Điều 6. Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 (ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành)
1. Định mức lao động
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 17
| STT | Nội dung công việc | Định biên |
Định mức (Công nhóm/Thửa) |
| 1 | Công tác chuẩn bị | ||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công. | Nhóm 2 (1KTV2+ 1KS4) | 0,0003 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Nhóm 2 (1KTV4+ 1KS2) | 0,0003 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024. | Nhóm 2 (1KTV4+ 1KS2) | 0,0003 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu địa chính | ||
| 2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | 1KS3 | 0,0010 |
| 2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính | 1KS2 | 0,0003 |
| 2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính | 1KS2 | 0,0003 |
| 2.4 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính | 1KS2 | 0,0004 |
| 3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính | ||
| 3.1 | Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | 1KS3 | 0,0020 |
| 3.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính | 1KS1 | 0,0013 |
| 3.3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | 1KS1 | 0,0137 |
| 4 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | ||
| 4.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung. | 1KS3 | 0,0020 |
| 4.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi. | 1KS3 | 0,0025 |
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | ||
| 5.1 | Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính | 1KS3 | 0,0001 |
| 5.2 | Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin) | 1KS2 | 0,0019 |
| 5.3 | Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin. | 1KS1 | 0,0001 |
| 6 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện) | ||
| 6.1 | Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính. | 1KS1 | 0,0050 |
| 6.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính. | 1KS4 | 0,0050 |
| 6.3 | Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. | 1KS3 | 0,0100 |
| 7 | Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai | ||
| 7.1 | Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính. | 1KS2 | 0,001 |
| 7.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính. | 1KS1 | 0,0013 |
| 7.3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | 1KS1 | 0,0137 |
| 7.4 | Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính. | 1KS1 | 0,0001 |
Ghi chú:
Đối với nội dung “Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai”tại Mục 3.4 Bảng số 17 thì thực hiện như sau:
(1) Đối với các thửa đất chưa xây dựng CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ sung vào CSDL, theo "Quy trình xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng tại Bảng số 01 và Bảng số 03.
(2) Đối với các địa bàn thực hiện chuyển đổi CSDL địa chính nhưng chưa có hoặc chưa đầy đủ các thành phần của hồ sơ quét; chưa thực hiện công tác xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính thì thực hiện quét bổ sung, xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc bổ sung. Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng tại Bảng số 03.
(3) Đối với các thửa đất chưa xây dựng dữ liệu thuộc tính trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ sung các thông tin thuộc tính vào CSDL theo "Quy trình xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng theo các Mục 02, 03, 05, 06 và 08 tại Bảng số 01.
(4) Đối với các thửa đất chưa xây dựng dữ liệu không gian trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ sung các thông tin không gian vào CSDL theo "Quy trình Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng theo Mục 2, Mục 04 tại Bảng số 01.
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 18
| STT | Nội dung công việc | Định biên |
Định mức (Công/xã) |
| 1 | Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền | ||
| 1.1 | Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có | 1KS3 | 8 |
| 1.2 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông | 1KS3 | 10 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | ||
| Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | 1KS3 | 3 |
Ghi chú: Đối với những khu vực chưa có cơ sở dữ liệu không gian địa chính thì tiến hành xây dựng mới dữ liệu không gian đất đai nền để đảm bảo dữ liệu không gian đất đai nền được phủ kín phạm vi đơn vị hành chính cấp xã. Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng theo Bảng số 02.
2. Định mức thiết bị
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 19
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) |
Định mức (Ca/thửa) |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công. | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,00024 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00002 |
| - | Điện năng | KW | 0,00112 | |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,00024 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00002 |
| - | Điện năng | KW | 0,00112 | |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024. | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,00024 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00002 |
| - | Điện năng | KW | 0,00112 | |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu địa chính | |||
| 2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,00080 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00007 |
| - | Điện năng | KW | 0,00373 | |
| 2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,00024 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,00006 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,00006 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00002 |
| - | Điện năng | KW | 0,00160 | |
| 2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,00024 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,00006 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,00006 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00002 |
| - | Điện năng | KW | 0,00160 | |
| 2.4 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,00032 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,00008 |
| Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,00008 | ||
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00003 |
| - | Điện năng | KW | 0,00213 | |
| 3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính | |||
| 3.1 | Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,00160 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,00040 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,00040 | |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,00013 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0107 |
| - | Điện năng | KW | 0,00160 | |
| 3.2 | Bổ sung dữ liệu không gian địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,001040 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,000260 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,000260 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000087 |
| - | Điện năng | KW | 0,006933 | |
| 3.3 | Bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,010948 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,002737 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,002737 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000912 |
| - | Điện năng | KW | 0,072987 | |
| 4 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | |||
| 4.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung. | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,001600 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,000400 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,000200 | |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,000200 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000133 |
| - | Điện năng | KW | 0,010667 | |
| 4.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi. | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,002000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,000500 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,000500 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000667 |
| - | Điện năng | KW | 0,022133 | |
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | |||
| 5.1 | Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,000080 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,000020 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,000020 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000007 |
| - | Điện năng | KW | 0,000533 | |
| 5.2 | Thu nhận các thông tin cần thiết để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,001500 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000125 |
| - | Điện năng | KW | 0,007000 | |
| 5.3 | Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin. | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,000080 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,000020 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,000020 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000007 |
| - | Điện năng | KW | 0,000533 | |
| 6 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện) | |||
| 6.1 | Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính. | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,004000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,001000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,001000 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000333 |
| - | Điện năng | KW | 0,026667 | |
| 6.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính. | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,004000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,001000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,001000 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000333 |
| - | Điện năng | KW | 0,026667 | |
| 6.3 | Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,00800 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,00200 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,00200 | |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,00200 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00067 |
| - | Điện năng | KW | 0,05333 | |
| 7 | Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai | |||
| 7.1 | Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính. | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,000800 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,000200 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,000200 | |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,000200 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000067 |
| - | Điện năng | KW | 0,005333 | |
| 7.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính. | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,001040 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,000260 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,000260 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000087 |
| - | Điện năng | KW | 0,006933 | |
| 7.3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính. | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,010960 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,002740 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,002740 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000913 |
| - | Điện năng | KW | 0,073067 | |
| 7.4 | Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính. | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,000080 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000020 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,000020 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,000007 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000533 |
| - | Điện năng | KW | 0,000080 |
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 20
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) |
Định mức (tính cho 01 xã) |
| 1 | Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền | |||
| 1.1 | Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 4.80 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 4.80 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,40 |
| - | Điện năng | KW | 22.40 | |
| 1.2 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông; | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 8.00 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 8.00 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,67 |
| - | Điện năng | KW | 37.33 | |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |||
| Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | ||||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 2.00 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,50 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 2.00 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,17 |
| - | Điện năng | KW | 13.33 |
3. Định mức dụng cụ
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 21
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn |
Định mức (Ca/01 thửa đất) |
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 0,0102 |
| 2 | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 60 | 0,0127 |
| 3 | Ghế | Cái | 96 | 0,0508 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,0508 |
| 5 | Quạt trần 0,1 KW | Cái | 60 | 0,0127 |
| 6 | Đèn neon 0,04 KW | Cái | 30 | 0,0508 |
| 7 | Điện năng | KW | 0,0264 |
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 22.
Bảng số 22
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công | 0,0048 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | 0,0048 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 | 0,0048 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu địa chính | |
| 2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,0161 |
| 2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính | 0,0048 |
| 2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính | 0,0048 |
| 2.4 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính | 0,0064 |
| 3 | Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính | |
| 3.1 | Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,0321 |
| 3.2 | Bổ sung dữ liệu không gian địa chính | 0,0209 |
| 3.3 | Bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | 0,2199 |
| 4 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | |
| 4.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung | 0,0321 |
| 4.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi | 0,0401 |
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | |
| 5.1 | Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập | 0,0016 |
| 5.2 | Thu nhận các thông tin cần thiết để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính | 0,0305 |
| 5.3 | Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin | 0,0016 |
| 6 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |
| 6.1 | Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính | 0,0803 |
| 6.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính. | 0,0803 |
| 6.3 | Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương | 0,1605 |
| 7 | Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai | |
| 7.1 | Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính. | 0,0161 |
| 7.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính | 0,0209 |
| 7.3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | 0,2199 |
| 7.4 | Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính | 0,0016 |
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 23
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn |
Định mức (Ca/01 xã) |
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 1,5200 |
| 2 | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 60 | 3,8000 |
| 3 | Ghế | Cái | 96 | 15,2000 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 15,2000 |
| 5 | Quạt trần 0,1 KW | Cái | 60 | 3,8000 |
| 6 | Đèn neon 0,04 KW | Cái | 30 | 15,2000 |
| 7 | Điện năng | KW | 7,9040 |
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 24.
Bảng số 24
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền | |
| 1.1 | Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có | 0,3158 |
| 1.2 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông | 0,5263 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |
| Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | 0,1579 |
4. Định mức vật liệu
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 25
| STT | Danh mục vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho 01thửa đất) |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,0019 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,0004 |
| 3 | Sổ | Quyển | 0,0013 |
| 4 | Bút bi | Cái | 0,0063 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 0,0063 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 0,0006 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 0,0006 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,0006 |
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 26.
Bảng số 26
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công | 0,0048 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | 0,0048 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 | 0,0048 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu địa chính | |
| 2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | 0,0161 |
| 2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính | 0,0048 |
| 2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính | 0,0048 |
| 2.4 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính | 0,0064 |
| 3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính | |
| 3.1 | Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | 0,0321 |
| 3.2 | Bổ sung dữ liệu không gian địa chính | 0,0209 |
| 3.3 | Bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | 0,2199 |
| 4 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | |
| 4.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung. | 0,0321 |
| 4.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi | 0,0401 |
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | |
| 5.1 | Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập | 0,0016 |
| 5.2 | Thu nhận các thông tin cần thiết để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính | 0,0305 |
| 5.3 | Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin | 0,0016 |
| 6 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |
| 6.1 | Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính | 0,0803 |
| 6.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính | 0,0803 |
| 6.3 | Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương | 0,1605 |
| 7 | Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai | |
| 7.1 | Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính | 0,0161 |
| 7.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính | 0,0209 |
| 7.3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | 0,2199 |
| 7.4 | Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính | 0,0016 |
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 27
| STT | Danh mục vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 xã) |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 1,0 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,1 |
| 3 | Sổ | Quyển | 1,0 |
| 4 | Bút bi | Cái | 5,0 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 2,0 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 0,2 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 0,2 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 1,0 |
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng bước công việc tính theo hệ số tại Bảng số 28.
Bảng số 28
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền | |
| 1.1 | Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có | 0,3158 |
| 1.2 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông | 0,5263 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |
| Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | 0,1579 |