vanban.org

Điều 4. Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa. — Quyết định 24/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 10/01/2025 Thay thế: 42/2024/QĐ-UBND · 31/12/2024 Sửa đổi, bổ sung: 19/2021/QĐ-UBND · 21/10/2021
Bắc Kạn Ban hành 23/08/2016 Hiệu lực 02/09/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 5 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Quy định mức nộp tiền khi được nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 42/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ban hành Quy định mức thu và thời hạn xác định, nộp khoản tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích từ đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. · 24/2016/QĐ-UBND
10/01/202542/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 31/10/202119/2021/QĐ-UBNDBãi bỏ 02/09/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 24/2016/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa.

1. Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo quy định tại khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND ngày 14/7/2016 của HĐND tỉnh.

Khoản 2 Điều 4 đã bị bãi bỏ bởi 19/2021/QĐ-UBND, hiệu lực từ 31/10/2021. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 3 Điều 4 đã bị bãi bỏ bởi 19/2021/QĐ-UBND, hiệu lực từ 31/10/2021. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ