Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường, cơ quan Thuế, Ngân hàng Nhà nước, Văn phòng Đăng ký đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, các địa phương nơi có tài sản định giá và đơn vị liên quan: Có trách nhiệm cung cấp thông tin để phục vụ công tác xác định giá đất theo quy định trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu của cơ quan có chức năng quản lý đất đai hoặc tổ chức thực hiện định giá đất.
3. Tổ chức tư vấn xác định giá đất chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả thu thập, tổng hợp, phân tích thông tin, tính chính xác, đầy đủ của các thông tin để áp dụng phương pháp định giá đất, tỷ lệ điều chỉnh các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất theo quy định này và tính chính xác, trung thực, khách quan của kết quả tư vấn định giá đất theo quy định tại khoản 2 Điều 162 Luật Đất đai năm 2024.
4. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./.
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định số ..../2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
I. Áp dụng với Dự án nhà ở thấp tầng:
| Diện tích đất dưới 10ha | Từ 10 ha đến dưới 20ha | Diện tích đất từ 20 ha trở lên | |||||||
| Dự án nhà ở thấp tầng | Năm 1 | Năm 2 | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 | Năm 4 |
| Tiến độ xây dựng | 100% | 70% | 30% | 50% | 50% | ||||
| Tiến độ bán hàng | 100% | 30% | 70% | 80% | 20% | ||||
II. Áp dụng với Dự án nhà ở cao tầng:
| Diện tích sàn dưới 50.000m2 | Diện tích sàn từ 50.000m2 đến dưới 200.000m2 | Diện tích sàn từ 200.000m2 | |||||||
| Dự án cao tầng (chung cư, văn phòng, thương mại,...) | Năm 1 | Năm 2 | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 | Năm 4 |
| Tiến độ xây dựng | 50% | 50% | 35% | 35% | 30% | 25% | 25% | 25% | 25% |
| Tiến độ bán căn hộ | 100% | 50% | 50% | 35% | 35% | 30% | |||
| Tiến độ cho thuê VP, TM | doanh thu từ năm thứ 3 | Doanh thu từ năm thứ 4 | Doanh thu từ năm thứ 5 | ||||||
| Doanh thu, chi phí kết chuyển về thời điểm cuối năm | |||||||||
III. Áp dụng với Dự án khu công nghiệp, cụm công nghiệp
| Diện tích đất dưới 50ha | Diện tích đất từ 50 ha đến 200ha | Diện tích đất từ 200ha trở lên | |||||||
| Dự án khu công nghiệp, cụm công nghiệp | Năm 1 | Năm 2 | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 | Năm 4 |
| Tiến độ xây dựng | 100% | 50% | 50% | 35% | 35% | 30% | |||
| Tiến độ bán hàng | 100% | 100% | 50% | 50% | |||||
| Doanh thu, chi phí kết chuyển về thời điểm cuối năm | |||||||||
IV. Áp dụng với dự án du lịch, nghỉ dưỡng
Nội dung | Diện tích đất dưới 10ha | Diện tích đất từ 10 ha đến dưới 50 ha | Diện tích đất từ 50ha trở lên | ||||||
| Năm 1 | Năm 2 | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 | Năm 4 | |
| Tiến độ xây dựng | 50% | 50% | 35% | 35% | 30% | 25% | 25% | 25% | 25% |
| Tiến độ cho thuê | Doanh thu từ năm thứ 3 | Doanh thu từ năm thứ 4 | Doanh thu từ năm thứ 5 | ||||||
| Doanh thu, chi phí kết chuyển về thời điểm cuối năm | |||||||||
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH