vanban.org

Điều 6. Tổ chức thực hiện. — Quyết định 24/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 10/01/2025 Thay thế: 42/2024/QĐ-UBND · 31/12/2024 Sửa đổi, bổ sung: 19/2021/QĐ-UBND · 21/10/2021
Bắc Kạn Ban hành 23/08/2016 Hiệu lực 02/09/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 5 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Quy định mức nộp tiền khi được nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 42/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ban hành Quy định mức thu và thời hạn xác định, nộp khoản tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích từ đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. · 24/2016/QĐ-UBND
10/01/202542/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 31/10/202119/2021/QĐ-UBNDBãi bỏ 02/09/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 24/2016/QĐ-UBND › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Tổ chức thực hiện.

Các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan đến việc thu, nộp khoản tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa tại Điều 4 có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương gửi văn bản về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, kịp thời điều chỉnh, bổ sung theo quy định./.

BIỂU SỐ 01

MỨC THU TIỀN BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT TRỒNG LÚA
(Kèm theo Quyết định 24/2016/QĐ-UBND ngày 23/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT Tên đơn vị hành chính Mức giá đối với đất chuyên trồng lúa nước theo Bảng giá đất kèm theo Quyết định 27/2014/QĐ- UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh (đồng/m2) Tỷ lệ phần trăm (50%) Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (đồng/m2)
1 2 3 4 5=3*4
I Thành phố Bắc Kạn      
1 Mức thu vùng 1 đối với các xã, phường 55.000 50% 27.500
II Huyện Chợ Mới      
1 Mức thu vùng 1 đối với thị trấn Chợ Mới, xã Yên Đĩnh và xã Thanh Bình 55.000 50% 27.500
2 Mức thu vùng 2 đối với các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, Nông Thịnh 45.000 50% 22.500
3 Mức thu vùng 3 đối với các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân 40.000 50% 20.000
III Huyện Chợ Đồn      
1 Mức thu vùng 1 đối với thị trấn Bằng Lũng 58.000 50% 29.000
2 Mức thu vùng 2 đối với các xã: Ngọc Phái, Phương Viên 52.000 50% 26.000
3 Mức thu vùng 3 đối với các xã: Bản Thi, Bằng Lãng, Bằng Phúc, Bình Trung, Đại Sảo, Đồng Lạc, Đông Viên, Lương Bằng, Nam Cường, Nghĩa Tá, Phong Huân, Quảng Bạch, Rã Bản, Tân Lập, Xuân Lạc, Yên Mỹ, Yên Nhuận, Yên Thịnh, Yên Thượng 42.000 50% 21.000
IV Huyện Na Rì      
1 Mức thu vùng 1 đối với thị trấn Yến Lạc 53.000 50% 26.500
2 Mức thu vùng 2 đối với các xã: Kim Lư, Lương Hạ 45.000 50% 22.500
3 Mức thu vùng 3 đối với các xã: Ân Tình, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi, Đổng Xá, Dương Sơn, Hảo Nghĩa, Hữu Thác, Kim Hỷ, Lam Sơn, Lạng San, Liêm Thủy, Lương Thành, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Học, Văn Minh, Vũ Loan, Xuân Dương 40.000 50% 20.000
V Huyện Bạch Thông      
1 Mức thu vùng 1 đối với thị trấn Phủ Thông 55.000 50% 27.500
2 Mức thu vùng 2 đối với các xã: Cẩm Giàng, Phương Linh, Quân Bình, Quang Thuận, Tân Tiến, Tú Trĩ, Hà Vị, Lục Bình, Vi Hương 47.000 50% 23.500
3 Mức thu vùng 3 đối với các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong 40.000 50% 20.000
VI Huyện Ba Bể      
1 Mức thu vùng 1 đối với thị trấn Chợ Rã 54.000 50% 27.000
2 Mức thu vùng 2 đối với các xã: Bành Trạch, Cao Trĩ, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo 45.000 50% 22.500
3 Mức thu vùng 3 đối với các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Phúc Lộc, Quảng Khê, Yến Dương 40.000 50% 20.000
VII Huyện Ngân Sơn      
1 Mức thu vùng 1 đối với thị trấn Nà Phặc và xã Vân Tùng 55.000 50% 27.500
2 Mức thu vùng 2 đối với các xã: Bằng Vân, Lãng Ngâm 45.000 50% 22.500
3 Mức thu vùng 3 đối với các xã: Cốc Đán, Đức Vân, Hương Nê, Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung Hòa 40.000 50% 20.000
VIII Huyện Pác Nặm      
1 Mức thu vùng 1 đối với xã Bộc Bố 51.000 50% 25.500
2 Mức thu vùng 2 đối với các xã: Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La 46.000 50% 23.000
3 Mức thu vùng 3 đối với các xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng 37.000 50% 18.500