Điều 1. Quy định đặt tên hoặc mã hiệu đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, như sau:
|
Số
TT |
TÊN ĐƯỜNG TỈNH MỚI |
Tên đường tỉnh cũ |
|
Số hiệu |
Chiều dài (Km) |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
|
1 |
ĐT.301 |
27,0 |
P. Phúc Thắng- TX Phúc Yên (Km 15+400/QL2) |
Đèo Nhe (giáp tỉnh Thái Nguyên) |
ĐT. 317 |
|
2 |
ĐT.302
ĐT.302B
ĐT.302C |
35,6
12,3
5,8
|
TT Hương Canh
(Km 25 + 550/QL2)
Tam Hợp - Bình Xuyên
(Km 0 + 500/ĐT.302)
Hương Sơn - Bình Xuyên
(Giáp TX Vĩnh Yên) |
Bến Cháng - Bắc Bình
(Km42 + 500/QL2C)
Trung Mỹ - Bình Xuyên
Ngã 3 Thiện Kế vào Nông trường Tam Đảo |
ĐT. 302,
314
ĐT. 317
ĐT. 314,
302 |
|
3 |
ĐT. 303 |
16,0 |
Tam Canh - Hương Canh
(Km 23 + 400/QL2) |
Tề Lỗ - Yên Lạc
(Km 14 + 00/QL 2C) |
ĐT. 303 |
|
4 |
ĐT. 304 |
17,0 |
Tân Tiến - Vĩnh Tường
(Km 46 + 100/QL2) |
Thị trấn Yên Lạc
(Km 11 + 200/ĐT 303 |
ĐT. 304 |
|
5 |
ĐT. 305 |
33,0 |
Yên Phương - Yên Lạc
(Km 25 + 200/Đê tả hồng) |
Thị trấn Lập Thạch
(Km 10 + 300/ĐT.307) |
ĐT. 305 |
|
|
ĐT.305B |
7,0 |
Đồng Cương - Yên Lạc
(Km 9/ĐT.305) |
Quất Lưu - Bình Xuyên
(Km 27 + 100/QL2) |
ĐT.305B |
|
|
ĐT.305C |
11.0 |
Xuân Lôi - Lập Thạch
(Km 28 + 690/ĐT.305) |
Việt Xuân - Vĩnh Tường
(Km 50 + 700/QL2) |
ĐT. 311 |
|
6 |
ĐT.306 |
29 |
Vân Hội - Tam Dương
(Km 14 + 050/ĐT 305) |
Bến Đức Bác - Lập Thạch |
ĐT. 306 |
|
7 |
ĐT.307 |
30.5 |
Thái Hoà - Lập Thạch
(Km 38 + 950/QL 2C |
Quang Yên - Lập Thạch |
ĐT. 307,
315 |
|
|
ĐT.307B |
4.5 |
Nhạo Sơn - Lập Thạch
(Km 15+ 500/ĐT.307) |
Bến Then |
ĐT. 307 |
|
8 |
ĐT.308 |
11.5 |
Tiền Châu - TX Phúc Yên
(Km 18 + 050/QL2) |
Cảng Chu Phan - Mê Linh |
ĐT. 308 |
|
9 |
ĐT.309 |
20.0 |
Đại Đồng - Vĩnh Tường
(Km 44 + 050/QL2) |
Tam Quan - Tam Đảo
(Km 21+ 500/ĐT.302) |
ĐT. 309,
310 |
|
|
ĐT.309B |
7.0 |
Đại Đồng - Vĩnh Tường
(Km 14 + 900/ĐT.309) |
Kim Long - Tam Dương
(Km 7 + 500/QL 2B) |
ĐT. 302 |
|
|
ĐT.309C |
7.0 |
Hoàng Hoa - Tam Dương
(Km 16 + 400/ĐT. 309) |
Đồng Tĩnh - Tam Dương
(Km36 + 200/QL2C) |
ĐT. 302 |
|
10 |
ĐT.310 |
18.7 |
Đại Lải - TX Phúc Yên
(Km 14 + 500/Đ 301) |
Đạo Tú - Tam Dương
(Km 27 + 100/QL2) |
ĐT. 302,
316 |
|
11 |
ĐT.Tam Báo - Thạch Đà |
7.7 |
Tam Báo - Mê Linh
(Km 23 + 400/QL23) |
Thạch Đà - Mê Linh
(Đê Sông hồng) |
ĐT. 312 |
|
|
ĐT, Tiền Phong - Nam Hồng |
2.2 |
Tiền Phòng - Mê Linh
(Km 14 + 900/QL 23) |
Nam Hồng (giáp giới Hà Nội) |
ĐT. 301 |
|
Tổng số |
302,3 |
|
|
|