Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của quận 9 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Năm 2005 | Năm 2010 | ||
| Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) | |||
| Tổng diện tích đất tự nhiên | 11.389,62 | 100,00 | 11.389,62 | 100,00 | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 5.195,81 | 45,62 | 2.956,20 | 25,96 |
| Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 4.923,82 | 43,23 | 2.872,07 | 25,22 | |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 2.513,33 | 22,07 | 765,72 | 6,72 |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.440,61 | 21,43 | 726,11 | 6,38 |
| 1.1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.628,82 | 14,30 | 726,11 | 6,38 |
| 1.1.1.1.2 | Đất trồng lúa nuớc còn lại | LUK | 31,63 | 7,13 | ||
| 1.1.1.1.3 | Đất trồng lúa nuơng | LUN | ||||
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNC(a) | 72,72 | 0,64 | 39,62 | 0,35 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.410,47 | 21,16 | 2.106,35 | 18,49 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | 24,59 | 0,22 | 21,30 | 0,19 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | 24,59 | 0,22 | 21,30 | 0,19 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | ||||
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD | ||||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 247,40 | 2,17 | 62,84 | 0,55 |
| 1.4 | Đất làm muối | LMU | ||||
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | ||||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.131,57 | 53,83 | 8.433,43 | 74,04 |
| 2.1 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.495,12 | 13,13 | 1.739,63 | 15,27 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 2.605,06 | 22,87 | 4.806,27 | 42,20 |
| 2.2.1 | Đất TSCQ, công trình sự nghiệp | CTS | 13,50 | 0,12 | 39,66 | 0,35 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | 175,36 | 1,54 | 101,47 | 0,89 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh PNN | CSK | 1.420,89 | 12,48 | 1.735,85 | 15,24 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 982,09 | 8,62 | 1.077,46 | 9,46 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 343,92 | 3,02 | 606,99 | 5,33 |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | ||||
| 2.2.3.4 | Đất SX vật liệu XD, gốm sứ | SKX | 94,88 | 0,83 | 51,40 | 0,45 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 995,31 | 8,74 | 2.929,95 | 25,72 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | DGT | 393,63 | 3,46 | 1.191,46 | 10,46 |
| 2.2.4.2 | Đất thủy lợi | DTL | 84,59 | 0,74 | 90,07 | 0,79 |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng. | DNT | 4,10 | 0,04 | 28,34 | 0,25 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 70,68 | 0,62 | 675,30 | 5,93 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | DYT | 2,51 | 0,02 | 47,01 | 0,41 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 134,93 | 1,18 | 325,26 | 2,86 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 292,93 | 2,57 | 539,28 | 4,73 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | DCH | 5,09 | 0,04 | 5,63 | 0,05 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | LDT | 6,84 | 0,06 | 21,84 | 0,19 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | RAC | 5,10 | 0,04 | ||
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 40,54 | 0,36 | 26,98 | 0,24 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 69,88 | 0,61 | 62,82 | 0,55 |
| 2.5 | Đất sông suối và MNCD | SMN | 1.920,97 | 16,87 | 1.758,89 | 15,44 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 38,84 | 0,34 | ||
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 62,25 | 0,55 | ||
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch | |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.364,27 | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN/PNN | 2.202,25 | |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN/PNN | 1.235,01 | |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.168,34 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 967,24 | |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP/PNN | 3,29 | |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 3,29 | |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 158,74 | |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 572,01 | ||
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUC/CLN | 25,83 | |
| 2.2 | Đất nuôI trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm | NTS/CLN | 546,19 | |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUC/NTS | - | |
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | - | |
| 2.5 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RPH/NKR(a) | - | |
| 2.6 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RDD/NKR(a) | - | |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở | PN0(a)/PN1(a) | - | |
| 3.1 | Đất trụ sở cơ quan | TS0/PN1(a) | - | |
| 3.2 | Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh | SN0/PN1(a) | ||
| 3.3 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA/PN1(a) | ||
| 3.4 | Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất | CC0(a)/PN1(a) | ||
| 3.5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD/PN1(a) | ||
| 3.6 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN/PN1(a) | ||
| 4 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKT(a)/OTC | 173,76 | |
| 4.1 | Đất chuyên dùng | CDG/OTC | 103,58 | |
| 4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS/OTC | 0,03 | |
| 4.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA/OTC | 11,03 | |
| 4.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK/OTC | 60,64 | |
| 4.1.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC/OTC | 31,88 | |
| 4.2 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN/OTC | - | |
| 4.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD/OTC | 9,10 | |
| 4.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | SMN/OTC | 61,09 | |
| 4.5 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK/OTC | - |
c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.364,27 | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 2.202,25 | |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 1.235,01 | |
| Trong đó: Đất trồng lúa | LUA | 1.168,34 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 967,24 | |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | 3,29 | |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3,29 | |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 158,74 | |
| 1.4 | Đất làm muối | LMU | - | |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | NKN | 969,22 | |
| 2.1 | Đất ở | OTC | 530,07 | |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 530,07 | |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | PCD | 397,16 | |
| 2.2.1 | Đất trụ sở c.quan, c.trình sự nghiệp | CTS | 0,97 | |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | 85,36 | |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi NN | CSK | 274,37 | |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 36,45 | |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 14,67 | |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 27,32 | |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN | ||
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 38,74 | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 38,74 | |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 33,57 | |
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5,17 | |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | - | |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | |
| 1.4 | Đất làm muối | LMU | - | |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | NKN | 23,51 | |
| 2.1 | Đất ở | OTC | 4,67 | |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,67 | |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 18,30 | |
| 2.2.1 | Đất trụ sở c.quan, c.trình sự nghiệp | CTS | - | |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | - | |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi NN | CSK | 12,24 | |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 6,06 | |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | - | |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | - | |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN | - | |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,54 |
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/10.000) do Ủy ban nhân dân quận 9 lập và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 9 do Ủy ban nhân dân quận 9 lập ngày 19 tháng 01 năm 2009.