Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 9 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích đến năm 2010 | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| Tổng diện tích đất tự nhiên | 11.389,62 | 11.389,62 | 11.389,62 | 11.389,62 | 11.389,62 | ||
| 1 | đất nông nghiệp | NNP | 4.740,21 | 4.119,80 | 3.692,20 | 3.309,10 | 2.956,20 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 4.500,97 | 3.920,74 | 3.531,29 | 3.176,02 | 2.872,07 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 2.254,03 | 1.645,47 | 1.344,73 | 1.076,91 | 765,72 |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.189,98 | 1.598,34 | 1.305,11 | 1.037,29 | 726,11 |
| 1.1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.501,60 | 1.316,35 | 1.174,85 | 1.027,02 | 726,11 |
| 1.1.1.1.2 | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 688,38 | 281,99 | 130,26 | 10,27 | |
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNC | |||||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 64,05 | 47,13 | 39,62 | 39,62 | 39,62 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | 2.246,94 | 2.275,26 | 2.186,56 | 2.099,11 | 2.106,35 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | 24,59 | 22,61 | 21,30 | 21,30 | 21,30 |
| 1.2.1.1 | Đất có rừng tự nhiên sản xuất | RSN | 24,59 | 22,61 | 21,30 | 21,30 | 21,30 |
| 1.2.1.2 | Đất có rừng trồng sản xuất | RST | |||||
| 1.2.1.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất | RSK | |||||
| 1.2.1.4 | Đất trồng rừng sản xuất | RSM | 214,65 | 176,45 | 139,61 | 111,78 | 62,84 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | |||||
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD | |||||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 6.593,72 | 7.240,86 | 7.688,88 | 8.076,22 | 8.433,43 |
| 2 | đất phi nông nghiệp | PNN | 1.549,47 | 1.621,98 | 1.660,39 | 1.708,17 | 1.739,63 |
| 2.1 | Đất ở | OTC | |||||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.549,47 | 1.621,98 | 1.660,39 | 1.708,17 | 1.739,63 |
| 2.2 | Đất chuyên dựng | CDG | 3.015,86 | 3.548,16 | 3.965,70 | 4.318,11 | 4.806,27 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 18,00 | 22,67 | 27,12 | 33,22 | 39,66 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | 165,09 | 146,46 | 134,85 | 120,56 | 101,47 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1.417,35 | 1.577,96 | 1.671,14 | 1.714,84 | 1.735,85 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 982,09 | 1.077,46 | 1.077,46 | 1.077,46 | 1.077,46 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 343,92 | 417,06 | 517,06 | 567,06 | 606,99 |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | |||||
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX | 91,34 | 83,44 | 76,62 | 70,32 | 51,40 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 1.415,42 | 1.801,07 | 2.132,59 | 2.449,49 | 2.929,95 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | DGT | 527,63 | 687,20 | 834,12 | 963,53 | 1.191,46 |
| 2.2.4.2 | Đất thủy lợi | DTL | 84,59 | 84,62 | 84,62 | 84,62 | 90,07 |
| 2.2.4.3 | Đất để truyền dân năng lượng, truyền thông | DNT | 8,41 | 14,17 | 18,67 | 23,77 | 28,34 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 264,38 | 358,88 | 450,18 | 551,18 | 675,30 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | DYT | 8,21 | 16,33 | 23,67 | 29,48 | 47,01 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 170,43 | 223,33 | 254,79 | 288,89 | 325,26 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 339,83 | 398,96 | 447,16 | 488,64 | 539,28 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | DCH | 5,09 | 5,63 | 5,63 | 5,63 | 5,63 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | LDT | 6,84 | 6,84 | 8,64 | 8,64 | 21,84 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | RAC | 5,10 | 5,10 | 5,10 | 5,10 | |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 38,87 | 33,15 | 33,15 | 25,77 | 26,98 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 68,54 | 77,75 | 69,82 | 64,36 | 62,82 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | SMN | 1.920,97 | 1.920,97 | 1.920,97 | 1.920,97 | 1.758,89 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 38,84 | 38,84 | 38,84 | 38,84 | |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 55,69 | 28,97 | 8,54 | 4,30 | |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích chuyển mục đích sử dụng | Phân theo từng năm | |||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.364,27 | 404,89 | 566,69 | 463,91 | 488,74 | 492,94 | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN/PNN | 2.202,25 | 377,39 | 532,71 | 434,60 | 462,04 | 446,94 | |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN/PNN | 1.235,01 | 173,61 | 294,52 | 237,06 | 298,32 | 253,29 | |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.168,34 | 162,14 | 261,82 | 214,56 | 298,32 | 253,29 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 967,24 | 203,78 | 238,19 | 197,54 | 163,72 | 193,65 | |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP/PNN | 3,29 | - | 1,98 | 1,31 | - | - | |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 3,29 | 1,98 | 1,31 | ||||
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | ||||||
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | ||||||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 158,74 | 27,50 | 32,00 | 28,00 | 26,70 | 46,00 | |
| 1.4 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | ||||||
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | ||||||
| 2 | chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 572,01 | 40,25 | 106,30 | 108,84 | 151,13 | 165,49 | ||
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUC/CLN | 546,19 | 35,00 | 100,10 | 100,00 | 150,00 | 161,09 | |
| 2.2 | Đất nuôI trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm | NTS/CLN | 25,83 | 5,25 | 6,20 | 8,84 | 1,13 | 4,40 | |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUC/NTS | - | ||||||
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | - | ||||||
| 2.5 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RPH/NKR(a) | - | ||||||
| 2.6 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RDD/NKR(a) | - | ||||||
| 3 | Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở | PN0(a)/PN1(a) | - | - | - | - | - | - | |
| 3.1 | Đất trụ sở cơ quan | TS0/PN1(a) | - | ||||||
| 3.2 | Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh | SN0/PN1(a) | |||||||
| 3.3 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA/PN1(a) | |||||||
| 3.4 | Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất | CC0(a)/PN1(a) | |||||||
| 3.5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD/PN1(a) | |||||||
| 3.6 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN/PN1(a) | |||||||
| 4 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKT(a)/OTC | 173,76 | 30,90 | 45,70 | 37,07 | 27,28 | 32,82 | |
| 4.1 | Đất chuyên dựng | CDG/OTC | 103,58 | 15,84 | 29,65 | 21,87 | 15,91 | 20,31 | |
| 4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS/OTC | 0,03 | 0,03 | |||||
| 4.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA/OTC | 11,03 | 11,03 | |||||
| 4.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK/OTC | 60,64 | 10,17 | 12,35 | 14,71 | 9,89 | 13,52 | |
| 4.1.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC/OTC | 31,88 | 5,67 | 6,24 | 7,16 | 6,02 | 6,79 | |
| 4.2 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN/OTC | - | ||||||
| 4.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD/OTC | 9,10 | 1,34 | 0,97 | 2,37 | 2,58 | 1,84 | |
| 4.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dựng | SMN/OTC | 61,09 | 13,72 | 15,08 | 12,83 | 8,79 | 10,67 | |
| 4.5 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK/OTC | - | ||||||
3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất phải thu hồi | Mã | Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch | Phân theo từng năm | |||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | |
| 1 | đất nông nghiệp | NNP | 2.364,27 | 404,89 | 566,69 | 463,91 | 488,74 | 492,94 | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 2.202,25 | 377,39 | 532,71 | 434,60 | 462,04 | 446,94 | |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 1.235,01 | 173,61 | 294,52 | 237,06 | 298,32 | 253,29 | |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.168,34 | 162,14 | 261,82 | 214,56 | 298,32 | 253,29 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 967,24 | 203,78 | 238,19 | 197,54 | 163,72 | 193,65 | |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | 3,29 | 1,98 | 1,31 | ||||
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3,29 | 1,98 | 1,31 | ||||
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | |||||||
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD | |||||||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 158,74 | 27,50 | 32,00 | 28,00 | 26,70 | 46,00 | |
| 1.4 | Đất làm muối | LMU | |||||||
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | |||||||
| 2 | đất phi nông nghiệp | NKN | 969,22 | 167,24 | 222,19 | 206,97 | 190,14 | 182,77 | |
| 2.1 | Đất ở | OTC | 530,07 | 87,05 | 109,38 | 120,64 | 103,50 | 109,50 | |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | |||||||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 530,07 | 87,05 | 109,38 | 120,64 | 103,50 | 109,50 | |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 397,16 | 77,18 | 101,12 | 78,40 | 73,80 | 66,65 | |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,97 | 0,50 | 0,47 | ||||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | 85,36 | 10,27 | 21,03 | 15,31 | 17,09 | 21,66 | |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 274,37 | 60,16 | 72,35 | 54,71 | 49,89 | 37,26 | |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 36,45 | 6,75 | 7,24 | 7,91 | 6,82 | 7,73 | |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 14,67 | 1,67 | 5,72 | 7,38 | |||
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 27,32 | 1,34 | 5,97 | 7,93 | 5,46 | 6,62 | |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN | |||||||
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | |||||||
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích đất CSD vào sử dụng trong kỳ kế hoạch | Phân theo từng năm | |||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 38,74 | 2,80 | 20,95 | 14,99 | - | - | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 38,74 | 2,80 | 20,95 | 14,99 | - | - | |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 33,57 | 2,80 | 15,78 | 14,99 | |||
| Trong đó: Đất trồng lúa | LUA | - | - | ||||||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5,17 | 5,17 | |||||
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | - | - | - | - | - | - | |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | ||||
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | ||||||
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | ||||||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | ||||||
| 1.4 | Đất làm muối | LMU | - | ||||||
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | ||||||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | NKN | 23,51 | 3,76 | 5,77 | 5,44 | 4,24 | 4,30 | |
| 2.1 | Đất ở | OTC | 4,67 | 0,50 | 2,19 | 1,98 | (0,00) | - | |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | ||||||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,67 | 0,50 | 2,19 | 1,98 | (0,00) | ||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | PCD | 18,30 | 3,26 | 3,58 | 2,92 | 4,24 | 4,30 | |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | - | ||||||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | - | - | - | - | - | - | |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 12,24 | 1,50 | 2,38 | 1,42 | 2,64 | 4,30 | |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 6,06 | 1,76 | 1,20 | 1,50 | 1,60 | ||
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | - | ||||||
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | - | - | - | ||||
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN | - | ||||||
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,54 | 0,54 | 0,00 | ||||