Điều 6. Tổ chức thực hiện.
Các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan đến việc thu, nộp khoản tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa tại Điều 4 có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương gửi văn bản về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, kịp thời điều chỉnh, bổ sung theo quy định./.
BIỂU SỐ 01
MỨC THU TIỀN BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT TRỒNG LÚA
(Kèm theo Quyết định 24/2016/QĐ-UBND ngày 23/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Tên đơn vị hành chính | Mức giá đối với đất chuyên trồng lúa nước theo Bảng giá đất kèm theo Quyết định 27/2014/QĐ- UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh (đồng/m2) | Tỷ lệ phần trăm (50%) | Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (đồng/m2) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=3*4 |
| I | Thành phố Bắc Kạn | |||
| 1 | Mức thu vùng 1 đối với các xã, phường | 55.000 | 50% | 27.500 |
| II | Huyện Chợ Mới | |||
| 1 | Mức thu vùng 1 đối với thị trấn Chợ Mới, xã Yên Đĩnh và xã Thanh Bình | 55.000 | 50% | 27.500 |
| 2 | Mức thu vùng 2 đối với các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, Nông Thịnh | 45.000 | 50% | 22.500 |
| 3 | Mức thu vùng 3 đối với các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân | 40.000 | 50% | 20.000 |
| III | Huyện Chợ Đồn | |||
| 1 | Mức thu vùng 1 đối với thị trấn Bằng Lũng | 58.000 | 50% | 29.000 |
| 2 | Mức thu vùng 2 đối với các xã: Ngọc Phái, Phương Viên | 52.000 | 50% | 26.000 |
| 3 | Mức thu vùng 3 đối với các xã: Bản Thi, Bằng Lãng, Bằng Phúc, Bình Trung, Đại Sảo, Đồng Lạc, Đông Viên, Lương Bằng, Nam Cường, Nghĩa Tá, Phong Huân, Quảng Bạch, Rã Bản, Tân Lập, Xuân Lạc, Yên Mỹ, Yên Nhuận, Yên Thịnh, Yên Thượng | 42.000 | 50% | 21.000 |
| IV | Huyện Na Rì | |||
| 1 | Mức thu vùng 1 đối với thị trấn Yến Lạc | 53.000 | 50% | 26.500 |
| 2 | Mức thu vùng 2 đối với các xã: Kim Lư, Lương Hạ | 45.000 | 50% | 22.500 |
| 3 | Mức thu vùng 3 đối với các xã: Ân Tình, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi, Đổng Xá, Dương Sơn, Hảo Nghĩa, Hữu Thác, Kim Hỷ, Lam Sơn, Lạng San, Liêm Thủy, Lương Thành, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Học, Văn Minh, Vũ Loan, Xuân Dương | 40.000 | 50% | 20.000 |
| V | Huyện Bạch Thông | |||
| 1 | Mức thu vùng 1 đối với thị trấn Phủ Thông | 55.000 | 50% | 27.500 |
| 2 | Mức thu vùng 2 đối với các xã: Cẩm Giàng, Phương Linh, Quân Bình, Quang Thuận, Tân Tiến, Tú Trĩ, Hà Vị, Lục Bình, Vi Hương | 47.000 | 50% | 23.500 |
| 3 | Mức thu vùng 3 đối với các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong | 40.000 | 50% | 20.000 |
| VI | Huyện Ba Bể | |||
| 1 | Mức thu vùng 1 đối với thị trấn Chợ Rã | 54.000 | 50% | 27.000 |
| 2 | Mức thu vùng 2 đối với các xã: Bành Trạch, Cao Trĩ, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo | 45.000 | 50% | 22.500 |
| 3 | Mức thu vùng 3 đối với các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Phúc Lộc, Quảng Khê, Yến Dương | 40.000 | 50% | 20.000 |
| VII | Huyện Ngân Sơn | |||
| 1 | Mức thu vùng 1 đối với thị trấn Nà Phặc và xã Vân Tùng | 55.000 | 50% | 27.500 |
| 2 | Mức thu vùng 2 đối với các xã: Bằng Vân, Lãng Ngâm | 45.000 | 50% | 22.500 |
| 3 | Mức thu vùng 3 đối với các xã: Cốc Đán, Đức Vân, Hương Nê, Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung Hòa | 40.000 | 50% | 20.000 |
| VIII | Huyện Pác Nặm | |||
| 1 | Mức thu vùng 1 đối với xã Bộc Bố | 51.000 | 50% | 25.500 |
| 2 | Mức thu vùng 2 đối với các xã: Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La | 46.000 | 50% | 23.000 |
| 3 | Mức thu vùng 3 đối với các xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng | 37.000 | 50% | 18.500 |