vanban.org

Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024

Bến Tre Ban hành 31/07/2024 Hiệu lực 10/08/2024 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024 · 23/2024/QĐ-UBND
29/05/202530/2025/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 10/08/2024Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Từng phần
Hết hiệu lực một phần từ 10/08/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 23/2024/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 31 tháng 7 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024 _______________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 12/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất và Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;

Thực hiện Nghị quyết số 14 /NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua chủ trương về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3542/TTr-STNMT ngày 26 tháng 7 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định và Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024, như sau:

1. Sửa đổi khoản 4 Điều 4

"4. Đường bao gồm: Đường phố; Quốc lộ; Đường tỉnh; Đường huyện; Đường xã; Đường ấp, đường giao thông kết nối."

2. Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 7 như sau:

"b) Theo cấp đường:

- Đối với Đường phố, Quốc lộ, Đường tỉnh: Giá đất được tính bằng 100% giá đất theo từng vị trí tương ứng;

- Đối với Đường huyện: Giá đất được tính bằng 90% giá đất theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá "vị trí 5" đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;

- Đối với Đường xã:

+ Bề rộng mặt đường lớn hơn 3 m, giá đất được tính bằng 80% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá "vị trí 5" đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;

+ Bề rộng mặt đường từ 2 m đến 3 m, giá đất được tính bằng 70% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá "vị trí 5" đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;

+ Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 2 m, giá đất được tính bằng 60% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá "vị trí 5" đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;

- Đối với Đường ấp, đường giao thông kết nối:

+ Bề rộng mặt đường lớn hơn 3 m, giá đất được tính bằng 75% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá "vị trí 5" đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;

+ Bề rộng mặt đường từ 2 m đến 3 m, giá đất được tính bằng 65% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá "vị trí 5" đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;

+ Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 2 m, giá đất được tính bằng 55% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá "vị trí 5" đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh."

3. Sửa đổi khoản 2, bổ sung khoản 3 Điều 9

"2. Đối với đất phi nông nghiệp tiếp giáp các đường huyện:

a) Vị trí 1: Được tính bằng 1,8 lần giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại Mục D Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này;

b) Vị trí 2: Được tính bằng 60% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;

c) Vị trí 3: Được tính bằng 50% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;

d) Vị trí 4: Được tính bằng 40% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;

đ) Vị trí 5: Được tính bằng 30% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này.

3. Đối với đất phi nông nghiệp tiếp giáp các đường xã:

a) Vị trí 1: Được tính bằng 1,6 lần giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại Mục D Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này;

b) Vị trí 2: Được tính bằng 60% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;

c) Vị trí 3: Được tính bằng 50% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;

d) Vị trí 4: Được tính bằng 40% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;

đ) Vị trí 5: Được tính bằng 30% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này.

Trường hợp giá đất theo từng vị trí nêu trên thấp hơn giá đất quy định tại Mục D của Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này thì tính bằng giá đất quy định tại Mục D Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này."

4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Phụ lục

a) Sửa đổi, bổ sung nội dung tại Phụ lục I, II, III:

 - Huyện Châu Thành: Bổ sung số thứ tự 3 (thị trấn Tiên Thủy);

- Huyện Ba Tri: Bổ sung số thứ tự 3 (thị trấn Tiệm Tôm);

 - Huyện Mỏ Cày Bắc: Sửa đổi xã Phước Mỹ Trung thành thị trấn Phước Mỹ Trung.

(Kèm theo Phụ lục I, II, III sửa đổi Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)

b) Sửa đổi, bổ sung nội dung tại Phụ lục IV, V:

- Thay cụm từ "Địa bàn các xã có đất rừng" thành "Địa bàn các xã, thị trấn có đất rừng".

- Thay cụm từ "Địa bàn các xã có đất làm muối" thành "Địa bàn các xã, thị trấn có đất làm muối".

 (Kèm theo Phụ lục IV, V sửa đổi Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)

c) Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục VI:

- Thành phố Bến Tre: Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 23, 24, 25, 26, 30, 31, 32.

- Huyện Châu Thành:

+ Bỏ các số thứ tự: 9, 14, 15, 16, 17, 18, 23.

+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 1, 4, 6, 8, 11, 13, 18, 21.1, 21.2, 23, 24, 31.

 - Huyện Ba Tri:

+ Điều chỉnh, bổ sung các số thứ tự 4, 17.1, 24.1, 25.1, 25.2, 26, 29.1,

+ Thêm số thứ tự 1.3, 1.4.

 + Bỏ số thứ tự 8.

- Huyện Chợ Lách:

 Bỏ các số thứ tự 1.10, 2.2, 3.10, 3.11, 4.7, 4.8, 4.9, 4.10, 5.6, 5.8, 5.9, 5.10, 6.2, 6.3, 7.10, 7.12, 7.13, 8.4, 9.1, 9.2, 10.2, 10.3.

- Huyện Mỏ Cày Bắc:

 + Bỏ các số thứ tự 3.3, 3.4, 5, 14, 15,16,17, 18, 19.1, 20, 25.

+ Điều chỉnh, bổ sung các số thứ tự: 4, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 19.2, 21, 22, 23.

+ Thêm số thứ tự 34, 35.

- Huyện Giồng Trôm:

 + Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 1.1, 1.4, 1.5, 1.6, 1.10, 3.4, 4, 5.1, 5.2, 5.3, 6, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26.1, 26.2, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36.1, 36.2, 37, 38, 39, 40.

+ Thêm số thứ tự 12.7, 20.1. 

+ Bỏ số thứ tự 41.

- Huyện Thạnh Phú:

+ Điều chỉnh, bổ sung các số thứ tự 5.3, 5.4, 5.6, 5.7, 7.3, 7.6, 8.1, 8.2, 8.4, 8.5, 9.1, 9.3, 9.4, 9.6, 9.7, 10.1, 10.2, 10.5, 11.1, 11.2, 12.1, 12.2, 12.3, 15.1, 15.2, 15.4, 16.1.

+ Thêm số thứ tự 4.10, 6.7, 7.6, 14.5, 15.5. + Bỏ số thứ tự 8.3, 11.3.

(Kèm theo Phụ lục VI sửa đổi Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)

d) Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục VII:

 - Thành phố Bến Tre: Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 1.1, 1.5, 2.1, 2.2, 15.1, 15.2, 15.3, 15.4, 18, 19, 32.1, 32.2, 33.2, 42.

- Huyện Ba Tri:

+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 30.2.

+ Thêm số thứ tự 53, 54, 55, 56.

- Huyện Giồng Trôm:

 + Điều chỉnh, bổ sung các số thứ tự 9, 11, 12, 13, 15.

+ Thêm số thứ tự 19.

 - Huyện Bình Đại: Bỏ số thứ tự 13.

 - Huyện Thạnh Phú: Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 15.

(Kèm theo Phụ lục VII sửa đổi Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định và phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, như sau:

2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Phụ lục

a) Phụ lục VI

 - Huyện Châu Thành:

+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 7, 9, 10 , 14 , 15, 16, 17, 20.1, 20.2, 26, 27, 28, 29, 30.

+ Bỏ số thứ tự 9.1.

 - Huyện Mỏ Cày Bắc: Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 20.

 - Huyện Giồng Trôm:

+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 41.

+ Bổ sung số thứ tự 58.

(Kèm theo Phụ lục VI sửa đổi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND)

b) Phụ lục VII

- Huyện Châu Thành:

+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9.

+ Bổ sung số thứ tự 11.

 - Huyện Chợ Lách:

+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 6.1, 7.1, 16.1.

 + Bổ sung số thứ tự: 16.2.

- Huyện Giồng Trôm: Điều chỉnh, bổ sung các số thứ tự : 11, 15.

- Huyện Mỏ Cày Bắc: Bổ sung Mục VII gồm các số thứ tự: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8.

 (Kèm theo Phụ lục VII sửa đổi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND)

Điều 3. Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành theo quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Điều 4. Quy định chuyển tiếp

Các dự án, công trình đã được cấp thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư trước ngày quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã được phê duyệt.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này thống nhất trên địa bàn tỉnh, tổ chức theo dõi biến động về giá đất, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh giá đất trong các trường hợp có biến động về giá đất theo quy định.

2. Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre và các ngành có liên quan phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai thực hiện.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2024./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký) 

Trần Ngọc Tam

Phụ lục I

Bảng giá đất trồng cây hàng năm

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 23 /2024/QĐ-UBND,

ngày 31 tháng  7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

______________________

STT  Tên đơn vị hành chính Giá đất

Vị trí

 1

Vị trí

2

Vị trí

3

Vị trí

4

Vị trí

5

II HUYỆN CHÂU THÀNH          
1 Thị trấn Châu Thành 286 185 112 88 66
2 Địa bàn các xã 158 132 93 79 66
3 Thị trấn Tiên Thủy 222 159 103 84 66
IV HUYỆN BA TRI          
1 Thị trấn Ba Tri 166 93 64 44 34
2 Địa bàn các xã 93 66 53 40 34
3 Thị trấn Tiệm Tôm 130 80 59 42 34
VI HUYỆN MỎ CÀY BẮC          
1 Thị trấn Phước Mỹ Trung 238 130 95 73 53
2 Địa bàn các xã 132 93 79 66 53
Phụ lục II

Bảng giá đất trồng cây lâu năm

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND

Ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

 ______________________  

                                                                                              Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất

Vị trí

1

Vị trí

2

Vị trí

3

Vị trí

4

Vị trí

5

II HUYỆN CHÂU THÀNH          
1 Thị trấn Châu Thành          
  Khu phố của Thị trấn 375 258 218 189 150
  Phần còn lại của thị trấn 185 145 106 93 79
2 Địa bàn các xã 185 145 106 93 79
3 Thị trấn Tiên Thủy          
  Khu phố của thị trấn Tiên Thủy 280 202 162 141 115
  Phần còn lại của thị trấn Tiên Thủy 185 145 106 93 79
IV HUYỆN BA TRI          
1 Thị trấn Ba Tri          
  Khu phố của Thị trấn 356 194 142 109 79
  Phần còn lại của thị trấn 238 130 95 73 53
2 Địa bàn các xã 132 93 79 66 53
3 Thị trấn Tiệm Tôm          
  Khu phố của thị trấn Tiệm Tôm 297 162 119 91 66
VI HUYỆN MỎ CÀY BẮC          
1 Thị trấn Phước Mỹ Trung          
  Khu phố của thị trấn Phước Mỹ Trung 285 185 111 87 66
2 Địa bàn các xã 154 132 93 79 66
Phụ lục III

Bảng giá đất nuôi trồng thuỷ sản

BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND,

ngày  31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

 ______________________ 

                                                          Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất

Vị trí

1

Vị trí

2

Vị trí

3

Vị trí

4

Vị trí

5

II HUYỆN CHÂU THÀNH          
1 Thị trấn Châu Thành 285 185 111 66 53
2 Địa bàn các xã 158 132 93 66 53
3 Thị trấn Tiên Thủy 222 159 102 66 53
IV HUYỆN BA TRI          
1 Thị trấn Ba Tri 166 93 63 40 34
2 Địa bàn các xã 93 66 53 40 34
3 Thị trấn Tiệm Tôm 130 80 58 40 34
VI HUYỆN MỎ CÀY BẮC          
1 Thị trấn Phước Mỹ Trung 238 130 95 66 53
2 Địa bàn các xã 132 93 79 66 53
Phụ lục IV

Bảng giá đất rừng sản xuất

BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 23 /2024/QĐ-UBND

ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

 ______________________ 

                                                                                         Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT  Tên đơn vị hành chính Giá đất

Vị trí

 1

Vị trí

2

Vị trí

3

Vị trí

4

Vị trí

5

1 HUYỆN BA TRI, BÌNH ĐẠI, THẠNH PHÚ          
  Địa bàn các xã, thị trấn có đất rừng sản xuất 18 16 13 12 10
Phụ lục V

Bảng giá đất làm muối

BẢNG GIÁ ĐẤT LÀM MUỐI

(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23 /2024/QĐ-UBND

ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

______________________  

                                                                                              Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT  Tên đơn vị hành chính Giá đất

Vị trí

 1

Vị trí

2

Vị trí

3

Vị trí

4

Vị trí

5

1 HUYỆN BA TRI, BÌNH ĐẠI, THẠNH PHÚ          
  Địa bàn các xã, thị trấn có đất làm muối 60 50 42 28 24
Phụ lục VI

Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn: đất ở; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ (đất sản xuất, kinh doanh);

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN: ĐẤT Ở; ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ (ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH);

ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ

(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 23 /2024/QĐ-UBND

ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

______________________ 

A. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG     Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường Đoạn đường Đơn giá vị trí 1
Từ Đến Đât ở Đất sản xuất, kinh doanh Đất thương mại, dịch vụ
I THÀNH PHỐ BẾN TRE          
23 Đường huyện 06 (địa phận xã Bình Phú)          
23.1   Đường Võ Nguyên Giáp Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ 1.500 900 1.200
  - Thửa 371 tờ 23 Bình Phú - Thửa 12 tờ 22 Bình Phú      
  - Thửa 105 tờ 23 Bình Phú - Thửa 8 tờ 22 Bình Phú      
23.2   Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ Giáp ranh xã Sơn Hòa 1.000 600 800
  - Thửa 391 tờ 19 Bình Phú - Thửa 19 tờ 18 Bình Phú      
  - Thửa 8 tờ 22 Bình Phú - Thửa 311 tờ 18 Bình Phú      
24 Lộ Thống Nhất (địa phận Bình Phú) Đường Võ Văn Khánh Đường Nguyễn Thanh Trà 1.200 720 960
  - Thửa 568 tờ 11 Bình Phú - Thửa 88 tờ 13 Bình Phú      
  - Thửa 652 tờ 11 Bình Phú - Thửa 58 tờ 13 Bình Phú      
25 Đường Nguyễn Thanh Trà (địa phận xã Bình Phú) Hết ranh Phường 7  Thửa 2, 752 tờ 11 Bình Phú 720 432 576
  - Thửa 53 tờ 15 Bình Phú - Thửa 2 tờ 11 Bình Phú      
  - Thửa 59 tờ 15 Bình Phú - Thửa 752 tờ 11 Bình Phú      
26 Đường Võ Văn Phẩm (địa phận xã Bình Phú) Hết ranh Phường 6 Đường Võ Văn Khánh 1.000 600 800
  - Thửa 1028 tờ 5 Bình Phú - Thửa 1024 tờ 8 Bình Phú      
  - Thửa 201 tờ 5 Bình Phú - Thửa 431 tờ 8 Bình Phú      
30 Đường ĐA.01 - Mỹ Thạnh An Lộ Tiểu dự án Giáp lộ Giồng Xoài 500 300 400
  - Thửa 357 tờ 13 Mỹ Thạnh An - Thửa 164 tờ 14 Mỹ Thạnh An      
  - Thửa 1106 tờ 13 Mỹ Thạnh An - Thửa 293 tờ 14 Mỹ Thạnh An      
31 Đường ĐA.02 - Mỹ Thạnh An Đường Trần Văn Cầu Lộ Tiểu dự án 800 480 640
 

- Thửa 34 tờ 13 Mỹ Thạnh An

- Thửa 37 tờ 13 Mỹ Thạnh An

- Thửa 1244 tờ 13 Mỹ Thạnh An

- Thửa 1315 tờ 13 Mỹ Thạnh An

     
32 Đường ĐA.03 - Mỹ Thạnh An Đường An Dương Vương Thửa 256 tờ 5 Mỹ Thạnh An 500 300 400
  - Thửa 493 tờ 5 Mỹ Thạnh An - Thửa 256 tờ 5 Mỹ Thạnh An      
II HUYỆN CHÂU THÀNH          
1 Đường Trần Văn Ơn          
1.1   Bến phà Rạch Miễu Giáp ranh thị trấn 1.200 720 960
1.2   Giáp ranh thị trấn Ngã 3 Mũi Tàu (cây xăng Hữu Định) 1.800 1.080 1.440
4 Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)          
4.1   Ngã tư QL.60 Cầu Kinh Điều 960 576 768
  - Thửa 274 tờ 15 An Khánh - Thửa 147 tờ 12 An Khánh      
  - Thửa 278 tờ 15 An Khánh - Thửa 193 tờ 12 An Khánh      
4.2   Cầu Kinh Điều Ngã ba Phú Long 720 432 576
  - Thửa 143 tờ 12 An Khánh - Thửa 292 tờ 25 Tân Phú      
  - Thửa 166 tờ 12 An Khánh - Thửa 34 tờ 12 Tân Phú      
4.3   Ngã Ba Phú Long Bến phà Tân Phú 500 300 400
  - Thửa 250 tờ 25 Tân Phú - Thửa 216 tờ 29 Tân Phú      
  - Thửa 304 tờ 25 Tân Phú - Thửa 216 tờ 29 Tân Phú      
6 Đường huyện ĐH.01          
6.1   Ngã tư Tuần Đậu Xuống 500m phía Hữu Định 960 576 768
  - Thửa 77 tờ 04 Hữu Định - Thửa 672 tờ 5 Hữu Định      
  - Thửa 85 tờ 4 Hữu Định - Thửa 180 tờ 5 Hữu Định      
6.2   Ngã tư Tuần Đậu Lên 500m phía Tam Phước 960 576 768
  - Thửa 157 tờ 4 Hữu Định - Thửa 77 tờ 25 Tam Phước      
  - Thửa 96 tờ 4 Hữu Định - Thửa 97 tờ 25 Tam Phước      
6.3   Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Tam Phước Cầu kênh sông Mã 720 432 576
  - Thửa 76 tờ 25 Tam Phước - Thửa 151 tờ 4 Tam Phước      
  - Thửa 98 tờ 25 Tam Phước - Thửa 177 tờ 4 Tam Phước      
6.4   Cầu kênh sông Mã Giáp Quốc lộ 57C 720 432 576
  - Thửa 147 tờ 4 Tam Phước - Thửa 342 tờ 5 Quới Thành      
  - Thửa 152 tờ 4 Tam Phước - Thửa 422 tờ 5 Quới Thành      
6.5   Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu Định  Vòng xoay Hữu Định 720 432 576
  - Thửa 122 tờ 5 Hữu Định - Thửa 85 tờ 15 Hữu Định      
  - Thửa 840 tờ 5 Hữu Định -Thửa 1266 tờ 15 Hữu Định      
8 Đường huyện 03 (ĐH.187)          
8.1 ĐT.DK.07 Quốc lộ 60 mới  Giáp ĐH.03 840 504 672
  - Thửa 6 tờ 9 An Khánh - Thửa 183 tờ 18 Tân Thạch      
  - Thửa 93 tờ 9 An Khánh - Thửa 249 tờ 18 Tân Thạch      
8.2  ĐH.03  Giáp ĐT.DK.07  Giáp lộ chùa xã Quới Sơn   720 432 576
  - Thửa 502 tờ 18 Tân Thạch - Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn        
  - Thửa 252 tờ 18 Tân Thạch - Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn      
8.3 ĐH.03 Giáp lộ chùa xã Quới Sơn Kênh Giao Hoà   720 432 576
  - Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn   - Thửa 83 tờ 20 Giao Long       
  - Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn - Thửa 85 tờ 20 Giao Long       
11 ĐH.DK.18 Trọn đường   2.040 1.224 1.632
  - Thửa 258 tờ 4 Tiên Thủy - Thửa 109 tờ 13 Tiên Thủy      
  - Thửa 826 tờ 11 Tiên Thủy - Thửa 113 tờ 13 Tiên Thủy      
13 Lộ Chùa xã Quới Sơn Trọn đường   720 432 576
  - Thửa 993 tờ 24 Quới Sơn - Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn      
  - Thửa 278 tờ 25 Quới Sơn - Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn      
18 ĐH.DK.13 Trọn đường   840 504 672
21.1 Đường Tán Kế  Giáp đường Trần Văn Ơn  Giáp đường Võ Tấn Nhứt 720 432 576
21.2 Đường ĐX.02  Giáp đường Võ Tấn Nhứt  Giáp ĐH.DK.14 720 432 576
  - Thửa 172 tờ 2 Phú An Hòa - Thửa 498 tờ 4 Phú An Hòa      
  - Thửa 37 tờ 2 Phú An Hòa - Thửa 304 tờ 4 Phú An Hòa      
23 Đường Huỳnh Tấn Phát (ĐT.DK.03) Giáp Quốc lộ 57B Giáp thành phố Bến Tre 1.500 900 1.200
  - Thửa 197 tờ 10 Giao Long - Thửa 271 tờ 23 Hữu Định      
  - Thửa 236 tờ 10 Giao Long - Thửa 433 tờ 23 Hữu Định      
24 Đường vào Cảng Giao Long (ĐT.DK.03) Giáp Quốc lộ 57B Hết Cảng Giao Long 720 432 576
  - Thửa 191 tờ 10 Giao Long - Thửa 3 tờ 03 Giao Long      
  - Thửa 190 tờ 10 Giao Long - Thửa 3 tờ 03 Giao Long      
  - Thửa 196 tờ 17 Tiên Thủy - Thửa 468, 185 tờ 9 Tiên Long      
31 Lộ Tam Dương (ĐH.DK.16) Giáp Quốc lộ 57C

Giáp ĐHCT.01

Giáp ĐH.01

720 432 576
  - Thửa 548 tờ 11 An Hiệp - Thửa 1 tờ 8 Tường Đa      
  - Thửa 114 tờ 11 An Hiệp - Thửa 26 tờ 7 Tường Đa      
IV HUYỆN BA TRI          
1.3 Địa phận xã An Ngãi Trung đến xã An Bình Tây Giáp ranh huyện Giồng Trôm Giáp ranh Bến xe An Bình Tây 650 390 520
1.4 Địa phận xã Vĩnh An đến xã Tân Thủy Giáp ranh đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh An Hết ranh xã Tân Thủy 650 390 520
4 Đường ĐX.01 Ngã 5 An Bình Tây Ngã 3 An Bình Tây (cây xăng 9 Bé) 1.200 720 960
  - Thửa 159 tờ 27 - Thửa 359 tờ 20      
  - Thửa 166 tờ 27 - Thửa 398 tờ 20      
17.1 ĐT.881     1.920 1.152 1.536
  Nhà ông Lê Văn Hoàng thửa 443 tờ 8 Nhà ông Huỳnh Thiện Trí thửa 673 tờ 8      
  Thửa 6 tờ 30 Huỳnh Văn Quang Thửa 66 tờ 30 Đoàn Thị Đền      
24.1 ĐT.881     1.440 864 1.152
  Thửa 621 tờ 5 Thửa 640 tờ 5      
25.1 ĐX.02     720 432 576
  Thửa 673 tờ 7 Thửa 671 tờ 7      
25.2 ĐH.DK.01     720 432 576
  Thửa 886 tờ 7 Thửa 833tờ 7      
26 Các dãy phố Chợ Phước Tuy  ĐT.881   720 432 576
  Thửa 828 tờ 5 Thửa 892 tờ 5      
  Thửa 835 tờ 5 Thửa 888 tờ 5      
  Thửa 828 tờ 5 Thửa 835 tờ 5      
29.1 ĐH.DK.01     720 432 576
  Thửa 420 tờ 12 Thửa 420 tờ 12      
  Thửa 351 tờ 12 Thửa 396 tờ 12      
  Thửa 54 tờ 13 Thửa 48 tờ 13      
VI HUYỆN MỎ CÀY BẮC          
4 Đường ĐX 01, ĐX 03 (ĐHDK 38)          
4.1 Đường ĐX.03 (ĐH DK.38) Quốc lộ 60 cũ Vòng xoay (Thanh Tân) 960 576 768
  - Thửa 36 tờ 43 Thanh Tân - Thửa 313 tờ 20 Thanh Tân      
  - Thửa 37 tờ 43 Thanh Tân - Thửa 552 tờ 20 Thanh Tân      
4.2 ĐX.01(ĐH DK.38)          
  Vòng xoay (Thanh Tân)  Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân 840 504 672
  Từ Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân Giáp sông Cái Cấm (bến đò Trường Thịnh) 600 360 480
6 Đường A5 Từ Lộ Bờ Mè (giáp QL 60 cũ) Bến đò Vàm nước trong 600 360 480
7 Đường ĐH.39 Từ ngã ba tiếp giáp QL 57 Cống Cầu Mai 600 360 480
8 Đường ĐH.20 Giao giữa ĐH 19 và ĐH 20 (thửa 291 và 294 tờ 20 Nhuận Phú Tân) Cầu Thơm và Bến đò Thơm 600 360 480
9 Đường ĐX.03 Từ ngã ba tiếp giáp ĐH20 Giáp xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam 720 432 576
11 ĐH.18 và ĐH.19, ĐH21 Cầu Lò Quay Cầu Tân Nhuận 1.200 720 960
12 ĐH.19          
12.1   -Cầu Tân Nhuận -Thửa 56, 58 tờ 33 Nhuận Phú Tân 1.200 720 960
12.2  

- Thửa 268 tờ 20 Nhuận Phú Tân

- Thửa 329 tờ 20 Nhuận Phú Tân

- Thửa 01 tờ 15 Tân Bình

- Thửa 06 tờ 15 Tân Bình

720 432 576
 

- Thửa 75 tờ 20 Tân Th. Tây

- Thửa 284 tờ 20 Tân Th. Tây

- Ngã ba Bưng cát, xã Tân Bình (giáp QL 57) 720 432 576
19.2 ĐH DK.38          
  Đoạn Cầu Bưng Ngã Tư Năm Táng 600 360 480
 

- Thửa 413 tờ 11 xã Phú Mỹ

- Thửa 404 tờ 11 xã Phú Mỹ

-Thửa 69 tờ 07 xã Phú Mỹ

-Thửa 126 tờ 7 xã Phú Mỹ

     
21  Đường ĐH.41 Ngã ba giáp ĐH 39 Cầu Mười Sao 600 360 480
22 Đường ĐX.01 Xã Thành An

-Thửa 93 tờ 27 Thành An

-Thửa 99 tờ 27 Thành An

Ngã ba cổng chào xã Thành An (giáp QL 57) 600 360 480
23 Đường ĐX.01 xã Tân Thanh Tây (đường vào trung tâm xã)

-Thửa 27 tờ 20 Tân Thanh Tây

-Thửa 15 tờ 20 Tân Thanh Tây

Ngã tư cổng chào xã Tân Thanh Tây (giáp QL 57) 600 360 480
34 ĐT. 882     2.640 1.584 2.112
Từ ranh xã Thành An – thị trấn Phước Mỹ Trung (Cầu Ba Vát) đến Ngã Ba Cây Trâm Từ thửa 1 tờ 9 xã Thành An Thửa 83 tờ 15 xã Thành An      
Từ ranh thị trấn Phước Mỹ Trung – xã Hưng Khánh Trung A đến Ngã Ba Cây Trâm Từ thửa 334 tờ 15 xã Hưng Khánh Trung A Thửa 103 tờ 15 xã Hưng Khánh Trung A      
35 ĐH DK 41 Từ ĐT 882 Đến ĐH 34 (ngã 3 cây gòn 600 360 480
VII HUYỆN GIỒNG TRÔM          
1 ĐT.885          
1.1   Cầu Chẹt Sậy Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát 2.640 1.584 2.112
  - Thửa 71 tờ 1 Mỹ Thạnh  Thửa 240 tờ 6 Mỹ Thạnh      
  - Thửa 1 tờ 1 Mỹ Thạnh Thửa 6 tờ 6 Mỹ Thạnh      
1.4   Đường vào cầu Mỹ Thạnh Hết ranh ngã ba Lương Hoà 3.360 2.016 2.688
  - Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh - Thửa 479 tờ 1 Lương Hòa      
  - Thửa 65 tờ 16 Mỹ Thạnh - Thửa 178 tờ 1 Lương Hòa      
1.5   Hết ranh ngã ba Lương Hoà Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định 3.300 1.980 2.640
  - Thửa 222 tờ 1 Lương Hòa - Thửa 192 tờ 5 Lương Hòa      
  - Thửa 197 tờ 1 Lương Hòa - Thửa 131 tờ 5 Lương Hòa      
1.6   Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện 2.640 1.584 2.112
  - Thửa 458 tờ 5 Lương Hòa - Thửa 437 tờ 6 Lương Quới      
  - Thửa 202 tờ 5 Lương Hòa - Thửa 414 tờ 6 Lương Quới      
1.10  Đường Trương Vĩnh Trọng Ranh Thị trấn – Bình Thành Kênh nội đồng cách ĐH.10 100m về phía Ba Tri 3.000 1.800 2.400
  - Thửa 103 tờ 11 Bình Thành - Thửa 301 tờ 29 Bình Thành      
  - Thửa 97 tờ 12 Bình Thành - Thửa 8 tờ 29 Bình Thành      
  - Thửa 368 tờ 29 Bình Thành - Thửa 52 tờ 32 Hưng Nhượng      
3 Đường huyện 10 nối dài          
3.4   Ranh trên ngã tư Giồng Trường Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc 1.680 1.008 1.344
  - Thửa 17 tờ 26 Tân Thanh - Thửa 108 tờ 32 Hưng Nhượng      
  - Thửa 30 tờ 26 Tân Thanh -Thửa 34 tờ 32 Hưng Nhượng      
4 Quốc lộ 57C          
4.1   Giáp ranh xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre Cầu Sơn Phú 2 2.060 1.236 1.648
  - Thửa 1 tờ 2 Sơn Phú - Thửa 208 tờ 12 Sơn Phú      
  (Xã Phú Nhuận - Bến Tre) - Thửa 191 tờ 12 Sơn Phú      
4.2   Cầu Sơn Phú 2 Cầu Nguyễn Tấn Ngãi 1.800 1.080 1.440
  - Thửa 217 tờ 12 Sơn Phú - Thửa 100 tờ 5 Phước Long      
  - Thửa 218 tờ 12 Sơn Phú - Thửa 62 tờ 5 Phước Long      
4.3   Cầu Nguyễn Tấn Ngãi Hết ranh ngã ba Tư Khối 1.380 828 1.104
  - Thửa 127 tờ 17 Phước Long - Thửa 24 tờ 4 Tân Lợi Thạnh      
  - Thửa 125 tờ 17 Phước Long - Thửa 258 tờ 7 Tân Lợi Thạnh      
4.4   Hết ranh ngã ba Tư Khối Cầu Lương Ngang 1.500 900 1.200
  - Thửa 4 tờ 8 Tân Lợi Thạnh - Thửa 436 tờ 16 Tân Hào      
  - Thửa 307 tờ 7 Tân Hào - Thửa 161 tờ 16 Tân Hào      
4.5   Cầu Lương Ngang Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc 1.380 828 1.104
  - Thửa 197 tờ 16 Tân Hào - Thửa 18 tờ 21 Hưng Nhượng      
  - Thửa 178 tờ 16 Tân Hào - Thửa 42 tờ 21 Hưng Nhượng      
4.6   Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc Giáp ranh huyện Ba Tri 1.380 828 1.104
  - Thửa 32 tờ 21 Hưng Nhượng - Thửa 39 tờ 32 Hưng Nhượng      
  - Thửa 35 tờ 21 Hưng Nhượng - Thửa 76 tờ 32 Hưng Nhượng      
5 Đường huyện 11          
5.1   Ngã ba Bình Thành Cầu Lộ Quẹo 1450 870 1.160
   - Thửa 321 tờ 26 Bình Thành - Thửa 63 tờ 13 Tân Hào      
   - Thửa 233 tờ 26 Bình Thành - Thửa 168 tờ 13 Tân Hào      
5.2   Cầu Lộ Quẹo Giáp Quốc lộ 57C 1.700 1.020 1.360
  - Thửa 108 tờ 10 Tân Hào - Thửa 44 tờ 15 Tân Hào      
  - Thửa 114 tờ 10 Tân Hào - Thửa 52 tờ 15 Tân Hào      
5.3   Giáp ranh ngã ba Tư Khối - QL57C Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ 1.200 720 960
  - Thửa 15 tờ 8 Tân Lợi Thạnh - Thửa 39 tờ 19 Thạnh Phú Đông      
  - Thửa 381 tờ 8 Tân Lợi Thạnh - Thửa 57 tờ 19 Thạnh Phú Đông      
  Chợ Thạnh Phú Đông Giáp cầu Hiệp Hưng, xã Hưng Lễ 960 576 768
  - Thửa 60 tờ 26 Hưng Lễ - Thửa 26 tờ 10 Hưng Lễ      
  - Thửa 75 tờ 26 Hưng Lễ - Thửa 37 tờ 10 Hưng Lễ      
6 Đường Mỹ Thạnh – Phong Nẫm (đường xã ĐX.05)           
6.1   ĐT.885 Giáp ranh xã Phong Nẫm 2.400 1.440 1.920
  - Thửa 56 tờ 26 Mỹ Thạnh - Thửa 501 tờ 3 Mỹ Thạnh      
  - Thửa 55 tờ 26 Mỹ Thạnh - Thửa 272 tờ 17 Phong Nẫm      
6.2   Giáp ranh xã Phong Nẫm Giáp ĐH.173 (cũ) 1.080 648 864
  - Thửa 157 tờ 17 Phong Nẫm - Thửa 33 tờ 14 Phong Nẫm      
  - Thửa 161 tờ 17 Phong Nẫm - Thửa 46 tờ 14 Phong Nẫm      
9 Đường Mỹ Thạnh – Thuận Điền (đường ĐT.DK.05)           
9.1   ĐT.885 Cầu Mỹ Thạnh 2.880 1.728 2.304
  - Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh - Thửa 1 tờ 18 Mỹ Thạnh      
  - Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh - Thửa 6 tờ 18 Mỹ Thạnh      
9.2   Cầu Mỹ Thạnh Nghĩa trang xã Thuận Điền (cũ) 960 576 768
  - Thửa 81 tờ 6 Mỹ Thạnh - Thửa 293 tờ 5 Thuận Điền      
  - Thửa 84 tờ 6 Mỹ Thạnh - Thửa 205 tờ 5 Thuận Điền      
10 Đường Lương Quới – Châu Hòa (đường xã ĐX.02)          
10.1   ĐT.885 Hết ranh nhà thờ Ba Châu 2.160 1.296 1.728
  - Thửa 34 tờ 13 Lương Quới - Thửa 3 tờ 25 Châu Hòa      
  - Thửa 35 tờ 13 Lương Quới - Thửa 17 tờ 25 Châu Hòa      
10.2   Hết ranh nhà thờ Ba Châu Giáp ranh ngã ba Cây Điệp 1.320 792 1.056
  - Thửa 107 tờ 24 Châu Hòa - Thửa 344 tờ 11 Châu Hòa      
  - Thửa 4 tờ 25 Châu Hòa - Thửa 278 tờ 13 Châu Hòa      
11 Đường Bến phà Hưng Phong – Phước Long (đường D2)          
11.1   Giáp Quốc lộ 57C (đường 887) Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông 1.320 792 1.056
  - Thửa 52 tờ 5 Phước Long - Thửa 409 tờ 8 Phước Long      
  - Thửa 59 tờ 5 Phước Long - Thửa 379 tờ 8 Phước Long      
11.2   Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông Bến phà Hưng Phong - Phước Long 1.080 648 864
  - Thửa 370 tờ 15 Phước Long - Thửa 115 tờ 12 Phước Long      
  - Thửa 141 tờ 15 Phước Long - Thửa 114 tờ 12 Phước Long      
12 Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.30)          
12.1   Giáp thành phố Bến Tre Đường vào UBND xã Sơn Phú 1.450 870 1.160
  - Thửa 9 tờ 1 Sơn Phú - Thửa 174 tờ 11 Sơn Phú      
  - Thửa 1 tờ 3 Sơn Phú _Thửa 21 tờ 11 Sơn Phú      
12.2   Đường vào UBND xã Sơn Phú Cầu Kênh ranh (Sơn Phú - Phước Long) 1.050 630 840
  - Thửa 115 tờ 11 Sơn Phú - Thửa 50 tờ 24 Sơn Phú      
  - Thửa 545 tờ 12 Sơn Phú - Thửa 48 tờ 24 Sơn Phú      
12.3   Cầu Kênh ranh Đường vào bến phà Hưng Phong 1.000 600 800
  - Thửa 1 tờ 6 Phước Long - Thửa 107 tờ 15 Phuớc Long      
  - Thửa 449 tờ 7 Phước Long  - Thửa 370 tờ 15 Phước Long      
12.4   Đường vào bến phà Hưng Phong Cống Chín Tùng 900 540 720
  - Thửa 370 tờ 15 Phuớc Long - Thửa 53 tờ 16 Thạnh Phú Đông      
   - Thửa 141 Tờ 15 Phước Long  - Thửa 45 tờ 16 Thạnh Phú Đông      
12.5   Cống Chín Tùng Cầu 1A 1.000 600 800
  - Thửa 421 tờ 16 Thạnh Phú Đông - Thửa 93 tờ 18 Thạnh Phú Đông      
  - Thửa 62 tờ 16 Thạnh Phú Đông - Thửa 1 tờ 19 Thạnh Phú Đông      
12.6  Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) Cầu 1A Chợ Hưng Lễ 900 540 720
  - Thửa 10 tờ 19 Thạnh Phú Đông - Thửa 132 tờ 14 Hưng Lễ      
  - Thửa 285 tờ 19 Thạnh Phú Đông - Thửa 168 tờ 14 Hưng Lễ      
12.7 Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01) Chợ Hưng Lễ Cầu Hiệp Hưng 900 540 720
  - Thửa 68 tờ 14 Thạnh Phú Đông - Thửa 131 tờ 10 Hưng Lễ      
  - Thửa 169 tờ 14 Thạnh Phú Đông - Thửa 64 tờ 10 Hưng Lễ      
13 Đường vào Cầu Đình (xã Thạnh Phú Đông) (đường xã ĐX.01)          
13.1   Chợ Cái Mít Cầu Đình 960 576 768
  - Thửa 67 tờ 19 Thạnh Phú Đông - Thửa 114 tờ 19 Thạnh Phú Đông      
  - Thửa 71 tờ 19 Thạnh Phú Đông - Thửa 123 tờ 19 Thạnh Phú Đông      
13.2   Cầu Đình Sông Hàm Luông 720 432 576
  - Thửa 231 tờ 16 Thạnh Phú Đông - Thửa 65 tờ 23 Thạnh Phú Đông      
  - Thửa 250 tờ 16 Thạnh Phú Đông - Thửa 66 tờ 23 Thạnh Phú Đông      
14 Đường lộ Thủ Ngữ (Đường ĐH.DK.27)          
14.1   ĐT.885 Ranh dưới Trường THCS Lương Quới 2.040 1.224 1.632
  - Thửa 53 tờ 13 Lương Quới - Thửa 62 tờ 12 Lương Quới      
  - Thửa 97 tờ 13 Lương Quới - Thửa 137 tờ 13 Lương Quới      
14.2   Ranh dưới trường THCS Lương Quới Cầu Thủ Ngữ 1.080 648 864
  - Thửa 145 tờ 13 Lương Quới - Thửa 335 tờ 19 Lương Hòa      
  - Thửa 42 tờ 12 Lương Quới - Thửa 391 tờ 19 Lương Hòa      
15 Đường vào UBND xã Lương Hòa (đường xã ĐX.01) ĐT.885 UBND xã Lương Hoà 840 504 672
  - Thửa 215 tờ 1 Lương Hòa - Thửa 178 tờ 10 Lương Hòa      
  - Thửa 222 tờ 1 Lương Hòa - Thửa 268 tờ 10 Lương Hòa      
16 Đường vào UBND xã Lương Phú (đường xã ĐX.01) Quốc lộ 57C (ĐT.887) Bến đò Lương Hoà - Lương Phú 840 504 672
  - Thửa 2 tờ 22 Thuận Điền - Thửa 68 tờ 8 Lương Phú      
  - Thửa 208 tờ 22 Thuận Điền - Thửa 2 tờ 13 Lương Phú      
17 Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường xã ĐX.01)          
17.1   Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền Trường Tiểu học Thuận Điền 840 504 672
  - Thửa 14 tờ 10 Thuận Điền - Thửa 6 tờ 10 Thuận Điền      
  - Thửa 26 tờ 10 Thuận Điền - Thửa 15 tờ 10 Thuận Điền      
17.2   Giáp đường vào UBND xã Lương Phú Cầu Cái Sơn 960 576 768
  - Thửa 585 tờ 19 Thuận Điền - Thửa 1 tờ 1 Thuận Điền      
  - Thửa 76 tờ 18 Thuận Điền - Thửa 8 tờ 4 Thuận Điền      
18 Đường vào UBND xã Sơn Phú (ĐX.01)          
18.1   Quốc lộ 57 C (ĐT.887) Giáp đường cặp sông Hàm Luông 840 504 672
  - Thửa 464 tờ 12 Sơn Phú - Thửa 668 tờ 12 Sơn Phú      
  - Thửa 160 tờ 12 Sơn Phú - Thửa 545 tờ 12 Sơn Phú      
18.2   Giáp đường cặp sông Hàm Luông Bến đò ấp 1 Sơn Phú 840 504 672
  - Thửa 18 tờ 11 Sơn Phú - Thửa 10 tờ 10 Sơn Phú      
  - Thửa 115 tờ 11 Sơn Phú - Thửa 13 tờ 10 Sơn Phú      
19 Đường vào UBND xã Phong Mỹ cũ trước đây (giờ là xã Phong Nẫm) (đường xã ĐX.03) ĐT.885 (Đường Bãi pháo) Giáp ĐH.173 920 552 736
  - Thửa 10 tờ 6 Lương Hòa - Thửa 408 tờ 34 Phong Nẫm      
  - Thửa 3 tờ 2 Lương Quới - Thửa 240 tờ 34 Phong Nẫm      
20 Đường K20 (đường ĐH DK.31)          
20.1   Giáp đường huyện 10 Ngã ba đường Bình Tiên 1.320 792 1.056
  - Thửa 73 tờ 46 Bình Hòa - Thửa 10 tờ 22 Châu Bình      
  - Thửa 6 tờ 6 Bình Thành (Sông)      
20.2   Ngã ba đường Bình Tiên Giáp ranh Ba Tri 1.320 792 1.056
  - Thửa 73 tờ 46 Bình Hòa - Thửa 10 tờ 22 Châu Bình      
  - Thửa 6 tờ 6 Bình Thành (Sông)      
21 Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02)          
21.1   Giáp đường Hưng Nhượng – Hưng Lễ Cầu Bà Trầm 1.200 720 960
  - Thửa 168 tờ 20 Hưng Nhượng  - Thửa 14 tờ 18 Hưng Nhượng      
  - Thửa 219 tờ 20 Hưng Nhượng  - Thửa 20 tờ 18 Hưng Nhượng      
21.2   Cầu Bà Trầm Cầu La Mã 720 432 576
  - Thửa 16 tờ 18 Hưng Nhượng - Thửa 4 tờ 6 Hưng Nhượng      
  - Thửa 236 tờ 18 Hưng Nhượng - Thửa 26 tờ 6 Hưng Nhượng      
22 Đường Hưng Nhượng – Hưng Lễ (đường xã ĐX.01) Quốc lộ 57C Cầu Hiệp Hưng 840 504 672
  - Thửa 8 tờ 20 Hưng Nhượng - Thửa 185 tờ 33 Hưng Nhượng      
  - Thửa 26 tờ 23 Hưng Nhượng - Thửa 186 tờ 33 Hưng Nhượng      
23 Đường lộ Bình Tiên ngang (Đường ấp ĐA.01)          
23.1   Ngã 3 đường Bình Tiên trong Đình Bình Tiên 720 432 576
  - Thửa 36 tờ 41 Bình Hòa - Thửa 8 tờ 41 Bình Hòa      
  - Thửa 33 tờ 41 Bình Hòa - Thửa 7 tờ 41 Bình Hòa      
23.2   Ngã ba Bình tiên trong Giáp lộ K20 720 432 576
  Thửa 33 tờ 41 Bình Hoà -Thửa 73 tờ 46 Bình Hoà      
  Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa -Thửa 69 tờ 46 Bình Hoà      
24 Đường Giồng Trường (đường xã ĐX.01) Giáp ĐH.10 Giáp ĐH.11 840 504 672
  - Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh - Thửa 285 tờ 12 Tân Thanh      
  - Thửa 11 tờ 26 Tân Thanh - Thửa 216 tờ 13 Tân Thanh      
25 Đường ấp 4 Phong Nẫm (đường xã ĐX.05) Bia Căm Thù Cầu Phong Nẫm 720 432 576
  - Thửa 89 tờ 18 Phong Nẫm - Thửa 55 tờ 10 Phong Nẫm      
  - Thửa 427 tờ 18 Phong Nẫm - Thửa 510 tờ 10 Phong Nẫm      
26 Đường ấp Bình Đông          
26.1 Đoạn đường ĐH.DK.28 Giáp ĐH.10 Ngã ba Trũng Sình 720 432 576
  - Thửa 125 tờ 13 Bình Thành - Thửa 28 tờ 32 Bình Thành      
  - Thửa 26 tờ 15 Bình Thành - Thửa 32 tờ 33 Bình Thành      
26.2 Đoạn đường ĐH.DK.28 Ngã ba Trũng Sình Cuối đường 720 432 576
  - Thửa 95 tờ 13 Bình Thành - Thửa 37 tờ 33 Bình Thành      
  - Thửa 42 tờ 43 Bình Thành - Thửa 47 tờ 43 Bình Thành      
27 Đường Hưng Phong (đường xã ĐX.02)          
27.1   Bến phà Hưng Phong (phía bên xã Hưng Phong) Bến phà cuối đường 720 432 576
  - Thửa 345 tờ 9 Hưng Phong - Thửa 378 tờ 9 Hưng Phong      
   -Thửa 84 tờ 9 Hưng Phong - Thửa 300 tờ 9 Hưng Phong      
27.2   Đầu Cồn Hưng Phong Cuối Cồn Hưng Phong 720 432 576
  - Thửa 2 tờ 18 Hưng Phong - Thửa 136 tờ 2 Hưng Phong      
   -Thửa 178 tớ 17 Hưng Phong - Thửa 137 tờ 2 Hưng Phong      
28 Đường Lương Hòa giữa (đường xã ĐX.02) Giáp ĐT.885 Cầu Ba Dông 720 432 576
  - Thửa 32 tờ 6 Lương Hòa - Thửa 347 tờ 12 Lương Hòa      
  - Thửa 34 tờ 6 Lương Hòa - Thửa 348 tờ 12 Lương Hòa      
29 Đường Hồ Sen (đường ấp ĐA.01) Giáp đường K20 Giáp đường huyện 10 840 504 672
  - Thửa 14 tờ 2 Bình Thành - Thửa 38 tờ 36 Bình Thành      
30 Đường Giồng Khuê (đường xã ĐX.02) Giáp đường huyện 11 Giáp Đường QL.57C 840 504 672
  - Thửa 178 tờ 13 Tân Thanh - Thửa 77 tờ 32 Tân Thanh      
  - Thửa 284 tờ 13 Tân Thanh - Thửa 70 tờ 32 Tân Thanh      
31 Lộ Trường Gà (đường liên ấp ĐA.01) Giáp ĐT.885 Chùa Hưng Quới Tự 840 504 672
  - Thửa 164 tờ 6 Lương Quới - Thửa 284 tờ 6 Lương Quới      
  - Thửa 166 tờ 6 Lương Quới - Thửa 375 tờ 6 Lương Quới      
32 Đường 19/5 (Đường vào Ủy ban nhân dân xã Châu Bình) (Đường xã ĐX.01) Giáp đường 173 Ngã ba chợ Châu Bình 720 432 576
  - Thửa 24 tờ 18 Châu Bình - Thửa 46 tờ 9 Châu Bình      
  - Thửa 181 tờ 18 Châu Bình - Thửa 44 tờ 9 Châu Bình      
33 Đường Trần Văn Cuộc xã Châu Bình (Đường huyện ĐH DK.35) Trọn đường   504 302 403
  - Thửa 169 tờ 21 Châu Bình - Thửa 1 tờ 2 Châu Bình      
  - Thửa 56 tờ 21 Châu Bình - Thửa 6 tờ 1 Châu Bình      
34 Đường 3 tháng 2 xã Châu Bình (Đường xã ĐX.02) Trọn đường   504 302 403
  - Thửa 53 tờ 9 Châu Bình - Thửa 16 tờ 44 Châu Bình      
  - Thửa 89 tờ 7 Châu Bình - Thửa 151 tờ 39 Châu Bình      
35 Lộ Trại Cưa (đường ấp ĐA.02) Giáp đường 19/5 Giáp xã Châu Hòa 480 288 384
  - Thửa 13 tờ 3 Châu Bình -Thửa 19 tờ 3 Châu Bình      
   -Thửa 110 tờ 3 Châu Bình -Thửa 24 tờ 3 Châu Bình      
36 Đường vào UBND xã Tân Hào          
36.1  Đoạn (đường ĐT.DK.08) Giáp đường huyện 11 Giáp ranh xã Long Mỹ 960 576 768
  - Thửa 36 tờ 9 Tân Hào - Thửa 5 tờ 3 Tân Hào      
  - Thửa 40 tờ 12 Tân Hào - Thửa 111 tờ 3 Long Mỹ      
36.2 Đoạn (đường xã ĐX.01) Giáp ranh xã Tân Hào Cuối đường 960 576 768
  - Thửa 310 tờ 16 Tân Hào - Thửa 170 tờ 3 Long Mỹ      
  - Thửa 74 tờ 17 Tân Hào - Thửa 111 tờ 3 Long Mỹ      
37 Đường vào UBND xã Phước Long (đường ĐT.DK.08) Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông Bến phà cũ Phước Long - Hưng Phong 1.440 864 1.152
  - Thửa 40 tờ 13 Phước Long - Thửa 8 tờ 13 Phước Long      
  - Thửa 41 tờ 14 Phước Long - Thửa 11 tờ 13 Phước Long      
38 Đường Giồng Mén (đường xã ĐX.02) Giáp đường huyện 11 Giáp sông Cù U 720 432 576
  - Thửa 136 tờ 10 Tân Hào - Thửa 266 tờ 11 Long Mỹ      
  - Thửa 290 tờ 10 Tân Hào - Thửa 255 tờ 11 Long Mỹ      
39 Đường Giồng Thủ (đường xã ĐX.01) Giáp đường huyện 11 Giáp Quốc lộ 57C 720 432 576
  - Thửa 178 tờ 10 Tân Hào - Thửa 370 tờ 16 Tân Hào      
  - Thửa 167 tờ 10 Tân Hào - Thửa 367 tờ 16 Tân Hào      
40 Đường Trũng Sình (đường ĐH.DK.28)          
40.1   Giáp ranh đường huyện 10 nối dài Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) 1.080 648 864
  - Thửa 48 tờ 26 Bình Thành - Thửa 402 tờ 29 Bình Thành      
  - Thửa 314 tờ 26 Bình Thành - Thửa 162 tờ 29 Bình Thành      
40.2   Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) Đường ấp Bình Đông 840 504 672
  - Thửa 398 tờ 29 Bình Thành - Thửa 26 tờ 32 Bình Thành      
  - Thửa 416 tờ 29 Bình Thành - Thửa 28 tờ 32 Bình Thành      
IX HUYỆN THẠNH PHÚ          
4 Xã Quới Điền          
4.10 ĐH 25 Ngã Tư Băng Cung (đất ông Cao Văn vẹn) Giáp xã Mỹ Hưng (đất bà Huỳnh Thị Thậm) 500 300 400
  - Thửa 82 tờ 9 - Thửa 72 tờ 9      
  - Thửa 36 tờ 9 - Thửa 71 tờ 9      
5 Xã Mỹ Hưng          
5.3 ĐH 25 Mặt đập chợ giồng chùa Ranh đê bao ( hết ngã ba đường về Mỹ An) 605 363 484
   - Thửa 45 tờ 11  - Thửa 131 tờ 8      
   - Thửa 33 tờ 12  - Thửa 95 tờ 8      
5.4   Ngã ba đường về Mỹ An (nhà ông Nguyễn Văn Tính) Đến cầu Mỹ Hưng (giáp thị trấn Thạnh Phú) 480 288 384
   - Thửa 132 tờ 8 - Thửa 237 tờ 23      
  - Thửa 133 tờ 8 - Thửa 294 tờ 23      
5.6   Ranh UBND xã Cống Hai Tấn 605 363 484
  - Thửa 9 tờ 11 - Thửa 92 tờ 9      
  - Thửa 5 tờ 11 - Thửa 5 tờ 9      
5.7   Cống Hai Tấn Giáp Xã Quới Điền 480 288 384
  - Thửa 14 tờ 8 - Thửa 164 tờ 2      
   - Thửa 12 tờ 8 - Thửa 3 tờ 2      
6 Xã An Thạnh          
6.7 Đường tỉnh 881 Giáp Đường huyện 27 Giáp ranh xã Bình Thạnh 650 390 520
   - Thửa 430 tờ 16  - Thửa 42 tờ 19      
   - Thửa 420 tờ 16  - Thửa 76 tờ 19      
7 Xã Bình Thạnh          
7.3 ĐH 25 Giáp ranh thị trấn Thạnh Phú Cuối đất ông Nguyễn Hữu Phước 756 454 605
   - Thửa 28 tờ 5 - Thửa 253 tờ 17      
   - Thửa 430 tờ 5 - Thửa 14 tờ 17      
7.6 Đường tỉnh 881 Giáp ranh xã An Thạnh Sông Cổ Chiên 756 454 605
   - Thửa 81 tờ 6  - Thửa 59 tờ 26      
  - Thửa 35 tờ 6  - Thửa 60 tờ 26      
8 Xã An Điền          
8.1 ĐH 92 Cầu Trạm y tế cũ Nhà ông Phạm Văn Đoàn 576 346 461
  - Thửa 50 tờ 23 - Thửa 181 tờ 31      
  - Kênh tờ 23 - Thửa 179 tờ 31      
8.2 ĐH 92 Trạm y tế Giáp cầu Rạch Cừ 448 269 358
  - Thửa 80 tờ 24 - Thửa 174 tờ 4      
  _- Thửa 84 tờ 24 - Thửa 180 tờ 4      
8.4 ĐH 29 Ngã ba An Điền

Đất ông Trần Văn Huy

(Phương Linh)

833 500 666
   - Thửa 205 tờ 31 - Thửa 188 tờ 30      
  - Thửa 94 tờ 31 - Thửa 196 tờ 30      
8.5 ĐH 29

Giáp đất ông Trần Văn Huy

(Phương Linh)

Cầu Dây Văng 410 246 328
  - Thửa 105 tờ 30 - Thửa 110 tờ 36      
  - Thửa 124 tờ 30 - Thửa 44 tờ 36      
9 Xã Giao Thạnh          
9.1 ĐH 30 Nhà bà Nguyễn Thị Nhứt Cuối Trường Mẫu giáo 1.020 612 816
  - Thửa 39 tờ 20 - Thửa 81 tờ 20      
  - Thửa 94 tờ 19 - Thửa 78 tờ 20      
9.3   Lộ Bờ Lớn Lộ Tạo Giác 960 576 768
  - Thửa 55 tờ 17 - Thửa 360 tờ 12      
  - Thửa 32 tờ 18 - Thửa 135 tờ 12      
9.4 QL.57 Nhà ông Nguyễn Phú Khánh Nửa mặt đập Khém Thuyền 1.380 828 1.104
  - Thửa 35 tờ 19 - Thửa 34 tờ 16      
  - Thửa 34 tờ 19 - Thửa 9 tờ 16      
9.6   Nhà ông Đỗ Văn Chăng Nhà ông Hồ Văn Bình 900 540 720
  - Thửa 305 tờ 11 - Thửa 10 tờ 11      
  - Thửa 432 tờ 11 - Thửa 32 tờ 11      
9.7   Nhà ông Đặng Tấn Đạt Nhà ông Nguyễn Văn Thủy 1.680 1.008 1.344
  - Thửa 36, tờ 19 - Thửa 03, tờ 30      
  - Thửa 35, tờ 19 - Thửa 39, tờ 20      
10 Xã An Nhơn          
(QL57), Đầu tuyến giáp đầu đường An Điền An Qui          
10.1 QL57 Nhà ông Lê Văn Dõng Nhà ông Lê Văn Trạng 1.066 640 853
  _ - Thửa 28 tờ 7 _- Thửa 15 tờ 13      
  - Thửa 43 tờ 7 - Thửa 5 tờ 13      
10.2   Nhà ông Đoàn Gia Mô Nhà bà Nguyễn Thị Truyền 1.080 648 864
  - Thửa 24 tờ 13 - Thửa 87 tờ 16      
  - Thửa 9 tờ 13 - Thửa 99 tờ 16      
10.5 ĐH 93 Nhà bà Võ Thị Bé Nhà ông Lê Văn Vũ 422 253 338
  - Thửa 49 tờ 22  - Thửa 81 tờ 31      
  - Thửa 46 tờ 22 - Thửa 82 tờ 31      
11  Xã An Thuận          
11.1 QL57 Đất ông Trịnh Văn Vui Đất ông Bùi Văn Quyền 1.296 778 1037
  - Thửa 481 tờ 8 - Thửa 77 tờ 15      
  - Thửa 321 tờ 8 - Thửa 87 tờ 15      
11.2 QL57 Đất ông Nguyễn Văn Tác Giáp ranh xã Bình Thạnh 840 504 672
  - Thửa 366 tờ 8 - Thửa 36 tờ 7      
  - Thửa 480 tờ 8 - Thửa 274 tờ 7      
12 Xã An Qui          
12.1 QL 57 Cầu sắt An Qui (Nhà ông Nguyễn Văn Da) Ngã ba An Điền 1.066 640 853
   - Thửa 41 tờ 14 - Thửa 79 tờ 21      
  - Thửa 59 tờ 14 - Thửa 192 tờ 21      
12.2 ĐH 28 Ấp An Ninh Ấp An Thủy 533 320 416
  - Thửa 100 tờ 1 - Tới sông Cổ Chiên      
   - Thửa 88 tờ 1 - Tới sông Cổ Chiên      
12.3 HL 29 Ngã ba vào xã An Điền Giáp cầu An Điền 432 259 346
  - Thửa 76 tờ 21 - Thửa 9 tờ 12      
  - Thửa 129 tờ 21 - Thửa 47 tờ 12      
14 Xã Thạnh Phong          
14.5 QL 57 Nhà điều hành điện lực Ngã ba Cồn Điệp 624 374 499
  - Thửa 172 tờ 21 - Thửa 42 tờ 23      
  - Thửa 247 tờ 21 - Thửa 8 tờ 22      
15 Xã Hòa Lợi          
15.1 ĐH 26 Giáp xã Quới Điền Cầu Hòa Lợi 576 346 461
  - Thửa 9 tờ 4 - Thửa 185 tờ 12      
  - Thửa 10 tờ 4 - Thửa 363 tờ 12      
15.2   Cầu Hòa Lợi Hết Huyện lộ 26 648 389 518
  - Thửa 184 tờ 12 - Thửa 133 tờ 23      
  - Thửa 195 tờ 12 - Thửa 159 tờ 23      
15.4 Đường giao thông nông thôn Từ Quốc lộ 57 Giáp cầu bà Nguyễn Thị Tại 500 300 400
  - Thửa 58 tờ 5 - Thửa 23 tờ 19      
  - Phía giáp xã Mỹ Hưng - Thửa 441 tờ 19      
15.5 QL 57 Giáp xã Quới Điền Giáp xã Mỹ Hưng 624 375 499
  - Thửa 11 tờ 4 - Thửa 58 tờ 5      
16 Xã Thới Thạnh          
16.1 ĐH 24 Giáp xã Tân Phong Hết Đường huyện 24 600 360 480
  - Thửa 1 tờ 5 - Thửa 144 tờ 22      
  - Thửa 2 tờ 5 - Thửa 288 tờ 22      
Phụ lục VI

Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn: đất ở; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ (đất sản xuất, kinh doanh);

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN: ĐẤT Ở; ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ (ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH);

ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ

(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/7/2021)

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 23 /2024/QĐ-UBND,

ngày 31 tháng  7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

_______________________

A. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG       Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường Đoạn đường Đơn giá vị trí 1
Từ Đến Đất ở Đất sản xuất, kinh doanh Đất thương mại, dịch vụ
II HUYỆN CHÂU THÀNH    
7  Đường tỉnh 883 (ĐT.883)    
7.1   An Hiệp Giáp ranh thành phố Bến Tre 720 432 576
  - Thửa 118 tờ 10 An Hiệp - Thửa 245 tờ 2 Sơn Hòa
  - Thửa 620 tờ 10 An Hiệp - Thửa 232 tờ 2 Sơn Hòa
7.2   Giáp QL.60  Vòng xoay Hữu Định 720 432 576
  - Thửa 418 tờ 5 Hữu Định - Thửa 1266 tờ 15 Hữu Định
  - Thửa 11 tờ 12 Hữu Định - Thửa 529 tờ 15 Hữu Định
7.3   Vòng xoay Hữu Định Kênh Chẹt Sậy 1.200 720 960
  - Thửa 84 tờ 15 Hữu Định - Thửa 209 tờ 26 Hữu Định
  - Thửa 707 tờ 15 Hữu Định - Thửa 32 tờ 29 Hữu Định
9  Đường huyện 04 (ĐH.04)    
9.1  

Ngã tư giáp QL.60 cũ

Chỉnh lại: Đường Trần Văn Ơn

Giáp lộ số 11 Thị trấn

Chỉnh lại: Giáp đường Võ Tấn Nhứt 

960 576 768
9.2  

Giáp lộ số 11 thị trấn

Chỉnh lại: Giáp đường Võ Tấn Nhứt

Giáp Lộ ngang

Chỉnh lại: Giáp ĐH.DK.14

720 432 576
  - Thửa 37 tờ 7 Phú An Hòa - Thửa 239 tờ 10 Phú An Hòa
  - Thửa 70 tờ 7 Phú An Hòa - Thửa 270 tờ 10 Phú An Hòa
9.3    Giáp Lộ ngang (ĐH.DK.14)   Giáp Đường huyện ĐH.DK.13 720 432 576
  - Thửa 45 tờ 4 An Phước - Thửa 527 tờ 10 An Hóa
  - Thửa 65 tờ 4 An Phước - Thửa 245 tờ 10 An Hóa
10

Đường ĐX. 01 lộ Sông Tiền

Chỉnh lại: ĐT.DK.07

Quốc lộ 60 mới Cầu kênh Điều-Vàm kênh Điều (An Khánh) 960 576 768
  - Thửa 45 tờ 9 An Khánh - Thửa 18 tờ 6 An Khánh
  - Thửa 100 tờ 9 An Khánh - Thửa 28 tờ 6 An Khánh
14 Đường huyện (ĐH.DK.14)    
14.1   Giáp thành phố Bến Tre

Giáp Đường liên xã Tam Phước – Phước Thạnh

Chỉnh lại: Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định

1.200 720 960
  - Thửa 377 tờ 15 Hữu Định - Thửa 227 tờ 8 Hữu Định
  - Thửa 1106 tờ 15 Hữu Định - Thửa 223 tờ 8 Hữu Định
14.2   Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định

Giáp đường huyện Châu Thành 20

Chỉnh lại: Giáp đường huyện ĐH.04 

720 432 576
  - Thửa 226 tờ 8 Hữu Định - Thửa 484 tờ 9 Phước Thạnh 
  - Thửa 95 tờ 8 Hữu Định - Thửa 75 tờ 9 Phước Thạnh
14.3   Quốc lộ 57B Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 840 504 672
  - Thửa 07 tờ 6 Phú An Hòa - Thửa 61 tờ 10 Phú An Hòa
  - Thửa 48 tờ 2 An Phước - Thửa 560 tờ 5 An Phước
14.4   Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 Sông Ba Lai 720 432 576
  - Thửa 348 tờ 10 Phú An Hòa - Thửa 04 tờ 11 Phú An Hòa
  - Thửa 172 tờ 04 An Phước - Thửa 73 tờ 09 An Phước
15 Đường ĐX    
15.1 Đường ĐX 04 – Tam Phước  Đường Trần Văn Ơn Cầu cái trăng 720 432 576
  - Thửa 17 tờ 19 Tam Phước - Thửa 462 tờ 18 Tam Phước
  - Thửa 18 tờ 19 Tam Phước - Thửa 114 tờ 18 Tam Phước
15.2  Đường ĐX. 01 Cầu cái trăng

Ngã rẽ ĐHCT 19

Chỉnh lại: ĐH.DK.14

720 432 576
  - Thửa 86 tờ 3 Phước Thạnh - Thửa 245 tờ 9 Phước Thạnh
  - Thửa 118 tờ 3 Phước Thạnh - Thửa 484 tờ 9 Phước Thạnh
16 Đường ĐX (Phước Thạnh)  ĐH.DK.14 Bến đò An Hóa 720 432 576
    - Thửa 157 tờ 18 Phước Thạnh
17 Đường huyện DH.DK.13 Trọn đường   840 504 672
     
20.1 Đường Tán Kế  Giáp đường Trần Văn Ơn  Giáp đường Võ Tấn Nhứt 720 432 576
20.2 Đường ĐX.02 Giáp đường Võ Tấn Nhứt  Giáp ĐH.DK.14 720 432 576
  - Thửa 172 tờ 2 Phú An Hòa - Thửa 498 tờ 4 Phú An Hòa
  - Thửa 37 tờ 2 Phú An Hòa - Thửa 304 tờ 4 Phú An Hòa
26 Đường tỉnh ĐT.DK.09 Ngã ba Thành Triệu Ngã ba Phú Túc 720 432 576
  - Thửa 03 tờ 6 Tiên Thủy - Thửa 519 tờ 22 Phú Túc
  - Thửa 71 tờ 07 Tiên Thủy - Thửa 510 tờ 22 Phú Túc
27 ĐT.DK.03 (ĐX.01) Giáp ĐH11 Giáp Quốc lộ 57C 720 432 576
  Từ giáp thành phố Bến Tre Cống Cả Quảng
  - Giáp ranh thành phố Bến Tre - Thửa 267, 268, tờ 15 An Hiệp
ĐT.DK.03 Lộ Ông Bồi Đường ra cầu Thành Triệu
  - Thửa 142 tờ 18 Tiên Thủy - Thửa 209 tờ 17 Tiên Thủy
ĐT.DK.03 Đường ra cầu Thành Triệu

Xã Tiên Long

Chỉnh lại: Ranh xã Tiên Long

  - Thửa 196 tờ 17 Tiên Thủy - Thửa 468, 185 tờ 9 Tiên Long
28  ĐHDK.19 (ĐX.02) Ranh xã Tiên Long  Giáp bến phà Tân Phú 720 432 576
29  ĐX.03 Ngả 5 Phú Đức Cầu chợ Phú Đức 720 432 576
  Ngả 5 Phú Đức - Thửa 46 tờ 9 Phú Đức
30 Đường xã (ĐX.01) Giáp lộ ngang Giáp ĐHCT 04 720 432 576
30.1  ĐX.01 Giáp ĐH.DK.14 Giáp ĐX.04
30.2  ĐX.04 Giáp ĐX.01 Giáp ĐH.04
VI HUYỆN MỎ CÀY BẮC    
20  Đường ĐX.01 (ĐH DK 25), ĐH 34    
20.1 ĐH DK 25 Ngã tư Tân Long (QL60) Đến ĐH 34 (ngã tư xã Thạnh Ngãi) 600 360 480
20.2  ĐH 34 Ngã tư xã Thanh Ngãi - Giáp ranh xã Phú Sơn 600 360 480
VII HUYỆN GIỒNG TRÔM    
41 Đường tỉnh 883    
41.1   Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm Kênh Ranh xã Phong Nẫm -Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm) 960 576 768
  - Thửa 77 tờ 7 Phong Nẫm - Thửa 174 tờ 12 Phong Nẫm
  - Thửa 27 tờ 7 Phong Nẫm - Thửa 129 tờ 12 Phong Nẫm
41.2   Kênh ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm) Kênh ranh xã Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm) - Châu Hòa 960 576 768
  - Thửa 134 tờ 29 Phong Nẫm - Thửa 226 tờ 41 Phong Nẫm
  - Thửa 369 Tờ 29 Phong Nẫm - Thửa 227 tờ 41 Phong Nẫm
41.3   Kênh ranh xã Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm) - Châu Hòa Chùa Linh Châu 960 576 768
  - Thửa 228 tờ 8 Châu Hòa - Thửa 313 tờ 6 Châu Hòa
  - Thửa 229 Tờ 8 Châu Hòa - Thửa 314 tờ 6 Châu Hòa
41.4   Chùa Linh Châu Giáp ĐH.173 xã Châu Hòa 960 576 768
  - Thửa 457 tờ 13 Châu Hòa - Thửa 450 tờ 20 Châu Hòa
  - Thửa 459 tờ 13 Châu Hòa - Thửa 451 tờ 20 Châu Hòa
41.5   Giáp ĐH.173 xã Châu Hòa Giáp ranh xã Châu Hòa-Châu Bình 960 576 768
  - Thửa 468 tờ 12 Châu Hòa - Thửa 149 tờ 33 Châu Hòa
  - Thửa 469 tờ 20 Châu Hòa - Thửa 150 tờ 33 Châu Hòa
41.6   Giáp ranh xã Châu Hòa-Châu Bình Giáp đường K20 960 576 768
  - Thửa 231 tờ 6 Châu Bình - Thửa 173 tờ 36 Châu Hòa
  - Thửa 230 tờ 6 Châu Bình - Thửa 179 tờ 36 Châu Hòa
41.7   Giáp đường K20 Giáp ranh huyện Ba Tri 960 576 768
  - Thửa 175 tờ 2 Bình Thành - Thửa 32 tờ 19 Bình Thành
  - Thửa 13 tờ 2 Bình Thành - Thửa 24 tờ 19 Bình Thành
41.8   Giáp cầu Phong Nẫm Giáp đền thờ liệt sĩ 1040 624 832
  Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm Thửa 82 tờ 7 Phong Nẫm
  Thửa 02 tờ 5 Phong Nẫm Thửa 23 tờ 7 Phong Nẫm
58 Đường Đê bao ven sông Hàm Luông    
58.1 Đoạn xã Phước Long Thửa 13 tờ 13 xã Phước Long Thửa 172 tờ 20xã Phước Long 600 360 480
  Thửa 14 tờ 13 xã Phước Long Thửa 180 tờ 21 xã Phước Long
58.2 Đoạn xã Thạnh Phú Đông     600 360 480
  Thửa 69 tờ 7 xã Thạnh Phú Đông Thửa 13 tờ 1 xã Thạnh Phú Đông
  Thửa 215 tờ 7 Thạnh Phú Đông Thửa 98 tờ 1 xã Thạnh Phú Đông
58.3 Đoạn xã Hưng Lễ     800 480 640
  Thửa 114 tờ 12 Hưng Lễ Thửa 21 tờ 21 Hưng Lễ
  Thửa 313 tờ 12 Hưng Lễ Thửa 25 tờ 21 Hưng Lễ
Phụ lục VII

Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị: đất ở; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ (đất sản xuất, kinh doanh);

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI  ĐÔ THỊ: ĐẤT Ở; ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ (ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH);

ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ

(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 23 /2024/QĐ-UBND

ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

______________________________

A. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG                Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2                                 

STT Tên đường Đoạn đường Đơn giá vị trí 1
Từ Đến Đất ở Đất sản xuất, kinh doanh Đất thương mại, dịch vụ
I THÀNH PHỐ BẾN TRE          
1 Đường Nguyễn Đình Chiểu          
1.1   Vòng xoay An Hội Đường Phan Ngọc Tòng 27.600 16.560 22.080
    - Thửa 6 tờ 5  phường An Hội        
    - Thửa 1 tờ 5  phường An Hội        
1.5   Cầu Cá Lóc Cống An Hoà 9.600 5.760 7.680
      - Thửa 85 tờ 26 Phường 8      
      - Thửa 121 tờ 19 Phường 8      
2 Đường Nguyễn Huệ          
2.1   Đường Hùng Vương Đường Hai Bà Trưng 12.000 7.200 9.600
    - Thửa 338 tờ 17 phường An Hội - Thửa 170 tờ 11 phường An Hội      
    - Thửa 339 tờ 17 phường An Hội - Thửa 179 tờ 11 phường An Hội      
2.2   Đường Hai Bà Trưng Đường Phan Đình Phùng 8.400 5.040 6.720
    - Thửa 167 tờ 11 phường An Hội - Thửa 523 tờ 4 Phường 4      
    - Thửa 231 tờ 11 phường An Hội - Thửa 1 tờ 8 phường An Hội      
15 Đường Đồng Khởi          
15.1   Cầu Bến Tre (Hùng Vương) Vòng xoay An Hội 22.800 13.680 18.240
      - Thửa 6 tờ 5 phường An Hội      
      - Thửa 11 tờ 26 phường An Hội      
15.2   Vòng xoay An Hội Công viên Đồng Khởi 20.400 12.240 16.320
    - Thửa 27 tờ 26 phường An Hội - Thửa 31 tờ 20 phường An Hội      
    - Thửa 1 tờ 5 phường An Hội - Thửa 2 tờ 8 Phường 4      
15.3   Cổng chào thành phố Vòng xoay Đông Tây 27.600 16.560 22.080
    - Thửa 50 tờ 58 Phú Khương - Thửa 181 tờ 45 Phú Khương      
    - Thửa 102 tờ 58 Phú Khương - Thửa 197 tờ 47 Phú Khương      
15.4   Vòng xoay Đông Tây Vòng xoay Phú Khương 24.000 14.400 19.200
    - Thửa 188 tờ 45 Phú Khương - Thửa 68 tờ 30 Phú Khương      
    - Thửa 104 tờ 45 Phú Khương - Thửa 65 tờ 30 Phú Khương      
18 Đường Hai Bà Trưng nối dài Đường 30 Tháng 4 Hết đường 4.800 2.880 3.840
    - Thửa 14 tờ 23 phường An Hội - Thửa 98 tờ 22 phường An Hội      
    - Thửa 25 tờ 23 phường An Hội - Thửa 132 tờ 22 phường An Hội      
19 Đường Trần Quốc Tuấn Trọn đường   14.400 8.640 11.520
    - Thửa 2, 5 tờ 3 Phường An Hội - Thửa 20 tờ 3 Phường 4      
      - Thửa 16 tờ 3 Phường 4      
32 Đường Nguyễn Thị Định          
32.1   Đường Đồng Khởi Đường Nguyễn Huệ 7.200 4.320 5.760
    - Thửa 19 tờ 30 Phú Tân - Thửa 27 tờ 16 Phú Tân      
    - Thửa 49 tờ 30 Phú Khương - Thửa 28 tờ 4 Phú Khương      
32.3   Lộ Thầy Cai Ngã ba Phú Hưng 3.600 2.160 2.880
    - Thửa 65 tờ 22 Phú Hưng - Thửa 7 tờ 51 Phú Hưng      
    - Thửa 57 tờ 18 Phú Hưng - Thửa 7 tờ 41 Phú Hưng      
42 Đường Võ Văn Phẩm Vòng xoay Bình Nguyên Hết ranh Phường 6 1.200 720 960
    - Thửa 1 tờ 2 Phường 6 - Thửa 50 tờ 1 Phường 6      
    - Thửa 102 tờ 5 Phường 6 - Thửa 110 tờ 4 Phường 6      
IV HUYỆN BA TRI Thửa 126 tờ 16 Thửa 28 tờ 10      
30.2  ĐH 14 Cuối đường Nguyễn Thị Định Giáp ranh ĐT.881 (tại ngã 3 Giồng Nhàn) 1.000 600 800
    - Thửa 155 tờ 19 - Thửa 120 tờ 13      
    - Thửa 203 tờ 19 - Thửa 128 tờ 13      
53 Đường tỉnh 881          
53.1 Địa bàn thị trấn Ba Tri Ngã 3 Giồng Nhàn Cầu môn nước 1.000 600 800
    Thửa 1 tờ 13 Thửa 116 tờ 16      
    Thửa 8 tờ 13 Thửa 126 tờ 16      
53.2 Địa bàn thị trấn Ba Tri Ngã 3 Giồng Nhàn Giáp An Đức 650 390 520
    Thửa 128 tờ 16 Thửa 26 tờ 10      
54 Quốc lộ 57C          
  Địa bàn thị trấn Tiệm Tôm Giáp ranh xã Tân Thủy Cảng cá Ba Tri mới (thị trấn Tiệm Tôm) 650 390 520
    Thửa 22 tờ 8 Thửa 2000 tờ 3      
    Thửa 147 tờ 8 Thửa 2000 tờ 3      
55 Đường tỉnh 885 cũ          
  Địa bàn thị trấn Tiệm Tôm Giáp Quốc lộ 57C Cảng cá Ba Tri cũ 650 390 520
    Thửa 489 tờ 15 Thửa 48 tờ 31      
    Thửa 548 tờ 15 Thửa 30 tờ 31      
56 Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm Thửa 237 tờ 21 Thửa 269 tờ 21 2.640 1.584 2.112
    Thửa 216 tờ 21 Thửa 233 tờ 21      
    Thửa 271 tờ 21 Thửa 276 tờ 21      
VI HUYỆN GIỒNG TRÔM          
9 Đường lộ Bình Tiên          
9.1   Giáp Đường Nguyễn Thị Định Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng) 2.040 1.224 1.632
    - Thửa 94 tờ 68 Thị trấn - Thửa 235  tờ 61 Thị trấn      
    - Thửa 95 tờ 68 Thị trấn - Thửa 60 tờ 61 Thị trấn      
9.2   Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng) Giáp ngã ba Bình Tiên (trong) 1.320 792 1.056
    - Thửa 216 tờ 61 Thị trấn - Thửa 151 tờ 41 Bình Hòa      
    - Thửa 18 tờ 61 Thị trấn - Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa      

11

Đường Lãnh binh Thăng     1.800  1.080 1.440
    Đường Nguyễn Thị Định Cổng Chùa Huệ Quang      
    - Thửa 76 tờ 51 Thị trấn - Thửa 6 tờ 52 Thị trấn      
    - Thửa 70 tờ 51 Thị trấn - Thửa 9 tờ 52 Thị trấn      
12 Đường chợ Bến Miễu     1.800 1.080 1.440
    Giáp đường Nguyễn Thị Định Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng)      
    - Thửa 97  tờ 42 Thị trấn - Thửa 198 tờ 42 Thị trấn      
13 Đường Đồng Khởi     3.000 1.800 2.400
    Giáp đường Nguyễn Thị Định Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng)      
    - Thửa 229 tờ 72 Thị trấn - Thửa 205  tờ 78 Thị trấn      
    - Thửa 178 tờ 72 Thị trấn - Thửa 235 tờ 78 Thị trấn      
15 Đường Hoàng Lam     960 576 768
     Cổng chùa Huệ Quang  ĐT.885      
    - Thửa 6 tờ 52 Thị trấn - Thửa 82 tờ 47 Thị trấn      
    - Thửa 4 tờ 52 Thị trấn - Thửa 8 tờ 47 Thị trấn      
     Cổng chùa Huệ Quang  Đường Bình Tiên      
    - Thửa 6 tờ 52 Thị trấn - Thửa 14 tờ 68 Thị trấn      
    - Thửa 9 tờ 52 Thị trấn - Thửa 23 tờ 68 Thị trấn      
19 Đường Trương Vĩnh Trọng Giáp Nguyễn Thị Định Ranh Thị trấn – Bình  Thành 3.360 2.016 2.688
    _ Thửa 103 tờ 27 _ Thửa 52 tờ 79      
    _ Thửa 107 tờ 27 _ Thửa 80 tờ 78      
VIII HUYỆN THẠNH PHÚ          
15 Đường Trần Văn Tư Nhà ông Phạm
Văn Tặng
Nhà ông Trương Văn
Thắng
866 520 693
    _ Thửa 210 tờ 37 _ Thửa 379 tờ 37      
    _ Thửa 612 tờ 37 _ Thửa 123 tờ 37      
    - Thửa 612 tờ 37 -  Thửa 123 tờ 37      
Phụ lục VII

Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị: đất ở; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ (đất sản xuất, kinh doanh);

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI  ĐÔ THỊ: ĐẤT Ở; ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ (ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH);

ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ

(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/QĐ-UBND ngày 27/7/2021)

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND,

ngày 31 tháng  7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

 ___________________________

A. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG                             Đơn vị tính: 1.000đ/m2.

STT Tên đường Đoạn đường Đơn giá vị trí 1
Từ Đến Đất ở Đất sản xuất, kinh doanh Đất thương mại, dịch vụ
II HUYỆN CHÂU THÀNH          
1  Đại lộ Nguyễn Thị Định Giáp xã An Khánh

Cầu Ba Lai mới

3.600 2.160 2.880
2 Đường Trần Văn Ơn Giáp ranh thị trấn Cầu Ba Lai cũ 1.800 1.080 1.440
3 Đường Lý Thường Kiệt Ngã tư Quốc lộ 60 mới Hết ranh Thị trấn Châu Thành 2.040 1.224 1.632
    - Thửa 272 tờ 15 An Khánh - Thửa 393 tờ 37 Tân Thạch      
    - Thửa 332 tờ 15 An Khánh - Thửa 10 tờ 7 Thị trấn      
4 Đường Trần Văn An  Đường Trần Văn Ơn  Giáp đường Võ Tấn Nhứt 960 576 768
    - Thửa 32 tờ 24 Thị trấn - Thửa 3 tờ 33 Thị trấn      
    - Thửa 1 tờ 33 Thị trấn - Thửa 38 tờ 7 Phú An Hòa      
5

 Đường Cách Mạng tháng Tám (nối dài)

 Đại lộ Nguyễn Thị Định Giáp ranh xã An Khánh 720 432 576
6 Đường Cách Mạng Tháng Tám  Giáp đường Trần Văn Ơn Giáp Đại lộ Nguyễn Thị Định 1.440 864 1.152
    - Thửa 30 tờ 21 Thị trấn - Thửa 372 tờ 9 Thị trấn      
    - Thửa 78 tờ 21 Thị trấn - Thửa 149 tờ 9 Thị trấn      
7 Đường Tán Kế  Giáp đường Trần Văn Ơn  Giáp đường Võ Tấn Nhứt 720 432 576
    - Thửa 29 tờ 20 thị trấn - Thửa 29 tờ 2 Phú An Hòa      
    - Thửa 45 tờ 19 thị trấn - Thửa 08 tờ 23 thị trấn      
9 Đường Võ Tấn Nhứt Trọn đường   840 504 672
    - Thửa 190 tờ 2 Phú An Hòa - Thửa 84 tờ 25 thị trấn      
    - Thửa 201 tờ 2 Phú An Hòa - Thửa 17 tờ 7 Phú An Hòa      
11 Các dãy phố Chợ Tiên Thủy - Thửa 11 tờ 22 TTr. Tiên Thủy - Thửa 176 tờ 22 TTr. Tiên Thủy 2.640 1.584 2.112
    - Thửa 12 tờ 22 TTr. Tiên Thủy - Thửa 190 tờ 22 TTr. Tiên Thủy      
    - Thửa 198 tờ 22 TTr. Tiên Thủy - Thửa 162 tờ 22 TTr. Tiên Thủy      
III CHỢ LÁCH          
6. Đường Đồng Khởi          
6.1   Từ Giáp ranh xã Sơn Định Cầu
Sông Dọc (Km+63)
3.000 1.800 2.400
    thửa 26, tờ 28 thửa 3, tờ 33      
    thửa 40, tờ 28 thửa 7, tờ 34      
7 Đường 30 tháng 4          
7.1   Trụ sở VP. Huyện Ủy (cũ) Chợ Khu B 4.800 2.880 3.840
    thửa 53, tờ 27 thửa 85, tờ 35      
    thửa 40, tờ 28 thửa 122, tờ 35      
16 Đường Lê Hồng          
16.1   Đường Nguyễn Thị Định (ngã 3 nhà ông Trương Văn Hiệp) Đường Đồng Khởi (hướng đường Trần Văn Kiết) 960 576 768
    - thửa 40, tờ 35, thị trấn - thửa 11, tờ 33, thị trấn      
    - thửa 37, tờ 35, thị trấn - thửa 15, tờ 33, thị trấn      
16.2   Đường Đồng Khởi Quốc lộ 57 900 540 720
    - thửa 8, tờ 33 - Thửa 410, tờ 31      
    - thửa 19, tờ 33 - thửa 470, tờ 31      
VI HUYỆN GIỒNG TRÔM          

11

Đường Lãnh binh Thăng     1.800  1.080 1.440
    Đường Nguyễn Thị Định Cổng Chùa Huệ Quang      
    - Thửa 76 tờ 51 Thị trấn - Thửa 6 tờ 52 Thị trấn      
    - Thửa 70 tờ 51 Thị trấn - Thửa 9 tờ 52 Thị trấn      
15 Đường Hoàng Lam     960 576 768
     Cổng chùa Huệ Quang  ĐT.885      
    - Thửa 6 tờ 52 Thị trấn - Thửa 82 tờ 47 Thị trấn      
    - Thửa 4 tờ 52 Thị trấn - Thửa 8 tờ 47 Thị trấn      
     Cổng chùa Huệ Quang  Đường Bình Tiên      
    - Thửa 6 tờ 52 Thị trấn - Thửa 14 tờ 68 Thị trấn      
    - Thửa 9 tờ 52 Thị trấn - Thửa 23 tờ 68 Thị trấn      
VII HUYỆN MỎ CÀY BẮC          
1 Đường tỉnh 882          
1.1   Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) Ngã 3 Bền 1.800 1.080 1.440
    - Thửa 61 tờ 06 Phước Mỹ Trung -Thửa 101 tờ 18 Phước Mỹ Trung      
    - Thửa 64 tờ 06 Phước Mỹ Trung - Thửa 42 tờ 08 Phước Mỹ Trung      
1.2  Đường tỉnh 882     2.640 1.584 2.112
   Ngã 3 Bền đến ranh xã Thành An và ranh xã Hưng Khánh Trung A - Thửa 10 tờ 18 thị trấn Phước Mỹ Trung - Thửa 21 tờ 41 thị trấn Phước Mỹ Trung      
    - Thửa 469 tờ 8 thị trấn Phước Mỹ Trung - Thửa 62 tờ 39 thị trấn Phước Mỹ Trung      
2 Đường N4 Phước Mỹ Trung Trọn đường   720 432 576
3 Đường N7 Phước Mỹ Trung Trọn đường   720 432 576
4 Đường D8 Phước Mỹ Trung Trọn đường   720 432 576
5 Đường D11 Phước Mỹ Trung Trọn đường   720 432 576
6 Đường N4 Phước Mỹ Trung Từ ĐT 882  Cầu Đập Lá (Phước Mỹ Trung) 720 432 576
7 Đường liên xã (ĐH DK.38 Phước Mỹ Trung- Phú Mỹ) Ngã 3 Bền (Phước Mỹ Trung) Cầu Bưng (giáp Phú Mỹ) 792 475 634
8 Các dãy phố Chợ Ba Vát     2.640 1.584 2.112
   Đường N9 - Thửa 22 tờ 36 - Thửa 88 tờ 36      
   ĐT 882 - Thửa 54 tờ 37 - Thửa 62 tờ 39      
Mục lục Bấm để đi tới điều