vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mục 1, mục 2 phần I; mục 6, mục 7 phần III; bổ sung mục 3, phần I tại phụ lục Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với đá khối Granít ốp lát và đá khối Gabrô ốp lát, Quặng chì - kẽm, đá Cubick các loại, như sau: — Quyết định 24/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/09/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/09/2017 Thay thế: 27/2017/QĐ-UBND · 23/08/2017
Gia Lai Ban hành 16/09/2015 Hiệu lực 26/09/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 9 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 01/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 26/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 27/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai được ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ngày 30/6/2014 về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 24/2015/QĐ-UBND
05/09/201727/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 26/09/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 24/2015/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mục 1, mục 2 phần I; mục 6, mục 7 phần III; bổ sung mục 3, phần I tại phụ lục Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với đá khối Granít ốp lát và đá khối Gabrô ốp lát, Quặng chì - kẽm, đá Cubick các loại, như sau:

Số TT Loại tài nguyên ĐVT Giá tính thuế theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh (đồng) Giá tính thuế tài nguyên sửa đổi, bổ sung (đồng) 
 
 
1 Đá khối Granít ốp lát 
1.1 Màu hồng M3 4.500.000 3.000.000 
1.2 Các màu khác M3 3.500.000 2.000.000 
2 Đá khối Gabrô ốp lát 
2.1 Màu đen (khai thác tại khu vực mỏ xã Tân An, huyện Đak Pơ) M3 6.500.000 5.000.000 
2.2 Các màu khác M3   3.200.000 
3 Quặng Chì - Kẽm Tấn Chì, Kẽm: 4.000.000   
3.1 Quặng sunfua chì - kẽm (hàm lượng chì + kẽm) < 5% Tấn   1.000.000 
3.2 Quặng sunfua chì - kẽm 5% ≤  (hàm lượng chì + kẽm) < 10% Tấn   1.100.000 
3.3 Quặng sunfua chì - kẽm 10% ≤ (hàm lượng chì + kẽm) < 15% Tấn   1.300.000 
3.4 Quặng sunfua chì - kẽm 15% ≤ (hàm lượng chì + kẽm)  < 20% Tấn   1.500.000 
3.5 Quặng sunfua chì - kẽm 20% ≤ (hàm lượng chì + kẽm)  < 25% Tấn   2.500.000 
3.6 Quặng sunfua chì - kẽm (hàm lượng chì + kẽm)  ≥ 25% Tấn   3.000.000 
3.7 Tinh quặng chì hàm lượng < 50% Tấn   23.000.000 
3.8 Tinh quặng chì hàm lượng ≥ 50% Tấn   25.000.000 
3.9 Tinh quặng kẽm hàm lượng < 50% Tấn   8.000.000 
3.10 Tinh quặng kẽm hàm lượng ≥ 50% Tấn   9.000.000 
4 Đá Cubick các loại M3   1.900.000