vanban.org

Điều 4. Giải thích từ ngữ — Quyết định 2692/QĐ-SGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 07/09/2010 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI Ban hành 07/09/2010 Hiệu lực 07/09/2010 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2692/QĐ-SGTVT › Chương I › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Giải thích từ ngữ

Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau :

1. Tập hợp hóa văn bản: là việc thu thập đầy đủ và sắp xếp các văn bản quy phạm pháp luật, các quy phạm pháp luật riêng biệt trong lĩnh vực quản lý thuộc chức năng, nhiệm vụ của phòng, đơn vị; các quy chế, quy định của Sở theo một trình tự nhất định (theo cơ quan ban hành, thời gian ban hành hay cấp độ hiệu lực pháp lý) nhằm loại bỏ những quy phạm pháp luật, những quy định của Sở đã hết hiệu lực thi hành, phục vụ cho công tác tổ chức hoạt động quản lý của Sở, của phòng, của đơn vị.

2. Rà soát văn bản: là việc xem xét lại các văn bản quy phạm pháp luật, các quy phạm pháp luật riêng biệt thuộc lĩnh vực quản lý đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành; các quy chế, quy định của Sở hiện đang còn hiệu lực thực hiện, nhằm phát hiện những văn bản, những quy định trái pháp luật, chồng chéo, mâu thuẫn hoặc không còn phù hợp với thực tiễn đang áp dụng để kịp thời đề xuất cấp có thẩm quyền xử lý theo quy định.

3. Tự kiểm tra văn bản: là cơ quan, người ban hành văn bản phải tự kiểm tra văn bản do mình ban hành hoặc soạn thảo trình cấp có thẩm quyền ban hành nhằm phát hiện những nội dung trong văn bản trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo hoặc không còn phù hợp với thực tiễn đang áp dụng để kịp thời xử lý hoặc đề xuất cấp có thẩm quyền xử lý văn bản theo quy định của pháp luật.