vanban.org

Điều 4. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình — Quyết định 25/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/12/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/12/2018 Thay thế: 39/2018/QĐ- UBND · 29/11/2018
Lào Cai Ban hành 09/06/2015 Hiệu lực 19/06/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 39/2018/QĐ- UBND Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng tài sản công tại các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai · 39/2018/QĐ- UBND
Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Ban hành danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai · 25/2015/QĐ-UBND
10/12/201839/2018/QĐ- UBNDThay thế Đang xem 19/06/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 25/2015/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình

STT Danh mục Thời gian sử dụng (năm) Tỷ lệ hao mòn (% năm)
Loại 1 Quyền tác giả, tác phẩm    
  - Kịch bản các loại 4 25
  - Tác phẩm (báo chí, âm nhạc, mỹ thuật, điện ảnh, văn học....) 4 25
Loại 2 Quyền đối với giống cây trồng    
  - Quyền đối với cây trồng (chứng nhận cây giống gốc, vườn cây đầu dòng) Theo thời gian sử dụng ghi trên chứng nhận (tối thiểu là 04 năm) Theo thời gian ghi trên chứng nhận (tối đa là 25%)
  - Công nhận giống sản xuất (bản quyền tác giả) Theo thời gian ghi trên chứng nhận (tối thiểu là 04 năm) Theo thời gian ghi trên chứng nhận (tối đa là 25%)
Loại 3 Phần mềm ứng dụng    
  - Cơ sở dữ liệu 5 20
  - Phần mềm kế toán 5 20
  - Các loại phần mềm ứng dụng khác 5 20
Loại 4 Tài sản cố định vô hình khác 5 20