Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn; Tổng Công ty, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Ủy ban nhân dân Thành phố nắm giữ 100% vốn điều lệ, Công ty cổ phần có vốn góp của Ủy ban nhân dân Thành phố; cán bộ, công chức, viên chức, người lao động; cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 25/2021/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/04/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 17/04/2026
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 47/2026/QĐ-UBND · 17/04/2026
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 46/2026/QĐ-UBND · 17/04/2026
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 6 phiên bản · 14 năm
17/04/202647/2026/QĐ-UBND +1Bãi bỏ Đang xem
19/12/202579/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ
30/11/2021Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 25/2021/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2021.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc quản lý
Điều 4. Nội dung quản lý
Điều 5. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6. Quản lý tổ chức bộ máy
Điều 7. Quản lý vị trí việc làm và biên chế
Điều 8. Quản lý cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng, người quản lý doanh nghiệp
Điều 9. Quản lý tổ chức bộ máy
Điều 10. Quản lý vị trí việc làm và biên chế
Điều 11. Quản lý cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng, người quản lý doanh nghiệp
Điều 12. Quản lý tổ chức bộ máy
Điều 13. Quản lý vị trí việc làm và biên chế
Điều 14. Quản lý cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng, người quản lý doanh nghiệp
Điều 15. Quản lý tổ chức bộ máy
Điều 16. Quản lý vị trí việc làm và biên chế
Điều 17. Quản lý cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng
Điều 18. Quản lý tổ chức bộ máy
Điều 19. Quản lý vị trí việc làm và biên chế
Điều 20. Quản lý viên chức, lao động hợp đồng
Điều 21. Quản lý tổ chức bộ máy
Điều 22. Quản lý vị trí việc làm và biên chế
Điều 23. Quản lý cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng
Điều 24. Quản lý tổ chức bộ máy
Điều 25. Quản lý vị trí việc làm và biên chế
Điều 26. Quản lý cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng
Điều 27. Quản lý tổ chức bộ máy
Điều 28. Quản lý vị trí việc làm và biên chế
Điều 29. Quản lý cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng
Điều 30. Quản lý tổ chức bộ máy
Điều 31. Quản lý vị trí việc làm và biên chế
Điều 32. Quản lý viên chức, lao động hợp đồng
Điều 33. Quản lý cán bộ, công chức
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 34. Giám đốc sở; Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố; Người đứng đầu Doanh nghiệp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn
Điều 35. Giám đốc Sở Nội vụ
Điều 36. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy