Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ngành, đoàn thể, đơn vị thuộc tỉnh và Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 25/2018/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020
Thay thế: 04/2020/QĐ-UBND · 18/02/2020
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 25/2018/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục 2
Phụ lục 2. Khung giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Thuộc thành phố Nha Trang) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 1.600.000 800.000 480.000 2 800.000 400.000 240.000 3 400.000 200.000 120.000 A. ĐẤT Ở
Phụ lục 2. Khung giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (Các xã thuộc thành phố Nha Trang) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 1.000.000 500.000 250.000 2 600.000 300.000 200.000 3 300.000 200.000 150.000 A. ĐẤT Ở
Phụ lục 2
Phụ lục 3
Phụ lục 3. Khung giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Thuộc thành phố Cam Ranh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 1.600.000 800.000 480.000 2 800.000 400.000 240.000 3 400.000 200.000 120.000 A. ĐẤT Ở
Phụ lục 3. Khung giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (Các xã thuộc thành phố Cam Ranh) Xã Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Đồng bằng 1 150.000 110.000 80.000 2 110.000 80.000 60.000 Miền núi 1MN 45.000 35.000 30.000 2MN 35.000 30.000 25.000 A. ĐẤT Ở
Phụ lục 4
Phụ lục 4. Khung giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Thuộc huyện Cam Lâm) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 1.600.000 800.000 480.000 2 800.000 400.000 240.000 3 400.000 200.000 120.000 A. ĐẤT Ở
Phụ lục 5
Phụ lục 5. Khung giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Thuộc huyện Diên Khánh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 1.600.000 800.000 480.000 2 800.000 400.000 240.000 3 400.000 200.000 120.000 A. ĐẤT Ở
Phụ lục 5. Khung giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (Các xã thuộc huyện Diên Khánh) Khu vực Vị trí 1 2 3 1 150.000 110.000 80.000 2 110.000 80.000 60.000 1MN 45.000 35.000 30.000 2MN 35.000 30.000 25.000 A. ĐẤT Ở
Phụ lục 6
Phụ lục 6. Khung giá đất ở (ĐB) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Thuộc thị xã Ninh Hòa) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 1.600.000 800.000 480.000 2 800.000 400.000 240.000 3 400.000 200.000 120.000 A. ĐẤT Ở
Phụ lục 6. Khung giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (Các xã thuộc thị xã Ninh Hòa) Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Xã ĐB 1 150.000 110.000 80.000 2 110.000 80.000 60.000 Xã MN 1MN 40.000 30.000 26.000 2MN 35.000 28.000 25.000 A. ĐẤT Ở
Phụ lục 7
Phụ lục 7. Khung giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Thuộc huyện Vạn Ninh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 1.600.000 800.000 480.000 2 800.000 400.000 240.000 3 400.000 200.000 120.000 A. ĐẤT Ở
Phụ lục 7. Khung giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (Các xã thuộc huyện Vạn Ninh) Khu vực Vị trí 1 2 3 1 150.000 110.000 80.000 2 110.000 80.000 60.000 1MN 45.000 35.000 30.000 2MN 35.000 30.000 25.000 A. ĐẤT Ở
Phụ lục 8. Khung giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP (Thuộc thị trấn Tô Hạp - huyện Khánh Sơn) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 330.000 198.000 120.000 2 220.000 132.000 78.000 3 132.000 78.000 60.000 A. ĐẤT Ở
Phụ lục 9. Khung giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP (Thuộc thị trấn Khánh Vĩnh - huyện Khánh Vĩnh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 600.000 300.000 150.000 2 480.000 240.000 120.000 3 240.000 120.000 85.000 A. ĐẤT Ở
Phụ lục 9. Khung giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Thuộc huyện Khánh Vĩnh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 800.000 400.000 240.000 2 400.000 200.000 120.000 3 200.000 100.000 60.000 A. ĐẤT Ở
Phụ lục 9. Khung giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (Các xã thuộc huyện Khánh Vĩnh) Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Xã MN 1MN 45.000 35.000 30.000 2MN 35.000 30.000 25.000 A. ĐẤT Ở
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy