vanban.org

Điều 1. Quy định đặt tên hoặc mã hiệu đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, như sau: — Quyết định 27/2005/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 2399/QĐ-UBND · 31/12/2025
Vĩnh Phúc Ban hành 21/09/2005 Hiệu lực 21/09/2005 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 27/2005/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định đặt tên hoặc mã hiệu đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, như sau:

Số TT TÊN ĐƯỜNG TỈNH MỚI Tên đường tỉnh cũ
Số hiệu Chiều dài (Km) Điểm đầu Điểm cuối
1 ĐT.301 27,0 P. Phúc Thắng- TX Phúc Yên (Km 15+400/QL2) Đèo Nhe (giáp tỉnh Thái Nguyên) ĐT. 317
2 ĐT.302   ĐT.302B   ĐT.302C 35,6   12,3   5,8   TT Hương Canh (Km 25 + 550/QL2) Tam Hợp - Bình Xuyên (Km 0 + 500/ĐT.302) Hương Sơn - Bình Xuyên (Giáp TX Vĩnh Yên) Bến Cháng - Bắc Bình (Km42 + 500/QL2C) Trung Mỹ - Bình Xuyên   Ngã 3 Thiện Kế vào Nông trường Tam Đảo ĐT. 302, 314 ĐT. 317   ĐT. 314, 302
3 ĐT. 303 16,0  Tam Canh - Hương Canh (Km 23 +  400/QL2) Tề Lỗ - Yên Lạc (Km 14 + 00/QL 2C) ĐT. 303
4 ĐT. 304 17,0 Tân Tiến - Vĩnh Tường (Km 46 + 100/QL2) Thị trấn Yên Lạc (Km 11 + 200/ĐT 303 ĐT. 304
5 ĐT. 305 33,0 Yên Phương - Yên Lạc (Km 25 + 200/Đê tả hồng) Thị trấn Lập Thạch (Km 10 + 300/ĐT.307) ĐT. 305
  ĐT.305B 7,0 Đồng Cương - Yên Lạc (Km 9/ĐT.305) Quất Lưu - Bình Xuyên (Km 27 + 100/QL2) ĐT.305B
  ĐT.305C 11.0 Xuân Lôi - Lập Thạch (Km 28 + 690/ĐT.305) Việt Xuân - Vĩnh Tường (Km 50 + 700/QL2) ĐT. 311
6 ĐT.306 29 Vân Hội - Tam Dương (Km 14 + 050/ĐT 305) Bến Đức Bác - Lập Thạch ĐT. 306
7 ĐT.307 30.5 Thái Hoà - Lập Thạch (Km 38 + 950/QL 2C Quang  Yên - Lập Thạch ĐT. 307, 315
  ĐT.307B 4.5 Nhạo Sơn - Lập Thạch (Km 15+ 500/ĐT.307) Bến Then ĐT. 307
8 ĐT.308 11.5 Tiền Châu - TX Phúc Yên (Km 18 + 050/QL2) Cảng Chu Phan - Mê Linh ĐT. 308
9 ĐT.309 20.0 Đại Đồng - Vĩnh Tường (Km 44 + 050/QL2) Tam Quan - Tam Đảo (Km 21+ 500/ĐT.302) ĐT. 309, 310
  ĐT.309B 7.0 Đại Đồng - Vĩnh Tường (Km 14 + 900/ĐT.309) Kim Long - Tam Dương (Km 7 + 500/QL 2B) ĐT. 302
  ĐT.309C 7.0 Hoàng Hoa - Tam Dương (Km 16 + 400/ĐT. 309) Đồng Tĩnh - Tam Dương (Km36 + 200/QL2C) ĐT. 302
10 ĐT.310 18.7 Đại Lải - TX Phúc Yên (Km 14 + 500/Đ 301) Đạo Tú - Tam Dương (Km 27 + 100/QL2) ĐT. 302, 316
11 ĐT.Tam Báo - Thạch Đà 7.7 Tam Báo - Mê Linh (Km 23 + 400/QL23) Thạch Đà - Mê Linh (Đê Sông hồng) ĐT. 312
  ĐT, Tiền Phong - Nam Hồng 2.2 Tiền Phòng - Mê Linh (Km 14 + 900/QL 23) Nam Hồng (giáp giới Hà Nội) ĐT. 301
Tổng số 302,3