vanban.org

Điều 5. Thời gian phục vụ — Quyết định 25/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/11/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/11/2020 Thay thế: 22/2020/QĐ-UBND · 28/10/2020
Tiền Giang Ban hành 20/12/2018 Hiệu lực 10/01/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 7 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 22/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 25/2018/QĐ-UBND
15/11/202022/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/01/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 43/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 43/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 25/2018/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Thời gian phục vụ

1. Thời gian phục vụ của xe buýt thực hiện theo khoản 4 Điều 5 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP.

2. Doanh nghiệp căn cứ vào biểu đồ chạy xe được duyệt để bố trí đúng loại xe đăng ký, hoạt động đúng lộ trình; đảm bảo xe buýt chạy đúng giờ, đúng khoảng cách thời gian giữa các xe; dừng, đỗ đúng trạm, nhà chờ theo biểu đồ chạy xe đã công bố.