vanban.org

Điều 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 và tỷ lệ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Hậu Giang — Quyết định 24/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/01/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 04/01/2020 Thay thế: 24/2019/QĐ-UBND · 26/12/2019
Hậu Giang Ban hành 27/12/2018 Hiệu lực 06/01/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 53/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 40/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 44/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 26/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 39/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 24/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 24/2018/QĐ-UBND
04/01/202024/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 06/01/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 24/2018/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 và tỷ lệ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6
II           Khoáng sản không kim loại    
  II1         Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình Đồng/m3 60.000
  II5         Cát    
    II501       Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) Đồng/m3 68.000
  II7         Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) Đồng/m3 120.000
  II19         Than bùn Đồng/ tấn 280.000
V           Nước thiên nhiên    
    V102       Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp    
    V10201       Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp Đồng/m3 100.000
    V10202       Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp Đồng/m3 500.000
  V2         Nước thiên nhiên dùng cho kinh doanh sản xuất nước sạch    
    V301       Nước mặt Đồng/m3 4.000
    V302       Nước dưới đất (nước ngầm) Đồng/m3 6.000
  V3         Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác    
    V301       Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá Đồng/m3 50.000
    V303       Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản…) Đồng/m3 7.000