vanban.org

Điều 17. Hiệu lực thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước — Quyết định 245/2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/05/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 07/05/2021 Thay thế: 18/2021/QĐ-UBND · 27/04/2021 Sửa đổi, bổ sung: 43/2013/QĐ-UBND · 18/07/2013
Ninh Thuận Ban hành 17/09/2008 Hiệu lực 27/09/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 5 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 18/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 245/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về chất lượng nước sạch, quy trình tham gia ý kiến và giám sát cộng đồng, quy hoạch cấp nước, lựa chọn đơn vị cấp nước, xác định vùng phục vụ cấp nước và ký kết thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước, đầu nối, hợp đồng dịch vụ cấp nước, kiểm định thiết bị đo đếm nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 245/2008/QĐ-UBND
07/05/202118/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 28/07/201343/2013/QĐ-UBNDSửa đổi 27/09/2008Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 245/2008/QĐ-UBND › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17. Hiệu lực thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước

Quy định hiệu lực của thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước.

Các phụ lục đính kèm.

- Mô tả vùng phục vụ cấp nước

- Báo cáo đánh giá hiện trạng

- Kế hoạch phát triển cấp nước

- Phương án giá nước sạch

- Các văn bản khác (nếu có)

ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ CẤP NƯỚC

(Ký và đóng dấu)

ĐẠI DIỆN ỦY BAN NHÂN DÂN

(Ký và đóng dấu)

Phụ lục 2

MẪU HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ CẤP NƯỚC

Áp dụng cho mua bán lẻ nước sạch

(Ban hành theo Thông tư số 01/2008/TT-BXD ngày 02 tháng 01 năm 2008

của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾

  
TRANG BÌA  
TRANG BÌA  
CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾

BIỂU TƯỢNG ĐƠN VỊ CẤP NƯỚC (NẾU CÓ)

HỢP ĐỒNG

DỊCH VỤ CẤP NƯỚC

Số........../..........

BÊN MUA ....................................................................................................... .............................

..................................................................................................... ........................................................

ĐỊA CHỈ ..................................................................................................... ...................................

..................................................................................................... ........................................................

MÃ SỐ KHÁCH HÀNG

MÃ SỐ ĐIỂM DÙNG

ĐỊA CHỈ ĐƠN VỊ CẤP NƯỚC

TRANG BÌA  
TRANG BÌA  

CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾

HỢP ĐỒNG

DỊCH VỤ CẤP NƯỚC

- Căn cứ Bộ luật Dân sự số 33/2005/QH11 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam;

- Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/07/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

- Căn cứ Thông tư số 01/2008/TT-BXD ngày 02 tháng 01 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

- Căn cứ Quyết định số.....ngày...../...../..... của UBND..... (cấp tỉnh) ban hành Quy định (quy chế) về hoạt động cấp nước trên địa bàn tỉnh, thành phố;

- Căn cứ .....

Hôm nay, ngày .....tháng.......năm.............................................................................

Tại:...........................................................................................................................

Chúng tôi gồm:

I. Bên cung cấp dịch vụ (gọi tắt là Bên A)

Tên đơn vị cấp nước......................................................ĐT: ....................................

Đại diện là ông..........................................................................................................

Chức vụ.....................................................................................................................

Theo giấy ủy quyền số.............../...............ngày......tháng......năm............................

của ............................................................................................................................

Trụ sở........................................................................................................................

Tài khoản........................................tại.......................................................................

Mã số thuế..................................

II. Khách hàng sử dụng nước (gọi tắt là Bên B)

Chủ hộ (hoặc tên cơ quan)........................................................................................

Hoặc người được ủy quyền......................................................................................

Số CMND (theo giấy ủy quyền số).........cấp ngày......./......../..........tại...................

Nơi thường trú (trụ sở cơ quan)................................................................................

...................................................................................................................................

Địa chỉ mua nước......................................................................................................

...................................................................................................................................

Tài khoản...................................Tại..........................................................................

Mã số thuế...........................................................  Điện thoại...................................

Cùng nhau thoả thuận ký kết hợp đồng dịch vụ cấp nước với các nội dung sau: