vanban.org

Điều 6. Biểu mẫu báo cáo tình hình chấp hành ngân sách nhà nước và thời gian báo cáo — Quyết định 26/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 14/07/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 14/07/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 71/2026/QĐ-UBND · 14/07/2026
Trà Vinh Ban hành 02/08/2018 Hiệu lực 13/08/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Về việc quy định nội dung, biểu mẫu, thời gian lập dự toán ngân sách; các tài liệu thuyết minh căn cứ và báo cáo phân bổ, giao dự toán ngân sách; báo cáo chấp hành ngân sách nhà nước của các đơn vị dự toán cấp I tại các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 26/2018/QĐ-UBND
14/07/202671/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 13/08/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 26/2018/QĐ-UBND › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Biểu mẫu báo cáo tình hình chấp hành ngân sách nhà nước và thời gian báo cáo

 a) Cơ quan thuế các cấp định kỳ 15 ngày, hàng tháng, hàng quý báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp về thực hiện thu ngân sách nhà nước theo biểu số 53 phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính:

- Báo cáo 15 ngày trước ngày 20 hàng tháng;

- Báo cáo tháng trước ngày 10 tháng sau;

- Báo cáo quý trước ngày 10 của tháng đầu quý sau.

b) Đơn vị dự toán cấp I định kỳ hàng quý báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp trước ngày 10 của tháng đầu quý sau về thực hiện thu, chi ngân sách nhà nước theo biểu số 54 phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính.

c) Cơ quan tài chính các cấp định kỳ hàng tháng, hàng quý báo cáo UBND cùng cấp về thực hiện thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thực hiện thu, chi ngân sách địa phương theo biểu số 55, 56, 57 phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính:

- Báo cáo tháng trước ngày 10 tháng sau;

- Báo cáo quý trước ngày 10 của tháng đầu quý sau.