vanban.org

Quyết định số 24/1999/QĐ-UB V/v Ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương theo Nghị định 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính Phủ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/11/2004
Bình Dương Ban hành 06/03/1999 Hiệu lực 06/03/1999 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 26/11/2004 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN

V/v Ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương theo Nghị định 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính Phủ. __________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN

-Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994.

- Căn cứ Nghị định 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ v/v quy định khung giá các loại đất và Nghị định số 17/1998/NĐ-CP ngày 21/3/1998 của Chính Phủ v/v sửa đổi bổ sung Nghị định 87/CP.

- Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, sở Xây dựng, Sở Địa chính và Cục trưởng Cục Thuế.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương để làm cơ sở:

- Tính thuế chuyển quyền sử dụng đất.

- Thu tiền sử dụng đất khi giao đất, cho thuê đất.

- Tính giá trị tài sản khi giao đất.

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

(Ban hành kèm theo quyết định số 24/1999/QĐ-UB ngày 6 tháng 3 năm 1999 của UBND Tỉnh)

I/ ĐẤT NÔNG LÂM NGHIỆP VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Được xác định căn cứ theo điều 42 - Luật đất đai 1993.

  MỨC GIÁ ( đồng/m2)
  HẠNG ĐẤT   THỊ XẪ TDM   BẾN CẤT +TẲN UYÊN
  + THUẬN AN Khu vực 1 Khu Vực 2
l/Đất trồng cây hàng năm Hạng 2 8.000 2.560 2.400
Hạng 3 7.200 2.230 2.110
Hạng 4 5.600 1.840 1.775
Hạng 5 3.000 1.430 1.420
Hạng 6 1.200 1.050 925
2/ Đất trồng cây lâu năm Hạng 1 6.960 1.930 1.660
Hạng 2 5.200 1.695 1.450
Hạng 3 3.600 1.300 1.115
Hạng 4 2.000 800 700
Hạng 5 960 530 460

Ghi chú: Phân loại khu vực

Ghi chú: Phân hạng đất khu dân cư nông thôn ( Căn cứ vào đường bộ do huyện, xã quản lý, tối thiểu phải là đường cấp phối sỏi đỏ mặt đường rộng từ 4m trở lên).

- Đất hạng 2: Tiếp giáp hành lang bảo vệ đường bộ vào sâu 50 m (chỉ

tính đất liền thửa). Trường hợp đất nằm trong phạm vi 50 m nhưng không tiếp giáp đường thì áp dụng bằng 80% mức giá quy định.

- Đất hang 3: Cách hành lang bảo vệ đường bộ từ trên 50m đến 100 m

- Đất hang 4: Cách hành lang bảo vệ đường bộ từ trên 100m đến 150m

- Đất hang 5: Cách hành lang bảo vệ đường bộ từ trên 150m đến 200m

- Đất hang 6: Cách hành lang bảo vệ đường bộ từ trên 200 m trở lên.

* Phân loại khu vực xã áp dụng như đốì vói đất nông lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản; cự ly cách hành lang tính theo đường bộ.

III/ ĐẤT KHU DÂN CƯ Ở CÁC VÙNG VEN ĐÔ THI. ĐẦU MỐl GIAO THÔNG VÀ TRUC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH. KHU THƯƠNG MAI. KHU CÔNG NGHIỆP.

HẠNG ĐẤT   MỨC GIÁ CHUẨN ( 1000 đ/m2 )
LOẠI II LOẠI III
  THỦ DẦU MỘT   THUẬN AN BẾNCẨT+TẲN UYÊN
Hạng 2 360 200 174
Hạng 3 230 160 84
Hạng 4 130 100 64
Hạng 5 80 60 38
Hạng 6 50 40 15

Ghi chú : Phân hang đất khu dân cư ven trục giao thông chính: (Đường do Trung ựơng ( QL) và Tỉnh (ĐT) quần lý);

- Đất hạng 2: Tiếp giáp hành lang bảo vệ đường bộ vào sâu 50 m (chỉ

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG HỆ SỐ
    Từ ĐẾN (Đ)
B Đường loai H      
1 2 Độc Lập   Trạm thuế số 2 Ngã 3 Bia Chiến thắng Bia Chiến thắng  Ngã 3 chợ Chiều 1 1
3 Tự Do Ngã 3 Công viên Ngã 4 Cây Keo 1
C Đường loại III      
1   Ngã 4 Cây Keo Sân bay 1
    Ngã 4 Cây Keo Cổng XNCB Mũ 1
3   Ngã 4 Cây Keo Ngã 3 Nhà Sứ 1
4   Bỉa Chiến Thắng Ngã 3 Cầu Sắt 1
IV/ HUYÊN TÂN UYÊN      
* Thị trấn Uyên Hưng:      
A Đường loai I      
1   Ngã 3 Bưu Điện Ngã 3 đường Đất Đỏ Xóm Dầu 1
2 Hai trục đường ven chợ Bờ Sông Ngân hàng Nông nghiệp 1
B Đường loai II      
1   Ngã 3 Bưu Điện Cống Ông Bộ 1
2   Ngã 3 Bưu Điện Cầu Ông Hụ 1
3   Ngã 3 Đất Đỏ Xóm Dầu Cầu Rạch Tre 1
c Đường loai III      
1   Cống Ông Bộ Đỉnh dốc Bà Nghĩa 1
2   Cầu Ông Hụ Ngã 3 Mười Muộng 1
3   Cầu Rạch Trè Ngã 3 Bình Hóa 1
* Thi trân Phước Vĩnh:      
A Đường loại II      
1   CầuVămVá Ngã 3 chợ Mới 1
2   Trụ Sở UBND Thị trấn (cũ) Trường Mẫu giáo 1