vanban.org

Điều 2. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt — Quyết định 26/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/09/2026
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 01/10/2019 Hiệu lực 15/10/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 26/2019/QĐ-UBND
01/09/202665/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 15/10/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 26/2019/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt

STT Chủ nguồn thải Đơn vị tính Mức giá tối đa
Thành phố Vũng Tàu và Bà Rịa Thị xã Phú Mỹ, huyện Châu Đức Các huyện còn lại Huyện Côn Đảo
1 Hộ gia đình đồng/hộ/tháng 50.000 30.000 35.000 25.000
2 Hộ gia đình ở nhà (phòng) trọ đồng/phòng trọ/tháng 25.000 15.000 18.000 15.000
3 Hộ kinh doanh nhỏ lẻ đồng/hộ/tháng 100.000 60.000 70.000 60.000
4 Trụ sở làm việc cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp đồng/đơn vị/tháng 200.000 120.000 140.000 127.000
5 Công ty, doanh nghiệp, cơ sở sản xuất, bệnh viện, chợ, bến xe, bến tàu, cơ sở kinh doanh dịch vụ, nhà hàng khách sạn, nhà nghỉ, ăn uống, rau, quả, thực phẩm tươi sống. đồng/tấn 460.000 410.000 420.000 450.000
đồng/m3 210.000 193.000 195.000 210.000