Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2018 và thay thế Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại bản Quy định kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định giá các loại đất năm 2015 ổn định 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. — Quyết định 25/2018/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020
Thay thế: 04/2020/QĐ-UBND · 18/02/2020
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 25/2018/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục 2
Phụ lục 2. Khung giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Thuộc thành phố Nha Trang) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 1.600.000 800.000 480.000 2 800.000 400.000 240.000 3 400.000 200.000 120.000 A. ĐẤT Ở
Phụ lục 2. Khung giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (Các xã thuộc thành phố Nha Trang) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 1.000.000 500.000 250.000 2 600.000 300.000 200.000 3 300.000 200.000 150.000 A. ĐẤT Ở
Phụ lục 2
Phụ lục 3
Phụ lục 3. Khung giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Thuộc thành phố Cam Ranh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 1.600.000 800.000 480.000 2 800.000 400.000 240.000 3 400.000 200.000 120.000 A. ĐẤT Ở
Phụ lục 3. Khung giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (Các xã thuộc thành phố Cam Ranh) Xã Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Đồng bằng 1 150.000 110.000 80.000 2 110.000 80.000 60.000 Miền núi 1MN 45.000 35.000 30.000 2MN 35.000 30.000 25.000 A. ĐẤT Ở
Phụ lục 4
Phụ lục 4. Khung giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Thuộc huyện Cam Lâm) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 1.600.000 800.000 480.000 2 800.000 400.000 240.000 3 400.000 200.000 120.000 A. ĐẤT Ở
Phụ lục 5
Phụ lục 5. Khung giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Thuộc huyện Diên Khánh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 1.600.000 800.000 480.000 2 800.000 400.000 240.000 3 400.000 200.000 120.000 A. ĐẤT Ở
Phụ lục 5. Khung giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (Các xã thuộc huyện Diên Khánh) Khu vực Vị trí 1 2 3 1 150.000 110.000 80.000 2 110.000 80.000 60.000 1MN 45.000 35.000 30.000 2MN 35.000 30.000 25.000 A. ĐẤT Ở
Phụ lục 6
Phụ lục 6. Khung giá đất ở (ĐB) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Thuộc thị xã Ninh Hòa) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 1.600.000 800.000 480.000 2 800.000 400.000 240.000 3 400.000 200.000 120.000 A. ĐẤT Ở
Phụ lục 6. Khung giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (Các xã thuộc thị xã Ninh Hòa) Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Xã ĐB 1 150.000 110.000 80.000 2 110.000 80.000 60.000 Xã MN 1MN 40.000 30.000 26.000 2MN 35.000 28.000 25.000 A. ĐẤT Ở
Phụ lục 7
Phụ lục 7. Khung giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Thuộc huyện Vạn Ninh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 1.600.000 800.000 480.000 2 800.000 400.000 240.000 3 400.000 200.000 120.000 A. ĐẤT Ở
Phụ lục 7. Khung giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (Các xã thuộc huyện Vạn Ninh) Khu vực Vị trí 1 2 3 1 150.000 110.000 80.000 2 110.000 80.000 60.000 1MN 45.000 35.000 30.000 2MN 35.000 30.000 25.000 A. ĐẤT Ở
Phụ lục 8. Khung giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP (Thuộc thị trấn Tô Hạp - huyện Khánh Sơn) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 330.000 198.000 120.000 2 220.000 132.000 78.000 3 132.000 78.000 60.000 A. ĐẤT Ở
Phụ lục 9. Khung giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP (Thuộc thị trấn Khánh Vĩnh - huyện Khánh Vĩnh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 600.000 300.000 150.000 2 480.000 240.000 120.000 3 240.000 120.000 85.000 A. ĐẤT Ở
Phụ lục 9. Khung giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Thuộc huyện Khánh Vĩnh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 800.000 400.000 240.000 2 400.000 200.000 120.000 3 200.000 100.000 60.000 A. ĐẤT Ở
Phụ lục 9. Khung giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (Các xã thuộc huyện Khánh Vĩnh) Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Xã MN 1MN 45.000 35.000 30.000 2MN 35.000 30.000 25.000 A. ĐẤT Ở
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy