Điều 8. Đất công trình công cộng: gồm 02 lô đất có diện tích 32.108 m2 (ký hiệu: CC1; CC2). Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc quy định:
| STT | CHỨC NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT | KÝ HIỆU | DIỆN TÍCH ĐẤT (M2) | DIỆN TÍCH XÂY DỰNG (M2) | DIỆN TÍCH SÀN (M2) | MẬT ĐỘ XÂY DỰNG (%) | HỆ SỐ SỬ DỤNG ĐẤT (LẦN) | TẦNG CAO TB (TẦNG) | GHI CHÚ |
| 3a | Đất xây dựng công trình công cộng | CC1 | 19.573 | 5.060 | 15.180 | 30 | 0,78 | 3,0 | thực hiện theo dự án riêng |
| 3b | Đất xây dựng công trình công cộng | CC2 | 12.535 | 4.045 | 12.135 | 30 | 0,97 | 3,0 | thực hiện theo dự án riêng |
* Các yêu cầu về quy hoạch kiến trúc:
- Hình thức công trình phải đẹp, hài hòa với các công trình lân cận, phù hợp với chức năng sử dụng công trình, đóng góp bộ mặt kiến trúc cảnh quan cho khu vực.
- Trong quá trình lập dự án đầu tư xây dựng, chiều cao công trình và hệ số sử dụng đất có thể được xem xét điều chỉnh để đảm bảo không gian kiến trúc và nhu cầu sử dụng nhưng không vượt quy chuẩn xây dựng Việt Nam và phải được cấp có thẩm quyền cho phép.
- Các công trình khi thiết kế và thi công cần chú ý thiết kế lối đi dành cho những người tàn tật, đảm bảo phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, chỗ đỗ xe cho bản thân công trình.
* Các yêu cầu về hạ tầng kỹ thuật: tuân thủ chỉ giới đường đỏ, cao độ khống chế các tuyến đường giáp ô đất; đảm bảo các hành lang an toàn tới các tuyến hạ tầng kĩ thuật theo quy định, các yêu cầu về xả nước thải và tự đảm bảo yêu cầu đỗ xe.