vanban.org

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ quặng khoáng sản không kim loại thành phẩm ra số lượng quặng khoáng sản không kim loại nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk theo tỷ lệ như sau: — Quyết định 25/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2023 Thay thế: 50/2022/QĐ-UBND · 21/12/2022
Đắk Lắk Ban hành 24/10/2013 Hiệu lực 03/11/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 50/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ quặng khoáng sản không kim loại thành phẩm ra số lượng quặng khoáng sản không kim loại nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 25/2013/QĐ-UBND
01/01/202350/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 03/11/2013Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 25/2013/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ quặng khoáng sản không kim loại thành phẩm ra số lượng quặng khoáng sản không kim loại nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk theo tỷ lệ như sau:

TT Loại khoáng sản thành phẩm
(Khoáng sản không kim loại)
Tỷ lệ quy đổi từ thành phẩm sang nguyên khai Tỷ lệ quy đổi từ m3 sang tấn
Số lượng thành phẩm Số lượng nguyên khai Tấn/m3
1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa) 30 m2
(dày 1,5 cm)
1m3  
2 Đá block 1m3 1m3  
3 Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald); A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite); Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite); Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin); Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) 1m3 1m3 1,5t/m3
4 Sỏi, cuội, sạn 1m3 1m3  
5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường - Đá hộc - Đá (4 x 6) cm - Đá (2 x 4) cm - Đá (1 x 2) cm - Đá mi   1m3 1m3 1m3 1m3 1m3   1,10 m3 1,25 m3 1,40 m3 1,42 m3 1,30m3   1,50t/m3 1,87t/m3 2,10/m3 2,13 t/m3 1,95t/m3
6 Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp) 1m3 1m3 1,5t/m3
7 Cát vàng 1m3 1m3  
8 Các loại cát khác (trừ cát làm thủy tinh) 1m3 1m3  
9 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1m3 1m3  
10 Đất sét, đất làm gạch, ngói: - Gạch 4 lỗ (8 x 8 x 18) cm - Gạch 6 lỗ (8 x 12 x 18) cm - Gạch thẻ 2 lỗ (8 x 4 x 18) cm   700 viên 400 viên 1.000 viên 1m3  
11 Đất làm cao lanh 1m3 1m3  
12 Các loại đất khác (trừ đất làm thạch cao) 1m3 1m3  
13 Gờ-ra-nít (granite) 1m3 1m3 1,5t/m3
14 Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartize) 1m3 1m3 1,5t/m3
15 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 1m3 1m3 1,5t/m3
16 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) 1m3 1m3 1,5t/m3
17 Nước khoáng thiên nhiên 1m3 1m3  
18 A-pa-rít (aparit), séc-păng-tin (secpentin) 1m3 1m3 1,2t/m3
19 Than khác (trừ Than an-tra-xít hầm lò, than an-tra-xít lộ thiên, than nâu, than mỡ) 1m3 1m3 0,7t/m3
20 Khoáng sản không kim loại khác 1m3 1m3 1,5t/m3