vanban.org

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và áp dụng cả đối với các tờ khai nguyên vật liệu, bán thành phẩm nhập khẩu thuộc diện điều chỉnh của Quyết định này kể từ ngày Quyết định 176/1999/QĐ-TTg ngày 26/8/1999 của Thủ tướng Chính phủ có hiệu lực. — Quyết định 230/2000/QĐ-BKHĐT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/09/2006 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/09/2006 Thay thế: 827/2006/QĐ-BKH · 15/08/2006
Bộ Kế hoạch và Đầu tư Ban hành 04/05/2000 Hiệu lực 19/05/2000 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 26 năm
Quyết định số 827/2006/QĐ-BKH Ban hành danh mục thiết bị, máy móc, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng trong nước đã sản xuất được; Danh mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được; Danh mục vật tư cần thiết cho hoạt động dầu khí trong nước đã sản xuất được; Danh mục nguyên vật liệu, vật tư, bán thành phẩm phục vụ cho việc đóng tàu trong nước đã sản xuất được; Danh mục nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được · 827/2006/QĐ-BKH
Quyết định số 230/2000/QĐ-BKHĐT Ban hành Danh mục các nguyên vật liệu, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được · 230/2000/QĐ-BKHĐT
08/09/2006827/2006/QĐ-BKHThay thế Đang xem 19/05/2000Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 230/2000/QĐ-BKHĐT › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và áp dụng cả đối với các tờ khai nguyên vật liệu, bán thành phẩm nhập khẩu thuộc diện điều chỉnh của Quyết định này kể từ ngày Quyết định 176/1999/QĐ-TTg ngày 26/8/1999 của Thủ tướng Chính phủ có hiệu lực.

DANH MỤC

NGUYÊN VẬT LIỆU, BÁN THÀNH PHẨM TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 230/2000/QĐ-BKH, ngày 4/5/2000)

STT Tên nguyên vật liệu,
bán thành phẩm
Mã số theo biểu thuế nhập khẩu Ký hiệu quy cách
1 Dầu đậu tương thô 1507.10.00  
2 Dầu đậu tương bán thành phẩm 1507.90.20  
3 Dầu lạc thô 1508.10.00  
4 Dầu lạc bán thành phẩm 1508.90.20  
5 Dầu dừa thô 1513.11.00 Dầu thô chứa trong bồn, dầu bán thành phẩm nằm trên dây chuyền
6 Dầu dừa bán thành phẩm 1513.19.20  
7 Dầu hạt vừng thô 1515.50.10  
8 Dầu hạt vừng bán thành phẩm 1515.50.20  
9 Bột hương tôm 2103.90.90  
10 Muối ăn 2501.00.10  
11 Tinh quặng pyrit 2502.00.00 FeS2 >= 33% S
12 Quặng apatít các loại 2510.10 Ca5F(PO4)3 có tổng P2O5>= 24%
13 Đá tấm granit 2516  
14 Đá tấm marble 2517.10.90  
15 Quặng serpentin 2519.90 MgOSiO2.2H2O
16 Vôi 2522  
17 Clinker xi măng Pooc-lăng để sản xuất xi măng 2523.10.00 PC 30, PC 40, PC 50; Clinker
18 Xi măng các loại 2523.10.00; 2523.29 PC 30, PC 40, PC 50 Xi măng rời và bao (50kg/bao)
19 Dioxit mangan 2602.00.00 MnO2 >=68%
20 Tinh quặng đồng 2603.00.00 18-20% Cu
21 Quặng kẽm các loại 2608.00.00 28-30% Zn
22 Tinh quặng crôm 2610.00.00 46% Cr2O3
23 Tinh quặng vonframit 2611.00.00 65% WO3
24 Tinh quặng Titan 2614.00.00 TiO2 = 52-54%
25 Cacbon 2803.00.10 Hàm lượng C >= 98%
26 Nitơ nạp chai 2804.30.00 Khí Nitơ > 99.95% Nitơ lỏng > 99,95%
27 Ôxy đóng chai 2804.40.00 Dạng khí lỏng O2 > 99.6%
28 Clo lỏng 2801.10.00 Cl2 >= 99.5%
29 Axít Clohydric, Axít Clohydric tinh khiết 2806.10.00 HCl (KT) >= 30%; HCl Tinh khiết
30 Axít sunphuríc 2807.00.10 H2SO4 >= 97%
31 Axít phốtphoríc 2809.20.00 H3PO4 >=98%
32 Hydroxuyt nhôm 2818.30.00 Al(OH)3 >=63% Al2O3
33 Nhôm sunphat 2833.22.00 2833.22.00 Al2(SO4)3.18H2O >= 15% Al2O3 Al2(SO4)3.14H2O >= 17% Al2O3
34 Phèn 2833.30  
35 Nhôm amônsunphat 2833.30.12 AlNH4(SO4).12H2O>=10.3% Al2O3
36 Natri silicat 2839.19.00 NaSiO3 Mođun 2.2-3.4
37 Axetylen 2901.29.10 C2H2 > 99.7%
38 Dầu hương tôm 3302.10.10  
39 Hợp chất làm mềm dẻo cao su hay plastic 3812.20.00 Chất hoá dẻo DOP
40 Ống nhựa PVC 3917.23.00  
41 Màng PVC 3919.90.30  
42 Cao su thiên nhiên 4001.10 4001.21 4001.29  
43 Gỗ, dăm gỗ không thuộc loại tùng bách 4401.22.00  
44 Thanh gỗ nhỏ để làm diêm 4421.90.20  
45 Giấy in báo dạng cuộn hoặc tờ 4801.00 Định lượng từ 42-55 g/m2
46 Giấy, bìa, giấy không tráng dùng để in, viết, photocopy, làm thẻ, băng đục lỗ, làm đế nến để sản xuất giấy kỹ thuật 4802 Định lượng từ 40-120 g/m2. Không bao gồm các loại có mã số: 4802.51.20, 4802.60.20, 4802.30.00, 4802.40.00, 4802.20.00
47 Giấy vệ sinh, khăn lau 4818.10 4818.20 4818.30  
48 Giấy lót giầy 4804.19.00 Dùng để lót giầy
49 Giấy bao gói không tráng có độ bền thấp chưa tẩy trắng (để bao gói hàng và sản xuất hộp đựng hàng loại nhỏ), loại tẩy trắng 4804.31.00 4804.41.00 4804.51.00 24 TCN 78-99
50 Giấy và bìa không tráng dạng cuộn hoặc tờ: loại sóng, thường, Duplex 2 mặt, Duplex 1 mặt trắng 1 mặt xám 4805  
51 Thùng carton 5 lớp 4819.10.00 4819.20.00  
52 Tút đựng thuốc lá 200 điếu/20 điếu mỗi bao, bao cứng các loại 4819.10.00 4819.20.00 385 * 287mm
53 Tút đựng thuốc lá 200 điếu/20 điếu mỗi bao, bao mềm các loại 4819.10.00 366 * 287mm và 376 * 287mm (giấy hoặc bìa làm bao bì)
54 Hộp giấy đựng từng đôi giầy 4819.10.00 4819.20.00  
55 Nhãn vỏ bao thuốc lá loại 20 điếu bao cứng các loại 4821.10 233,5 * 99,5mm
56 Chỉ khâu làm từ xơ staple tổng hợp 5508  
57 Sợi (trừ chỉ khâu) làm từ xơ staple tổng hợp 5509.11.00 5509.12.00  
58 Dây giày coton và polyeste 5609  
59 Vải mành dùng làm lốp sản xuất từ sợi có độ bền cao 5902  
60 Đế giầy bằng cao su, nhựa 6406.20.00  
61 Đá khối granit 6802.23.00 6802.93.00  
62 Bột đá mài 6805 Loại thông dụng
63 Gạch ốp lát Ceramic 6810.19.10 Có kích thước tối đa 400*400 mm
64 Tấm sóng amiăng xi măng 6811.10.00 Tấm lợp ximăng amiăng làn sóng
65 Sứ vệ sinh 6910 Loại thông dụng, không có điều khiển điện
66 Ống thuỷ tinh y tế 7002 f 5 - f 32 mm
67 Kính trắng và kính màu phẳng 7003 Loại thông dụng có độ dày từ 1.5 - 12 mm
68 Lọ đựng thuốc bằng thuỷ tinh 7010 2310A-2825CE (từ 2 ml đến 30ml)
69 Ống tiêm rỗng bằng thuỷ tinh đựng thuốc tiêm 7010.10 1 đến 10 ml (đáy bằng, miệng loe, hai đầu nhọn, màu nâu, trắng)
70 Vỏ bóng đèn dây tóc (dạng bầu) 7011.10.00 A 60 (đèn tròn các loại)
71 Vỏ bóng đèn huỳnh quang (dạng ống) 7011.10 f 12 - f40 mm
72 Ruột phích và ruột bình chân không 7012.00  
73 Gang đúc 7201.20.00  
74 Hợp kim sắt: - Ferro Silic - Ferro Mangan 7202.11.00 7202.19.00 7202.21.00 7202.29.00 FeMn (45%) FeSi (45-65%)
75 Thép thanh 7213.10.10 7213.91.00 f < 100 mm f < 14 mm
76 Thép thanh, không hợp kim 7214.10 Hàm lượng C > 0,6%
77 Thép thanh, không hợp kim 7214.91.00 Mặt cắt chữ nhật, vuông, C > 0,6%
78 Thép không hợp kim góc, khuôn, hình 7216.10.00 U, I, H chiều cao l < 80 mm
79 Thép hình L 7216.21.00 7216.40.00 L chiều cao l < 80mm L chiều cao l từ 80-140 mm
80 Thép hình U 7216.31.00 U chiều cao l từ 80-140 mm
81 Thép hình I 7216.32.00 I chiều cao l từ 80-140 mm
82 Thép hình H 7216.33.00 H chiều cao l từ 80-140 mm
83 Thép hình C,V 7216.50.00 C,V chiều cao l từ 80-140 mm
84 Các loại ống bằng gang 7303.00.00 Loại thông dụng
85 Các loại ống thép hàn 7305 Loại thông dụng, đường kính từ 20 đến 114 mm
86 Các cấu kiện bằng thép 7308 Loại thông dụng và khung nhà thép, dầm cầu thép đường bộ, khẩu độ đến 100 m, tải trọng H30, dầm thép đường sắt khẩu độ đến 100 m tải trọng T26
87 Các loại bể chứa 7309.00 Loại thông dụng
88 Các loại thùng phi 7310 Loại thông dụng
89 Các loại phên, rào sắt 7314 Loại thông dụng
90 Xích 7315 Loại thông dụng
91 Bulông + đai ốc thông dụng 7318 Loại thông dụng
92 Bi nghiền bằng thép 7325.91.10 7326.11.10 Loại thông dụng
93 Đồng nguyên liệu dạng dây 7408.11.00 7408.19.00 Đồng nguyên liệu để s/x dây cáp điện f 6 - f 14 mm f < 6 mm
94 Cáp điện các loại 7413 7614 Đồng trần Nhôm trần
95 Thanh nhôm định hình 7610 Loại thông dụng
96 Ôzê nhôm 7616.99.00  
97 Chì thỏi 7803.00.10 99.6% Pb
98 Bột ôxyt kẽm 7903.10.00 60% Zn
99 Bột, bụi và vảy kẽm (sunfat) 7903.90.00 48-50% Zn
100 Thiếc thỏi 8003.00.10 99.75% Sn
101 Cưa tay, lưỡi cưa các loại 8202 Loại thông dụng
102 Dàn cày, xới, bừa 8432 Loại thông dụng theo sau máy kéo
103 Đầu đèn huỳnh quang 8539.90.61 G13/12*30(26)
104 Cáp bọc PE, PVC 8544.11.30 Các loại
105 Dây điện các loại 8544 Không kể cáp đồng trục
106 Gạch ngói bằng đất nung    
107 Bao bì dệt bằng sợi PP Bao bì dệt bằng sợi PP tráng PE