Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế, các thị xã và các huyện; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 25/2013/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2022
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/01/2022
Thay thế: 75/2021/QĐ-UBND · 17/12/2021
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 13 năm
01/01/202275/2021/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
19/07/2013Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 25/2013/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 957/2006/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Điều 2. Bí mật nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế gồm
Điều 3. Những hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Quy định độ mật và việc soạn thảo, in, sao, chụp tin, tài liệu, vật mang bí mật nhà nước
Điều 5. Quy định về mẫu con dấu để quản lý tài liệu mật
Điều 6. Vận chuyển, giao nhận tài liệu, vật mang bí mật nhà nước
Điều 7. Lưu giữ, bảo quản, sử dụng tài liệu, vật mang bí mật nhà nước
Điều 8. Bảo vệ bí mật nhà nước khi truyền đi bằng phương tiện thông tin liên lạc
Điều 9. Cung cấp tin, tài liệu thuộc phạm vi bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, công dân Việt Nam
Điều 10. Bảo vệ bí mật nhà nước trong quan hệ, tiếp xúc, làm việc với tổ chức, cá nhân nước ngoài
Điều 11. Mang tài liệu, vật thuộc phạm vi bí mật nhà nước ra nước ngoài
Điều 12. Tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước
Điều 13. Đăng ký các phát minh, sáng chế, giải pháp hữu ích có nội dung thuộc phạm vi bí mật nhà nước
Điều 14. Cam kết bảo vệ bí mật nhà nước và tiêu chuẩn cán bộ làm công tác liên quan trực tiếp đến bí mật nhà nước
Điều 15. Khu vực, địa điểm thuộc phạm vi bí mật nhà nước
Điều 16. Thẩm quyền xác định khu vực cấm, địa điểm cấm
Điều 17. Bảo vệ khu vực cấm, địa điểm cấm
Điều 18. Thanh tra, kiểm tra công tác bảo vệ bí mật nhà nước
Điều 19. Chế độ báo cáo và sơ kết, tổng kết về công tác bảo vệ bí mật nhà nước
Chương III — KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 20. Khen thưởng
Điều 21. Xử lý vi phạm
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 22. Công an tỉnh có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy chế này.
Điều 23
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy