vanban.org

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 9 với các chỉ tiêu chủ yếu sau: — Quyết định 2685/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hồ Chí Minh Ban hành 01/06/2009 Hiệu lực 11/06/2009 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2685/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 9 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

                                                                                                                 Đơn vị tính: ha 

Thứ tự Chỉ tiêu Mã Diện tích đến năm 2010
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
  Tổng diện tích đất tự nhiên   11.389,62 11.389,62 11.389,62 11.389,62 11.389,62
1 đất nông nghiệp NNP 4.740,21 4.119,80 3.692,20 3.309,10 2.956,20
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 4.500,97 3.920,74 3.531,29 3.176,02 2.872,07
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 2.254,03 1.645,47 1.344,73 1.076,91 765,72
1.1.1.1 Đất trồng lúa LUA 2.189,98 1.598,34 1.305,11 1.037,29 726,11
1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa n­ước LUC 1.501,60 1.316,35 1.174,85 1.027,02 726,11
1.1.1.1.2 Đất trồng lúa n­ước còn lại LUK 688,38 281,99 130,26 10,27  
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại HNC          
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 64,05 47,13 39,62 39,62 39,62
1.2 Đất lâm nghiệp LNP 2.246,94 2.275,26 2.186,56 2.099,11 2.106,35
1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX 24,59 22,61 21,30 21,30 21,30
1.2.1.1 Đất có rừng tự nhiên sản xuất RSN 24,59 22,61 21,30 21,30 21,30
1.2.1.2 Đất có rừng trồng sản xuất RST          
1.2.1.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất RSK          
1.2.1.4 Đất trồng rừng sản xuất RSM 214,65 176,45 139,61 111,78 62,84
1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH          
1.2.3 Đất rừng đặc dụng RDD          
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 6.593,72 7.240,86 7.688,88 8.076,22 8.433,43
2 đất phi nông nghiệp PNN 1.549,47 1.621,98 1.660,39 1.708,17 1.739,63
2.1 Đất ở OTC          
2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 1.549,47 1.621,98 1.660,39 1.708,17 1.739,63
2.2 Đất chuyên dựng CDG 3.015,86 3.548,16 3.965,70 4.318,11 4.806,27
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 18,00 22,67 27,12 33,22 39,66
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA 165,09 146,46 134,85 120,56 101,47
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 1.417,35 1.577,96 1.671,14 1.714,84 1.735,85
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp SKK 982,09 1.077,46 1.077,46 1.077,46 1.077,46
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC 343,92 417,06 517,06 567,06 606,99
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS          
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ SKX 91,34 83,44 76,62 70,32 51,40
2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 1.415,42 1.801,07 2.132,59 2.449,49 2.929,95
2.2.4.1 Đất giao thông DGT 527,63 687,20 834,12 963,53 1.191,46
2.2.4.2 Đất thủy lợi DTL 84,59 84,62 84,62 84,62 90,07
2.2.4.3 Đất để truyền dân năng l­ượng, truyền thông DNT 8,41 14,17 18,67 23,77 28,34
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa DVH 264,38 358,88 450,18 551,18 675,30
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế DYT 8,21 16,33 23,67 29,48 47,01
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD 170,43 223,33 254,79 288,89 325,26
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao DTT 339,83 398,96 447,16 488,64 539,28
2.2.4.8 Đất chợ DCH 5,09 5,63 5,63 5,63 5,63
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng LDT 6,84 6,84 8,64 8,64 21,84
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải RAC   5,10 5,10 5,10 5,10
2.3 Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng TTN 38,87 33,15 33,15 25,77 26,98
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 68,54 77,75 69,82 64,36 62,82
2.5 Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng SMN 1.920,97 1.920,97 1.920,97 1.920,97 1.758,89
2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK   38,84 38,84 38,84 38,84
3 Đất chưa sử dụng CSD 55,69 28,97 8,54 4,30  

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

                                                                                                                             Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Mã Diện tích chuyển mục đích sử dụng Phân theo từng năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp NNP/PNN 2.364,27 404,89 566,69 463,91 488,74 492,94
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN/PNN 2.202,25 377,39 532,71 434,60 462,04 446,94
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN/PNN 1.235,01 173,61 294,52 237,06 298,32 253,29
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN 1.168,34 162,14 261,82 214,56 298,32 253,29
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 967,24 203,78 238,19 197,54 163,72 193,65
1.2 Đất lâm nghiệp LNP/PNN 3,29 - 1,98 1,31 - -
1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX/PNN 3,29   1,98 1,31    
1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN -          
1.2.3 Đất rừng đặc dụng RDD/PNN -          
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS/PNN 158,74 27,50 32,00 28,00 26,70 46,00
1.4 Đất làm muối LMU/PNN -          
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH/PNN -          
2 chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp   572,01 40,25 106,30 108,84 151,13 165,49
2.1 Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm LUC/CLN 546,19 35,00 100,10 100,00 150,00 161,09
2.2 Đất nuôI trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm NTS/CLN 25,83 5,25 6,20 8,84 1,13 4,40
2.3 Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản LUC/NTS -          
2.4 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng RSX/NKR(a) -          
2.5 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng RPH/NKR(a) -          
2.6 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng RDD/NKR(a) -          
3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở PN0(a)/PN1(a) - - - - - -
3.1 Đất trụ sở cơ quan TS0/PN1(a) -          
3.2 Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh SN0/PN1(a)            
3.3 Đất quốc phòng, an ninh CQA/PN1(a)            
3.4 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất CC0(a)/PN1(a)            
3.5 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD/PN1(a)            
3.6 Đất sông suối và mặt nư­ớc CD SMN/PN1(a)            
4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở PKT(a)/OTC 173,76 30,90 45,70 37,07 27,28 32,82
4.1 Đất chuyên dựng CDG/OTC 103,58 15,84 29,65 21,87 15,91 20,31
4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS/OTC 0,03   0,03      
4.1.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA/OTC 11,03   11,03      
4.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK/OTC 60,64 10,17 12,35 14,71 9,89 13,52
4.1.4 Đất có mục đích công cộng CCC/OTC 31,88 5,67 6,24 7,16 6,02 6,79
4.2 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN/OTC -          
4.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD/OTC 9,10 1,34 0,97 2,37 2,58 1,84
4.4 Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dựng SMN/OTC 61,09 13,72 15,08 12,83 8,79 10,67
4.5 Đất phi nông nghiệp khác PNK/OTC -          

3. Kế hoạch thu hồi đất:

                                                                                                                             Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất phải thu hồi Mã Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch Phân theo từng năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 đất nông nghiệp NNP 2.364,27 404,89 566,69 463,91 488,74 492,94
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 2.202,25 377,39 532,71 434,60 462,04 446,94
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 1.235,01 173,61 294,52 237,06 298,32 253,29
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước LUC 1.168,34 162,14 261,82 214,56 298,32 253,29
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 967,24 203,78 238,19 197,54 163,72 193,65
1.2 Đất lâm nghiệp LNP 3,29   1,98 1,31    
1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX 3,29   1,98 1,31    
1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH            
1.2.3 Đất rừng đặc dụng RDD            
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 158,74 27,50 32,00 28,00 26,70 46,00
1.4 Đất làm muối LMU            
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH            
2 đất phi nông nghiệp NKN 969,22 167,24 222,19 206,97 190,14 182,77
2.1 Đất ở OTC 530,07 87,05 109,38 120,64 103,50 109,50
2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT            
2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 530,07 87,05 109,38 120,64 103,50 109,50
2.2 Đất chuyên dùng CDG 397,16 77,18 101,12 78,40 73,80 66,65
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 0,97   0,50 0,47    
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA 85,36 10,27 21,03 15,31 17,09 21,66
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 274,37 60,16 72,35 54,71 49,89 37,26
2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 36,45 6,75 7,24 7,91 6,82 7,73
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 14,67 1,67 5,72   7,38  
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 27,32 1,34 5,97 7,93 5,46 6,62
2.5 Đất sông suối và mặt nước CD SMN            
2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK            

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

                                                                                                                                   Đơn vị tính: ha

Thứ tự Mục đích sử dụng Mã Diện tích đất CSD vào sử dụng trong kỳ kế hoạch Phân theo từng năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp NNP 38,74 2,80 20,95 14,99 - -
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 38,74 2,80 20,95 14,99 - -
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 33,57 2,80 15,78 14,99    
  Trong đó: Đất trồng lúa LUA - -        
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 5,17   5,17      
1.2 Đất lâm nghiệp LNP - - - - - -
1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX -     - -  
1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH -          
1.2.3 Đất rừng đặc dụng RDD -          
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS -          
1.4 Đất làm muối LMU -          
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH -          
2 Đất phi nông nghiệp NKN 23,51 3,76 5,77 5,44 4,24 4,30
2.1 Đất ở OTC 4,67 0,50 2,19 1,98 (0,00) -
2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT -          
2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 4,67 0,50 2,19 1,98 (0,00)  
2.2 Đất chuyên dùng PCD 18,30 3,26 3,58 2,92 4,24 4,30
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS -          
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA - - - - - -
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 12,24 1,50 2,38 1,42 2,64 4,30
2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 6,06 1,76 1,20 1,50 1,60  
2.3 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng TTN -          
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD -       - -
2.5 Đất sông suối và mặt nước CD SMN -          
2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK 0,54     0,54 0,00