vanban.org

Điều 2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù có giá trị từ 05 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng — Quyết định 25/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/12/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/12/2018 Thay thế: 39/2018/QĐ- UBND · 29/11/2018
Lào Cai Ban hành 09/06/2015 Hiệu lực 19/06/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 39/2018/QĐ- UBND Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng tài sản công tại các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai · 39/2018/QĐ- UBND
Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Ban hành danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai · 25/2015/QĐ-UBND
10/12/201839/2018/QĐ- UBNDThay thế Đang xem 19/06/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 25/2015/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù có giá trị từ 05 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng

STT Danh mục Thời gian sử dụng (năm) Tỷ lệ hao mòn (%năm)
Loại 1 Lĩnh vực giáo dục – Đào tạo
  - Thiết bị dạy học, thí nghiệm (các môn học) 10 10
Loại 2 Lĩnh vực Kho học – Công nghệ
  - Máy đo phóng xạ; đo liều phóng xạ 8 12,5
Loại 3 Lĩnh vực Nông nghiệp & PTNT
  - Thiết bị thí nghiệm phục vụ kiểm nghiệm giống (phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu khoa học) 5 20
Loại 4 Lĩnh vực Văn hóa – Thể thao
  - Tài sản chuyên ngành Thư viện 5 20
  - Tài sản chuyên ngành Nghệ thuật biểu diễn 5 20
  - Nhóm tài sản lĩnh vực vực chiếu phim 5 20
  - Tài sản lĩnh vực thể thao 5 20
  - Tài sản phục vụ quản lý nhà nước ngành văn hóa 5 20
Loại 5 Lĩnh vực y tế
  - Tài sản, trang thiết bị phẫu thủ thuật 5 20
  - Tài sản, trang thiết bị thí nghiệm, hỗ trợ 5 20
Loại 6 Tài sản cố định đặc thù khác 5 20