vanban.org

Điều 4. Giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội — Quyết định 26/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/01/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 048/2025/QĐ-UBND · 26/12/2025
Đắk Lắk Ban hành 20/08/2020 Hiệu lực 01/09/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá thuê nhà ở công vụ, nhà ở xã hội, nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh · 26/2020/QĐ-UBND
08/01/2026048/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/09/2020Bản gốcThay thế
Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở xã hội; nhà ở sinh viên; nhà ở cũ chưa được cải tạo, xây dựng lại; nhà cho thuê kinh doanh, dịch vụ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 31/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND Ban hành giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà ở sinh viên được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 29/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 26/2020/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội

1. Giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu Nhà nước được tính theo quy định tại Điều 17 Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 hướng dẫn một số nội dung của Luật nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính Phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật nhà ở, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

2. Giá thuê nhà ở sinh viên

- Giá thuê đối với 01 sinh viên: 162.000 đồng/1SV/1tháng. Tiêu chuẩn diện tích ở tối thiểu đối với 01 sinh viên là 7,5 m2 sử dụng.

- Chi phí cấu thành giá thuê nhà ở sinh viên bao gồm chi phí quản lý, vận hành và chi phí bảo trì nhà ở.