vanban.org

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương để làm cơ sở: — Quyết định 24/1999/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/11/2004
Bình Dương Ban hành 06/03/1999 Hiệu lực 06/03/1999 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 24/1999/QĐ-UB › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương để làm cơ sở:

- Tính thuế chuyển quyền sử dụng đất.

- Thu tiền sử dụng đất khi giao đất, cho thuê đất.

- Tính giá trị tài sản khi giao đất.

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

(Ban hành kèm theo quyết định số 24/1999/QĐ-UB ngày 6 tháng 3 năm 1999 của UBND Tỉnh)

I/ ĐẤT NÔNG LÂM NGHIỆP VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Được xác định căn cứ theo điều 42 - Luật đất đai 1993.

  MỨC GIÁ ( đồng/m2)
  HẠNG ĐẤT   THỊ XẪ TDM   BẾN CẤT +TẲN UYÊN
  + THUẬN AN Khu vực 1 Khu Vực 2
l/Đất trồng cây hàng năm Hạng 2 8.000 2.560 2.400
Hạng 3 7.200 2.230 2.110
Hạng 4 5.600 1.840 1.775
Hạng 5 3.000 1.430 1.420
Hạng 6 1.200 1.050 925
2/ Đất trồng cây lâu năm Hạng 1 6.960 1.930 1.660
Hạng 2 5.200 1.695 1.450
Hạng 3 3.600 1.300 1.115
Hạng 4 2.000 800 700
Hạng 5 960 530 460

Ghi chú: Phân loại khu vực

Ghi chú: Phân hạng đất khu dân cư nông thôn ( Căn cứ vào đường bộ do huyện, xã quản lý, tối thiểu phải là đường cấp phối sỏi đỏ mặt đường rộng từ 4m trở lên).

- Đất hạng 2: Tiếp giáp hành lang bảo vệ đường bộ vào sâu 50 m (chỉ

tính đất liền thửa). Trường hợp đất nằm trong phạm vi 50 m nhưng không tiếp giáp đường thì áp dụng bằng 80% mức giá quy định.

- Đất hang 3: Cách hành lang bảo vệ đường bộ từ trên 50m đến 100 m

- Đất hang 4: Cách hành lang bảo vệ đường bộ từ trên 100m đến 150m

- Đất hang 5: Cách hành lang bảo vệ đường bộ từ trên 150m đến 200m

- Đất hang 6: Cách hành lang bảo vệ đường bộ từ trên 200 m trở lên.

* Phân loại khu vực xã áp dụng như đốì vói đất nông lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản; cự ly cách hành lang tính theo đường bộ.

III/ ĐẤT KHU DÂN CƯ Ở CÁC VÙNG VEN ĐÔ THI. ĐẦU MỐl GIAO THÔNG VÀ TRUC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH. KHU THƯƠNG MAI. KHU CÔNG NGHIỆP.

HẠNG ĐẤT   MỨC GIÁ CHUẨN ( 1000 đ/m2 )
LOẠI II LOẠI III
  THỦ DẦU MỘT   THUẬN AN BẾNCẨT+TẲN UYÊN
Hạng 2 360 200 174
Hạng 3 230 160 84
Hạng 4 130 100 64
Hạng 5 80 60 38
Hạng 6 50 40 15

Ghi chú : Phân hang đất khu dân cư ven trục giao thông chính: (Đường do Trung ựơng ( QL) và Tỉnh (ĐT) quần lý);

- Đất hạng 2: Tiếp giáp hành lang bảo vệ đường bộ vào sâu 50 m (chỉ

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG HỆ SỐ
    Từ ĐẾN (Đ)
B Đường loai H      
1 2 Độc Lập   Trạm thuế số 2 Ngã 3 Bia Chiến thắng Bia Chiến thắng  Ngã 3 chợ Chiều 1 1
3 Tự Do Ngã 3 Công viên Ngã 4 Cây Keo 1
C Đường loại III      
1   Ngã 4 Cây Keo Sân bay 1
    Ngã 4 Cây Keo Cổng XNCB Mũ 1
3   Ngã 4 Cây Keo Ngã 3 Nhà Sứ 1
4   Bỉa Chiến Thắng Ngã 3 Cầu Sắt 1
IV/ HUYÊN TÂN UYÊN      
* Thị trấn Uyên Hưng:      
A Đường loai I      
1   Ngã 3 Bưu Điện Ngã 3 đường Đất Đỏ Xóm Dầu 1
2 Hai trục đường ven chợ Bờ Sông Ngân hàng Nông nghiệp 1
B Đường loai II      
1   Ngã 3 Bưu Điện Cống Ông Bộ 1
2   Ngã 3 Bưu Điện Cầu Ông Hụ 1
3   Ngã 3 Đất Đỏ Xóm Dầu Cầu Rạch Tre 1
c Đường loai III      
1   Cống Ông Bộ Đỉnh dốc Bà Nghĩa 1
2   Cầu Ông Hụ Ngã 3 Mười Muộng 1
3   Cầu Rạch Trè Ngã 3 Bình Hóa 1
* Thi trân Phước Vĩnh:      
A Đường loại II      
1   CầuVămVá Ngã 3 chợ Mới 1
2   Trụ Sở UBND Thị trấn (cũ) Trường Mẫu giáo 1