vanban.org

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của quận 9 với các nội dung chủ yếu như sau: — Quyết định 2685/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hồ Chí Minh Ban hành 01/06/2009 Hiệu lực 11/06/2009 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2685/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của quận 9 với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự Chỉ tiêu Mã Năm 2005 Năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu
(%)
Diện tích (ha) Cơ cấu
(%)
  Tổng diện tích đất tự nhiên   11.389,62 100,00 11.389,62 100,00
1 Đất nông nghiệp NNP 5.195,81 45,62 2.956,20 25,96
  Đất sản xuất nông nghiệp SXN 4.923,82 43,23 2.872,07 25,22
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 2.513,33 22,07 765,72 6,72
1.1.1.1 Đất trồng lúa LUA 2.440,61 21,43 726,11 6,38
1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa n­ước LUC 1.628,82 14,30 726,11 6,38
1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nu­ớc còn lại LUK 31,63 7,13    
1.1.1.1.3 Đất trồng lúa nu­ơng LUN        
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại HNC(a) 72,72 0,64 39,62 0,35
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 2.410,47 21,16 2.106,35 18,49
1.2 Đất lâm nghiệp LNP 24,59 0,22 21,30 0,19
1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX 24,59 0,22 21,30 0,19
1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH        
1.2.3 Đất rừng đặc dụng RDD        
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 247,40 2,17 62,84 0,55
1.4 Đất làm muối LMU        
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH        
2 Đất phi nông nghiệp PNN 6.131,57 53,83 8.433,43 74,04
2.1 Đất ở tại đô thị ODT 1.495,12 13,13 1.739,63 15,27
2.2 Đất chuyên dùng CDG 2.605,06 22,87 4.806,27 42,20
2.2.1 Đất TSCQ, công trình sự nghiệp CTS 13,50 0,12 39,66 0,35
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA 175,36 1,54 101,47 0,89
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh PNN CSK 1.420,89 12,48 1.735,85 15,24
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp SKK 982,09 8,62 1.077,46 9,46
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC 343,92 3,02 606,99 5,33
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS        
2.2.3.4 Đất SX vật liệu XD, gốm sứ SKX 94,88 0,83 51,40 0,45
2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 995,31 8,74 2.929,95 25,72
2.2.4.1 Đất giao thông DGT 393,63 3,46 1.191,46 10,46
2.2.4.2 Đất thủy lợi DTL 84,59 0,74 90,07 0,79
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng. DNT 4,10 0,04 28,34 0,25
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa DVH 70,68 0,62 675,30 5,93
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế DYT 2,51 0,02 47,01 0,41
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD 134,93 1,18 325,26 2,86
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao DTT 292,93 2,57 539,28 4,73
2.2.4.8 Đất chợ DCH 5,09 0,04 5,63 0,05
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng LDT 6,84 0,06 21,84 0,19
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải RAC     5,10 0,04
2.3 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng TTN 40,54 0,36 26,98 0,24
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 69,88 0,61 62,82 0,55
2.5 Đất sông suối và MNCD SMN 1.920,97 16,87 1.758,89 15,44
2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK     38,84 0,34
3 Đất chư­a sử dụng CSD 62,25 0,55    

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

                                                                                                             Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Mã Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp NNP/PNN 2.364,27
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN/PNN 2.202,25
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN/PNN 1.235,01
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước LUC/PNN 1.168,34
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 967,24
1.2 Đất lâm nghiệp LNP/PNN 3,29
1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX/PNN 3,29
1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN -
1.2.3 Đất rừng đặc dụng RDD/PNN -
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS/PNN 158,74
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp   572,01
2.1 Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm LUC/CLN 25,83
2.2 Đất nuôI trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm NTS/CLN 546,19
2.3 Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản LUC/NTS -
2.4 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng RSX/NKR(a) -
2.5 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng RPH/NKR(a) -
2.6 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng RDD/NKR(a) -
3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở PN0(a)/PN1(a) -
3.1 Đất trụ sở cơ quan TS0/PN1(a) -
3.2 Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh SN0/PN1(a)  
3.3 Đất quốc phòng, an ninh CQA/PN1(a)  
3.4 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất CC0(a)/PN1(a)  
3.5 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD/PN1(a)  
3.6 Đất sông suối và mặt n­ước CD SMN/PN1(a)  
4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở PKT(a)/OTC 173,76
4.1 Đất chuyên dùng CDG/OTC 103,58
4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS/OTC 0,03
4.1.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA/OTC 11,03
4.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK/OTC 60,64
4.1.4 Đất có mục đích công cộng CCC/OTC 31,88
4.2 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng TTN/OTC -
4.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD/OTC 9,10
4.4 Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng SMN/OTC 61,09
4.5 Đất phi nông nghiệp khác PNK/OTC -

c) Diện tích đất phải thu hồi:

                                                                                                             Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Mã Diện tích
1 Đất nông nghiệp NNP 2.364,27
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 2.202,25
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 1.235,01
  Trong đó: Đất trồng lúa LUA 1.168,34
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 967,24
1.2 Đất lâm nghiệp LNP 3,29
1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX 3,29
1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH -
1.2.3 Đất rừng đặc dụng RDD -
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 158,74
1.4 Đất làm muối LMU -
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH -
2 Đất phi nông nghiệp NKN 969,22
2.1 Đất ở OTC 530,07
2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT -
2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 530,07
2.2 Đất chuyên dùng PCD 397,16
2.2.1 Đất trụ sở c.quan, c.trình sự nghiệp CTS 0,97
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA 85,36
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi NN CSK 274,37
2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 36,45
2.3 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng TTN 14,67
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 27,32
2.5 Đất sông suối và mặt nư­ớc CD SMN  
2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK  

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

                                                                                                                         Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Mã Diện tích
1 Đất nông nghiệp NNP 38,74
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 38,74
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 33,57
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa n­ước LUC -
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 5,17
1.2 Đất lâm nghiệp LNP -
1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX -
1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH -
1.2.3 Đất rừng đặc dụng RDD -
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS -
1.4 Đất làm muối LMU -
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH -
2 Đất phi nông nghiệp NKN 23,51
2.1 Đất ở OTC 4,67
2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT -
2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 4,67
2.2 Đất chuyên dùng CDG 18,30
2.2.1 Đất trụ sở c.quan, c.trình sự nghiệp CTS -
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA -
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi NN CSK 12,24
2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 6,06
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN -
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD -
2.5 Đất sông suối và mặt nư­ớc CD SMN -
2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK 0,54

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/10.000) do Ủy ban nhân dân quận 9 lập và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 9 do Ủy ban nhân dân quận 9 lập ngày 19 tháng 01 năm 2009.