Điều 6. Khu đô thị mới Đông Nam đường Trần Duy Hưng được qui hoạch với các chức năng như sau:
Đất xây dựng các cơ quan văn phòng đại diện của 60 tỉnh thành phố tại Hà Nội.
Đất công trình công cộng đa chức năng.
Đất xây dựng nhà ở cho thuê.
Đất xây dựng công trình hỗn hợp đa chức năng.
Đất công viên cây xanh.
Đất xây dựng bãi đỗ xe.
Bảng tổng hợp sử dụng đất.
| TT | Chức năng | Ký hiệu | Diện tích (m2) | Diện tích XD (m2) | Diện tích sàn (m2) | Mật độ XD (%) | Hệ số SDĐ | Tầng cao TB |
| A | Cơ quan VP đại diện 60 tỉnh, Thành phố | 141.243 | 43.596 | 406.429 | ||||
| A1 | - | CQ1 | 50.064 | 14.956 | 147.188 | 30 | 2,94 | 9,8 |
| A2 | - | CQ2 | 19.852 | 6.222 | 56.578 | 31 | 2,85 | 9,2 |
| A3 | - | CQ5 | 10.305 | 4.320 | 23.701 | 42 | 2,3 | 5,5 |
| A4 | - | CQ6 | 23.734 | 7.367 | 72.415 | 31 | 3,05 | 9,8 |
| A5 | - | CQ7 | 21.421 | 5.820 | 62.120 | 27 | 2,9 | 10,7 |
| A6 | - | CQ8 | 15.867 | 4.911 | 44.427 | 31 | 2,8 | 9,0 |
| B | Đất cơ quan đã thực hiện theo dự án riêng | 22.503 | 7.433 | 56.193 | ||||
| B1 | Cục tần số BQP (đã xây dựng) | CQ3 | 4.868 | 2.149 | 6.815 | 44 | 1,9 | 4,3 |
| B2 | Bộ KHCN& MT (đang xây dựng) | CQ4 | 17.635 | 5.284 | 49.378 | 30 | 2,8 | 9,3 |
| C | Đất công trình CC đa chức năng | 44.043 | 15.977 | 48.176 | ||||
| C1 | - | CC1 | 17.645 | 6.385 | 19.155 | 36 | 1,1 | 3 |
| C2 | - | CC2 | 26.398 | 9.592 | 28.776 | 36 | 1,1 | 3 |
| D | Đất nhà ở cho thuê | NO1 | 25.886 | 7.355 | 75.069 | 28 | 2,9 | 10,3 |
| E | Đất cây xanh | 20.290 | 1.765 | 3.530 | ||||
| E1 | Công viên | CX1 | 17.649 | 1.765 | 3.530 | 10 | 0,2 | 2 |
| E2 | Cây xanh | CX2 | 2.641 | |||||
| G | Đất công trình HH đa chức năng | HH1 | 29.546 | 7.190 | 85.683 | 24 | 2,9 | 12 |
| F | Đất giao thông | 70.812 | ||||||
| F1 | Đường 30m | 14.666 | ||||||
| F2 | Đường 13,5 - 17m | 45.453 | ||||||
| F3 | Bãi đỗ xe | 10.693 | ||||||
| H | Tổng cộng | 354.323 | 83.668 | 679.385 | 23,5 | 1,9 | 8,1 |