 18 000 000  
  Cú củ non đ/ha 15 000 000 25 000 000  
18. Bắp các loại        
  Mới trồng đ/ha 5 000 000 7 000 000  
  Đang phỏt triển đ/ha 8 000 000 13 000 000  
19. Khoai lang        
  Mới trồng đ/ha 4 650 000    
  Có củ non đ/ha 6 700 000    
  Lang trồng lấy dây đ/ha 30 000 000    
20. Cây Chuối        
  Mới trồng đ/bụi 30 000    
  Đang phát triển đ/bụi 150 000    
  Có buồng đ/bụi 7893 000    
21. Các loại củ: Từ, Mỡ, Nghệ, Sả        
  Mới trồng đ/ha 5 600 000    
  Có củ non đ/ha 8 000 000    
  Cây trồng phân tán đ/gốc 2 000    
22. Mè        
  Mới trồng đ/ha 10 500 000    
  Có trái non đ/ha 15 000 000    
23. Đậu xanh, Đậu phụng        
  Mới trồng đ/ha 7 500 000    
  Có củ hoặc trái non đ/ha 10 500 000    
24. Đậu cúc, Đậu nành, Đậu đen, Đậu trắng        
  Mới trồng đ/ha 3 600 000    
  Có trái non đ/ha 7 7849 000    
25. D­a Leo        
  Mới trồng đ/ha 5 7849 000    
  Có trái non đ/ha 13 000 000    
26. Cây ớt        
  Mới trồng đ/ha 3 000 000    
  Có trái non đ/ha 7 7849 000    
  Cõy trồng phõn tỏn đ/cõy 3 000    
27. Cây cà chua        
a) Cà chua không ghép        
  Mới trồng đ/m2 5 000    
  Đang phát triển đ/m2 12 000    
b) Cà chua ghép        
  Mới trồng đ/m2 5 500    
  Đang phát triển đ/m2 20 000    
28. Cây cà tím        
  Mới trồng đ/m2 5 000    
  Đang phát triển đ/m2 12 000    
29. Bầu, Bí, M­ướp, Đu đđ dây        
  Mới trồng đ/bụi 2 000    
  Đang phát triển đ/bụi 25 000    
  Thời kỳ thu hoạch đ/bụi 50 000    
30. Cõy khổ qua        
  Mới trồng đ/bụi 2 000    
  Đang phát triển đ/bụi 17 000    
31. Bắp cải        
  Mới trồng đ/m2 30 000    
  Đang phát triển đ/m2 75 000    
32. Su hào        
  Mới trồng đ/m2 20 000    
  Đang phát triển đ/m2 50 000    
33. Rau muống        
  Mới trồng đ/m2 3 300    
  Đang phát triển đ/m2 8 500    
34. Cải xanh        
  Mới trồng đ/m2 4 600    
  Đang phát triển đ/m2 12 000    
35. Hành        
  Mới trồng đ/m2 6 500    
  Đang phát triển đ/m2 17 000    
36. Tỏi        
  Mới trồng đ/m2 14 500    
  Đang phát triển đ/m2 37 000    
37. Rau ghém (gia vị)        
  Mới trồng đ/m2 2 600    
  Đang phát triển đ/m2 6 500    
38. Riềng        
  Mới trồng đ/ha 2 000 000    
  Có củ non đ/ha 25 000 000    
39. Cây thuốc lá        
  Mới trồng đ/ha 4 500 000    
  Đang phát triển đ/ha 9 500 000    
40. Mình tinh        
a) Trồng tập trung        
  Mới trồng đ/ha 3 600 000    
  Có củ non đ/ha 6 300 000    
b) Trồng phân tán        
  Mới trồng đ/bụi 2 800    
  Có củ non đ/bụi 4 700    
41. Sa nhân, Gừng        
  Mới trồng đ/ha 4 000 000    
  Có củ non đ/ha 50 000 000    
42. Lúa Rẫy        
  Mới gieo trỉa đ/ha 3 000 000    
  Trổ bông đ/ha 10 000 000    
43. Lúa N­ước        
  Mới gieo, sạ đ/ha 8 000 000    
  Trổ bông đ/ha 18 000 000    
44. Đất khai hoang rừng loại II, III        
  Canh tác năm thứ 1 đ/ha 6 000 000    
  Canh tác từ 2 đến 3 năm đ/ha 4 700 000    
45. V­ườn chè        
  Mới trồng đ/cây 4 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 đ/cây 6 500    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 đ/cây 9 7849    
  Đang thu bói đ/cây 12 000    
  Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 đ/cây 14 500    
  Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 20 đ/cây 5 500    
  Cây già cỗi đ/cây 2 700    
46. Cà phê Robosta (vối)        
  Mới trồng đ/cây 15 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 1 đ/cây 30 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 đ/cây 50 000    
  Kinh doanh năm thứ 1 đ/cây 150 000    
  Năm thứ 2 đến năm thứ 18 đ/cây 7923 000    
  Cây già cỗi đ/cây 30 000    
47. Cà phê Catimor        
  Mới trồng đ/cây 15 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 1 đ/cây 30 000    
  Đang thu bói đ/cây 50 000    
  Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 18 đ/cây 150 000    
  Cây già cỗi đ/cây 20 000    
48. Cà phê Mít        
  Mới trồng đ/cây 20 000    
  Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm đ/cây 60 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 90 000    
  Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 25 đ/cây 150 000    
  Cây già cỗi đ/cây 50 000    
49. Cây giống cao su        
a) Stum trần 10 tháng tuổi        
  Từ khi đặt hạt đến 8 tháng tuổi đ/cây 1 000  

Đối với cây đđ tiêu chuẩn

xuất v­ườn (đư­ờng kính >= 16cm thì không bồi thư­ờng

  Từ 8 tháng tuổi đến trư­ớc khi ghép đ/cây 1 700  
  Từ khi ghép đến tr­ước khi đđ tiêu chuẩn xuất v­ườn đ/cây 2 7849  
  Đến thời điểm xuất v­ườn nh­ưng ch­ưa đđ tiêu chuẩn xuất đ/cây 2 7849  
b) Stum bầu 10 tháng tuổi        
  Từ khi đặt hạt đến 8 tháng tuổi đ/cây 1 7849  

Đối với cây đđ tiêu chuẩn

xuất v­ườn (đư­ờng kính >=16cm thì không bồi thư­ờng

mà chỉ hỗ trợ chi phí di dời

  Từ 8 tháng tuổi đến tr­ước khi ghép đ/cây 2 000  
  Từ khi ghép đến tr­ước khi đđ tiêu chuẩn xuất vư­ờn đ/cây 3 000  
  Đến thời điểm xuất v­ườn như­ng chư­a đđ tiêu chuẩn xuất đ/cây 3 000  
50. Cây cao su        
  Mới trồng đ/cây 30 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 1 đ/cây 50 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 đ/cây 60 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 đ/cây 80 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 90 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 đ/cây 120 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 6 đ/cây 180 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 7 đ/cây 7923 000    
  Đang kinh doanh đ/cây 290 000    
  Cây già cỗi đ/cây     Không bồi thư­ờng
51. Bời lời        
  Mới trồng đ/cây 6 500    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 đ/cây 13 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 đ/cây 19 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 23 000    
  Cây đang thu hoạch đ/cây 40 000    
52. Bạch đàn, Keo là tràm, Thông, Muồng        
  Bằng lăng, H­ương, Đa, Gạo, Bông        
  Mới trồng đ/cây 2 7849    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 1 đ/cây 4 7849    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 đ/cây 7 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 đ/cây 8 7849    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 11 000    
  Từ năm thứ 5 trở đi đ/cây 5 800    
53. Ph­ượng vĩ, Thầu dầu, Gòn        
  Mới trồng đ/cây 4 700    
  Từ 2 đến 3 năm đ/cây 17 000    
  Từ năm thứ 4 đ/cây 20 000    
54. Cây Sao        
  Mới trồng đ/cây 4 700    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 1 đ/cây 8 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 đ/cây 11 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 đ/cây 13 500    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 17 000    
  Từ năm thứ 5 đến năm thứ 10 đ/cây 30 000    
  Từ năm thứ 11 đến năm thứ 20 đ/cây 39 000    
  Từ năm thứ 21 đến năm thứ 30 đ/cây 51 000    
55. Lồ ô, Tre, Nứa        
  Mới trồng đ/bụi 6 500    
  Chăm sóc 1 năm đ/bụi 12 000    
  Từ năm thứ 2 đến năm thứ 3 đ/bụi 72 000    
  Năm thứ 4 trở đi đ/bụi 145 000    
56. Mía Ô nà        
  Mới trồng đ/ha 10 000 000 15 000 000  
  Năm thứ 1 đ/ha 20 000 000 28 000 000  
  Năm thứ 2 đ/ha 35 000 000 60 000 000  
  Năm thứ 3 đ/ha 20 000 000 30 000 000  
  Năm thứ 4 trở đi đ/ha 15 000 000 18 000 000  
57. Mía đồi        
  Mới trồng đ/ha 8 000 000    
  Năm thứ 1 đ/ha 18 000 000    
  Năm thứ 2 đ/ha 25 000 000    
  Năm thứ 3 đ/ha 15 000 000    
  Năm thứ 4 trở đi đ/ha 12 000 000    
58. Cây Vú sữa        
  Năm thứ 1 đ/cây 9 000 20 000  
  Năm thứ 2 đến năm thứ 3 đ/cây 78 000 112 000  
  Năm thứ 4 đ/cây 156 000 7903 000  
  Năm thứ 5 đến năm thứ 30 đ/cây 390 000 520 000  
  Cây già cỗi đ/cây 110 000 130 000  
59. Xăm bô chê, Mãng cầu        
  Mới trồng đ/cây 9 000 40 000  
  Năm thứ 2 đến năm thứ 3 đ/cây 60 000 78 000  
  Năm thứ 4 đến năm thứ 20 đ/cây 7897 000 7903 000  
  Cây già cỗi đ/cây 47 000 65 000  
60. Cây Quế        
  Mới trồng đ/cây 26 000    
  Năm thứ 2 đến năm thứ 3 đ/cây 65 000    
  Năm thứ 4 đến năm thứ 5 đ/cây 130 000    
  Năm thứ 5 trở đi đ/cây 7849 000    
61. Cây Gió (Trầm)        
  Mới trồng đ/cây 20 000    
  Năm thứ 2 đến năm thứ 3 đ/cây 55 000    
  Năm thứ 4 đến năm thứ 5 đ/cây 7849 000    
  Năm thứ 5 trở đi đ/cây 280 000    
62. Các loại tre lấy măng        
a) Tre Lục trúc        
  Năm thứ 1 đ/cây 28 000    
  Năm thứ 2 đ/cây 42 000    
  Năm thứ 3 đ/cây 55 000    
  Năm thứ 4 đ/cây 75 000    
  Cây đang thu hoạch đ/cây 145 000    
b) Tre điền trúc        
  Năm thứ 1 đ/cây 32 000    
  Năm thứ 2 đ/cây 45 000    
  Năm thứ 3 đ/cây 58 000    
  Năm thứ 4 đ/cây 77 000    
  Cây đang thu hoạch đ/cây 142 000    
63. Cỏ trồng thức ăn gia súc đ/m2 6 000    
64. Hoa các loại (cúc, vạn thọ...) đ/m2 3 000    
65. Cây cảnh các loại        
a Trồng dư­ới đất (Hỗ trợ công di dời) đ/cây 100 000    
b Trồng trong chậu (Hỗ trợ công di dời)        
  Đường kính chậu > 30 cm đ/chậu 70 000    
  Đường kính chậu < 30 cm đ/chậu 30 000    
           
  Ghi chú:        
* Mức giá bồi th­ường tính trong bảng giá này là giá bồi th­ường tính cho các loại cây trồng có mức độ phát triển trung bình. Khi tính giá trị bồi th­ường phải tính theo hệ số mức độ phát triển cõy trồng như­ sau:
Mức độ phát triển tốt: hệ số 1,2
Mức độ phát triển trung bình: hệ số 1,0
Mức độ phát triển xấu: hệ số 0,8
* Đối với các loại cây trồng, cây tái sinh ch­ưa có trong bảng đơn giá này thì đ­ược áp dụng đơn giá các loại cây có tính chất t­ương đ­ương.

S

T

T

Danh mục cây trồng

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

Cây thực

sinh

Giống

mới

1. Bơ, Tầm ruột, Thanh long        
  Trồng mới đ/cây 7 000    
  Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm đ/cây 26 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 40 000    
  Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 đ/cây 130 000    
  Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16 đ/cây 7849 000    
  Cây già cỗi  đ/cây 42 000    
2. Mít, me, Bồ quân, Ô mai, Chay        
  Trồng mới đ/cây 8 000    
  Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm đ/cây 24 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 45 000    
  Kinh doanh từ 1 đến 5 năm đ/cây 416 000    
  Kinh doanh từ 6 đến 16 năm đ/cây 240 000    
  Kinh doanh từ 17 đến 20 năm đ/cây 416 000    
  Cây già cỗi  đ/cây 45 000    
3. Chanh, Cam, Quýt, B­ưởi, Mận, Lê        
  Trồng mới đ/cây 9 000 26 000  
  Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm đ/cây 45 000 65 000  
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 78 000 110 000  
  Kinh doanh từ 1 đến 5 năm đ/cây 7893 000 285 000  
  Kinh doanh từ 6 đến 16 năm đ/cây 260 000 320 000  
  Cây già cỗi đ/cây 40 000 65 000  
4. Nhãn, vải, Xoài, Chôm Chôm        
  Trồng mới đ/cây 13 000 33 000  
  Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm đ/cây 65 000 105 000  
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 105 000 130 000  
  Kinh doanh từ 1 đến 5 năm đ/cây 470 000 720 000  
  Kinh doanh từ 6 đến 16 năm đ/cây 650 000 1 000 000  
  Cây già cỗi  đ/cây 7849 000 260 000  
5. Dừa        
  Trồng mới đ/cây 13 000    
  Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm đ/cây 65 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 110 000    
  Kinh doanh từ 1 đến 5 năm đ/cây 470 000    
  Kinh doanh từ 6 đến 16 năm đ/cây 650 000    
  Cây già cỗi  đ/cây 130 000    
6. Sầu Riờng        
  Trồng mới đ/cây 13 000 40 000  
  Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm đ/cây 40 000 65 000  
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 90 000 130 000  
  Kinh doanh từ 1 đến 5 năm đ/cây 470 000 720 000  
  Kinh doanh từ 6 đến 20 năm đ/cây 1 560 000 1 820 000  
  Kinh doanh từ 21 đến 30 năm đ/cây 470 000 720 000  
  Cây già cỗi  đ/cây 130 000 320 000  
7. Dứa (Thơm)        
  Trồng mới đ/cây 3 000    
  Đang cú củ non đ/cây 5 000    
8. Đu đđ        
  Trồng mới đ/cây 3 000    
  Cây sắp có trái đ/cây 28 000    
  Đang thu hoạch đ/cây 70 000    
9. Cóc, Khế, ổi, Táo        
  Trồng mới đ/cây 7 000 20 000  
  Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm đ/cây 20 000 52 000  
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 35 000 65 000  
  Kinh doanh từ 1 đến 4 năm đ/cây 120 000 80 000  
  Kinh doanh từ 5 đến 12 năm đ/cây 7901 000 297 000  
  Cây già cỗi  đ/cây 40 000 65 000  
10. Cây Tiêu        
a) Bồi th­ường trụ tiêu        
  Trụ xây đ/trụ 260 000    
  Trụ gỗ đ/trụ 150 000    
b) Bồi th­ường cây tiêu        
  Trồng mới đ/trụ 60 000    
  Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm đ/trụ 150 000    
  Đang thu hoạch đ/trụ 400 000    
11. Cõy Điều, Cari        
  Trồng mới đ/cây 20 000 50 000  
  Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm đ/cây 60 000 100 000  
  Kinh doanh từ 1 đến 3 năm đ/cây 130 000 7849 000  
  Đang thu hoạch đ/cây 160 000 7923 000  
  Cây già cỗi đ/cây 15 000 30 000  
12. Cây Trầu        
a) Bồi thường trụ        
  Trụ xây đ/trụ 130 000    
  Trụ gỗ đ/trụ 75 000    
b) Bồi th­ường cây        
  Trồng mới đ/trụ 7 000    
  Kinh doanh từ 2 đến 15 năm đ/trụ 33 000    
  Cây già cỗi đ/trụ 10 000    
13. Cây cau        
  Trồng mới đ/cây 13 000    
  Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm đ/cây 50 000    
  Kiến thiết cơ bản từ 4 đến 5 năm đ/cây 72 000    
  Thu hoạch từ năm thứ 6 đến năm thứ 20 đ/cây 7849 000    
  Cây già cỗi đ/cây 40 000    
14. Cây Dâu        
  Trồng mới đ/ha 7 000 000    
  Đang phỏt  và thu hoạch đ/ha 13 000 000    
15. Dưa Hấu        
  Trồng mới đ/ha 12 000 000    
  Đang phỏt  và cú trỏi đ/ha 20 000 000    
16. Măng cụt        
  Trồng mới đ/cây 33 000    
  Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm đ/cây 72 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 85 000    
  Thu hoạch từ năm thứ 5 đến năm thứ 20 đ/cây 7903 000    
  Cây già cỗi đ/cây 40 000    
17. Cây Sắn        
  Trồng mới đ/ha 5 000 000 8 000 000  
  Chăm sóc đến tháng thứ 5 đ/ha 10 000 000 18 000 000  
  Cú củ non đ/ha 15 000 000 25 000 000  
18. Bắp các loại        
  Mới trồng đ/ha 5 000 000 7 000 000  
  Đang phát triển đ/ha 8 000 000 13 000 000  
19. Khoai lang        
  Mới trồng đ/ha 4 650 000    
  Có củ non đ/ha 6 700 000    
  Lang trồng lấy dây đ/ha 30 000 000    
20. Cây Chuối        
  Mới trồng đ/bụi 30 000    
  Đang phát triển đ/bụi 150 000    
  Có buồng đ/bụi 7893 000    
21. Các loại củ: Từ, Mỡ, Nghệ, Sả        
  Mới trồng đ/ha 5 600 000    
  Có củ non đ/ha 8 000 000    
  Cây trồng phân tán đ/gốc 2 000    
22. Mè        
  Mới trồng đ/ha 10 500 000    
  Có trái non đ/ha 15 000 000    
23. Đậu xanh, Đậu phụng        
  Mới trồng đ/ha 7 500 000    
  Có củ hoặc trái non đ/ha 10 500 000    
24. Đậu cúc, Đậu nành, Đậu đen, Đậu trắng        
  Mới trồng đ/ha 3 600 000    
  Có trái non đ/ha 7 7849 000    
25. D­ưa Leo        
  Mới trồng đ/ha 5 7849 000    
  Có trái non đ/ha 13 000 000    
26. Cây ớt        
  Mới trồng đ/ha 3 000 000    
  Có trái non đ/ha 7 7849 000    
  Cõy trồng phõn tỏn đ/cõy 3 000    
27. Cây cà chua        
a) Cà chua không ghép        
  Mới trồng đ/m2 5 000    
  Đang phát triển đ/m2 12 000    
b) Cà chua ghép        
  Mới trồng đ/m2 5 500    
  Đang phát triển đ/m2 20 000    
28. Cây cà tím        
  Mới trồng đ/m2 5 000    
  Đang phát triển đ/m2 12 000    
29. Bầu, Bí, M­ướp, Đu đđ dây        
  Mới trồng đ/bụi 2 000    
  Đang phát triển đ/bụi 25 000    
  Thời kỳ thu hoạch đ/bụi 50 000    
30. Cõy khổ qua        
  Mới trồng đ/bụi 2 000    
  Đang phát triển đ/bụi 17 000    
31. Bắp cải        
  Mới trồng đ/m2 30 000    
  Đang phát triển đ/m2 75 000    
32. Su hào        
  Mới trồng đ/m2 20 000    
  Đang phát triển đ/m2 50 000    
33. Rau muống        
  Mới trồng đ/m2 3 300    
  Đang phát triển đ/m2 8 500    
34. Cải xanh        
  Mới trồng đ/m2 4 600    
  Đang phát triển đ/m2 12 000    
35. Hành        
  Mới trồng đ/m2 6 500    
  Đang phát triển đ/m2 17 000    
36. Tỏi        
  Mới trồng đ/m2 14 500    
  Đang phát triển đ/m2 37 000    
37. Rau ghém (gia vị)        
  Mới trồng đ/m2 2 600    
  Đang phát triển đ/m2 6 500    
38. Riềng        
  Mới trồng đ/ha 2 000 000    
  Có củ non đ/ha 25 000 000    
39. Cây thuốc lá        
  Mới trồng đ/ha 4 500 000    
  Đang phát triển đ/ha 9 500 000    
40. Mình tinh        
a) Trồng tập trung        
  Mới trồng đ/ha 3 600 000    
  Có củ non đ/ha 6 300 000    
b) Trồng phân tán        
  Mới trồng đ/bụi 2 800    
  Có củ non đ/bụi 4 700    
41. Sa nhân, Gừng        
  Mới trồng đ/ha 4 000 000    
  Có củ non đ/ha 50 000 000    
42. Lúa Rẫy        
  Mới gieo trỉa đ/ha 3 000 000    
  Trổ bông đ/ha 10 000 000    
43. Lúa N­ước        
  Mới gieo, sạ đ/ha 8 000 000    
  Trổ bông đ/ha 18 000 000    
44. Đất khai hoang rừng loại II, III        
  Canh tác năm thứ 1 đ/ha 6 000 000    
  Canh tác từ 2 đến 3 năm đ/ha 4 700 000    
45. V­ườn chè        
  Mới trồng đ/cây 4 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 đ/cây 6 500    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 đ/cây 9 7849    
  Đang thu bói đ/cây 12 000    
  Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 đ/cây 14 500    
  Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 20 đ/cây 5 500    
  Cây già cỗi đ/cây 2 700    
46. Cà phê Robosta (vối)        
  Mới trồng đ/cây 15 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 1 đ/cây 30 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 đ/cây 50 000    
  Kinh doanh năm thứ 1 đ/cây 150 000    
  Năm thứ 2 đến năm thứ 18 đ/cây 7923 000    
  Cây già cỗi đ/cây 30 000    
47. Cà phê Catimor        
  Mới trồng đ/cây 15 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 1 đ/cây 30 000    
  Đang thu bói đ/cây 50 000    
  Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 18 đ/cây 150 000    
  Cây già cỗi đ/cây 20 000    
48. Cà phê Mít        
  Mới trồng đ/cây 20 000    
  Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm đ/cây 60 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 90 000    
  Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 25 đ/cây 150 000    
  Cây già cỗi đ/cây 50 000    
49. Cây giống cao su        
a) Stum trần 10 tháng tuổi        
  Từ khi đặt hạt đến 8 tháng tuổi đ/cây 1 000  

Đối với cây đđ tiêu chuẩn

xuất v­ườn (đư­ờng kính >= 16cm thì không bồi thư­ờng

  Từ 8 tháng tuổi đến trư­ớc khi ghép đ/cây 1 700  
  Từ khi ghép đến tr­ước khi đđ tiêu chuẩn xuất v­ườn đ/cây 2 7849  
  Đến thời điểm xuất v­ườn nh­ưng ch­ưa đđ tiêu chuẩn xuất đ/cây 2 7849  
b) Stum bầu 10 tháng tuổi        
  Từ khi đặt hạt đến 8 tháng tuổi đ/cây 1 7849  

Đối với cây đđ tiêu chuẩn

xuất v­ườn (đư­ờng kính >=16cm thì không bồi thư­ờng

mà chỉ hỗ trợ chi phí di dời

  Từ 8 tháng tuổi đến tr­ước khi ghép đ/cây 2 000  
  Từ khi ghép đến tr­ước khi đđ tiêu chuẩn xuất vư­ờn đ/cây 3 000  
  Đến thời điểm xuất v­ườn như­ng chư­a đđ tiêu chuẩn xuất đ/cây 3 000  
50. Cây cao su        
  Mới trồng đ/cây 30 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 1 đ/cây 50 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 đ/cây 60 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 đ/cây 80 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 90 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 đ/cây 120 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 6 đ/cây 180 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 7 đ/cây 7923 000    
  Đang kinh doanh đ/cây 290 000    
  Cây già cỗi đ/cây     Không bồi thư­ờng
51. Bời lời        
  Mới trồng đ/cây 6 500    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 đ/cây 13 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 đ/cây 19 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 23 000    
  Cây đang thu hoạch đ/cây 40 000    
52. Bạch đàn, Keo là tràm, Thông, Muồng        
  Bằng lăng, H­ương, Đa, Gạo, Bông        
  Mới trồng đ/cây 2 7849    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 1 đ/cây 4 7849    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 đ/cây 7 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 đ/cây 8 7849    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 11 000    
  Từ năm thứ 5 trở đi đ/cây 5 800    
53. Ph­ượng vĩ, Thầu dầu, Gòn        
  Mới trồng đ/cây 4 700    
  Từ 2 đến 3 năm đ/cây 17 000    
  Từ năm thứ 4 đ/cây 20 000    
54. Cây Sao        
  Mới trồng đ/cây 4 700    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 1 đ/cây 8 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 đ/cây 11 000    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 đ/cây 13 500    
  Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 17 000    
  Từ năm thứ 5 đến năm thứ 10 đ/cây 30 000    
  Từ năm thứ 11 đến năm thứ 20 đ/cây 39 000    
  Từ năm thứ 21 đến năm thứ 30 đ/cây 51 000    
55. Lồ ô, Tre, Nứa        
  Mới trồng đ/bụi 6 500    
  Chăm sóc 1 năm đ/bụi 12 000    
  Từ năm thứ 2 đến năm thứ 3 đ/bụi 72 000    
  Năm thứ 4 trở đi đ/bụi 145 000    
56. Mía Ô nà        
  Mới trồng đ/ha 10 000 000 15 000 000  
  Năm thứ 1 đ/ha 20 000 000 28 000 000  
  Năm thứ 2 đ/ha 35 000 000 60 000 000  
  Năm thứ 3 đ/ha 20 000 000 30 000 000  
  Năm thứ 4 trở đi đ/ha 15 000 000 18 000 000  
57. Mía đồi        
  Mới trồng đ/ha 8 000 000    
  Năm thứ 1 đ/ha 18 000 000    
  Năm thứ 2 đ/ha 25 000 000    
  Năm thứ 3 đ/ha 15 000 000    
  Năm thứ 4 trở đi đ/ha 12 000 000    
58. Cây Vú sữa        
  Năm thứ 1 đ/cây 9 000 20 000  
  Năm thứ 2 đến năm thứ 3 đ/cây 78 000 112 000  
  Năm thứ 4 đ/cây 156 000 7903 000  
  Năm thứ 5 đến năm thứ 30 đ/cây 390 000 520 000  
  Cây già cỗi đ/cây 110 000 130 000  
59. Xăm bô chê, Mãng cầu        
  Mới trồng đ/cây 9 000 40 000  
  Năm thứ 2 đến năm thứ 3 đ/cây 60 000 78 000  
  Năm thứ 4 đến năm thứ 20 đ/cây 7897 000 7903 000  
  Cây già cỗi đ/cây 47 000 65 000  
60. Cây Quế        
  Mới trồng đ/cây 26 000    
  Năm thứ 2 đến năm thứ 3 đ/cây 65 000    
  Năm thứ 4 đến năm thứ 5 đ/cây 130 000    
  Năm thứ 5 trở đi đ/cây 7849 000    
61. Cây Gió (Trầm)        
  Mới trồng đ/cây 20 000    
  Năm thứ 2 đến năm thứ 3 đ/cây 55 000    
  Năm thứ 4 đến năm thứ 5 đ/cây 7849 000    
  Năm thứ 5 trở đi đ/cây 280 000    
62. Các loại tre lấy măng        
a) Tre Lục trúc        
  Năm thứ 1 đ/cây 28 000    
  Năm thứ 2 đ/cây 42 000    
  Năm thứ 3 đ/cây 55 000    
  Năm thứ 4 đ/cây 75 000    
  Cây đang thu hoạch đ/cây 145 000    
b) Tre điền trúc        
  Năm thứ 1 đ/cây 32 000    
  Năm thứ 2 đ/cây 45 000    
  Năm thứ 3 đ/cây 58 000    
  Năm thứ 4 đ/cây 77 000    
  Cây đang thu hoạch đ/cây 142 000    
63. Cỏ trồng thức ăn gia súc đ/m2 6 000    
64. Hoa các loại (cúc, vạn thọ...) đ/m2 3 000    
65. Cây cảnh các loại        
a Trồng dư­ới đất (Hỗ trợ công di dời) đ/cây 100 000    
b Trồng trong chậu (Hỗ trợ công di dời)        
  Đường kính chậu > 30 cm đ/chậu 70 000    
  Đường kính chậu < 30 cm đ/chậu 30 000    
           
  Ghi chú:        
* Mức giá bồi th­ường tính trong bảng giá này là giá bồi th­ường tính cho các loại cây trồng có mức độ phát triển trung bình. Khi tính giá trị bồi th­ường phải tính theo hệ số mức độ phát triển cõy trồng như­ sau:
Mức độ phát triển tốt: hệ số 1,2
Mức độ phát triển trung bình: hệ số 1,0
Mức độ phát triển xấu: hệ số 0,8
* Đối với các loại cây trồng, cây tái sinh ch­ưa có trong bảng đơn giá này thì đ­ược áp dụng đơn giá các loại cây có tính chất t­ương đ­ương.
Mục lục Bấm để đi tới điều