vanban.org

Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024

Bến Tre Ban hành 06/05/2020 Hiệu lực 18/05/2020 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 5 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024 · 20/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024 · 47/2019/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực một phần từ 18/05/2020 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 20/2020/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 06 tháng 5 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE 

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về thống kê kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Thực hiện Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 23 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 -2024;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1151/TTr-STNMT ngày 05 tháng 5 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu thi hành kể từ ngày 18 tháng 5 năm 2020 và thay thế Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
 CHỦ TỊCH

 (đã ký)

 
Cao Văn Trọng

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE


 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 20/2020/QĐ-UBND

ngày 06 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định này quy định về Bảng các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.

2. Bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau:

a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

b) Tính thuế sử dụng đất;

c) Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

d) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

g) Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất theo Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất và khoản 4 Điều 3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Áp dụng cho tổ chức, cá nhân có liên quan đến tài chính đất đai trong công tác quản lý sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 3. Giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn

Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.

Điều 4. Giải thích từ ngữ

Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Đất ở đô thị: Là đất ở thuộc địa giới hành chính các phường của thành phố Bến Tre và thị trấn của các huyện.

2. Đất ở nông thôn: Là đất ở thuộc địa giới hành chính các xã thuộc thành phố Bến Tre và các xã thuộc các huyện.

3. Hành lang an toàn đường bộ: Là dải đất dọc hai bên đất của đường bộ, tính từ mép ngoài đất của đường bộ ra hai bên để bảo đảm an toàn giao thông đường bộ.

4. Đường bao gồm: Đường phố; Quốc lộ; Đường tỉnh; Đường huyện; Đường xã; Đường ấp, đường giao thông kết nối.

5. Hẻm: bao gồm lối đi tiếp giáp với đường tại các ấp, khu phố, các chợ của xã, phường, thị trấn trên địa bàn toàn tỉnh được xác định trên bản đồ địa chính.

a) Chiều sâu của hẻm được tính từ đầu ranh thửa đất đến đường gần nhất;

b) Độ rộng của hẻm được tính theo chiều ngang hẻm nhỏ nhất trong đoạn từ thửa đất đến đường chính.

Chương II QUY ĐỊNH VỀ GIÁ ĐẤT

Điều 5. Bảng giá các loại đất

Kèm theo Quy định này là 8 Phụ lục như sau:

1. Phụ lục I. Bảng giá đất trồng cây hàng năm.

2. Phụ lục II. Bảng giá đất trồng cây lâu năm.

3. Phụ lục III. Bảng giá đất nuôi trồng thuỷ sản.

4. Phụ lục IV. Bảng giá đất rừng sản xuất.

5. Phụ lục V. Bảng giá đất làm muối.

6. Phụ lục VI. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn: đất ở tại nông thôn; Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ.

7. Phụ lục VII. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị: Bảng giá đất ở tại đô thị; Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ.

8. Phụ lục VIII: Bảng giá các loại đất Chính phủ không quy định khung giá đất.

Điều 6. Quy định chung về xác định vị trí thửa đất

1. Xác định vị trí thửa đất

a) Vị trí thửa đất được xác định theo bản đồ địa chính;

b) Đối với thửa đất nằm giáp nhiều đường, hẻm thì xác định theo khoảng cách ngắn nhất đến đường, hẻm (không phân biệt đô thị hay nông thôn). Trường hợp khoảng cách từ thửa đất đến các đường, hẻm bằng nhau thì xác định theo đường, hẻm có giá cao nhất.

2. Điểm 0 để tính vị trí cho các loại đất:

a) Được tính từ ranh giới thửa đất tiếp giáp đường giao thông theo bản đồ địa chính; trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường giao thông mà bị ngăn cách bởi kênh, mương thì được tính từ ranh đất tiếp giáp kênh, mương theo bản đồ địa chính;

b) Đối với thửa đất được nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê một lần cho cả thời gian thuê, giao đất có thu tiền sử dụng đất, điểm 0 được xác định từ mép ngoài hành lang an toàn đường bộ.

3. Trường hợp các đường, hẻm đã nâng cấp mở rộng nhưng chưa chỉnh lý hồ sơ địa chính thì xác định vị trí theo bản đồ địa chính; đối với trường hợp bồi thường giải phóng mặt bằng thì xác định vị trí theo hiện trạng thực tế.

4. Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, hẻm mà bị ngăn cách bởi kênh, mương có thể hiện trên bản đồ địa chính thì giá đất bằng 90% giá đất nằm tiếp giáp mặt tiền đường cùng vị trí.

Bổ sung bởi 30/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 29/05/2025

5. Trường hợp số thửa, số tờ, đơn vị hành chính trong các phụ lục có sự thay đổi do biến động về đất đai thì được tham chiếu đến số thửa, số tờ, đơn vị hành chính trước khi biến động, đảm bảo đồng nhất về giá đất trong phân đoạn.

Bổ sung bởi 30/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 29/05/2025

6. Đối với một số tuyến đường chưa có quy định cấp đường thì do Ủy ban nhân dân xã, phường nơi có đất hoặc ngành có chức năng xác nhận cấp đường để làm cơ sở xác định vị trí.

Điều 7. Xác định giá đất theo vị trí và cấp đường đối với nhóm đất nông nghiệp

1. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm: Đất trồng cây hàng năm; Đất trồng cây lâu năm; Đất nuôi trồng thủy sản; Đất rừng sản xuất; Đất làm muối.

2. Giá đất được xác định từ Phụ lục I đến Phụ lục V Điều 5 Quy định này, theo vị trí và cấp đường tương ứng như sau:

a) Theo vị trí:

- Vị trí 1: Từ 0m đến 85m;

- Vị trí 2: Từ trên 85m đến 135m;

- Vị trí 3: Từ trên 135m đến 185m;

- Vị trí 4: Từ trên 185m đến 235m;

- Vị trí 5: Từ trên 235m.

b) Theo cấp đường:

- Đối với Đường phố, Quốc lộ, Đường tỉnh: Giá đất được tính bằng 100% giá đất theo từng vị trí tương ứng;

- Đối với Đường huyện: Giá đất được tính bằng 90% giá đất theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá "vị trí 5" đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;

- Đối với Đường xã:

+ Bề rộng mặt đường lớn hơn 3 m, giá đất được tính bằng 80% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá "vị trí 5" đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;

+ Bề rộng mặt đường từ 2 m đến 3 m, giá đất được tính bằng 70% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá "vị trí 5" đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;

+ Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 2 m, giá đất được tính bằng 60% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá "vị trí 5" đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;

- Đối với Đường ấp, đường giao thông kết nối:

+ Bề rộng mặt đường lớn hơn 3 m, giá đất được tính bằng 75% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá "vị trí 5" đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;

+ Bề rộng mặt đường từ 2 m đến 3 m, giá đất được tính bằng 65% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá "vị trí 5" đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;

+ Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 2 m, giá đất được tính bằng 55% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá "vị trí 5" đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh.

c) Đối với thửa đất nông nghiệp không có vị trí tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa đất có vị trí tiếp giáp đường trong phạm vi vị trí 1 thì giá đất được xác định là vị trí 2 theo quy định tại điểm a và b khoản này.

Điều 8. Xác định giá đất theo vị trí và cấp đường đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Nhóm đất phi nông nghiệp bao gồm: Đất ở tại nông thôn; Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; Đất ở tại đô thị; Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị.

2. Giá đất được xác định từ Phụ lục VI đến Phụ lục VII Điều 5 Quy định này theo vị trí như sau:

a) Đối với thửa đất tiếp giáp đường:

- Vị trí 1: Từ 0m đến 35m, giá đất được tính 100% theo Mục A Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này;

- Vị trí 2: Từ trên 35m đến 85m, giá đất được tính 60% theo Mục A Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này;

- Vị trí 3: Từ trên 85m đến 135m, giá đất được tính 50% theo Mục A Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này;

- Vị trí 4: Từ trên 135m đến 185m, giá đất được tính 40% theo Mục A Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này;

- Vị trí 5: Trên 185 m, giá đất được tính 30% theo Mục A Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này.

b) Đối với các thửa đất tiếp giáp hẻm: được tính theo Mục B Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này;

c) Đối với các thửa đất nằm phía sau thửa đất giáp đường của chủ sử dụng khác và không có hẻm công cộng đi vào được tính bằng 80% giá đất hẻm nhỏ hơn 2m theo Mục B Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này;

d) Đối với các thửa còn lại không thuộc điểm a, điểm b, điểm c khoản này được tính theo giá đất quy định tại Mục D của Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này;

đ) Trường hợp giá đất tại điểm a, b, c khoản này thấp hơn giá đất quy định tại Mục D của Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này thì tính bằng giá đất quy định tại điểm d khoản này.

Điều 9. Xác định giá đất phi nông nghiệp trong các trường hợp cụ thể khác

Đối với đất phi nông nghiệp chưa có giá trong Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này thì việc xác định vị trí và cấp đường thực hiện theo Điều 8 Quy định này, cụ thể như sau:

1. Đối với đất phi nông nghiệp tiếp giáp đường phố, quốc lộ, đường tỉnh:

a) Vị trí 1: Được tính bằng 2 lần giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại Mục D Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này;

b) Vị trí 2: Được tính bằng 60% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;

c) Vị trí 3: Được tính bằng 50% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;

d) Vị trí 4: Được tính bằng 40% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;

đ) Vị trí 5: Được tính bằng 30% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này.

Trường hợp giá đất theo từng vị trí nêu trên thấp hơn giá đất quy định tại Mục D của Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này thì tính bằng giá đất quy định tại Mục D Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này.

2. Đối với đất phi nông nghiệp tiếp giáp các đường huyện, đường xã, đường liên xã:

a) Vị trí 1: Được tính bằng 1,6 lần giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại Mục D Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này;

b) Vị trí 2: Được tính bằng 60% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;

c) Vị trí 3: Được tính bằng 50% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;

d) Vị trí 4: Được tính bằng 40% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;

đ) Vị trí 5: Được tính bằng 30% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này.

Trường hợp giá đất theo từng vị trí nêu trên thấp hơn giá đất quy định tại Mục D của Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này thì tính bằng giá đất quy định tại Mục D Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này.

Điều 10. Xác định giá đất theo vị trí đối với các loại đất Chính phủ không quy định khung giá đất

Giá đất được xác định tại Phụ lục VIII Điều 5 Quy định này, vị trí được tính như sau:

1. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Xác định vị trí theo nhóm đất nông nghiệp.

2. Đất nông nghiệp khác: Xác định vị trí theo nhóm đất nông nghiệp.

3. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng; đất an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp, đất xây dựng cơ sở văn hóa, đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội, đất xây dựng cơ sở y tế, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo, đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao, đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất xây dựng cơ sở ngoại giao, đất xây dựng công trình sự nghiệp khác); đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, đất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: Xác định vị trí theo nhóm đất phi nông nghiệp.

4. Đất có mục đích công cộng (đất giao thông, đất thủy lợi, đất có di tích lịch sử, văn hóa, đất danh lam thắng cảnh, đất sinh hoạt cộng đồng, đất khu vui chơi giải trí công cộng, đất công trình năng lượng, đất bưu chính, viễn thông, đất chợ, đất bãi thải, xử lý chất thải, đất công trình công cộng khác); đất cơ sở tôn giáo, đất cơ sở tín ngưỡng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng, đất phi nông nghiệp khác: Xác định vị trí theo nhóm đất phi nông nghiệp.

5. Đất sông, ngòi, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì xác định vị trí theo nhóm đất nông nghiệp; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp: Xác định vị trí theo nhóm đất phi nông nghiệp.

6. Đất chưa sử dụng: Xác định vị trí theo loại đất khi nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất.

Bổ sung bởi 30/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 29/05/2025

7. Đối với Đất chăn nuôi tập trung thì vị trí được xác định theo nhóm đất nông nghiệp và giá đất được tính bằng với giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực và vị trí tương ứng.

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 11. Điều chỉnh bảng giá đất, bổ sung giá đất trong bảng giá đất

Trong kỳ ban hành bảng giá đất, Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các ban ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và ban hành quyết định bảng giá đất điều chỉnh, bổ sung, cụ thể:

1. Điều chỉnh bảng giá đất khi:

a) Khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất mà mức giá đất điều chỉnh tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất của loại đất tương tự;

b) Khi giá đất phổ biến trên thị trường tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất trong khoảng thời gian từ 180 ngày trở lên.

2. Bổ sung giá đất trong bảng giá đất khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thay đổi mục đích sử dụng đất và bổ sung các tuyến đường chưa có tên trong bảng giá đất hiện hành nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này.

Điều 12. Điều khoản chuyển tiếp

Các hồ sơ thuộc phạm vi quy định tại khoản 2 Điều 1 Quy định này được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận trước ngày Quy định này có hiệu lực thì áp dụng giá đất theo quy định tại Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
 CHỦ TỊCH

 (đã ký)

  
Cao Văn Trọng

UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục I

Bảng giá đất trồng cây hàng năm

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND

ngày 06 tháng 5 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

                                                                                              Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT  Tên đơn vị hành chính Giá đất

Vị trí

 1

Vị trí

2

Vị trí

3

Vị trí

4

Vị trí

5

I THÀNH PHỐ BẾN TRE          
1 Địa bàn các phường 318 203 151 116 84
2 Địa bàn các xã 211 145 126 106 84
II HUYỆN CHÂU THÀNH          
1 Thị trấn Châu Thành 286 185 112 88 66
2 Địa bàn các xã 158 132 93 79 66
III HUYỆN CHỢ LÁCH          
1 Thị trấn Chợ Lách 286 185 112 88 66
2 Địa bàn các xã 172 144 101 86 66
IV HUYỆN BA TRI          
1 Thị trấn Ba Tri 166 93 64 44 34
2 Địa bàn các xã 93 66 53 40 34
V HUYỆN MỎ CÀY NAM          
1 Thị trấn Mỏ Cày 238 130 95 73 53
2 Địa bàn các xã 132 93 79 66 53
VI HUYỆN MỎ CÀY BẮC          
1 Xã Phước Mỹ Trung 238 130 95 73 53
2 Địa bàn các xã 132 93 79 66 53
VII HUYỆN GIỒNG TRÔM          
1 Thị trấn Giồng Trôm 238 130 95 73 53
2 Địa bàn các xã 132 93 79 66 53
VIII HUYỆN BÌNH ĐẠI          
1 Thị trấn Bình Đại 166 93 64 44 34
2 Địa bàn các xã 93 66 53 40 34
IX HUYỆN THẠNH PHÚ          
1 Thị trấn Thạnh Phú 166 93 64 44 34
2 Địa bàn các xã 93 66 53 40 34
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục II

Bảng giá đất trồng cây lâu năm

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND

ngày 06 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Bến Tre)

                                                                                                  Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất

Vị trí

1

Vị trí

2

Vị trí

3

Vị trí

4

Vị trí

5

I THÀNH PHỐ BẾN TRE          
1 Địa bàn các phường 375 258 218 189 150
2 Địa bàn các xã 250 172 145 126 100
II HUYỆN CHÂU THÀNH          
1 Thị trấn Châu Thành          
  Khu phố của Thị trấn 375 258 218 189 150
  Phần còn lại của thị trấn 185 145 106 93 79
2 Địa bàn các xã 185 145 106 93 79
III HUYỆN CHỢ LÁCH          
1 Thị trấn Chợ Lách          
  Khu phố của Thị trấn 375 258 218 189 150
  Phần lại của thị trấn 333 203 127 102 79
2 Địa bàn các xã 200 157 115 101 79
IV HUYỆN BA TRI          
1 Thị trấn Ba Tri          
  Khu phố của Thị trấn 356 194 142 109 79
  Phần còn lại của thị trấn 238 130 95 73 53
2 Địa bàn các xã 132 93 79 66 53
V HUYỆN MỎ CÀY NAM          
1 Thị trấn Mỏ Cày          
  Khu phố của Thị trấn 375 258 218 189 150
  Phần còn lại của thị trấn 285 185 111 87 66
2 Địa bàn các xã 154 132 93 79 66
VI HUYỆN MỎ CÀY BẮC          
1 Xã Phước Mỹ Trung 285 185 111 87 66
2 Địa bàn các xã 154 132 93 79 66
VII HUYỆN GIỒNG TRÔM          
1 Thị trấn Giồng Trôm          
  Khu phố của Thị trấn 375 258 218 189 150
  Phần còn lại của thị trấn 285 185 111 87 66
2 Địa bàn các xã 154 132 93 79 66
VIII HUYỆN BÌNH ĐẠI          
1 Thị trấn Bình Đại          
  Khu phố của Thị trấn 356 194 142 109 79
  Phần còn lại của thị trấn 238 130 95 73 53
2 Địa bàn các xã 132 93 79 66 53
IX HUYỆN THẠNH PHÚ          
1 Thị trấn Thạnh Phú          
  Khu phố của Thị trấn 356 194 142 109 79
  Phần còn lại của thị trấn 238 130 95 73 53
2 Địa bàn các xã 132 93 79 66 53
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục III

Bảng giá đất nuôi trồng thuỷ sản

BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND

ngày 06 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Bến Tre)

                                                          Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất

Vị trí

1

Vị trí

2

Vị trí

3

Vị trí

4

Vị trí

5

I THÀNH PHỐ BẾN TRE          
1 Địa bàn các phường 285 185 111 66 53
2 Địa bàn các xã 158 132 93 66 53
II HUYỆN CHÂU THÀNH          
1 Thị trấn Châu Thành 285 185 111 66 53
2 Địa bàn các xã 158 132 93 66 53
III HUYỆN CHỢ LÁCH          
1 Thị trấn Chợ Lách 285 185 111 66 53
2 Địa bàn các xã 172 144 101 60 53
IV HUYỆN BA TRI          
1 Thị trấn Ba Tri 166 93 63 40 34
2 Địa bàn các xã 93 66 53 40 34
V HUYỆN MỎ CÀY NAM          
1 Thị trấn Mỏ Cày 238 130 95 66 53
2 Địa bàn các xã 132 93 79 66 53
VI HUYỆN MỎ CÀY BẮC          
1 Xã Phước Mỹ Trung 238 130 95 66 53
2 Địa bàn các xã 132 93 79 66 53
VII HUYỆN GIỒNG TRÔM          
1 Thị trấn Giồng Trôm 238 130 95 66 53
2 Địa bàn các xã 132 93 79 66 53
VIII HUYỆN BÌNH ĐẠI          
1 Thị trấn Bình Đại 166 93 63 40 34
2 Địa bàn các xã 93 66 53 40 34
IX HUYỆN THẠNH PHÚ          
1 Thị trấn Thạnh Phú 166 93 63 40 34
2 Địa bàn các xã 93 66 53 40 34
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
  TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục IV

Bảng giá đất rừng sản xuất

BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND,

ngày  06 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Bến Tre)

                                                                                         Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT  Tên đơn vị hành chính Giá đất

Vị trí

 1

Vị trí

2

Vị trí

3

Vị trí

4

Vị trí

5

1 HUYỆN BA TRI, BÌNH ĐẠI, THẠNH PHÚ          
  Địa bàn các xã có đất rừng sản xuất 18 16 13 12 10
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục V

Bảng giá đất làm muối

BẢNG GIÁ ĐẤT LÀM MUỐI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND

ngày  06 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Bến Tre)

                                                                                              Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT  Tên đơn vị hành chính Giá đất

Vị trí

 1

Vị trí

2

Vị trí

3

Vị trí

4

Vị trí

5

1 HUYỆN BA TRI, BÌNH ĐẠI, THẠNH PHÚ          
  Địa bàn các xã có đất làm muối 60 50 42 28 24
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục VI

Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn: đất ở; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại,

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN: ĐẤT Ở; ĐẤT SẢN XUẤT,

KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI,

DỊCH VỤ (ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH); ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày  06 tháng 5 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

A. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT Tên đường Đoạn đường Đơn giá Vị trí 1
Từ Đến Đất ở Đất sản xuất, kinh doanh Đất thương mại, dịch vụ
I THÀNH PHỐ BẾN TRE          
1 Đường Nguyễn Đình Chiểu (địa phận xã Phú Hưng) Cầu Gò Đàng Ngã ba Phú Hưng 3.600 2.160 2.880
      - Thửa 1 tờ 50 Phú Hưng      
      - Thửa 7 tờ 41 Phú Hưng      
2 Đường Nguyễn Thị Định (địa phận xã Phú Hưng)          
2.1   Nguyễn Huệ Lộ Thầy Cai 4.800 2.880 3.840
    - Thửa 22 tờ 7 Phú Khương - Thửa 20 tờ 22 Phú Hưng      
    - Thửa 4 tờ 7 Phú Khương - Thửa 347 tờ 18 Phú Hưng      
2.2   Lộ Thầy Cai Ngã ba Phú Hưng 3.600 2.160 2.880
    - Thửa 66 tờ 22 Phú Hưng - Thửa 7 tờ 51 Phú Hưng      
    - Thửa 57 tờ 18 Phú Hưng - Thửa 7 tờ 41 Phú Hưng      
3 Lộ Thầy Cai (địa phận xã Phú Hưng) Cầu Thầy Cai Đường Nguyễn Thị Định 2.000 1.200 1.600
      - Thửa 347 tờ 18 Phú Hưng      
      - Thửa 57 tờ 18 Phú Hưng      
4 Đường vành đai thành phố (địa phận xã Phú Hưng)          
4.1   Đường Nguyễn Văn Cánh Lộ vào bãi rác 960 576 768
    - Thửa 110 tờ 2 Phú Khương - Thửa 33 tờ 13 Phú Hưng      
4.2   Lộ vào bãi rác Đường Huỳnh Tấn Phát 960 576 768
    - Thửa 42 tờ 13 Phú Hưng - Thửa 354 tờ 14 Phú Hưng      
5 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Nguyễn Thị Định Hết ranh thành phố Bến Tre 1.440 864 1.152
    - Thửa 100 tờ 22 Phú Hưng - Thửa 387 tờ 14 Phú Hưng      
    - Thửa 76 tờ 22 Phú Hưng - Thửa 6 tờ 14 Phú Hưng      
6 Đường tỉnh 885 Ngã ba Phú Hưng Cầu Chẹt Sậy 2.640 1.584 2.112
    - Thửa 7 tờ 50 Phú Hưng        
    - Thửa 8 tờ 51 Phú Hưng        
7 Lộ Đình Phú Tự Trọn đường   960 576 768
8 Lộ vào bãi rác Trọn đường   960 576 768
9 Lộ Phú Hào - Phú Hữu - Bờ Đắp Trọn đường   960 576 768
10 Các dãy nhà chợ Phú Hưng     1.920 1.152 1.536
    - Thửa 2 tờ 52 - Thửa 2 tờ 50      
    - Thửa 6 tờ 50 - Thửa 1 tờ 53      
    - Thửa 112 tờ 52 - Thửa 3 tờ 52      
11 Quốc lộ 60 (địa phận xã Sơn Đông) Vòng xoay Tân Thành Giáp ranh huyện Châu Thành 3.600 2.160 2.880
    - Thửa 287 tờ 16-1 Sơn Đông - Thửa 420 tờ 22 Sơn Đông      
    - Thửa 13 tờ 5 Phú Tân - Thửa 420 tờ 36 Phú Tân      
12 Quốc lộ 57C (địa phận xã Sơn Đông)          
12.1   Vòng xoay Tân Thành Cầu Sân Bay 3.600 2.160 2.880
    - Thửa 539 tờ 16-1 Sơn Đông        
    - Thửa 51 tờ 5 Phú Tân        
12.2   Cầu Sân Bay Cầu Sơn Đông 1.800 1.080 1.440
12.3   Cầu Sơn Đông Hết ranh thành phố 900 540 720
13 Đường huyện 173 (địa phận xã Sơn Đông)     850 510 680
14 Lộ kênh 19 Tháng 5 (địa phận xã Sơn Đông)  Lộ gò Đông Hải Kênh Song Mã 600 360 480
    - Thửa 193 tờ 10 - Thửa 380 tờ 4      
15 Lộ Tập đoàn 8 (địa phận xã Sơn Đông)     600 360 480
    - Thửa 180 tờ 8 - Thửa 300 tờ 13      
    - Thửa 213 tờ 8 - Thửa 429 tờ 13      
16 Lộ Ấp 3 (địa phận xã Sơn Đông)     600 360 480
    - Thửa 75 tờ 7 - Thửa 17 tờ 3      
17 Lộ Giồng Tranh (địa phận xã Sơn Đông)     600 360 480
    - Thửa 164 tờ 8 - Thửa 557 tờ 4      
    - Thửa 522 tờ 8 - Thửa 535 tờ 4      
18 Lộ trục Ấp 4 (địa phận xã Sơn Đông)     600 360 480
    - Thửa 945 tờ 7 - Thửa 409 tờ 7      
19 Đường vào trụ sở UBND xã Sơn Đông     600 360 480
    - Thửa 2 tờ 9-3 - Thửa 170 tờ 9      
20 Lộ gò Đông Hải (địa phận xã Sơn Đông)     600 360 480
    - ĐH. 173 (thửa 120 tờ 10) - Thửa 23 tờ 10-4      
21 Đường Võ Nguyên Giáp          
    Địa phận xã Sơn Đông   3.250 1.950 2.600
    - Vòng xoay Tân Thành - Vòng xoay Bình Nguyên      
21.1   Địa phận xã Bình Phú    3.250 1.950 2.600
    - Vòng xoay Bình Nguyên - Chân cầu Hàm Luông      
22 Lộ Sơn Đông - Mỹ Thành Quốc lộ 57C Cầu Xẻo Bát 600 360 480
23 Đường huyện 06          
23.1   Đường Võ Nguyên Giáp Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ 1.500 900 1.200
    - Thửa 200 tờ 8 Mỹ Thành (nay là xã Bình Phú) - Thửa 12 tờ 7 Mỹ Thành (nay là xã Bình Phú)      
    - Thửa 105 tờ 8 Mỹ Thành (nay là xã Bình Phú) - Thửa 8 tờ 7 Mỹ Thành (nay là xã Bình Phú)      
23.2   Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ Giáp ranh xã Sơn Hòa 1.000 600 800
    - Thửa 391 tờ 4 Mỹ Thành (nay là xã Bình Phú) - Thửa 19 tờ 3 Mỹ Thành (nay là xã Bình Phú)      
    - Thửa 7 tờ 7 Mỹ Thành (nay là xã Bình Phú) - Thửa 284 tờ 3 Mỹ Thành (nay là xã Bình Phú)      
24 Lộ Thống Nhất (địa phận Bình Phú) Đường Võ Văn Khánh Đường Nguyễn Thanh Trà 1.200 720 960
    - Thửa 568 tờ 11 Bình Phú - Thửa 18 tờ 13 Bình Phú      
    - Thửa 652 tờ 11 Bình Phú - Thửa 58 tờ 13 Bình Phú      
25 Đường Nguyễn Thanh Trà (địa phận xã Bình Phú) Hết ranh Phường 7 - Thửa 2, 752 tờ 11 Bình Phú 720 432 576
    - Thửa 53 tờ 15 Bình Phú - Thửa 2 tờ 11 Bình Phú      
    - Thửa 138 tờ 15 Bình Phú - Thửa 752 tờ 11 Bình Phú      
26 Đường Võ Văn Phẩm (địa phận xã Bình Phú) Hết ranh Phường 6 Đường Võ Văn Khánh 1.000 600 800
    - Thửa 1028 tờ 5 Bình Phú - Thửa 1024 tờ 8 Bình Phú      
    - Thửa 201 tờ 5 Bình Phú - Thửa 1262 tờ 8 Bình Phú      
27 Đường Võ Văn Khánh (địa phận xã Bình Phú)          
27.1   Đường Đồng Văn Cống Cầu Bình Phú 1.200 720 960
    - Thửa 22 tờ 13 Bình Phú        
    - Thửa 129 tờ 2 Phường 7        
27.2   Cầu Bình Phú Cầu Hàm Luông 840 504 672
      - Thửa 369, 898 tờ 7 Bình Phú      
28 Đường Đồng Văn Cống (địa phận xã Bình Phú) Vòng xoay Bình Nguyên Cầu Mỹ Hóa (Hùng Vương) 3.000 1.800 2.400
29 Lộ Sơn Đông - Bình Phú Lộ Sơn Đông - Mỹ Thành Đường Võ Văn Phẩm 600 360 480
30 Đường ĐA.01 - Mỹ Thạnh An Lộ Tiểu dự án Giáp lộ Giồng Xoài 500 300 400
    - Thửa 332 tờ 13 Mỹ Thạnh An - Thửa 164 tờ 14 Mỹ Thạnh An      
    - Thửa 331 tờ 13 Mỹ Thạnh An - Thửa 293 tờ 14 Mỹ Thạnh An      
31 Đường ĐA.02 - Mỹ Thạnh An Đường Trần Văn Cầu Lộ Tiểu dự án 800 480 640
    - Thửa 34 tờ 13 Mỹ Thạnh An - Thửa 667 tờ 13 Mỹ Thạnh An      
32 Đường ĐA.03 - Mỹ Thạnh An Đường An Dương Vương Thửa 257 tờ 5 Mỹ Thạnh An 500 300 400
    - Thửa 49 tờ 5 Mỹ Thạnh An - Thửa 257 tờ 5 Mỹ Thạnh An      
33 Khu tái định cư Mỹ Thạnh An Đường số 1, 2, 3, 4   2.760 1.656 2.208
34 Khu tái bố trí Mỹ Thạnh An Đường số 5, 6, 7, 8   2.760 1.656 2.208
35 Đường Đồng Văn Cống (địa phận xã Mỹ Thạnh An) Cầu Mỹ Hóa (Âu Cơ) Vòng xoay Mỹ An 3.000 1.800 2.400
      - Thửa 187 tờ 7 Mỹ Thạnh An      
      - Thửa 159 tờ 7 Mỹ Thạnh An      
36 Lộ Tiểu dự án          
36.1   Ranh Sơn Phú Cầu Thơm 1.200 720 960
    - Thửa 21 tờ 19 Mỹ Thạnh An        
    - Thửa 222 tờ 6 Phú Nhuận        
36.2   Cầu Thơm Đường Âu Cơ 1.800 1.080 1.440
      - Thửa 143 tờ 6 Mỹ Thạnh An      
      - Thửa 144 tờ 6 Mỹ Thạnh An      
36.3   Cầu Cá Trê Lộ 19 Tháng 5 600 360 480
      - Thửa 352 tờ 10 Nhơn Thạnh      
      - Thửa 804 tờ 10 Nhơn Thạnh      
37 Đường Nguyễn Văn Nguyễn Cầu An Thuận Vòng xoay Mỹ An 4.000 2.400 3.200
      - Thửa 193 tờ 7 Mỹ Thạnh An      
      - Thửa 183 tờ 7 Mỹ Thạnh An      
38 Đường Trương Vĩnh Ký Vòng xoay Mỹ An Đường Âu Cơ 3.000 1.800 2.400
    - Thửa 159 tờ 7 Mỹ Thạnh An - Thửa 16 tờ 2-2 Mỹ Thạnh An      
    - Thửa 435 tờ 7 Mỹ Thạnh An - Thửa 94 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An      
39 Đường Âu Cơ          
39.1   Lộ Tiểu dự án Cầu Trôm 1.800 1.080 1.440
    - Thửa 34 tờ 6 Mỹ Thạnh An        
39.2   Cầu Trôm Cầu Cái Cối 2.400 1.440 1.920
40 Đường Lạc Long Quân          
40.1   Cầu Cái Cối Cầu Kinh 2.400 1.440 1.920
40.2   Cầu Kinh Cầu Rạch Vong 1.200 720 960
41 Đường Trần Văn Cầu Quốc lộ 57C Lộ Tiểu dự án 960 576 768
42 Đường Đồng Khởi Cầu An Thuận Đường Lạc Long Quân 3.120 1.872 2.496
43 Lộ Giồng Xoài Trọn đường   600 360 480
44 Lộ Phú Nhơn Lộ Cầu Nhà Việc Lộ 19 Tháng 5 600 360 480
45 Lộ Cầu Nhà Việc          
45.1   Quốc lộ 57C Cầu Nhà Việc 840 504 672
45.2   Cầu Nhà Việc Cầu Miễu Cái Đôi 600 360 480
46 Quốc lộ 57C Vòng xoay Mỹ An Hết ranh thành phố 1.800 1.080 1.440
47 Đường Phạm Ngọc Thảo Vòng xoay Mỹ An Lộ Tiểu dự án 3.600 2.160 2.880
    - Thửa 187 tờ 7 Mỹ Thạnh An - Thửa 102 tờ 13 Mỹ Thạnh An      
    - Thửa 445 tờ 7 Mỹ Thạnh An - Thửa 835 tờ 13 Mỹ Thạnh An      
48 Đường liên ấp 2B xã Nhơn Thạnh Trọn đường   600 360 480
49 Lộ Phú Nhuận - Nhơn Thạnh Quốc lộ 57C Lộ 19 Tháng 5 600 360 480
50 Đường An Dương Vương          
50.1   Cầu Rạch Vong Ranh xã Nhơn Thạnh 1.200 720 960
      - Thửa 27, 84 tờ 5 Mỹ Thạnh An      
50.2   Ranh xã Nhơn Thạnh Cầu Cá Trê 600 360 480
    - Thửa 1 tờ 1 Nhơn Thạnh        
    - Thửa 75 tờ 1 Nhơn Thạnh        
51 Đường 30 tháng 4 (Lộ Veps địa phận xã Nhơn Thạnh) Cầu Chùa Lộ Tiểu dự án 500 300 400
    - Thửa 210 tờ 7 Nhơn Thạnh - Thửa 619 tờ 11 Nhơn Thạnh      
52 Lộ 19 Tháng 5 Cầu Miễu Cái Đôi Cầu Cái Sơn 600 360 480
53 Lộ Cơ Khí Trọn đường   650 390 520
54 Lộ Sơn Hòa Trọn đường   720 432 576
II HUYỆN CHÂU THÀNH          
1  Quốc lộ 60 cũ          
1.1   Bến phà Rạch Miễu Giáp ranh thị trấn 1.200 720 960
1.2   Giáp ranh thị trấn Ngã 3 Mũi Tàu (cây xăng Hữu Định) 1.800 1.080 1.440
2 Quốc lộ 60 mới          
2.1   Cầu Rạch Miễu Giáp ranh thị trấn 2.400 1.440 1.920
2.2   Cầu Ba Lai mới Giáp thành phố Bến Tre 3.600 2.160 2.880
3 Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 cũ)          
3.1   QL. 60 mới Hết ranh TT. Châu Thành 2.040 1.224 1.632
    - Thửa 272 tờ 15 An Khánh - Thửa 393 tờ 37 Tân Thạch      
    - Thửa 332 tờ 15 An Khánh - Thửa 10 tờ 7 Thị trấn      
3.2   Hết ranh Thị trấn Châu Thành Vòng xoay Giao Long 1.800 1.080 1.440
    - Thửa 01 tờ 01 Phú An Hòa - Thửa 491 tờ 10 Giao Long      
    - Thửa 394 tờ 37 Tân Thạch - Thửa 196 tờ 10 Giao Long      
3.3   Vòng xoay Giao Long Cầu An Hóa 1.440 864 1.152
    - Thửa 200 tờ 10 Giao Long - Thửa 42 tờ 5 An Hóa      
    - Thửa 445 tờ 10 Giao Long - Thửa 3 tờ 7 An Hóa      
4 Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)          
4.1   Ngã tư  QL.60 mới Cầu Kinh Điều 960 576 768
    - Thửa 274 tờ 15 An Khánh - Thửa 147 tờ 12 An Khánh      
    - Thửa 278 tờ 15 An Khánh - Thửa 193 tờ 12 An Khánh      
4.2   Cầu Kinh Điều Ngã ba Phú Long 720 432 576
    - Thửa 143 tờ 12 An Khánh - Thửa 292 tờ 25 Tân Phú      
    - Thửa 166 tờ 12 An Khánh - Thửa 34 tờ 12 Tân Phú      
4.3   Ngã Ba Phú Long Bến phà Tân Phú 500 300 400
    - Thửa 250 tờ 25 Tân Phú - Thửa 216 tờ 29 Tân Phú      
    - Thửa 304 tờ 25 Tân Phú - Thửa 216 tờ 29 Tân Phú      
5 Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ)          
5.1   Giáp Sơn Đông Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ 960 576 768
    - Thửa 50 tờ 5 Sơn Hòa - Thửa 116 tờ 5 Tiên Thủy      
    - Thửa 120 tờ 5 Sơn Hòa - Thửa 142 tờ 5 Tiên Thủy      
5.2   Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ Cầu Tre Bông 1.440 864 1.152
    - Thửa 115 tờ 5 Tiên Thủy - Thửa 114 tờ 4 Tiên Thủy      
    - Thửa 198 tờ 5 Tiên Thủy - Thửa 188 tờ 4 Tiên Thủy      
5.3   Cầu Tre Bông Ngã Ba Phú Long 960 576 768
    - Thửa 125 tờ 4 Tiên Thủy - Thửa 45 tờ 12 Tân Phú      
    - Thửa 154 tờ 4 Tiên Thủy - Thửa 305 tờ 25 Tân Phú      
6 Đường huyện 01 (ĐH.173)          
6.1   Ngã tư Tuần Đậu Xuống 500m phía Hữu Định 960 576 768
    - Thửa 77 tờ 04 Hữu Định - Thửa 672 tờ 5 Hữu Định      
    - Thửa 85 tờ 4 Hữu Định - Thửa 180 tờ 5 Hữu Định      
6.2   Ngã tư Tuần Đậu Lên 500m phía Tam Phước 960 576 768
    - Thửa 157 tờ 4 Hữu Định - Thửa 77 tờ 25 Tam Phước      
    - Thửa 96 tờ 4 Hữu Định - Thửa 97 tờ 25 Tam Phước      
6.3   Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Tam Phước Cầu kênh sông Mã 720 432 576
    - Thửa 76 tờ 25 Tam Phước - Thửa 151 tờ 4 Tam Phước      
    - Thửa 98 tờ 25 Tam Phước - Thửa 177 tờ 4 Tam Phước      
6.4   Cầu kênh sông Mã Giáp Quốc lộ 57C 720 432 576
    - Thửa 147 tờ 4 Tam Phước - Thửa 342 tờ 5 Quới Thành      
    - Thửa 152 tờ 4 Tam Phước - Thửa 422 tờ 5 Quới Thành      
6.5   Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu Định Ngã tư Hữu Định 720 432 576
    - Thửa 122 tờ 5 Hữu Định - Thửa 85 tờ 15 Hữu Định      
    - Thửa 840 tờ 5 Hữu Định -Thửa 1266 tờ 15 Hữu Định      
7 Đường huyện 173 mới          
7.1   An Hiệp Giáp ranh thành phố Bến Tre 720 432 576
    - Thửa 118 tờ 10 An Hiệp - Thửa 245 tờ 2 Sơn Hòa      
    - Thửa 620 tờ 10 An Hiệp - Thửa 232 tờ 2 Sơn Hòa      
7.2   Giáp QL.60 Ngã tư Hữu Định 720 432 576
    - Thửa 396 tờ 5 Hữu Định - Thửa 1266 tờ 15 Hữu Định      
    - Thửa 11 tờ 12 Hữu Định - Thửa 529 tờ 15 Hữu Định      
7.3   Ngã tư Hữu Định Kênh Chẹt Sậy 1.200 720 960
    - Thửa 84 tờ 15 Hữu Định - Thửa 209  tờ 26 Hữu Định      
    - Thửa 707 tờ 15 Hữu Định - Thửa 32 tờ 29 Hữu Định      
8 Đường huyện 03 (ĐH.187)          
8.1   Quốc lộ 60 mới Giáp lộ chùa xã Quới Sơn 840 504 672
    - Thửa 6 tờ 9 An Khánh - Thửa 140 tờ 19 Quới Sơn      
    - Thửa 93 tờ 9 An Khánh - Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn      
8.2   Giáp lộ chùa xã Quới Sơn Kênh Giao Hoà 720 432 576
    - Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn - Thửa 37 tờ 8 Giao Hòa (nay là xã Giao Long)      
    - Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn - Thửa 38 tờ 8 Giao Hòa (nay là xã Giao Long)      
9 Đường huyện 04 (HL. 188)          
9.1   Ngã tư giáp QL.60 cũ Giáp lộ số 11 Thị trấn 960 576 768
    - Thửa 32 tờ 24 Thị trấn - Thửa 3 tờ 33 Thị trấn      
    - Thửa 1 tờ 33 Thị trấn - Thửa 38 tờ 7 Phú An Hòa      
9.2   Giáp lộ số 11 thị trấn Giáp Lộ ngang 720 432 576
    - Thửa 37 tờ 7 Phú An Hòa - Thửa 239 tờ 10 Phú An Hòa      
    - Thửa 70 tờ 7 Phú An Hòa - Thửa 270 tờ 10 Phú An Hòa      
9.3   Giáp Lộ ngang Giáp đường huyện Châu Thành 22 720 432 576
    - Thửa 45 tờ 4 An Phước - Thửa 527 tờ 10 An Hóa      
    - Thửa 65 tờ 4 An Phước - Thửa 245 tờ 10 An Hóa      
10 Đường huyện 05 (Đường đê ven sông Tiền) Quốc lộ 60 mới Cầu kênh Điều-Vàm kênh Điều (An Khánh) 960 576 768
    - Thửa 45 tờ 9 An Khánh - Thửa 18 tờ 6 An Khánh      
    - Thửa 100 tờ 9 An Khánh - Thửa 28 tờ 6 An Khánh      
11 Đường huyện 11  (lộ Tiên Thuỷ) Trọn đường   2.040 1.224 1.632
    - Thửa 258 tờ 4 Tiên Thủy - Thửa 109 tờ 13 Tiên Thủy      
    - Thửa 826 tờ 11 Tiên Thủy - Thửa 113 tờ 13 Tiên Thủy      
12 Đường huyện 14 (lộ Sơn Hoà) Trọn đường   720 432 576
    - Thửa 153 tờ 5 Sơn Hòa - Thửa 118 tờ 9 Sơn Hòa      
    - Thửa 81 tờ 10 Sơn Hòa - Thửa 300 tờ 7 Sơn Hòa      
13 Đường huyện 17 (Lộ Chùa xã Quới Sơn) Trọn đường   720 432 576
    - Thửa 993 tờ 24 Quới Sơn - Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn      
    - Thửa 278 tờ 25 Quới Sơn - Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn      
14 Đường huyện 19  (lộ Tú Điền)          
14.1   Giáp thành phố Bến Tre Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định 1.200 720 960
    - Thửa 377 tờ 15 Hữu Định - Thửa 227 tờ 8 Hữu Định      
    - Thửa 1106 tờ 15 Hữu Định - Thửa 223 tờ 8 Hữu Định      
14.2   Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định Giáp đường huyện Châu Thành 20 720 432 576
    - Thửa 226 tờ 8 Hữu Định - Thửa 34 tờ 9 Phước Thạnh      
    - Thửa 95 tờ 8 Hữu Định - Thửa 75 tờ 9 Phước Thạnh      
15 Đường huyện Châu Thành 20 Giáp QL.60 cũ Ngã rẽ ĐHCT 19 720 432 576
    - Thửa 17 tờ 19 Tam Phước - Thửa 245 tờ 9 Phước Thạnh      
    - Thửa 18 tờ 19 Tam Phước - Thửa 35 tờ 9 Phước Thạnh      
16 Đường huyện Châu Thành 21 Giáp ĐHCT 19 Hết Đường 720 432 576
    - Thửa 250 tờ 9 Phước Thạnh - Thửa 155 tờ 18 Phước Thạnh      
    - Thửa 453 tờ 9 Phước Thạnh - Thửa 157 tờ 18 Phước Thạnh      
17 ĐHCT 22 (Lộ An Hoá) Trọn đường   840 504 672
18 Khu quy hoạch chợ Ba Lai     1.680 1.008 1.344
19 Lộ số 3 Thị trấn Giáp QL.60 cũ QL.60 mới 1.440 864 1.152
    - Thửa 30 tờ 21 Thị trấn - Thửa 372 tờ 9 Thị trấn      
    - Thửa 78 tờ 21 Thị trấn - Thửa 149 tờ 9 Thị trấn      
20 Lộ Giồng Da (Địa phận xã Phú An Hoà)          
20.1   Giáp Quốc lộ 60 Giáp lộ số 11 Thị trấn 720 432 576
20.2   Giáp lộ số 11 Thị trấn Giáp Lộ Điệp 720 432 576
    - Thửa 172 tờ 2 Phú An Hòa - Thửa 498 tờ 4 Phú An Hòa      
    - Thửa 37 tờ 2 Phú An Hòa - Thửa 304 tờ 4 Phú An Hòa      
21 Đường xã 02: Lộ Điệp (Phú An Hoà) Trọn đường   720 432 576
    - Thửa 632 tờ 4 Phú An Hòa - Thửa 110 tờ 9 Phú An Hòa      
    - Thửa 76 tờ 4 Phú An Hòa - Thửa 100 tờ 9 Phú An Hòa      
22 Lộ ngang (An Phước - Phú An Hoà)          
22.1   Quốc lộ 57B Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 840 504 672
    - Thửa 07 tờ 6 Phú An Hòa - Thửa 61 tờ 10 Phú An Hòa      
    - Thửa 48 tờ 2 An Phước - Thửa 560 tờ 5 An Phước      
22.2   Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 Sông Ba Lai 720 432 576
    - Thửa 348 tờ 10 Phú An Hòa - Thửa 04 tờ 11 Phú An Hòa      
    - Thửa 172 tờ 04 An Phước - Thửa 73 tờ 09 An Phước      
23 Đường Huỳnh Tấn Phát Giáp Quốc lộ 57B Giáp thành phố Bến Tre 1.500 900 1.200
    - Thửa 197 tờ 10 Giao Long - Thửa 271 tờ 23 Hữu Định      
    - Thửa 236 tờ 10 Giao Long - Thửa 433 tờ 23 Hữu Định      
24 Đường vào Cảng Giao Long Giáp Quốc lộ 57B Hết Cảng Giao Long 720 432 576
    - Thửa 191 tờ 10 Giao Long - Thửa 3 tờ 03 Giao Long      
    - Thửa 190 tờ 10 Giao Long - Thửa 3 tờ 03 Giao Long      
25 Đường xã Hữu Định (lộ Bãi Rác) Trọn đường   720 432 576
    - Thửa 278 tờ 16 Hữu Định - Thửa 183 tờ 22 Hữu Định      
    - Thửa 647 tờ 17 Hữu Định - Thửa 130 tờ 22 Hữu Định      
26 Lộ Thơ Ngã ba Thành Triệu Ngã ba Phú Túc 720 432 576
    - Thửa 58 tờ 17 Thành Triệu - Thửa 519 tờ 22 Phú Túc      
    - Thửa 74 tờ 18 Thành Triệu - Thửa 510 tờ 22 Phú Túc      
27 ĐHCT 06 Giáp ĐH11 Giáp Quốc lộ 57C 720 432 576
28 ĐHCT 07 Cầu Cả Lóc (Tiên Long) Giáp Tân Phú 720 432 576
29 ĐHCT 10 (ngã năm Phú Đức) Trọn đường   720 432 576
30 ĐHCT 18 Giáp lộ ngang đến Giáp ĐHCT 04 720 432 576
31 Lộ Tam Dương Giáp Quốc lộ 57C Giáp ĐHCT.01 720 432 576
    - Thửa 548 tờ 11 An Hiệp - Thửa 1 tờ 8 Tường Đa      
    - Thửa 114 tờ 11 An Hiệp - Thửa 26 tờ 7 Tường Đa      
32 Các dãy phố Chợ Tân Thạch     2.200 1.320 1.760
    Thửa 16 tờ 10 Tân Thạch Thửa 13 tờ 13 Tân Thạch      
    Thửa 14 tờ 13 Tân Thạch Thửa 40 tờ 14 Tân Thạch      
    Thửa 01 tờ 11 Tân Thạch Thửa 57 tờ 11 Tân Thạch      
    Thửa 39 tờ 14 Tân Thạch Thửa 42 tờ 14 Tân Thạch      
33 Các dãy phố Chợ Tiên Thủy     2.640 1.584 2.112
    Thửa 11 tờ 22 Tiên Thủy Thửa 176 tờ 22 Tiên Thủy      
    Thửa 12 tờ 22 Tiên Thủy Thửa 190 tờ 22 Tiên Thủy      
    Thửa 198 tờ 22 Tiên Thủy Thửa 162 tờ 22 Tiên Thủy      
34 Các dãy phố Chợ Tân Phú     2.200 1.320 1.760
    Thửa 33 tờ 24 Tân Phú Thửa 91 tờ 24 Tân Phú      
    Thửa 41 tờ 24 Tân Phú Thửa 45 tờ 24 Tân Phú      
    Thửa 90 tờ 24 Tân Phú Thửa 85 tờ 24 Tân Phú      
    Thửa 45 tờ 24 Tân Phú Thửa 77 tờ 24 Tân Phú      
    Thửa 53 tờ 24 Tân Phú Thửa 65 tờ 24 Tân Phú      
    Thửa 69 tờ 24 Tân Phú Thửa 84 tờ 24 Tân Phú      
35 Các dãy phố Chợ Thành Triệu     2.640 1.584 2.112
    Thửa 124 tờ 07 Thành Triệu Thửa 191 tờ 07 Thành Triệu      
    Thửa 188 tờ 07 Thành Triệu Thửa 235 tờ 07 Thành Triệu      
    Thửa 132 tờ 07 Thành Triệu Thửa 187 tờ 07 Thành Triệu      
    Thửa 186 tờ 07 Thành Triệu Thửa 266 tờ 07 Thành Triệu      
36 Các dãy phố Chợ Sơn Hòa     1.920 1.152 1.536
    Thửa 24 tờ 08 Sơn Hòa Thửa 67 tờ 09 Sơn Hòa      
    Thửa 70 tờ 09 Sơn Hòa Thửa 71 tờ 09 Sơn Hòa      
    Thửa 92 tờ 09 Sơn Hòa Thửa 119 tờ 09 Sơn Hòa      
37 Các dãy phố Chợ An Hiệp     1.920 1.152 1.536
    Thửa 25 tờ 06 An Hiệp Thửa 30 tờ 08 An Hiệp      
    Thửa 393 tờ 07 An Hiệp Thửa 77 tờ 09 An Hiệp      
38 Các dãy phố Chợ Phú Đức     720 432 576
    Thửa 69 tờ 09 Phú Đức Thửa 62 tờ 09 Phú Đức      
    Thửa 34 tờ 09 Phú Đức Thửa 58 tờ 09 Phú Đức      
39 Các dãy phố Chợ Phú Túc     1.920 1.152 1.536
    Thửa 434 tờ 15 Phú Túc Thửa 319 tờ 15 Phú Túc      
    Thửa 569 tờ 15 Phú Túc Thửa 360 tờ 15 Phú Túc      
40 Chợ Phú Mỹ (Xã Phú Túc)     1.920 1.152 1.536
41 Các dãy phố Chợ An Hóa     1.920 1.152 1.536
    Thửa 180 tờ 03 An Hóa Thửa 341 tờ 10 An Hóa      
    Thửa 177 tờ 03 Thửa 188 tờ 03 An Hóa      
    Thửa 12 tờ 10 An Hóa Thửa 16 tờ 10 An Hóa      
42 Các dãy phố Chợ Tân Huề Đông Thửa 2 tờ 52 Tân Thạch Thửa 27 tờ 52 Tân Thạch 1.920 1.152 1.536
43 Các dãy phố Chợ Quới Sơn     1.440 864 1.152
    Thửa 379 tờ 19 Quới Sơn Thửa 390 tờ 19 Quới Sơn      
    Thửa 144 tờ 19 Quới Sơn Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn      
44 Các dãy phố Chợ Quới Thành     720 432 576
    Thửa 15 tờ 05 Quới Thành Thửa 33 tờ 05 Quới Thành      
    Thửa 434 tờ 05 Quới Thành Thửa 445 tờ 05 Quới Thành      
    Thửa 446 tờ 05 Quới Thành Thửa 450 tờ 05 Quới Thành      
45 Các dãy phố Chợ Tam Phước     1.920 1.152 1.536
III HUYỆN CHỢ LÁCH          
1 Xã Sơn Định          
1.1 Đường Khu phố 4 (Địa phận xã Sơn Định) Giáp ranh thị trấn Chợ Lách Cây xăng Phong Phú 1.800 1.08 1.44
1.2 Đường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách- xã Sơn Định) Rạch Cả Ớt (thửa đất số 29 tờ số 14 xã Sơn Định) Giáp Đường vào cầu Chợ Lách cũ (dãy Lê Đơn) 960 576 768
1.3 Đường số 14 Cầu Cả Ớt Vàm Lách 960 576 768
    - Thửa 4 tờ 15, xã Sơn Định - Thửa 176 tờ 7 xã Sơn Định      
    - Thửa 265 tờ 11, xã Sơn Định - Thửa 175 tờ 7, xã Sơn Định      
1.4 Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) Giáp cổng Văn Hoá ấp Sơn Lân Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) 1.200 720 960
    - Thửa 50 tờ 29, xã Sơn Định - Thửa 6 tờ 26, xã Sơn Định      
    - Thửa 13 tờ 29, xã Sơn Định - Thửa 28 tờ 26, xã Sơn Định      
1.5 Đường vào cầu Chợ Lách cũ (dãy Lê Đơn) - Thửa 36 tờ 30, xã Sơn Định - Thửa 41 tờ 30, xã Sơn Định 1.440 864 1.152
1.6 Quốc lộ 57 Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) Trường tiểu học Sơn Định 1.200 720 960
    - Thửa 417 tờ 9, xã Sơn Định - Thửa 380 tờ 9, xã Sơn Định      
    - Thửa 362 tờ 9, xã Sơn Định - Thửa 472 tờ 9, xã Sơn Định      
1.7 Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) Giáp cây xăng Phong Phú Cổng văn hoá ấp Sơn Lân 1.440 864 1.152
    - Thửa 88 tờ 30, xã Sơn Định - Thửa 31 tờ 29, xã Sơn Định      
    - Thửa 50 tờ 30, xã Sơn Định - Thửa 51 tờ 29, xã Sơn Định      
1.8 Quốc lộ 57 Lộ ngã tư Cầu Chợ Lách mới 1.080 648 864
    - Thửa 361 tờ 9 xã Sơn Định - Thửa 49 tờ 11 xã Sơn Định      
    - Thửa 460 tờ 9 xã Sơn Định - Thửa 50 tờ 11 xã Sơn Định      
1.9 Đường ven cầu Chợ Lách mới (thuộc hành lang bảo vệ cầu) Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách), hết thửa 56 và 57 tờ số 11 xã Sơn Định Đường số 14 960 576 768
1.10 Quốc lộ 57 Đoạn còn lại   576 346 460
2 Xã Vĩnh Bình          
2.1 Quốc lộ 57 Lộ Mười Nghiệp Lộ vào Chùa Hoà Hưng 960 576 768
    - Thửa 116 tờ 6, xã Vĩnh Bình - Thửa 20 tờ 31, xã Vĩnh Bình      
    - Thửa 149 tờ 6, xã Vĩnh Bình - Thửa 55 tờ 31, xã Vĩnh Bình      
2.2 Quốc lộ 57 Đoạn còn lại   576 346 460
3 Xã Phú Phụng          
3.1 Hai dãy phố chợ Phú Phụng     2.160 1.296 1.728
    - Thửa 17 tờ 24, xã Phú Phụng - Thửa 71 tờ 24, xã Phú Phụng      
    - Thửa 10 tờ 24, xã Phú Phụng - Thửa 72 tờ 24, xã Phú Phụng      
3.2 Quốc lộ 57 Giáp phố Chợ Phú Phụng Giáp Nhà Thờ Phú Phụng 2.160 1.296 1.728
    - Thửa 74 tờ 24, xã Phú Phụng - Thửa 28 tờ 24, xã Phú Phụng      
3.3 Quốc lộ 57  Hẻm bến đò Giáp Cây xăng Phú Phụng 2.160 1.296 1.728
    - Thửa 129 tờ 24, xã Phú Phụng - Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng      
3.4 Quốc lộ 57 Sông Phú Phụng Giáp phố chợ Phú Phụng 1.440 864 1.152
    - Thửa 1 tờ 23, xã Phú Phụng - Thửa 67 tờ 24, xã Phú Phụng      
3.5 Quốc lộ 57  Sông Phú Phụng Đến hẻm bến đò 1.440 864 1.152
    - Thửa 114 tờ 24, xã Phú Phụng - Thửa 128 tờ 24, xã Phú Phụng      
3.6 Quốc lộ 57  Nhà thờ Phú Phụng Lộ Bà Kẹo 1.440 864 1.152
    - Thửa 28 tờ 24, xã Phú Phụng - Thửa 7 tờ 24, xã Phú Phụng      
3.7 Quốc lộ 57  Cây xăng Phú Phụng Hết đất Ông Nguyễn Văn Thuận, 1.440 864 1.152
    - Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng - Thửa 77 tờ 24, xã Phú Phụng      
3.8 Quốc lộ 57  Giáp lộ Bà Kẹo Đường vào Trường Tiểu học Phú Phụng 960 576 768
    - Thửa 29 tờ 24, xã Phú Phụng - Thửa 252 tờ 11, xã Phú Phụng      
    - Thửa 17 tờ 25, xã Phú Phụng - Thửa 293 tờ 11, xã Phú Phụng      
3.9 Quốc lộ 57 Cầu Phú Phụng Cầu đập ông Chói 850 510 680
3.10 Quốc lộ 57 Đoạn còn lại   576 346 460
3.11 Lộ Bờ Gòn Cầu Dừa Bến đò Phú Bình 460 288 368
4 Xã Hoà Nghĩa          
4.1 Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) Giáp ranh thị trấn Chợ Lách Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện 1.200 720 960
4.2 Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện Vòng xoay ngã 5 (ĐH. 33) 1.000 600 800
4.3 Quốc lộ 57 Vòng xoay ngã 5 (ĐH.33) Trụ sở UBND xã Hòa Nghĩa 1.200 720 960
4.4 Quốc lộ 57 Cầu Hoà Nghĩa Huyện đội (đối diện là thửa 35 tờ 31 Hòa Nghĩa) 960 576 768
    - Thửa 55 tờ 28, xã Hòa Nghĩa - Thửa 3 tờ 31, xã Hòa Nghĩa      
    - Thửa 73 tờ 28, xã Hòa Nghĩa - Thửa 35 tờ 31, xã Hòa Nghĩa      
4.5 Quốc lộ 57 Vòng xoay ngã 5 (ĐH.33) Hết ranh xã Hòa Nghĩa 1.080 648 864
    - Thửa 49 tờ 9 xã Hòa Nghĩa - Thửa 227 tờ 5 xã Hòa Nghĩa      
    - Thửa 520 tờ 9 xã Hòa Nghĩa - Thửa 262 tờ 5 xã Hòa Nghĩa      
4.6 Quốc lộ 57 B          
    Vòng xoay ngã 5 (ĐH.33) (từ thửa 89 tờ 9) Cầu Sông Dọc 840 504 672
    Cầu Sông Dọc Phà Tân Phú 600 360 480
4.7 Quốc lộ 57 Đoạn còn lại   576 346 460
4.8 Đường huyện 41 Giáp ranh thị trấn Chợ Lách Giáp ranh xã Tân Thiềng 460 288 368
4.9 Đường huyện 33 Toàn tuyến   460 288 368
4.10 Đường huyện 38 Toàn tuyến   460 288 368
5 Xã Long Thới          
5.1 Khu vực Chợ Cái Gà  Gồm các Thửa 68,83,84,85,86, 132tờ 36, xã Long Thới 1.440 864 1.152  
5.2 Quốc lộ 57  Sông Cái Gà Lộ Quân An (Hai Sinh) 960 576 768
    - Thửa 40 tờ 36, xã Long Thới - Thửa 1 tờ 19, xã Long Thới      
    - Thửa 45 tờ 36, xã Long Thới - Thửa 1 tờ 36, xã Long Thới      
5.3 Quốc lộ 57  Sông Cái Gà Bưu điện xã Long Thới 1.440 864 1.152
    - Thửa 52 tờ 36, xã Long Thới - Thửa 60 tờ 37, xã Long Thới      
5.4 Quốc lộ 57  Sông Cái gà Lộ Ao cá 1.440 864 1.152
    - Thửa 66 tờ 36, xã Long Thới - Thửa 66 tờ 37, xã Long Thới      
5.5 Quốc lộ 57  Lộ Ao cá Đường vào trường cấp III Long Thới 960 576 768
    - Thửa 59 tờ 37, xã Long Thới - Thửa 188 tờ 20, xã Long Thới      
    - Thửa 62 tờ 37, xã Long Thới - Thửa 127 tờ 19, xã Long Thới      
5.6 Quốc lộ 57 Đoạn còn lại   576 346 460
5.7 Đường huyện 34 Trạm y tế xã Long Thới Đất bà Lê Thị Hai 600 360 480
    - Thửa 36 tờ 37, xã Long Thới - Thửa 195 tờ 12, xã Long Thới      
    - Thửa 33 tờ 37, xã Long Thới - Thửa 192 tờ 12, xã Long Thới      
5.8 Đường huyện 34 Đoạn còn lại   460 288 368
5.9 Đường huyện 36 Quốc lộ 57 Giáp ranh xã Tân Thiềng 460 288 368
5.10 Đường huyện 38 Toàn tuyến   460 288 368
6 Xã Phú Sơn          
6.1 Đường huyện 34 Cầu Vàm Mơn (Cầu Út Xà Nui) Đường vào Nhà Thờ Phú Sơn 720 432 576
    - Thửa 2 tờ 24 xã Phú Sơn - Thửa 121 tờ 13 xã Phú Sơn      
    - Thửa 4 tờ 24 xã Phú Sơn - Thửa 159 tờ 13 xã Phú Sơn      
6.2 Đường huyện 34 Đoạn còn lại   460 288 368
6.3 Đường huyện 35 toàn tuyến   460 288 368
7 Xã Vĩnh Thành          
7.1 Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 Hết Chợ cá và dãy đối diện 3.000 1.800 2.400
    - Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành - Thửa 109 tờ 34, xã Vĩnh Thành      
    - Thửa 113 tờ 34, xã Vĩnh Thành - Thửa 8 tờ 34, xã Vĩnh Thành      
    - Thửa 238 tờ 34, xã Vĩnh Thành - Thửa 266 tờ 34, xã Vĩnh Thành      
    - Thửa 182 tờ 34, xã Vĩnh Thành - Thửa 201 tờ 34, xã Vĩnh Thành      
    - Thửa 88 tờ 34, xã Vĩnh Thành - Thửa 151 tờ 34, xã Vĩnh Thành      
7.2 Dãy Ngân hàng NN&PTNT Chợ Bưu điện xã Vĩnh Thành 2.640 1.584 2.112
    - Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành - Thửa 87 tờ 34, xã Vĩnh Thành      
    - Thửa 2 tờ 34, xã Vĩnh Thành - Thửa 54 tờ 34, xã Vĩnh Thành      
7.3 Dãy Hàng gà Chợ Sông Vàm Xã 2.640 1.584 2.112
    - Thửa 89 tờ 34, xã Vĩnh Thành - Thửa 74 tờ 34, xã Vĩnh Thành      
    - Thửa 65 tờ 34, xã Vĩnh Thành - Thửa 80 tờ 34, xã Vĩnh Thành      
7.4 Dãy cặp bờ sông Vàm Xã Ngã ba Bưu điện xã Vĩnh Thành 2.640 1.584 2.112
    - Thửa 110 tờ 34, xã Vĩnh Thành - Thửa 24 tờ 34, xã Vĩnh Thành      
    - Thửa 114 tờ 34, xã Vĩnh Thành - Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành      
7.5 Lộ Lò Rèn Trụ sở UBND xã Vĩnh Thành  Cầu Lò Rèn 1.200 720 960
    - Thửa 33 tờ 37, xã Vĩnh Thành - Thửa 14 tờ 37, xã Vĩnh Thành      
    - Thửa 22 tờ 37, xã Vĩnh Thành - Thửa 3 tờ 37, xã Vĩnh Thành      
7.6 Đường vào chợ Vĩnh Thành Quốc lộ 57 ( cầu Cây Da mới) Cầu Kinh Vĩnh Hưng 2 1.200 720 960
    - Thửa 58 tờ 14, xã Vĩnh Thành - Thửa 132 tờ 34, xã Vĩnh Thành      
    - Thửa 7 tờ 30, xã Vĩnh Thành - Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành      
7.7 Quốc lộ 57 Cầu Cái Mơn lớn Đường vào Trường THCS Vĩnh Thành 960 576 768
    - Thửa 1 tờ 27, xã Vĩnh Thành - Thửa 254 tờ 15, xã Vĩnh Thành      
    - Thửa 1 tờ 10, xã Vĩnh Thành - Thửa 220 tờ 15, xã Vĩnh Thành      
7.8 Quốc lộ 57 Cầu Cái Mơn lớn Đất ông Nguyễn Hồng Phúc và bà Nguyễn Thúy Anh 840 504 672
    - Thửa 383 tờ 5, xã Vĩnh Thành - Thửa 363 tờ 6, xã Vĩnh Thành      
    - Thửa 224 tờ 5, xã Vĩnh Thành - Thửa 387 tờ 6, xã Vĩnh Thành      
7.9 Quốc lộ 57 Đất bà Nguyễn Thị Đông và ông Nguyễn Văn Kim Giáp ranh xã Long Thới 600 360 480
    - Thửa 178 tờ 5, xã Vĩnh Thành - Thửa 152 tờ 5, xã Vĩnh Thành      
    - Thửa 238 tờ 5, xã Vĩnh Thành - Thửa 180 tờ 5, xã Vĩnh Thành      
7.10 Quốc lộ 57 Đoạn còn lại   576 346 460
7.11 Đường huyện 37 Giáp Quốc lộ 57 Đất Thánh 600 360 480
    - Thửa 375 tờ 5, xã Vĩnh Thành - Thửa 108 tờ 5, xã Vĩnh Thành      
    - Thửa 190 tờ 5, xã Vĩnh Thành - Thửa 117 tờ 5, xã Vĩnh Thành      
7.12 Đường huyện 37 Đoạn còn lại   460 288 368
7.13 Đường huyện 35- Lộ Đông Kinh Quốc lộ 57 Giáp ranh xã Vĩnh Hòa 460 288 368
8 Xã Hưng Khánh Trung B          
8.1 Quốc lộ 57 Cầu Hoà Khánh Cống rạch vàm Út Dũng 960 576 768
    - Thửa 51 tờ 2 xã Hưng Khánh Trung B - Thửa 14 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B      
    - Thửa 1 tờ 21 xã Hưng Khánh Trung B - Thửa 26 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B      
8.2 Quốc lộ 57 Cống rạch Vàm Út Dũng Ranh huyện Mỏ cày Bắc 720 432 576
    - Thửa 6 tờ 7 xã Hưng Khánh Trung B - Thửa 177 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B      
    - Thửa 24 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B - Thửa 213 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B      
8.3 Đường huyện 41 Đoạn đi qua trung tâm xã   576 346 460
    -Thửa 301, tờ 10 -Thửa 547, tờ 16      
    -Thửa 333, tờ 10 -Thửa 594, tờ 16      
8.4 Đường huyện 41 Đoạn còn lại   460 288 368
8.5 Lộ Phú Long Quốc lộ 57 Đường huyện 41 460 288 368
    Đoạn còn lại (đến Cầu Cái Hàng)      
9 Xã Vĩnh Hòa          
9.1 Đường huyện 35 Cầu Đông Kinh Trung tâm xã 460 288 368
    -Thửa 160, tờ 2 -Thửa 470, tờ 3      
    -Thửa 161, tờ 2 -Thửa 483, tờ 3      
9.2 Đường huyện 35 Ngã ba Đông Kinh giáp ranh xã Phú Sơn 460 288 368
    -Thửa 191, 106, tờ 2        
9.3 Đường vào trung tâm xã Trung tâm xã Ranh huyện Mỏ Cày Bắc 576 346 460
    - Thửa 349, tờ 3        
     - Thửa 491, tờ 3        
10 Xã Tân Thiềng          
10.1 Đường huyện 41 Đoạn đi qua trung tâm xã   576 346 460
    -Thửa 395, tờ 21 -Thửa 255, tờ 22      
    -Thửa 495, tờ 21 -Thửa 260, tờ 22      
10.2 Đường huyện 41 Đoạn còn lại   460 288 368
10.3 Đường huyện 36 Giáp ranh xã Long Thới Giáp Sông Cổ Chiên (Phà Đình Thiết) 460 288 368
IV HUYỆN BA TRI          
1 Quốc lộ 57C          
1.1 Địa phận xã An Bình Tây(vlap) Hết Bến xe An Bình Tây Ngã 5 An Bình Tây 4.800 2.880 3.840
    - Thửa 67 tờ 26 - Thửa 160 tờ 27      
    - Thửa 88 tờ 26 - Thửa 176 tờ 27      
1.2 Địa phận xã Vĩnh An(vlap) Hết ranh Thị Trấn Đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh An 3.000 1.800 2.400
    - Thửa 255 tờ 1 - Thửa 226 tờ 4      
    - Thửa 245 tờ 1 - Thửa 242 tờ 4      
2 Cầu Xây - Địa phận xã Vĩnh An(vlap) Hết ranh Thị Trấn Chợ Vĩnh An 1.400 840 1.120
    - Thửa 291 tờ 3 - Thửa 53 tờ 3      
    - Thửa 280 tờ 3 - Thửa 295 tờ 3      
3 Địa phận xã  An Đức Võ Trường Toản Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) 3.000 1.800 2.400
    - Thửa 113 tờ 7 - Thửa 228 tờ 3      
4 Đường huyện dự kiến 04 (Địa phận xã An Bình Tây) Ngã 5 An Bình Tây Ngã 3 An Bình Tây (cây xăng 9 Bé) 1.200 720 960
    - Thửa 159 tờ 27 - Thửa 359 tờ 20      
    - Thửa 166 tờ 27 - Thửa 398 tờ 20      
5 Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh     2.640 1.584 2.112
    Thửa 133 tờ 17 Thửa 120 tờ 17      
    Thửa 146 tờ 17 Thửa 134 tờ 17      
    Thửa 154 tờ 17 Thửa 147 tờ 17      
    Thửa 167 tờ 17 Thửa 181 tờ 17      
    Thửa 180 tờ 17 Thửa 182 tờ 17      
    Thửa 196 tờ 17 Thửa 183 tờ 17      
    Thửa 204 tờ 17 Thửa 197 tờ 17      
    Thửa 212 tờ 17 Thửa 205 tờ 17      
    Thửa 213 tờ 17 Thửa 216 tờ 17      
    Thửa 217 tờ 17 Thửa 239 tờ 17      
6 Các dãy phố Chợ Cái Bông          
6.1 ĐT.885     2.640 1.584 2.112
    Thửa 276 tờ 23 Thửa 241tờ 23      
    Thửa 23 tờ 24 Thửa 37 tờ 24      
6.2 ĐH.12     2.640 1.584 2.112
    Thửa 263 tờ 23 Thửa 141tờ 23      
    Thửa 274 tờ 23 Thửa 138 tờ 23      
6.3 Dãy phố chợ     2.640 1.584 2.112
    Thửa 241 tờ 23 Thửa 148 tờ 23      
    Thửa 306 tờ 09 Thửa 175 tờ 09      
    Thửa 407 tờ 09 Thửa 424 tờ 09      
    Thửa 425 tờ 09 Thửa 437 tờ 09      
    Thửa 379 tờ 09 Thửa 394 tờ 09      
    Thửa 395 tờ 09 Thửa 406 tờ 09      
    Thửa 438 tờ 09 Thửa 468 tờ 09      
    Thửa 345 tờ 09 Thửa 375 tờ 09      
7 Các dãy phố Chợ Tân Xuân          
7.1 ĐH.10 Thửa 182 tờ 7 Thửa 332 tờ 15 2.640 1.584 2.112
7.2 2 dãy phố chợ     2.640 1.584 2.112
    Thửa 74 tờ 25 Thửa 94 tờ 25      
    Thửa 61 tờ 25 Thửa 26 tờ 25      
8 Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm Thửa 237 tờ 21 Thửa 269 tờ 21 2.640 1.584 2.112
    Thửa 216 tờ 21 Thửa 233 tờ 21     
    Thửa 271 tờ 21 Thửa 276 tờ 21     
9 Các dãy phố Chợ Tân Bình          
9.1 ĐT.885 Thửa 388 tờ 8 Thửa 428 tờ 8 2.640 1.584 2.112
9.2 Hẻm trong chợ     2.640 1.584 2.112
    Thửa 389 tờ 8 Thửa 399 tờ 8      
9.3 Dãy phố chợ     2.640 1.584 2.112
    Thửa 400 tờ 8 Thửa 415 tờ 8      
    Thửa 417 tờ 8 Thửa 427 tờ 8      
    Thửa 429 tờ 8 Thửa 439 tờ 8      
10 Các dãy phố Chợ An Bình Tây          
10.1  Chợ ấp An Hòa     720 432 576
    Thửa 821 tờ 13 Thửa 824 tờ 13      
    Thửa 826 tờ 13 Thửa 830 tờ 13      
10.2 Chợ ấp An Phú (ấp 3)     2.640 1.584 2.112
    Thửa 1230 tờ 8 Thửa 1235 tờ 8      
    Thửa 1236 tờ 8 Thửa 1243 tờ 8      
    Thửa 929 tờ 8 Thửa 1115 tờ 8      
11 Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây     1.920 1.152 1.536
    Thửa 373 tờ 5 Thửa 383 tờ 5      
    Thửa 384 tờ 5 Thửa 399 tờ 5      
    Thửa 400 tờ 5 Thửa 406 tờ 5      
    Thửa 407 tờ 5 Thửa 412 tờ 5      
    Thửa 413 tờ 5 Thửa 415 tờ 5      
    Thửa 416 tờ 5 Thửa 419 tờ 5      
    Thửa 420 tờ 5 Thửa 423 tờ 5      
    Thửa 424 tờ 5 Thửa 433 tờ 5      
12 Các dãy phố Chợ Bảy Ngao Thửa 406 tờ 16 Thửa 415 tờ 16 1.920 1.152 1.536
13 Các dãy phố Chợ Tân An     1.920 1.152 1.536
    Thửa 738 tờ 10 Thửa 746 tờ 10      
    Thửa 747 tờ 10 Thửa 754 tờ 10      
    Thửa 757 tờ 10 Thửa 765 tờ 10      
    Thửa 766 tờ 10 Thửa 756 tờ 10      
14 Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn.          
14.1  ĐHBT.26     1.920 1.152 1.536
    Thửa 575 tờ 2 Thửa 715 tờ 2      
14.2 Dãy phố chợ     1.920 1.152 1.536
    Thửa 463 tờ 6 Thửa 456 tờ 6      
    Thửa 464 tờ 6 Thửa 469 tờ 6      
    Thửa 450 tờ 6 Thửa 454 tờ 6      
15 Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh          
15.1  ĐH.10     1.920 1.152 1.536
    Thửa 453 tờ 15 Thửa 523 tờ 15      
    Thửa 312 tờ 15 Thửa 319 tờ 15      
    Thửa 290 tờ 16 Thửa 264 tờ 16      
15.2 Lộ liên ấp     1.920 1.152 1.536
    Thửa 533 tờ 15 Thửa 524 tờ 15      
16 Các dãy phố Chợ Bảo Thuận  Dãy phố chợ   1.920 1.152 1.536
    Thửa 480 tờ 10 Nguyễn Văn Xung Thửa 497 tờ 10 Võ Văn Được      
    Thửa 474 tờ 10 Thửa 485 tờ 10      
17 Các dãy phố Chợ Phú Lễ          
17.1 ĐH.14     1.920 1.152 1.536
    Nhà ông Lê Văn Hoàng thửa 443 tờ 8 Nhà ông Huỳnh Thiện Trí thửa 673 tờ 8      
17.2 Dãy A     1.920 1.152 1.536
    Thửa 741 tờ 8 Thửa 801 tờ 8      
17.3 Dãy B     1.920 1.152 1.536
    Thửa 755 tờ 8 Thửa 799 tờ 8      
17.4 Khuôn viên chợ     1.920 1.152 1.536
    HL 14 Kênh      
18 Các dãy phố Chợ Phú Ngãi          
18.1 Lộ xã     1.440 864 1.152
    Thửa 943 tờ 5 Thửa 1099 tờ 5      
18.2 Dãy phố chợ     1.440 864 1.152
    Thửa 1112 tờ 5 Thửa 1135 tờ 5      
18.3 Cặp chợ     1.440 864 1.152
    Thửa 922 tờ 5 Thửa 912 tờ 5      
    Thửa 912 tờ 5 Thửa 1099 tờ 5      
19 Các dãy phố Chợ An Hiệp          
19.1 ĐH. 04 Thửa 436 tờ 8 Thửa 449 tờ 8 1.440 864 1.152
19.2 Chợ mới     1.440 864 1.152
    Thửa 571 tờ 8 Thửa 582 tờ 8      
    Thửa 583 tờ 8 Thửa 597 tờ 8      
20 Các dãy phố Chợ Giồng Chi  ĐH.05   1.440 864 1.152
    Thửa 350 tờ 6 Thửa 352 tờ 6      
21 Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa          
21.1 ĐH.173, ngã tư đèn đỏ     1.440 864 1.152
    Thửa 6 tờ 30 Huỳnh Văn Quang Thửa 66 tờ 30 Đoàn Thị Đền      
21.2 Khu phố chợ (lô trái)     1.440 864 1.152
    Thửa 9 tờ 30 Thửa 14 tờ 30      
21.3 Khu phố chợ (lô ngang)     1.440 864 1.152
    Thửa 15 tờ 30 Thửa 26 tờ 30      
21.4 Trước chợ     1.440 864 1.152
    Thửa 40 tờ 30 Thửa 45 tờ 30      
22 Các dãy phố Chợ Vĩnh An  Lộ Cầu Xây   1.440 864 1.152
    Thửa 771 tờ 3 Thửa 836 tờ 3      
    Thửa 248 tờ 3 Thửa 251 tờ 3      
23 Các dãy phố Chợ Tân Hưng  ĐH.25   1.440 864 1.152
    Thửa 422 tờ 5 Thửa 439 tờ 5      
    Thửa 423 tờ 5 Thửa 430 tờ 5      
    Thửa 439 tờ 5 Thửa 430 tờ 5      
    Thửa 423 tờ 5 Thửa 422 tờ 5      
24 Các dãy phố Chợ An Đức          
24.1 ĐH.14     1.440 864 1.152
    Thửa 621 tờ 5 Thửa 640 tờ 5      
24.2 Đường đi ấp Giồng Cả     1.440 864 1.152
    Thửa 641 tờ 5 Thửa 690 tờ 5      
24.3 Hai bên dãy phố     1.440 864 1.152
    Thửa 622 tờ 5 Thửa 679 tờ 5      
25 Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa          
25.1 ĐH.09     720 432 576
    Thửa 673 tờ 7 Thửa 671 tờ 7      
25.2 ĐH.14     720 432 576
    Thửa 886 tờ 7 Thửa 833tờ 7      
25.3 Dãy phố chợ     720 432 576
    Thửa 675 tờ 7 Thửa 896 tờ 7      
    Thửa 677 tờ 7 Thửa 907 tờ 7      
26 Các dãy phố Chợ Phước Tuy  ĐH.14   720 432 576
    Thửa 828 tờ 5 Thửa 892 tờ 5      
    Thửa 835 tờ 5 Thửa 888 tờ 5      
    Thửa 828 tờ 5 Thửa 835 tờ 5      
27 Các dãy phố Chợ An Phú Trung     720 432 576
    Thửa 582 tờ 4 Thửa 607 tờ 4      
    Thửa 564 tờ 4 Thửa 581 tờ 4      
    Thửa 629 tờ 4 Thửa 637 tờ 4      
28 Các dãy phố Chợ Tân Mỹ          
28.1 Đường huyện Thửa 14 tờ 12 Thửa 5 tờ 12 720 432 576
28.2 Dãy phố chợ     720 432 576
    Thửa 14 tờ 12 Sông Ba Lai      
    Thửa 5 tờ 12 Sông Ba Lai      
29 Các dãy phố Chợ An Hòa Tây          
29.1 ĐHBT.10     720 432 576
    Thửa 420 tờ 12 Thửa 420 tờ 12      
    Thửa 351 tờ 12 Thửa 396 tờ 12      
    Thửa 54 tờ 13 Thửa 48 tờ 13      
29.2 2 dãy phố chợ     720 432 576
    Thửa 557 tờ 13 Thửa 571 tờ 13      
    Thửa 572 tờ 13 Thửa 580 tờ 13      
V HUYỆN MỎ CÀY NAM          
1 ĐH.22          
1.1   Cầu ông Bồng UBND xã Định Thủy 1.080 648 864
    - Thửa 294 tờ 18 xã Định Thủy - Thửa 36 tờ 29 xã Định Thủy      
    - Thửa 304 tờ 18 xã Định Thủy - Thửa 37 tờ 29 xã Định Thủy      
1.2   UBND xã Định Thủy

Bến đò Phước Lý, xã Bình

 Khánh Đông (nay là xã Bình Khánh)

840 504 672
    - Thửa 78 tờ 19 xã Định Thủy

- Thửa 11 tờ 15 xã Bình Khánh

Đông (nay là xã Bình Khánh)

     
    - Thửa 96 tờ 19 xã Định Thủy

- Thửa 12 tờ 15 xã Bình Khánh

Đông (nay là xã Bình Khánh)

     
1.3   Bến đò Phước Lý xã Bình Khánh Đông Cầu Phú Đông xã An Định 840 504 672
    - Thửa 59 tờ 15 xã Bình Khánh Đông (nay là xã Bình Khánh) - Thửa 269 tờ 11 xã An Định      
    - Thửa 62 tờ 15 xã Bình Khánh Đông (nay là xã Bình Khánh) - Thửa 278 tờ 11 xã An Định      
1.4   Cầu Phú Đông xã An Định Ngã ba Nạn thun xã An Thới 1.080 648 864
    - Thửa 1 tờ 30 xã An Định - Thửa 314 tờ 8 xã An Thới      
    - Thửa 63 tờ 32 xã An Định - Thửa 343 tờ 8 xã An Thới      
1.5   Ngã ba Nạn Thun xã An Thới Ngã tư An Thiện, xã Thành Thới B 840 504 672
    - Thửa 325 tờ 8 xã An Thới - Thửa 106 tờ 4 xã Thành Thới B      
    - Thửa 342 tờ 8 xã An Thới - Thửa 107 tờ 4 xã Thành Thới B      
2  QL 60          
2.1   Ranh thị trấn UBND xã Đa Phước Hội 1.800 1.080 1.440
    - Thửa 127 tờ 3 xã Đa Phước Hội - Thửa 25 tờ 24 xã Đa Phước Hội      
    - Thửa 69 tờ 3 xã Đa Phước Hội - Thửa 427 tờ 6 xã Đa Phước Hội      
2.2   Ngã 3 lộ An Hòa Ngã 3 QL 60 - HL 20 1.080 648 864
    - Thửa 12 tờ 12 xã An Thạnh - Thửa 28 tờ 11 xã An Thạnh      
    - Thửa 60 tờ 12 xã An Thạnh - Thửa 712 tờ 11 xã An Thạnh      
2.3   Trên ngã 4 An Thiện 200m (về hướng An Thạnh) Chân Cầu Cả Chát lớn 960 576 768
    - Thửa 445 tờ 4 xã Thành Thới B - Thửa 18 tờ 9 xã Thành Thới B      
    - Thửa 38 tờ 4 xã Thành Thới B - Thửa 15 tờ 27 xã Thành Thới B      
3 ĐH.23          
3,1   Ngã ba QL.57 Hết ranh ấp Thị, xã Hương Mỹ 1.800 1.080 1.440
    - Thửa 11 tờ 40 xã Hương Mỹ - Thửa 5 tờ 43 xã Hương Mỹ      
    - Thửa 47 tờ 40 xã Hương Mỹ - Thửa 25 tờ 44 xã Hương Mỹ      
3.2   Từ ranh ấp Thị, xã Hương Mỹ Ngã ba Vàm Đồn 1.200 720 960
    - Thửa 17 tờ 43 xã Hương Mỹ - Thửa 245 tờ 17 xã Hương Mỹ      
    - Thửa 24 tờ 44 xã Hương Mỹ - Thửa 284 tờ 23 xã Hương Mỹ      
4 Đường ấp Thạnh Đông, xã Hương Mỹ Quốc lộ 57 Cầu Kinh 9 Thước 1.800 1.080 1.440
    - Thửa 35 tờ 38 xã Hương Mỹ - Thửa 26 tờ 11 xã Hương Mỹ      
    - Thửa 73 tờ 38 xã Hương Mỹ - Thửa 35 tờ 11 xã Hương Mỹ      
5 QL.57          
5.1   Cầu Ông Đình Cầu Kênh Ngang 3.240 1.944 2.592
    - Thửa 130 tờ 10 xã Tân Hội - Thửa 15 tờ 24 xã Tân Hội      
      - Thửa 134 tờ 24 xã Tân Hội      
5.2   Cầu Kênh Ngang Ranh huyện Mỏ Cày Bắc 1.080 648 864
    - Thửa 73 tờ 21 xã Tân Hội - Thửa 118 tờ 7 xã Tân Hội      
    - Thửa 16 tờ 24 xã Tân Hội - Thửa 86 tờ 7 xã Tân Hội      
5.3   Ngã ba Thom Cầu Mương Điều 5.400 3.240 4.320
    - Thửa 1 tờ 4 xã Đa Phước Hội - Thửa 110 tờ 8 xã Đa Phước Hội      
5.4   Trên ngã tư Cái Quao 300m (về hướng Thị Trấn Mỏ Cày) Hết Trường THPT Ca Văn Thỉnh kéo dài thêm 300m (về hướng ngã tư Tân Trung) 1.560 936 1.248
    - Thửa 103 tờ 24 xã An Định - Thửa 80 tờ 28 xã An Định      
    - Thửa 437 tờ 10 xã An Thới - Thửa 76 tờ 16 xã An Thới      
5.5   Trên ngã tư Tân Trung (về hướng TT Mỏ Cày 300m) Dưới ngã tư Tân Trung 300m (về hướng Hương Mỹ) 1.560 936 1.248
    - Thửa 138 tờ 24 xã Tân Trung - Thửa 38 tờ 29 xã Tân Trung      
    - Thửa 47 tờ 2 xã Cẩm Sơn - Thửa 1 tờ 9 xã Cẩm Sơn      
5.6   Ranh xã Hương Mỹ và xã Minh Đức Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2.400 1.440 1.920
    - Thửa 4 tờ 4 xã Hương Mỹ - Thửa 436 tờ 11 xã Hương Mỹ      
    - Thửa 78 tờ 15 xã Cẩm Sơn - Thửa 10 tờ 41 xã Hương Mỹ      
5.7   Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai Ranh với huyện Thạnh Phú 1.560 936 1.248
    - Thửa 79 tờ 11 xã Hương Mỹ - Thửa 337 tờ 12 xã Hương Mỹ      
    - Thửa 1 tờ 42 xã Hương Mỹ - Thửa 203 tờ 12 xã Hương Mỹ      
6 HL 17          
    Đoạn từ phà Cổ Chiên Chân cầu Cổ Chiên 1.800 1.080 1.440
    - Thửa 51 tờ 19 xã Thành Thới B - Thửa 142 tờ 26 xã Thành Thới A      
    - Thửa 80 tờ 19 xã Thành Thới B - Thửa 154 tờ 26 xã Thành Thới A      
6.2   Cống Vàm Đồn Về hướng cống Bình Bát 2000m 1.200 720 960
    - Thửa 1 tờ 23 xã Hương Mỹ - Thửa 368tờ 24 xã Hương Mỹ      
    - Thửa 78 tờ 23 xã Hương Mỹ - Thửa 25 tờ 29 xã Hương Mỹ      
6.3   Từ điểm 2000m Mặt hàn Cái Lức 800 480 640
    - Thửa 1 tờ 30 xã Hương Mỹ - Thửa 9 tờ 36 xã Hương Mỹ      
    - Thửa 25 tờ 30 xã Hương Mỹ - Thửa 48 tờ 35 xã Hương Mỹ      
7 Tuyến tránh thị trấn Mỏ Cày          
7.1   Ngã 4 Quốc lộ 60, xã Đa Phước Hội Cầu Mỏ Cày (mới) kéo dài thêm 600m 1.800 1.080 1.440
    - Thửa 53 tờ 21 xã Đa Phước Hội - Thửa 338 tờ 9 xã Tân Hội      
    - Thửa 10 tờ 21 xã Đa Phước Hội - Thửa 540 tờ 9 xã Tân Hội      
7.2   Điểm 600m cầu Mỏ Cày (mới) Ranh giới xã Hòa Lộc (Mỏ Cày Bắc) 1.200 720 960
    - Thửa 358 tờ 9 xã Tân Hội - Thửa 163 tờ 1 xã Tân Hội      
    - Thửa 311 tờ 9 xã Tân Hội - Thửa 132 tờ 1 xã Tân Hội      
8 Đường dẫn vào cầu Cổ Chiên (Quốc lộ 60 mở mới)          
8.1   Ngã tư Quốc lộ 60 cũ, xã Đa Phước Hội Kéo dài thêm 600m hướng vòng xoay Thành Thới A 1.800 1.080 1.440
    - Thửa 17 tờ 21 xã Đa Phước Hội - Thửa 419 tờ 7 xã Đa Phước Hội      
    - Thửa 6 tờ 24 xã Đa Phước Hội - Thửa 8 tờ 11 xã Đa Phước Hội      
8.2   Điểm 600m hướng vòng xoay Thành Thới A Đến vòng xoay Thành Thới A 800 480 640
    - Thửa 11 tờ 11 xã Đa Phước Hội - Thửa 125 tờ 22 xã Thành Thới A      
    - Thửa 31 tờ 11 xã Đa Phước Hội - Thửa 154 tờ 22 xã Thành Thới A      
9 ĐH.20, đường vào cầu Thom (mở mới)          
9.1   Ngã ba QL.60 Cầu Thom xã An Thạnh 3.000 1.800 2.400
    - Thửa 770 tờ 11 xã An Thạnh - Thửa 1 tờ 28 xã An Thạnh      
    - Thửa 1 tờ 30 xã An Thạnh - Thửa 248 tờ 5 xã An Thạnh      
9.2   Ngã ba đường vào cầu Thom Cầu Tàu Thom 3.000 1.800 2.400
    - Thửa 62 tờ 28 xã An Thạnh - Thửa 3 tờ 25 xã An Thạnh      
    - Thửa 25 tờ 28 xã An Thạnh - Thửa 4 tờ 25 xã An Thạnh      
10 Chợ Bình Khánh Đông  2 dãy phố chợ   720 432 576
    - Thửa 33 tờ 19 - Thửa 58 tờ 19      
    - Thửa 101 tờ 19 - Thửa 61 tờ 19      
11 Chợ Thom  Miếu Bà Thơm  Đường Cầu Góc 2.640 1.584 2.112
    - Thửa 1 tờ 32 - Thửa 41 tờ 31      
    - Thửa 59 tờ 32 - Thửa 43 tờ 31      
12 Chợ Cầu Móng  Các dãy phố chợ   2.640 1.584 2.112
    - Thửa 21 tờ 37 - Thửa 128 tờ 38      
    - Thửa 2 tờ 39 - Thửa 135 tờ 40      
    Đường vào chợ   2.640 1.584 2.112
    - Thửa 102 tờ 38 - Thửa 43 tờ 40      
    - Thửa 57 tờ 40 - Thửa 38 tờ 40      
    Quốc lộ 57 Ngã ba đường vào ấp Thạnh Đông 2.640 1.584 2.112
    - Thửa 24 tờ 38 - Thửa 70 tờ 38      
    - Thửa 16 tờ 37 - Thửa 174 tờ 38      
13 Chợ An Bình  QL 57 ĐH 14 720 432 576
    - Thửa 170 tờ 3 - Thửa 90 tờ 3      
    - Thửa 113 tờ 3 - Thửa 105 tờ 3      
14 Chợ Cái Quao  ĐH 22   1.920 1.152 1.536
    - Thửa 409 tờ 31 - Thửa 77 tờ 31      
    - Thửa 366 tờ 31 - Thửa 31 tờ 31      
    2 dãy phố chợ   1.920 1.152 1.536
    - Thửa 144 tờ 31 - Thửa 4 tờ 31      
    - Thửa 145 tờ 31 - Thửa 77 tờ 31      
15 Chợ Đồng Khởi     720 432 576
    - Thửa 52 tờ 20 - Thửa 16 tờ 21      
    - Thửa 74 tờ 20 - Thửa 22 tờ 21      
16 Chợ Giồng Văn  2 dãy phố chợ   1.920 1.152 1.536
    - Thửa 25 tờ 26 - Thửa 20 tờ 27      
    - Thửa 42 tờ 26 - Thửa 54 tờ 27      
    - Thửa 8 tờ 27 - Thửa 23 tờ 27      
17 Chợ Định Thủy     720 432 576
    - Thửa 42 tờ 27 - Thửa 1 tờ 27      
    - Thửa 20 tờ 27 - Thửa 11 tờ 27      
18 Chợ Tân Trung  QL.57   1.440 864 1.152
    - Thửa 34 tờ 28 - Thửa 121 tờ 28      
    ĐHMC.35   1.440 864 1.152
    - Thửa 63 tờ 28 - Thửa 44 tờ 28      
    - Thửa 35 tờ 28 - Thửa 141 tờ 28      
    Dãy phố chợ   1.440 864 1.152
    - Thửa 97 tờ 28 - Thửa 148 tờ 28      
19 Chợ Kênh Ngang     720 432 576
    - Thửa 25 tờ 24 - Thửa 103 tờ 24      
    - Thửa 102 tờ 24 - Thửa 101 tờ 24      
20 Chợ Thành Thới A Dãy phố chợ   720 432 576
    - Thửa 80 tờ 37 - Thửa 22 tờ 37      
    - Thửa 105 tờ 37 - Thửa 33 tờ 37      
21 Chợ Rạch Bần     720 432 576
     - Thửa 290 tờ 3 - Thửa 221tờ 3      
    - Thửa 280 tờ 3  - Thửa 259 tờ 3      
   - Thửa 253 tờ 3 - Thửa 238 tờ 3   
   - Thửa 218 tờ 3 - Thửa 528 tờ 3   
22 Chợ Tân Hương 2 dãy phố chợ   1.440 864 1.152
    - Thửa 24 tờ 35 - Thửa 11 tờ 35      
    - Thửa 133 tờ 35 - Thửa 202 tờ 35      
   - Thửa 29 tờ 35 - Thửa 39 tờ 35   
   - Thửa 65 tờ 35 - Thửa 54 tờ 35   
   - Thửa 79 tờ 35 - Thửa 89 tờ 35   
   - Thửa 90 tờ 35 - Thửa 101 tờ 35   
   - Thửa 40 tờ 35 - Thửa 103 tờ 35   
VI HUYỆN MỎ CÀY BẮC          
  Quốc lộ 60          
1.1   Bến phà Hàm Luông (cũ) Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) 960 576 768
     - Thửa 05 tờ 44 Thanh Tân -Thửa 189 tờ 28 Tân Thành Bình      
    - Thửa 03 tờ 29 Tân Thành Bình - Thửa 605 tờ 12 Tân Thành Bình      
     - Thửa 06 tờ 44 Thanh Tân -Thửa 24 tờ 28 Tân Thành Bình      
    -Thửa 01 tờ 29 Tân Thành Bình - Thửa 54 tờ 29 Tân Thành Bình      
1.2   Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) Đường vào tuyến tránh 2.000 1.200 1.600
    - Thửa 205 tờ 12 Tân Thành Bình  - Thửa 77 tờ 10 Hòa Lộc      
    - Thửa 206 tờ 12 Tân Thành Bình  - Thửa 90 tờ 10 Hòa Lộc      
1.3   Đường vào tuyến tránh Giáp ranh Mỏ Cày Nam (TT. Mỏ Cày Nam) 1.200 720 960
     - Thửa 104 tờ 10 Hòa Lộc - Thửa 103 tờ 18 Hòa Lộc      
     - Thửa 99 tờ 10 Hòa Lộc - Thửa 104 tờ 18 Hòa Lộc      
1.4  Quốc lộ 60 (mới) - Tuyến tránh Thị Trấn Mỏ Cày Đầu tuyến tránh Ranh Mỏ Cày Nam (Giáp Tân Hội) 1.200 720 960
     - Thửa 393 tờ 10 Hòa Lộc  - Thửa 538 tờ 15 Hòa Lộc      
     - Thửa 394 tờ 10 Hòa Lộc  - Thửa 537 tờ 15 Hòa Lộc      
1.5 Đường vào cầu Hàm Luông Cầu Hàm Luông Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) 3.000 1.800 2.400
    - Thửa 439  tờ 21 Thanh Tân - Thửa 179 tờ 12 Tân Thành Bình      
    - Thửa 51 tờ 21 Thanh Tân -Thửa 82 tờ 29 Tân Thành Bình      
2 Quốc lộ 57          
2.1   Ranh huyện Mỏ Cày Nam Ngã 3 đường vào xã Thành An 960 576 768
    - Thửa 147 tờ 17 Tân Bình - Thửa 94 tờ 20 Thành An      
    - Thửa 144 tờ 17 Tân Bình - Thửa 143 tờ 4 Tân Thanh Tây      
2.2   Ngã 3 đường vào xã Thành An Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè 1.200 720 960
    - Thửa 54 tờ 20 Thành An - Thửa 397 tờ 14 Hưng Khánh Trung A      
    - Thửa 125 tờ 4 Tân Thanh Tây - Thửa 564 tờ 14 Hưng Khánh Trung A      
2.3   Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè Ranh huyện Chợ Lách 960 576 768
    - Thửa 396 tờ 14 Hưng Khánh Trung A - Thửa 13 tờ 8 Hưng Khánh Trung A      
    - Thửa 419 tờ 14 Hưng Khánh Trung A - Thửa 132 tờ 7 Hưng Khánh Trung A      
3 Đường tỉnh 882          
3.1   Ngã 3 Chợ Xếp Cống Chợ Xếp 960 576 768
    - Thửa 182 tờ 28 Tân Thành Bình - Thửa 764 tờ 9 Tân Thành Bình      
    - Thửa 23 tờ 28 Tân Thành Bình - Thửa 770 tờ 9 Tân Thành Bình      
3.2   Cống Chợ Xếp Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) 1.200 720 960
    - Thửa 400 tờ 9 Tân Thành Bình - Thửa 423 tờ 9 Tân Phú Tây      
    - Thửa 437 tờ 9 Tân Thành Bình - Thửa 425 tờ 9 Tân Phú Tây      
3.3   Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) Ngã 3 Bền 1.800 1.080 1.440
    - Thửa 61 tờ 06 Phước Mỹ Trung -Thửa 101 tờ 18 Phước Mỹ Trung      
    - Thửa 64 tờ 06 Phước Mỹ Trung - Thửa 42 tờ 08 Phước Mỹ Trung      
3.4   Ngã 3 Bền Ngã 3 Cây Trâm 2.640 1.584 2.112
    - Thửa 3 tờ 18 Phước Mỹ Trung - Thửa 83 tờ 15 Thành An      
    - Thửa 6 tờ 18 Phước Mỹ Trung - Thửa 103 tờ 15 Hưng Khánh Trung A      
4 Đường liên xã (ĐH.MC 32 - Lộ 30/4 - Thanh Tân)           
4.1   Quốc lộ 60 cũ Vòng xoay đường vào cầu Hàm Luông 960 576 768
    - Thửa 36 tờ 43 Thanh Tân - Thửa 313 tờ 20 Thanh Tân      
    - Thửa 37 tờ 43 Thanh Tân - Thửa 552 tờ 20 Thanh Tân      
4.2   Vòng xoay đường vào cầu Hàm Luông  Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân 840 504 672
4.3   Từ Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân Giáp sông Cái Cấm (bến đò Trường Thịnh) 600 360 480
5 Đường xã (ĐH.MC01) Ngã Tư Tân Long (QL 60 cũ) Thửa 529, 787 tờ 05 Tân Thành Bình (giáp cầu Cái Khế) 720 432 576
6 Đường xã (ĐH.MC30) Từ Lộ Bờ Mè (giáp QL 60 cũ) Bến đò Vàm nước trong 600 360 480
7 Đường xã (ĐH.MC39) Từ ngã ba tiếp giáp QL 57 Cống Cầu Mai 600 360 480
8 Đường ĐH.MC20 Giao giữa ĐH 19 và ĐH 20 (thửa 291 và 294 tờ 20 Nhuận Phú Tân) Cầu  Thơm và Bến đò Thơm 600 360 480
9 Đường vào Cụm CN Khánh Thạnh Tân Từ ngã ba tiếp giáp ĐH20 Giáp xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam 720 432 576
10 ĐH18 Cống Cầu Mai Cầu Lò Quay 720 432 576
11 ĐH18 và ĐH 19 Cầu Lò Quay Cầu Tân Nhuận 1.200 720 960
12 ĐH19 (ĐH MC 38)          
12.1   -Cầu Tân Nhuận -Thửa 56, 58 tờ 33 Nhuận Phú Tân 1.200 720 960
12.2  

- Thửa 268 tờ 20 Nhuận Phú Tân

- Thửa 329 tờ 20 Nhuận Phú Tân

- Thửa 01 tờ 15 Tân Bình

- Thửa 06 tờ 15 Tân Bình

720 432 576
   

- Thửa 75 tờ 20 Tân Th. Tây

- Thửa 284 tờ 20 Tân Th. Tây

- Ngã ba Bưng cát, xã Tân Bình (giáp QL 57) 720 432 576
13 ĐH21 Thửa 54, 75 tờ 19 Nhuận Phú Tân Cầu Cái Hàn 720 432 576
14 Đường N4 Phước Mỹ Trung Trọn đường   720 432 576
15 Đường N7 Phước Mỹ Trung Trọn đường   720 432 576
16 Đường D8 Phước Mỹ Trung Trọn đường   720 432 576
17 Đường D11 Phước Mỹ Trung Trọn đường   720 432 576
18 Đường huyện MC 05 (ĐX 02 Phước Mỹ Trung) Từ ĐT 882  Cầu Đập Lá (Phước Mỹ Trung) 720 432 576
19 Đường liên xã (ĐH.MC 32 Phước Mỹ Trung- Phú Mỹ-Thạnh Ngãi)          
19.1   Ngã 3 Bền (Phước Mỹ Trung) Cầu Bưng (giáp Phú Mỹ) 792 475 634
19.2   Đoạn Cầu Bưng Ngã Tư Năm Táng 600 360 480
    Ngã Tư Năm Táng

-Thửa 140 tờ 04 Thạnh Ngãi

-Thửa 142 tờ 24 Thạnh Ngãi

     
20  Đường liên xã (ĐH.MC 34)     600 360 480
20.1   -Thửa 98 tờ 02 Tân Thành Bình -Thửa 61 tờ 15 Thạnh Ngãi      
20.2   - Thửa 140 tờ 25 Thạnh Ngãi -Ngã Tư Năm Táng      
20.3   -Thửa 03 tờ 05 Tân Thành Bình -Ngã Tư Năm Táng      
20.4   -Ngã Tư Năm Táng -Giáp ranh xã Phú Sơn      
21  Đường liên xã (ĐH.MC 41- Hưng Khánh Trung A) Ngã ba giáp ĐH 39 Cầu Mười Sao 600 360 480
22 Đường ĐH 04 (lộ 30/4 xã Thành An)

-Thửa 93 tờ 27 Thành An

-Thửa 99 tờ 27 Thành An

Ngã ba cổng chào xã Thành An (giáp QL 57) 600 360 480
23 Đường ĐH 09 xã Tân Thanh Tây (đường vào trung tâm xã)

-Thửa 27 tờ 20 Tân Thanh Tây

-Thửa 15 tờ 20 Tân Thanh Tây

Ngã tư cổng chào xã Tân Thanh Tây (giáp QL 57) 600 360 480
24 Các dãy phố Chợ Bang Tra     2.640 1.584 2.112
  -Thửa 34 tờ 33 Nhuận Phú Tân -Thửa 34 tờ 34Nhuận Phú Tân      
    -Thửa 50 tờ 33 Nhuận Phú Tân -Thửa 23 tờ 34 Nhuận Phú Tân      
    -Thửa 94 tờ 32 Nhuận Phú Tân -Thửa 01 tờ 34 Nhuận Phú Tân      
    -Thửa 19 tờ 32 Nhuận Phú Tân -Thửa 11 tờ 32 Nhuận Phú Tân      
    -Thửa 239 tờ 32 Nhuận Phú Tân -Thửa 63 tờ 32 Nhuận Phú Tân      
    -Thửa 64 tờ 32 Nhuận Phú Tân -Thửa 176 tờ 32 Nhuận Phú Tân      
25 Các dãy phố Chợ Ba Vát     2.640 1.584 2.112
    - Thửa 22 tờ 36 - Thửa 88 tờ 36      
    - Thửa 54 tờ 37 - Thửa 62 tờ 39      
26 Các dãy phố Chợ Giồng Keo     1.920 1.152 1.536
    - Thửa 65 tờ 21 - Thửa 83 tờ 21      
    - Thửa 109 tờ 21 - Thửa 88 tờ 21      
    - Thửa 33 tờ 21 - Thửa 45 tờ 21      
27 Các dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi     1.440 864 1.152
    - Thửa 127 tờ 24 Sông Cái Cấm      
    - Thửa 141 tờ 24 sông Cái Cấm      
    - Thửa 6 tờ 24 - Thửa 37 tờ 24      
    - Thửa 116 tờ 24 - Thửa 135 tờ 24      
    - Thửa 26 tờ 24 - Thửa 136 tờ 24      
28 Các dãy phố Chợ Xếp 02 bên đường Quốc lộ 60 cũ   1.920 1.152 1.536
    - Thửa 167 tờ 28 - Thửa 121 tờ 28      
    - Ngã 3 QL.60 và ĐT.882 thửa 182 tờ 28 - Thửa 126 tờ 28      
29 Các dãy phố Chợ Thành An     720 432 576
    - Thửa 2 tờ 26 - Thửa 90 tờ 27      
    - Thửa 3 tờ 26 - Thửa 92 tờ 27      
    - Thửa 172 tờ 27 Giáp rạch      
    - Thửa 50 tờ 27 Giáp rạch      
30 Các dãy phố Chợ Thanh Tân     720 432 576
    - Thửa 42 tờ 36 - Thửa 8 tờ 37      
    - Thửa 40 tờ 36 - Thửa 10 tờ 38      
31 Các dãy phố Chợ Gia Thạnh, xã Thạnh Ngãi     720 432 576
    - Thửa 24 tờ 25 Thạnh Ngãi - Thửa 50 tờ 25 Thạnh Ngãi      
    - Thửa 41 tờ 25 Thạnh Ngãi - Thửa 57 tờ 25 Thạnh Ngãi      
    - Thửa 64 tờ 25 Thạnh Ngãi - Thửa 79 tờ 25 Thạnh Ngãi      
32 Chợ Cầu Ông Tạo, xã Tân Phú Tây     720 432 576
    - Thửa 107 tờ 20 Tân Phú Tây - Thửa 121 tờ 20 Tân Phú Tây      
    - Thửa 98 tờ 20 Tân Phú Tây - Thửa 105 tờ 20 Tân Phú Tây       
33 Chợ Giồng Dầu, xã Tân Thanh Tây     720 432 576
    - Thửa 54 tờ 20 Tân Thanh Tây - Thửa 149 tờ 20 Tân Thanh Tây      
    - Thửa 169 tờ 20 Tân Thanh Tây - Thửa 98 tờ 20 Tân Thanh Tây      
    - Thửa 74 tờ 20 Tân Thanh Tây - Thửa 250 tờ 20 Tân Thanh Tây      
VII HUYỆN GIỒNG TRÔM                 
1 ĐT.885          
1.1   Cầu Chẹt Sậy Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát 2.640 1.584 2.112
    - Thửa 71 tờ 1 Mỹ Thạnh  Thửa 60 tờ 6 Mỹ Thạnh      
    - Thửa 4 tờ 1 Mỹ Thạnh Thửa 61 tờ 6 Mỹ Thạnh      
1.2   Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh 3.360 2.016 2.688
     - Thửa 11 tờ 11 Mỹ Thạnh - Thửa 153 tờ 12 Mỹ Thạnh      
      - Thửa 73  tờ 11 Mỹ Thạnh - Thửa 171 tờ 12 Mỹ Thạnh      
1.3   Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh Đường vào cầu Mỹ Thạnh 4.200 2.520 3.360
    - Thửa 145 tờ 12 Mỹ Thạnh - Thửa 64 tờ 16 Mỹ Thạnh      
    - Thửa 109 tờ 15 Mỹ Thạnh - Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh      
1.4   Đường vào cầu Mỹ Thạnh Hết ranh ngã ba Lương Hoà 3.360 2.016 2.688
    - Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh - Thửa 215 tờ 1 Lương Hòa      
    - Thửa 65 tờ 16 Mỹ Thạnh - Thửa 178 tờ 1 Lương Hòa      
1.5   Hết ranh ngã ba Lương Hoà Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định 3.000 1.800 2.400
    - Thửa 222 tờ 1 Lương Hòa - Thửa 192 tờ 5 Lương Hòa      
    - Thửa 197 tờ 1 Lương Hòa - Thửa 131 tờ 5 Lương Hòa      
1.6   Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện 2.400 1.440 1.920
    - Thửa 458 tờ 5 Lương Hòa - Thửa 437 tờ 6 Lương Quới      
    - Thửa 202 tờ 5 Lương Hòa - Thửa 414 tờ 6 Lương Quới      
1.7   Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ huyện Cầu đúc Lương Quới 3.000 1.800 2.400
    - Thửa 68 tờ 6 Lương Quới - Thửa 16 tờ 7 Lương Quới      
    - Thửa 153 tờ 28 Châu Hòa - Thửa 66 tờ 26 Châu Hòa      
1.8   Hết ranh cầu Đúc Lương Quới Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) 3.360 2.016 2.688
    - Thửa 101 tờ 7 Lương Quới  Thửa 130 tờ 11 Lương Quới      
    - Thửa 41 tờ 26 Châu Hòa  Thửa 131 tờ 11 Lương Quới      
1.9   Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn 2.040 1.224 1.632
     Thửa 320 tờ 11 Lương Quới - Thửa 37 tờ 32 Bình Hòa      
     Thửa 235 tờ 11 Lương Quới - Thửa 27 tờ 32 Bình Hòa      
1.10   Ranh Thị trấn – Bình Thành Kênh nội đồng cách ĐH.10 100m về phía Ba Tri 3.000 1.800 2.400
    - Thửa 29 tờ 11 Bình Thành - Thửa 301 tờ 29 Bình Thành      
    - Thửa 97 tờ 12 Bình Thành - Thửa 8 tờ 29 Bình Thành      
1.11   Kênh nội đồng cách ĐH.10  100m Quốc lộ 57C 1.320 792 1.056
    - Thửa 252 tờ 29 Bình Thành - Thửa 61 tờ 32 Hưng Nhượng      
    - Thửa 368 tờ 29 Bình Thành - Thửa 52 tờ 32 Hưng Nhượng      
2 Đường huyện 10          
2.1   Giáp ranh huyện Ba Tri Hết ranh ngã tư Bình Đông 1.080 648 864
    - Thửa 158  tờ 36 Bình Thành - Thửa 26 tờ 15 Bình Thành      
    - Thửa 50 tờ 36 Bình Thành - Thửa 115 tờ 13 Bình Thành      
2.2   Hết ranh ngã tư Bình Đông Đường tỉnh 885 (vòng xoay) 4.560 2.736 3.648
    - Thửa 112 tờ 13 Bình Thành - Thửa 168 tờ 13 Bình Thành      
    - Thửa 125 tờ 13 Bình Thành - Thửa 116 tờ 13 Bình Thành      
3 Đường huyện 10 nối dài          
3.1   Giáp đường Nguyễn Thị Định Ranh Trạm bơm Bình Thành 4.560 2.736 3.648
    Thửa 3 tờ 6 Bình Thành Thửa 96 tờ 8 Bình Thành      
    Thửa 4 tờ 6 Bình Thành Thửa 105 tờ 8 Bình Thành      
3.2   Ranh trên Trạm bơm Bình Thành Ranh trên ngã ba Bình Thành 3.120 1.872 2.496
    - Thửa 111 tờ 8 Bình Thành - Thửa 86 tờ 26 Bình Thành      
    - Thửa 112 tờ 8 Bình Thành - Thửa 107 tờ 26 Bình Thành      
3.3   Ranh trên ngã ba Bình Thành Ranh trên ngã tư Giồng Trường 2.160 1.296 1.728
    - Thửa 114 tờ 26 Bình Thành - Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh      
    - Thửa 105  tờ 26 Bình Thành - Thửa 19 tờ 26 Tân Thanh      
3.4   Ranh trên ngã tư Giồng Trường Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc 1.680 1.008 1.344
    - Thửa 17 tờ 26 Tân Thanh - Thửa 108 tờ 21 Hưng Nhượng      
    - Thửa 30 tờ 26 Tân Thanh -Thửa 46 tờ 21 Hưng Nhượng      
4 Quốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)          
4.1   Giáp ranh xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre Cầu Sơn Phú 2 1.800 1.080 1.440
    - Thửa 1 tờ 2 Sơn Phú - Thửa 197 tờ 12 Sơn Phú      
    (Xã Phú Nhuận - Bến Tre) - Thửa 191 tờ 12 Sơn Phú      
4.2   Cầu Sơn Phú 2 Cầu Nguyễn Tấn Ngãi 1.560 936 1.248
    - Thửa 217 tờ 12 Sơn Phú - Thửa 100 tờ 5 Phước Long      
    - Thửa 218 tờ 12 Sơn Phú - Thửa 62 tờ 5 Phước Long      
4.3   Cầu Nguyễn Tấn Ngãi Hết ranh ngã ba Tư Khối 1.320 792 1.056
    - Thửa 127 tờ 17 Thuận Điền - Thửa 24 tờ 4 Tân Lợi Thạnh      
    - Thửa 125 tờ 17 Thuận Điền - Thửa 258 tờ 7 Tân Hào      
4.4   Hết ranh ngã ba Tư Khối Cầu Lương Ngang 1.440 864 1.152
    - Thửa 4 tờ 8 Tân Lợi Thạnh - Thửa 436 tờ 16 Tân Hào      
    - Thửa 307 tờ 7 Tân Hào - Thửa 161 tờ 16 Tân Hào      
4.5   Cầu Lương Ngang Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc 1.320 792 1.056
    - Thửa 197 tờ 16 Tân Hào - Thửa 34 tờ 21 Hưng Nhượng      
    - Thửa 178 tờ 16 Tân Hào - Thửa 53 tờ 21 Hưng Nhượng      
4.6   Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc Giáp ranh huyện Ba Tri 1.320 792 1.056
    - Thửa 122 tờ 21 Hưng Nhượng - Thửa 39 tờ 32 Hưng Nhượng      
    - Thửa 36  tờ 21 Hưng Nhượng - Thửa 76  tờ 32 Hưng Nhượng      
5 ĐH.11 (đường huyện 11)          
5.1   Ngã ba Bình Thành Cầu Lộ Quẹo 1.320 792 1.056
     - Thửa 321 tờ 26 Bình Thành - Thửa 63 tờ 13 Tân Hào      
     - Thửa 233 tờ 26 Bình Thành - Thửa 168 tờ 13 Tân Hào      
5.2   Cầu Lộ Quẹo Giáp Quốc lộ 57C 1.560 936 1.248
    - Thửa 108 tờ 10 Tân Hào - Thửa 44 tờ 15 Tân Hào      
    - Thửa 114 tờ 10 Tân Hào - Thửa 52 tờ 15 Tân Hào      
5.3   Giáp ranh ngã ba Tư Khối – QL57C Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ 1.080 648 864
    - Thửa 15  tờ 8 Tân Lợi Thạnh - Thửa 39 tờ 19 Thạnh Phú Đông      
    - Thửa 381 tờ 8 Tân Lợi Thạnh - Thửa 57 tờ 19 Thạnh Phú Đông      
5.4   Chợ Thạnh Phú Đông Cầu Hiệp Hưng, xã Hưng Lễ 960 576 768
    - Thửa 57 tờ 19 Thạnh Phú Đông - Thửa 28 tờ 10 Hưng Lễ      
    - Thửa 56 tờ 19 Thạnh Phú Đông - Thửa 37 tờ 10 Hưng Lễ      
6 Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm          
6.1   ĐT.885 Giáp ranh xã Phong Nẫm 2.400 1.440 1.920
    - Thửa 56  tờ 16 Mỹ Thạnh - Thửa 183 tờ 3 Mỹ Thạnh      
    - Thửa 55  tờ 16 Mỹ Thạnh - Thửa 184 tờ 17 Phong Nẫm      
6.2   Giáp ranh xã Phong Nẫm Giáp ĐH.173 (cũ) 1.080 648 864
    - Thửa 157 tờ 17 Phong Nẫm - Thửa 33 tờ 14 Phong Nẫm      
    - Thửa 181 tờ 17 Phong Nẫm - Thửa 46 tờ 14 Phong Nẫm      
7 ĐH.173 (đường huyện 173 cũ)          
7.1   Giáp cầu Phong Nẫm Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm 960 576 768
    - Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm - Thửa 82  tờ 7 Phong Nẫm      
    - Thửa 2  tờ 5 Phong Nẫm - Thửa 23  tờ 7 Phong Nẫm      
7.2   Giáp Đường 173 mới xã   Phong Nẫm Giáp Đường K20 960 576 768
    - Thửa 204  tờ 12 Phong Nẫm - Thửa 173 tờ 36 Châu Bình      
    - Thửa 13  tờ 11 Phong Nẫm - Thửa 179 tờ 36 Châu Bình      
7.3   Giáp đường K20 Giáp ranh huyện Ba Tri 960 576 768
    - Thửa 175 tờ 2 Bình Thành - Thửa 32 tờ 19 Bình Thành      
    - Thửa 13 tờ 2 Bình Thành - Thửa 24 tờ 19  Bình Thành      
7.4   Sông Chẹt Sậy (Đường 173 cũ) Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm 960 576 768
    - Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm - Thửa 82 tờ 7 Phong Nẫm      
    - Thửa 145 tờ 5 Phong Nẫm - Thửa 76 tờ 7 Phong Nẫm      
8 Đường lộ Bình Tiên (Địa phận xã Bình Thành)          
    Giáp ngã 3 Bình Tiên (Lộ K20) Giáp đường huyện 10 1.320 792 1.056
    - Thửa 13 tờ 11 Bình Thành - Thửa 112 tờ 13 Bình Thành      
    - Thửa 6 tờ 11 Bình Thành - Thửa 114 tờ 13 Bình Thành      
9 Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền          
9.1   ĐT.885 Cầu Mỹ Thạnh 2.880 1.728 2.304
    - Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh - Thửa 1 tờ 18 Mỹ Thạnh      
    - Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh - Thửa 6 tờ 18 Mỹ Thạnh      
9.2   Cầu Mỹ Thạnh Nghĩa trang xã Thuận Điền (cũ) 960 576 768
    - Thửa 81 tờ 6 Mỹ Thạnh - Thửa 293 tờ 5 Thuận Điền      
    - Thửa 84 tờ 6 Mỹ Thạnh - Thửa 205 tờ 5 Thuận Điền      
10 Đường Lương Quới - Châu Hoà     1.800 1.080 1.440
10.1   ĐT.885 Hết ranh nhà thờ Ba Châu 2.160 1.296 1.728
    - Thửa 34 tờ 13 Lương Quới - Thửa 3 tờ 25 Châu Hòa      
    - Thửa 35 tờ 13 Lương Quới - Thửa 17 tờ 25 Châu Hòa      
10.2   Hết ranh nhà thờ Ba Châu Giáp ranh ngã ba Cây Điệp 1.320 792 1.056
    - Thửa 107 tờ 24 Châu Hòa - Thửa 344 tờ 11 Châu Hòa      
    - Thửa 4 tờ 25 Châu Hòa - Thửa 278 tờ 13 Châu Hòa      
11 Đường bến phà Hưng Phong - Phước Long          
11.1   Giáp Quốc lộ 57C (đường 887) Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông 1.320 792 1.056
    - Thửa 52 tờ 5 Phước Long - Thửa 409  tờ 8 Phước Long      
    - Thửa 59 tờ 5 Phước Long - Thửa 251 tờ 8 Phước Long      
11.2   Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông Bến phà Hưng Phong - Phước Long 1.080 648 864
    - Thửa 370 tờ 15 Phước Long - Thửa 115  tờ 12 Phước Long      
    - Thửa 141 tờ 15 Phước Long - Thửa 114  tờ 12 Phước Long      
12 Đường huyện cặp sông Hàm Luông          
12.1   Giáp thành phố Bến Tre Đường vào UBND xã Sơn Phú 1.320 792 1.056
    - Thửa 9 tờ 1 Sơn Phú - Thửa 129 tờ 11 Sơn Phú      
    (thành phố Bến Tre) - Thửa 21 tờ 11 Sơn Phú      
12.2   Đường vào UBND xã Sơn Phú Cầu Kênh ranh (Sơn Phú - Phước Long) 960 576 768
    - Thửa 115 tờ 11 Sơn Phú - Thửa 50  tờ 24 Sơn Phú      
    - Thửa 545 tờ 12 Sơn Phú - Thửa 48  tờ 24 Sơn Phú      
12.3   Cầu Kênh ranh Đường vào bến phà Hưng Phong 900 540 720
    - Thửa 1 tờ 6 Phước Long - Thửa 107  tờ 15  Phuớc Long      
    - Thửa 54  tờ 7 Phước Long  - Thửa 370  tờ 15 Phước Long      
12.4   Đường vào bến phà Hưng Phong Cống Chín Tùng 800 480 640
    - Thửa 370  tờ 15 Phuớc Long - Thửa 53  tờ 16 Thạnh Phú Đông      
     - Thửa 141 Tờ 15 Phước Long  - Thửa 45  tờ 16 Thạnh Phú Đông      
12.5   Cống Chín Tùng Cầu 1A 900 540 720
    - Thửa 421 tờ 16 Thạnh Phú Đông - Thửa 49  tờ 18 Thạnh Phú Đông      
    - Thửa 62 tờ 16 Thạnh Phú Đông - Thửa 1 tờ 19 Thạnh Phú Đông      
12.6   Cầu 1A Cầu Hiệp Hưng 800 480 640
    - Thửa 10 tờ 19 Thạnh Phú Đông - Thửa 37 tờ 10 Hưng Lễ      
    - Thửa 285 tờ 19 Thạnh Phú Đông - Thửa 28  tờ 10 Hưng Lễ      
13 Đường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông)          
13.1   Chợ Cái Mít Cầu Đình 960 576 768
    - Thửa 67 tờ 19 Thạnh Phú Đông - Thửa 114 tờ 19 Thạnh Phú Đông      
    - Thửa 71 tờ 19 Thạnh Phú Đông - Thửa 123 tờ 19 Thạnh Phú Đông      
13.2   Cầu Đình Sông Hàm Luông 720 432 576
    - Thửa 231 tờ 16 Thạnh Phú Đông - Thửa 66 tờ 23 Thạnh Phú Đông      
    - Thửa 250 tờ 16 Thạnh Phú Đông - Thửa 66 tờ 23 Thạnh Phú Đông      
14 Đường lộ Thủ Ngữ (đường liên xã)          
14.1   ĐT.885 Ranh dưới Trường THCS Lương Quới 2.040 1.224 1.632
    - Thửa 53 tờ 13 Lương Quới - Thửa 62 tờ 12 Lương Quới      
    - Thửa 97 tờ 13 Lương Quới - Thửa 137 tờ 13 Lương Quới      
14.2   Ranh dưới trường THCS Lương Quới Cầu Thủ Ngữ 1.080 648 864
    - Thửa 145 tờ 13 Lương Quới - Thửa 335 tờ 19 Lương Hòa      
    - Thửa 42 tờ 12 Lương Quới - Thửa 391 tờ 19 Lương Hòa      
15  Đường vào UBND xã  Lương Hoà (đường liên xã) ĐT.885 UBND xã Lương Hoà 840 504 672
    - Thửa 215 tờ 1 Lương Hòa - Thửa 178 tờ 10 Lương Hòa      
    - Thửa 222 tờ 1 Lương Hòa - Thửa 268 tờ 10 Lương Hòa      
16  Đường vào UBND xã Lương Phú (đường liên xã) Quốc lộ 57C (ĐT.887) Bến đò Lương Hoà - Lương Phú 840 504 672
    - Thửa 3 tờ 22 Thuận Điền - Thửa 65 tờ 8 Lương Phú      
    - Thửa 10 tờ 22 Thuận Điền - Thửa 2 tờ 13 Lương Phú      
17 Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường liên xã)          
17.1   Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền Trường Tiểu học Thuận Điền 840 504 672
    - Thửa 14 tờ 10 Thuận Điền - Thửa 6 tờ 10 Thuận Điền      
    - Thửa 26 tờ 10 Thuận Điền - Thửa 15 tờ 10 Thuận Điền      
17.2   Giáp đường vào UBND xã Lương Phú Cầu Cái Sơn 960 576 768
    - Thửa 53 tờ 19 Thuận Điền - Thửa 1 tờ 1 Thuận Điền      
    - Thửa 76 tờ 18 Thuận Điền - Thửa 8 tờ 4 Thuận Điền      
18 Đường vào UBND xã Sơn Phú (đường liên xã)          
18.1   Quốc lộ 57 C (ĐT.887) Giáp đường cặp sông Hàm Luông 840 504 672
    - Thửa 464 tờ 12 Sơn Phú - Thửa 430 tờ 12 Sơn Phú      
    - Thửa 160 tờ 12 Sơn Phú - Thửa 431 tờ 12 Sơn Phú      
18.2   Giáp đường cặp sông Hàm Luông Bến đò ấp 1 Sơn Phú 840 504 672
    - Thửa 18 tờ 11 Sơn Phú - Thửa 10 tờ 10 Sơn Phú      
    - Thửa 115 tờ 11 Sơn Phú - Thửa 13 tờ 10 Sơn Phú      
19 Đường vào UBND xã Phong Mỹ (đường liên xã) ĐT.885 (Đường Bãi pháo) Giáp ĐH.173 920 552 736
    - Thửa 10 tờ 6 Lương Hòa - Thửa 27 tờ 8 Phong Mỹ (nay là xã Phong Nẫm)      
    - Thửa 3 tờ 2 Lương Quới - Thửa 31 tờ 8 Phong Mỹ (nay là xã Phong Nẫm)      
20 Đường K20 (đường Trại giam Châu Bình) Ngã ba đường Bình Tiên Giáp ranh Ba Tri 1.320 792 1.056
    - Thửa 73 tờ 46 Bình Hòa - Thửa 10 tờ 22 Châu Bình      
    - Thửa 6 tờ 6 Bình Thành (Sông)      
21 Đường vào UBND xã Hưng Nhượng          
21.1   Giáp đường Hưng Nhượng – Hưng Lễ Cầu Bà Trầm 1.200 720 960
    - Thửa 168 tờ 20 Hưng Nhượng  - Thửa 14 tờ 18 Hưng Nhượng      
    - Thửa 219 tờ 20 Hưng Nhượng  - Thửa 20 tờ 18 Hưng Nhượng      
21.2   Cầu Bà Trầm Cầu La Mã 720 432 576
    - Thửa 16 tờ 18 Hưng Nhượng - Thửa 4 tờ 16 Hưng Nhượng      
    - Thửa 19 tờ 18 Hưng Nhượng - Thửa 26 tờ 16 Hưng Nhượng      
22 Đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ Quốc lộ 57C Cầu Hiệp Hưng 840 504 672
    - Thửa 8 tờ 20 Hưng Nhượng - Thửa 185 tờ 33 Hưng Nhượng      
    - Thửa 26 tờ 23 Hưng Nhượng - Thửa 186 tờ 33 Hưng Nhượng      
23 Đường lộ Bình Tiên ngang          
23.1   Ngã 3 đường Bình Tiên trong Đình Bình Tiên 720 432 576
    - Thửa 36 tờ 41 Bình Hòa - Thửa 8 tờ 41 Bình Hòa      
    - Thửa 33 tờ 41 Bình Hòa - Thửa 7 tờ 41 Bình Hòa      
23.2   Ngã ba Bình tiên trong Giáp lộ K20 720 432 576
    Thửa 33 tờ 41 Bình Hoà - Thửa 73 tờ 46 Bình Hoà      
    Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa - Thửa 69 tờ 46 Bình Hoà      
24 Đường Giồng Trường Giáp ĐH.10 Giáp ĐH.11 840 504 672
    - Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh - Thửa 101 tờ 12 Tân Thanh      
    - Thửa 11 tờ 26 Tân Thanh - Thửa 216 tờ 13 Tân Thanh      
25 Đường ấp 4 Phong Nẫm Bia Căm Thù Cầu Phong Nẫm 720 432 576
    - Thửa 89 tờ 18 Phong Nẫm - Thửa 55 tờ 10 Phong Nẫm      
    - Thửa 94 tờ 18 Phong Nẫm - Thửa 72 tờ 10 Phong Nẫm      
26 Đường ấp Bình Đông Giáp ĐH.10 Cầu Thu Nguyễn 720 432 576
    - Thửa 125 tờ 13 Bình Thành - Thửa 64 tờ 32 Bình Thành      
    - Thửa 26 tờ 15 Bình Thành - Thửa 56 tờ 33 Bình Thành      
27 Đường Hưng Phong          
27.1   Bến phà Hưng Phong (phía bên xã Hưng Phong) Bến phà cuối đường 720 432 576
    - Thửa 345 tờ 9 Hưng Phong - Thửa 378 tờ 9 Hưng Phong      
     -Thửa 84 tờ 9 Hưng Phong - Thửa 300 tờ 9 Hưng Phong      
27.2   Đầu Cồn Hưng Phong Cuối Cồn Hưng Phong 720 432 576
    - Thửa 2 tờ 18 Hưng Phong - Thửa 136 tờ 2 Hưng Phong      
     -Thửa 178 tớ 17 Hưng Phong - Thửa 137 tờ 2 Hưng Phong      
28 Đường Lương Hoà giữa Giáp ĐT.885 Cầu Ba Dông 720 432 576
    - Thửa 32 tờ 6 Lương Hòa - Thửa 347 tờ 12 Lương Hòa      
    - Thửa 34 tờ 6 Lương Hòa - Thửa 348 tờ 12 Lương Hòa      
29 Đường Hồ Sen Giáp đường K20 Giáp đường huyện 10 840 504 672
    - Thửa 14 tờ 2 Bình Thành - Thửa 38 tờ 36 Bình Thành      
30 Đường Giồng Khuê Giáp đường huyện 11 Giáp Đường tỉnh 887 840 504 672
    - Thửa 183 tờ 13 Tân Thanh - Thửa 72 tờ 32 Tân Thanh      
    - Thửa 184 tờ 13 Tân Thanh - Thửa 258 tờ 30 Tân Thanh      
31 Lộ Trường Gà Giáp ĐT.885 Chùa Hưng Quới Tự 840 504 672
    - Thửa 164 tờ 6 Lương Quới - Thửa 284 tờ 6 Lương Quới      
    - Thửa 166 tờ 6 Lương Quới - Thửa 375 tờ 6 Lương Quới      
32 Đường 19/5 (Đường vào UBND xã Châu Bình) Giáp đường 173 Ngã ba chợ Châu Bình 720 432 576
    - Thửa 24 tờ 18 Châu Bình - Thửa 46 tờ 9 Châu Bình      
    - Thửa 181 tờ 18 Châu Bình - Thửa 44 tờ 9 Châu Bình      
33 Đường Trần Văn Cuộc xã Châu Bình Trọn đường   504 302 403
    - Thửa 169 tờ 21 Châu Bình - Thửa 1 tờ 2 Châu Bình      
    - Thửa 56 tờ 21 Châu Bình - Thửa 6 tờ 1 Châu Bình      
34 Đường 3 tháng 2 xã Châu Bình Trọn đường   504 302 403
    - Thửa 53 tờ 9 Châu Bình - Thửa 16 tờ 44 Châu Bình      
    - Thửa 89 tờ 7 Châu Bình - Thửa 151 tờ 39 Châu Bình      
35 Lộ Trại Cưa Giáp đường 19/5 Giáp xã Châu Hòa 480 288 384
    - Thửa 13 tờ 3 Châu Bình -Thửa 19 tờ 3 Châu Bình      
     -Thửa 110 tờ 3 Châu Bình -Thửa 24 tờ 3 Châu Bình      
36  Đường vào UBND xã Tân Hào (đường liên xã) Giáp đường huyện 11 Cuối đường 960 576 768
    - Thửa 33 tờ 9 Tân Hào - Thửa 170 tờ 3 Long Mỹ      
    - Thửa 33 tờ 12 Tân Hào - Thửa 111 tờ 4 Long Mỹ      
37 Đường vào UBND xã Phước Long (đường liên xã) Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông Bến phà cũ Phước Long - Hưng Phong 1.440 864 1.152
    - Thửa 40 tờ 13 Phước Long - Thửa 8 tờ 13 Phước Long      
    - Thửa 41 tờ 14 Phước Long - Thửa 11 tờ 13 Phước Long      
38 Đường Giồng Mén Giáp đường huyện 11 Giáp sông Cù U 720 432 576
    - Thửa 136 tờ 10 Tân Hào - Thửa 266 tờ 11 Long Mỹ      
    - Thửa 290 tờ 10 Tân Hào - Thửa 255 tờ 11 Long Mỹ      
39 Đường Giồng Thủ Giáp đường huyện 11 Giáp Quốc lộ 57C 720 432 576
    - Thửa 178 tờ 10 Tân Hào - Thửa 370 tờ 16 Tân Hào      
    - Thửa 167 tờ 10 Tân Hào - Thửa 367 tờ 16 Tân Hào      
40 Đường Trũng Sình          
40.1   Giáp ranh đường huyện 10 nối dài Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) 1.080 648 864
    - Thửa 48 tờ 26 Bình Thành - Thửa 285  tờ 29 Bình Thành      
    - Thửa 314  tờ 26  Bình Thành - Thửa 162  tờ 29 Bình Thành      
40.2   Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) Đường ấp Bình Đông 840 504 672
    - Thửa 157 tờ 29 Bình Thành - Thửa 26 tờ 32 Bình Thành      
    - Thửa 320 tờ 29 Bình Thành - Thửa 28 tờ 32 Bình Thành      
41 Đường ĐH.173 mới          
41.1   Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm Kênh Ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ 800 480 640
    - Thửa 77  tờ 7 Phong Nẫm - Thửa 174  tờ 12 Phong Nẫm      
    - Thửa 27 tờ 7 Phong Nẫm - Thửa 129 tờ 12 Phong Nẫm      
41.2   Kênh ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ Kênh ranh xã Phong Mỹ - Châu Hòa 800 480 640
    - Thửa 134  tờ 3 Phong Mỹ - Thửa 226 tờ 15 Phong Mỹ      
    - Thửa 369 tờ 3 Phong Mỹ - Thửa 227 tờ 15 Phong Mỹ      
    Kênh ranh xã Phong Mỹ - Châu Hòa Chùa Linh Châu Xã Châu Hòa      
    - Thửa 228 tờ 8 Châu Hoà - Thửa 313  tờ 6 Châu Hòa      
    - Thửa 229 tờ 8 Châu Hoà - Thửa 314  tờ 6 Châu Hòa      
    Chùa  Linh Châu Xã Châu Hòa Giáp Đường ĐH.173 (cũ) Xã Châu Hòa      
    - Thửa 457  tờ 13 Châu Hòa - Thửa 450 tờ 20 Châu Hòa      
    - Thửa 495  tờ 13 Châu Hòa - Thửa 451 tờ 20 Châu Hòa      
    Giáp Đường ĐH.173 (cũ) Xã Châu Hòa Xã Châu Bình      
    - Thửa 481 tờ 32 Châu Hòa - Thửa 149 tờ 33 Châu Hoà      
    - Thửa 482 tờ 32 Châu Hòa - Thửa 150 tờ 33 Châu Hoà      
42 Các dãy phố Chợ Mỹ Thạnh - Thửa 61 tờ 16 - Thửa 82 tờ 15 2.640 1.584 2.112
    - Thửa 62 tờ 16 - Thửa 95 tờ 15      
43 Các dãy phố Chợ Hương Điểm - Thửa 130 tờ 9 - Thửa 37 tờ 9 1.920 1.152 1.536
    - Thửa 33 tờ 9 - Thửa 9 tờ 9      
44 Các dãy phố Chợ Lương Quới - Thửa 128 tờ 7 - Thửa 136 tờ 7 1.920 1.152 1.536
    - Thửa 141 tờ 7 - Thửa 125 tờ 7      
    - Thửa 137 tờ 7 - Thửa 124 tờ 7      
    - Thửa 101 tờ 7 - Thửa 119 tờ 7      
45 Các dãy phố Chợ Bến Tranh - Thửa 66 tờ 13  - Thửa 57 tờ 13 1.440 864 1.152
    - Thửa 92 tờ 13 - Thửa 119 tờ 13      
    - Thửa 104  tờ 13 - Thửa 111 tờ 13      
46 Các dãy phố Chợ Cái Mít - Thửa 38 tờ 19 - Thửa 64 tờ 19 1.440 864 1.152
    - Thửa 56 tờ 19 - Thửa 96 tờ 19      
47 Các dãy phố Chợ Phú Điền - Thửa 438 tờ 19 - Thửa 412 tờ 19 1.440 864 1.152
    - Thửa 465 tờ 19 - Thửa 439 tờ 19      
48 Các dãy phố Chợ Châu Phú  - Thửa 75 tờ 7 - Thửa 52 tờ 7 1.440 864 1.152
     - Thửa 132 tờ 7 - Thửa 36 tờ 7      
     - Thửa 78 tờ 7 - Thửa 69 tờ 7      
     - Thửa 134 tờ 7  - Thửa 31 tờ 7      
49 Các dãy phố Chợ Châu Thới  - Thửa 358 tờ 20 - Thửa 357 tờ 20 1.440 864 1.152
     - Thửa 361 tờ 20 - Thửa 363 tờ 20      
50 Các dãy phố Chợ Hưng Nhượng - Thửa 94 tờ 20 - Thửa 122 tờ 18 1.440 864 1.152
    - Thửa 92 tờ 20 - Thửa 212  tờ 18      
51 Các dãy phố Chợ Linh Phụng - Thửa 415 tờ 15 - Thửa 421 tờ 15 1.440 864 1.152
52 Các dãy phố Chợ Hưng Lễ - Thửa 85 tờ 14 - Thửa 105 tờ 14 720 432 576
    - Thửa 106 tờ 14 - Thửa 125 tờ 14      
53 Các dãy phố Chợ Hưng Phong - Thửa 80 tờ 10 - Thửa 93 tờ 10 720 432 576
    - Thửa 101 tờ 10 - Thửa 115 tờ 10      
    - Thửa 94 tờ 10 - Thửa 100 tờ 10      
54 Các dãy phố Chợ Tân Thanh - Thửa 165  tờ 13 - Thửa 136 tờ 13 720 432 576
    - Thửa 121 tờ 13 - Thửa 108 tờ 13      
    - Thửa 109 tờ 13 - Thửa 116 tờ 13      
VIII HUYỆN BÌNH ĐẠI          
1 Xã Bình Thắng          
1.1 Đường Đồng Khởi (Địa phận xã Bình Thắng) Giáp thị trấn Bình Đại Công ty Thủy sản cũ 3.900 2.340 3.120
    - Thửa 276 tờ 28 - Thửa 130 tờ 3      
    - Thửa 112 tờ 3 - Thửa 130 tờ 3      
1.2 Đường Bình Thắng Giáp Cầu Chợ Công ty Thủy sản cũ 2.160 1.296 1.728
    - Thửa 201 tờ 40 thị trấn - Thửa 161 tờ 3      
    - Thửa 213 tờ 40 thị trấn - Thửa 157 tờ 3      
1.3 Hai bên đường khu vực cảng cá (Địa phận xã Bình Thắng) Đường Đồng Khởi Giáp cầu Bà Nhựt 2.600 1.560 2.080
    - Thửa 298 tờ 03 - Thửa 143 tờ 3      
1.4 Đường lộ xã Bình Thắng Giáp đường Đồng Khởi - Trụ sở UBND xã Giáp đường Bình Thắng 2.160 1.296 1.728
    - Thửa 258 tờ 12 - Thửa 105 tờ 18      
    - Thửa 32 tờ 12 - Thửa 121 tờ 18      
1.5 Đường ấp 1 Giáp thị trấn Bình Đại Bến đò ấp 1 2.160 1.296 1.728
    - Thửa 33 tờ 22 - Thửa 64 tờ 26      
    - Thửa 34 tờ 22 - Thửa 73 tờ 26      
2 Xã Lộc Thuận          
2.1 Đường vào trung tâm xã          
    Lộ Cây Quéo Lộ liên ấp Lộc Thới - Lộc Sơn 840 504 672
    - Thửa 6 tờ 18 - Thửa 9 tờ 15      
    - Thửa 327 tờ 15 - Thửa 8 tờ 15      
2.2 Đường Xóm Đùi          
    - Thửa 108 tờ 17 - Thửa 345 tờ 15      
    - Thửa 01 tờ 20 - Thửa 388 tờ 15      
2.3 Đường Cái Muồng     540 324 432
    - Thửa 436 tờ 15 - Thửa 221 tờ 14      
    - Thửa 456 tờ 15 - Thửa 267 tờ 14      
2.4 Đường Cầu Chùa Đường trung tâm xã Cầu chùa 540 324 432
    - Thửa 224 tờ 15 - Thửa 39 tờ 15      
    - Thửa 171 tờ 15 - Thửa 778 tờ 15      
3 Xã Bình Thới          
3.1 Đường Bình Thới (QL 57B)          
    Giáp đường Bùi Sĩ Hùng Vòng xoay Bến Đình 2.210 1.326 1.768
    - Thửa 30 tờ 49 - Thửa 77 tờ 12      
    - Thửa 38 tờ 49 - Thửa 15 tờ 27      
    Vòng xoay Bến Đình Khách sạn Mỹ Tiên 1.820 1.092 1.456
    - Thửa 129 tờ 12 - Thửa 9 tờ 26      
    - Thửa 195 tờ 12 - Thửa 34 tờ 26      
3.2 Đường Bùi Sĩ Hùng Giáp QL 57B - ngã ba nhà Ba Sắt Giáp đường Mậu Thân 1.440 864 1.152
    - Thửa 39 tờ 49 - Thửa 233 tờ 48      
3.3 Đường ĐH 06 (lộ Cầu Tàu) Vòng xoay Bến Đình Bến phà Bình Tân 720 432 576
    - Thửa 79 tờ 12 - Thửa 245 tờ 14      
    - Thửa 76 tờ 12 - Thửa 216 tờ 14      
4 Xã Đại Hòa Lộc          
4.1 Đường xã Đại Hoà Lộc     1.200 720 960
    - Thửa 103 tờ 5 - Thửa 120 tờ 7      
    - Thửa 433 tờ 8 - Thửa 707 tờ 7      
4.2 Đường huyện 15          
    - Thửa 136 tờ 7 - Thửa 129 tờ 7 720 432 576
    - Thửa 669 tờ 7 - Thửa 133 tờ 7      
5  Chợ Long Hòa     720 432 576
5.1 Đường Đê Tây - Thửa 56 tờ 13 - Thửa 58 tờ 13      
    - Thửa 8 tờ tờ 13 - Thửa 33 tờ 13      
5.2 Hai bên đường xã - Thửa 214 tờ 13 - Thửa 317 tờ 8      
    - Thửa 16 tờ 13 - Thửa 315 tờ 8      
6  Chợ Long Định - Thửa 40 tờ 7 - Thửa 43 tờ 7 720 432 576
    - Thửa 60 tờ 7 - Thửa 302 tờ 7      
7 Chợ Tam Hiệp - Thửa 88 tờ 9 - Thửa 91 tờ 9 720 432 576
    - Thửa 144 tờ 9 - Thửa 179 tờ 9      
    - Thửa 231 tờ 8, 259 tờ 8        
8 Chợ Phú Thuận     1.920 1.152 1.536
8.1 ĐH.07 - Thửa 71tờ 2 - Thửa 73 tờ 2      
8.2 Đường vào UBND xã - Thửa 76 tờ 2 - Thửa 85 tờ 2      
    - Thửa 81 tờ 2 - Thửa 75 tờ 2      
8.3 Hai bên dãy phố chợ - Thửa 116 tờ 2 - Thửa 120 tờ 2      
    Các Thửa 110, 111, 122, 125 và 134 tờ  2        
9 Chợ Châu Hưng     1.920 1.152 1.536
9.1 Cặp chợ - Thửa 26 tờ 8 - Thửa 38 tờ 8      
9.2 Đ.Hưng Chánh - Thửa 24 tờ 7 - Thửa 20 tờ 10      
    - Thửa 39 tờ 8 Thừa 102 tờ 17      
9.3 QL.57B          
  Xã Châu Hưng - Thửa 1 tờ 8 - Thửa 376 tờ 18      
    - Thửa 1 tờ 7 - Thửa 166 tờ 18      
  Xã Phú Thuận - Thửa 5 tờ 16 - Thửa 22 tờ 16      
    - Thửa 12 tờ 17 - Thửa 36 tờ 17      
9.4 Đ.Giồng Nhỏ          
  Xã Châu Hưng - Thửa 37 tờ 5 - Thửa 15 tờ 17      
  Xã Phú Thuận - Thửa 340 tờ 14 - Thửa 29 tờ 16      
10 Chợ Thới Lai     1.920 1.152 1.536
10.1 Hướng từ chợ đi Vang Quới Tây - Thửa 37 tờ 8 - Thửa 29 tờ 6      
    - Thửa 28 tờ 8 - Thửa 64 tờ 6      
10.2 Hướng từ chợ đi sông Ba Lai - Thửa 160 tờ 10 - Thửa 496 tờ 10      
    - Thửa 2 tờ 10 - Thửa 31 tờ 10      
10.3 QL.57B - Thửa 6 tờ 8 - Thửa 122 tờ 6      
    - Thửa 57 tờ 8 - Thửa 10 tờ 11      
10.4 Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Thửa 27, 39, 41 tờ bản đố  8        
11 Chợ Vang Quới Đông     720 432 576
11.1 ĐH.07 - Thửa 02 tờ 8 - Thửa 63 tờ 8      
    - Thửa 31 tờ 8 - Thửa 143 tờ 8      
11.2 Đường Cây Dương - Thửa 173tờ 8 - Thửa 23tờ 8      
    - Thửa 150 tờ 8 - Thửa 20 tờ 8      
12 Chợ Vang Quới Tây     1.440 864 1.152
12.1 Hai bên ĐH- 07 - Thửa 178 tờ 9 - Thửa 243 tờ 9      
    - Thửa 93 tờ 9 - Thửa 148 tờ 9      
12.2 Hai bên Đ.Bến Giồng - Thửa 164 tờ 9 - Thửa 202 tờ 9      
    - Thửa 203 tờ 9 - Thửa 207 tờ 9      
12.3 Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Thửa 209 tờ 9 - Thửa 230 tờ 9      
13 Chợ Phú Vang     720 432 576
13.1 Hai bên ĐH.07 - Thửa 175 tờ 11 - Thửa 201 tờ 11      
    - Thửa 212 tờ 11 - Thửa 232 tờ 11      
13.2 Đường vào UBND xã - Thửa 226 tờ 11 - Thửa 228 tờ 11      
    - Thửa 210 tờ 11 - Thửa 223 tờ 11      
14 Chợ Lộc Sơn     1.920 1.152 1.536
14.1 Quốc lộ 57B - Thửa 425 tờ 14 - Thửa 539 tờ 15      
    - Thửa 83 tờ 14 - Thửa 564 tờ 15      
14.2 Đ. Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Thửa 60 tờ 17 - Thửa 352 tờ 15      
    - Thửa 74 tờ 17 - Thửa 9 tờ 18      
14.3 Đ. Lộ làng (hướng đi Cái Muồng) - Thửa 97 tờ 17 - Thửa 437 tờ 15      
    - Thửa 88 tờ 17 - Thửa 467 tờ 15      
14.4 Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Thửa 8 tờ 19 - Thửa 102 tờ 17      
    - Thửa 14 tờ 19 - Thửa 37 tờ 19      
15 Chợ Lộc Thành     1.440 864 1.152
15.1 Đ. Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Thửa 54 tờ 10 - Thửa 166 tờ 5      
    - Thửa 143 tờ 11 - Thửa 201 tờ 5      
15.2 Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Thửa 286 tờ 5 - Thửa 279 tờ 5      
    - Thửa 11 tờ 11 - Thửa 278 tờ 5      
16 Chợ Định Trung     1.920 1.152 1.536
16.1 Quốc lộ 57B          
  Xã Phú Long - Thửa 14 tờ 6 - Thửa 70 tờ 6      
  Xã Định Trung - Thửa 4 tờ 36 - Thửa 10 tờ 33      
16.2 Đường Ao Vuông - Thửa 74 tờ 34 - Thửa 26 tờ 34      
    - Thửa 61tờ 34 - Thửa 29 tờ 34      
16.3 Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Thửa 65 tờ 34 - Thửa 22 tờ 34      
    - Thửa 24 tờ 34 - Thửa 33tờ 34      
17 Chợ Bình Thới - Thửa 126 tờ 12 - Thửa 71 tờ 12 720 432 576
    - Thửa 153 tờ 12 - Thửa 129 tờ 12      
18 Chợ Đại Hòa Lộc - Thửa 153 tờ 8 - Thửa 158 tờ 8 720 432 576
    - Thửa 171 tờ 7 - Thửa 253 tờ 7      
19 Chợ Thạnh Trị (ĐH.08) - Thửa 79 tờ 18 - Thửa 85 tờ 19 720 432 576
    - Thửa 88 tờ 19 - Thửa 120 tờ 19      
20 Chợ Thạnh Phước - Thửa 135 tờ 44 - Thửa 208 tờ 44 720 432 576
    - Thửa 144 tờ 44 - Thửa 220 tờ 44      
21 Chợ Đê Đông xã Thạnh Phước - Thửa 133 tờ 12 - Thửa 48 tờ 12 1.440 864 1.152
    - Thửa 127 tờ 12 - Thửa 53 tờ 12      
22 Chợ Thừa Đức     1.440 864 1.152
22.1 Quốc lộ 57B - Thửa 370 tờ 11 - Thửa 403 tờ 11      
    - Thửa 2 tờ 12 - Thửa 550 tờ 11      
    - Thửa 320 tờ 11 - Thửa 479 tờ 11      
22.2 Đường Giồng Cà - Thửa 404 tờ 11 - Thửa 406 tờ 11      
    - Thửa 436 tờ 11 - Thửa 396 tờ 11      
22.3 Đường ấp Thừa Long - Thửa 235 tờ 11 - Thửa 306 tờ 11      
    - Thửa 236 tờ 11 - Thửa 255 tờ 11      
22.4 Đường ấp Thừa Trung - Thửa 33 tờ 12 - Thửa 314 tờ 11      
    - Thửa 32 tờ 12 - Thửa 313 tờ 11      
23 Chợ Thới Thuận     1.920 1.152 1.536
23.1 Quốc lộ 57B - Thửa 269 tờ 13 - Thửa 367tờ 13      
    - Thửa 272 tờ 13 - Thửa 390 tờ 13      
23.2 Trung tâm chợ - Thửa 595 tờ 13 - Thửa 602 tờ 13      
    - Thửa 594 tờ 13 - Thửa 725 tờ 13      
IX HUYỆN THẠNH PHÚ          
1 Đại Điền          
  ĐH.24 Cổng chào xã Phú Khánh  Hết trạm y tế xã Đại Điền 1.020 612 816
    - Thửa 90 tờ 14 - Thửa 300 tờ15      
.   - Thửa 2 tờ 14 - Thửa 226 tờ 15      
  Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 thuộc xã Đại Điền     800 480 640
2 Xã Tân Phong          
2.1  QL.57 Nhà ông Phan Văn Ân Đầu huyện lộ 24 1.720 1.032 1.376
    - Thửa 154 tờ 15 - Thửa 106 tờ 15      
    - Thửa 250 tờ 15 - Thửa 252 tờ 15      
2.2   Nhà ông Nguyễn Công Hà  Đầu lộ Cái Lức 1.512 907 1.210
    - Thửa 69 tờ 15 - Thửa 370 tờ 17      
    - Thửa 43 tờ 15 - Thửa 10 tờ 16      
2.3   Đầu Huyện lộ 24 Nhà ông Nguyễn Công Hà 2.040 1.224 1.632
    - Thửa 79 tờ 15 - Thửa 69 tờ 15      
    - Thửa 46 tờ 15 - Thửa 43 tờ 15      
2.4   Nhà ông Phan Văn Ân Lộ đan nhà Sáu Quí 1.300 780 1.040
    - Thửa 250 tờ 15 - Thửa 08 tờ 14      
    - Thửa 154 tờ 15 - Thửa 25 tờ 25      
2.5   Nhà ông Lê Văn Quí Nhà ông Nguyễn Sa Liêm 1.100 660 880
    - Thửa 25 tờ 25 - Thửa 411 tờ 26      
    - Thửa 8 tờ 14 - Thửa 215 tờ 26      
2.6 ĐH.24 Đầu cầu Tân Phong Lộ mới (Đường Bảy Phong)  1.140 684 912
    - Thửa 19 tờ 15 - Thửa 420 tờ 12      
    - Thửa 22 tờ 15 - Thửa 6 tờ 13      
2.7 Đường Giao thông (Đường Bảy Phong - Đình Đại Điền) Lộ mới (Đường Bảy Phong)  Đình Đại Điền 950 570 760
    - Thửa 420 tờ 12 - Thửa 5 tờ 7      
    - Thửa 6 tờ 13 - Thửa 4 tờ 7      
2.8 Đường Giao thông (Trạm y tế - Cống Sáu Anh) Trạm y tế Cống Sáu Anh 1.260 756 1.008
    - Thửa 233 tờ 15 - Thửa 04 tờ 25      
    - Thửa 172 tờ 15 - Thửa 33 tờ 25      
2.9 Đường Giao thông (Cống Sáu Anh - Cổng chào Thới Thạnh) Cống Sáu Anh Cổng chào Thới Thạnh 1.100 660 880
    - Thửa 39 tờ 25 - Thửa 51 tờ 29      
    - Thửa 30 tờ 25 - Thửa 23 tờ 29      
2.10 QL. 57 Đầu lộ Cái Lức Lộ đan kinh Cầu Tàu 1.140 684 912
    - Thửa 368 tờ 17 - Thửa 185 tờ 18      
    - Thửa 169 tờ 17 - Thửa 150 tờ 18      
2.11 Đường Giao thông (Lộ đan kinh Cầu Tàu - Cổng chào Ấp Phủ) Lộ đan kinh Cầu Tàu Cổng chào ấp Phủ 950 570 760
    - Thửa 584 tờ 18 - Thửa 167 tờ 3      
    - Thửa 546 tờ 18 - Thửa 99 tờ 3      
3 Xã Phú Khánh          
3.1  ĐH.24 Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua Hết trường mẫu giáo trung tâm 696 418 557
    Thửa 02 tờ 05 Thửa 105 tờ 18      
    Thửa 05 tờ 22 Thửa 181 tờ 18      
3.2  Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 thuộc xã Phú Khánh     500 300 400
    - Thửa 07,72 tờ 22  - Thửa  42 tờ 23      
    - Thửa 104, 119 tờ 18 - Thửa 07,18 tờ 12      
4 Xã Quới Điền          
4.1  QL.57 Lộ kho bạc Trường mẫu giáo Quới Điền 1.140 684 912
    - Thửa 30 tờ 28 - Thửa117 tờ 20      
    Xã Hòa Lợi - Thửa 154 tờ 20      
4.2   Nhà ông Nguyễn Văn Thật Nhà thờ Cầu Đúc 650 390 520
    - Thửa 9 tờ 30 - Thửa 5 tờ 29      
    Xã Hòa Lợi Xã Hòa Lợi      
4.3   Nhà ông Hồ Văn Nhứt Nhà ông Phạm Văn Hải 1.020 612 816
    - Thửa 137 tờ 20 - Thửa 574 tờ 19      
    - Thửa 36 tờ 20 - Thửa 202 tờ 19      
4.4   Nhà ông Phạm Văn Hải Nhà bà Trương Thị Dung 696 418 557
    - Thửa 189 tờ 19 - Thửa 429 tờ 19      
    - Thửa 204 tờ 19 - Thửa 602 tờ 19      
4.5   Nhà bà Trương Thị Dung Nhà ông Huỳnh Văn Mười 636 382 509
    - Thửa 380 tờ 14 Xã Tân Phong      
    - Thửa 379 tờ 19 - Thửa 2 tờ 13      
4.7 ĐH 92 Nhà ông Liêu Hữu Tài Kênh Chín Thước 636 382 509
    - Thửa 192 tờ 19 - Thửa 119 tờ 19      
    - Thửa 165 tờ 19 - Thửa 121 tờ 19      
4.8 ĐH- 92 Nhà ông Nguyễn Hoàng Gắng Nhà ông Lê Văn Hồng 550 330 440
    - Thửa 445 tờ 19 - Thửa 29 tờ 9      
    - Thửa 84 tờ 19 - Thửa 17 tờ 9      
4.9 ĐH 26 Đất bà Đào Thị Tuôi Nhà ông Phan Duy Thanh 756 454 605
    - Thửa 86 tờ 20 - Thửa 13 tờ 27      
    - Thửa 88 tờ 20 - Thửa 10 tờ 27      
5 Xã Mỹ Hưng          
5.1 ĐH.11 Cổng UBND xã Hết trường cấp 2 576 346 461
5.2   Từ trường học cấp 2 Mỹ Hưng Đến ngã ba Sân Trâu 480 288 384
    - Thửa 85 tờ 11 - Thửa 353 tờ 15      
   Đê sông Băng Cung Từ ngã ba đường về xã Mỹ An - nhà ông Nguyễn Văn Tính (Thửa 131 tờ 8) Đến giáp thị trấn Thạnh Phú (Thửa 31 tờ 24) 400 240 320
    - Thửa 131 tờ 8 - Thửa 31 tờ 24      
5.3  ĐH 25 Mặt đập chợ Giồng Chùa Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) 504 302 403
    - Thửa 45 tờ 11 - Thửa 131 tờ 8      
    - Thửa 33 tờ 12 - Thửa 95 tờ 8      
5.4   Ngã ba đường về Mỹ An (nhà ông Nguyễn Văn Tính) Đến cầu Mỹ Hưng (giáp thị trấn Thạnh Phú) 400 240 320
    - Thửa 131 tờ 8 - Thửa 294 tờ 23      
5.6   Ranh UBND xã Cống Hai Tấn 504 302 403
    - Thửa 9 tờ 11 - Thửa 7 tờ 9      
    - Thửa 5 tờ 11 - Thửa 5 tờ 9      
5.7   Từ cống Hai Tấn Đến giáp xã Quới Điền 400 240 320
    - Thửa 7 tờ 9 Cống Chà Là      
5.8   Nhà văn hóa xã Nhà ông Lê Văn Thái 636 382 509
    - Thửa 5 tờ 11 - Thửa 23 tờ 11      
    - Thửa 9 tờ 11 - Thửa 25 tờ 11      
5.9 QL57 Nhà nghỉ Thái Kiều Hết cây xăng Thiên Phúc 696 418 557
    - Thửa 318 tờ 15 - Thửa 390 tờ 15      
    - Thửa 331 tờ 15 - Thửa 540 tờ 5      
5.10   Giáp cây xăng Thiên Phúc Giáp thị trấn Thạnh Phú 700 420 560
    - Thửa 552 tờ 15 - Thửa 162 tờ 28      
5.11   Giáp nhà nghỉ Thái Kiều Nhà ông Nguyễn Văn Thật (giáp xã Quới Điền) 650 390 520
    - Thửa 318 tờ 15 - Thửa 57 tờ 14      
6 Xã An Thạnh           
6.1 ĐH: 27 Đầu cầu nhà Thờ xã An Thạnh Đầu chợ An Thạnh ĐH.19 900 540 720
    - Thửa 27 tờ 12 - Thửa 02 tờ 12      
    - Thửa 41 tờ 12 - Thửa 25 tờ 12      
6.2 ĐH 19 cũ Nhà ông Huỳnh Văn Phục Trường Trung học cơ sở An Thạnh 756 454 605
    - Thửa 59 tờ 12 - Thửa 71 tờ 12      
    - Thửa 56 tờ 12 - Thửa 120 tờ 7      
6.3 ĐH 27 Đầu huyện lộ 27 Cổng chào xã An Thạnh 576 346 461
    - Thửa 34 tờ 12 - Thửa 205 tờ 20      
    - Thửa 40 tờ 12 - Thửa 204 tờ 20      
6.4 Đường Giao thông nông thôn Đầu huyện lộ 27 Giáp ranh xã An Qui 444 266 355
    - Thửa 85 tờ 20 - Thửa 240 tờ 21      
    - Thửa 96 tờ 20 - Thửa 234 tờ 21      
6.5 ĐHTP - 13 Cống Cổ Rạng Nhà ông Đoàn Văn Em 480 288 384
    - Thửa 59 tờ 03 - Thửa 59 tờ 04      
    - Thửa 71 tờ 03 - Thửa 94 tờ 04      
6.6 ĐHTP - 13 Nhà ông Nguyễn Ngọc Trước Mặt đập Rạch Giòng 480 288 384
    - Thửa 54 tờ 04 - Thửa 12 tờ 01      
    - Thửa 39 tờ 04 - Thửa 19 tờ 01      
7 Xã Bình Thạnh          
7.1 QL 57 Nhà bà Nguyễn Thị Hồng Hạnh Hết TT bồi dưỡng chính trị huyện 1.512 907 1.210
    - Thửa 03 tờ 4 - Thửa 114 tờ 12      
    - Thửa 28 tờ 5 - Thửa 292 tờ 11      
    Từ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện Giáp ranh xã An Thuận 900 540 720
    - Thửa 304 tờ 11 - Thửa 12 tờ 18 768 461 614
    - Thửa 562 tờ 11 - Thửa 15 tờ 18      
7.3 ĐH 25 Từ ngã tư Bến Sung (Thánh Thất) Đến sông Cổ Chiên 756 454 605
    - Thửa 140 tờ 5 - Thửa 59 tờ 26      
    - Thửa 157 tờ 5 - Thửa 60 tờ 26      
7.4   Xí nghiệp nước đá Ngã tư Bến Sung 1.140 684 912
    - Thửa 28 tờ 5 - Thửa 105 tờ 5      
    - Thửa 430 tờ 5 - Thửa 97 tờ 5      
7.5 Đường Xã ĐX01( ĐH - 15) Nhà ông Nghe Đến ngã ba Bến Vong 576 346 461
    - Thửa 9 tờ 4 - Thửa 260 tờ 22      
    - Thửa 7 tờ 4 - Thửa 474 tờ 22      
8 Xã An Điền          
8.1  ĐH: 92 Ngã ba ĐH.92 Hết nhà ông Trần Văn Mai 576 346 461
    - Thửa 271 tờ 31 - Thửa 28 tờ 31      
    - Thửa 232 tờ 31 - Thửa 224 tờ 31      
8.2 ĐH: 92 Nhà ông Trần Văn Mai Cầu Rạch Cừ 400 240 320
    - Thửa 28 tờ 31 - Thửa 174 tờ 4      
    - Thửa 224 tờ 31 - Thửa 180 tờ số 4      
8.3 ĐH: 92 Nhà bà Nguyễn Thị Hằng Nhà ông Phạm Văn Đoàn (hướng xuống Dự án 146,98 ha) 444 266 355
    - Thửa 89 tờ 31 - Thửa 179 tờ 31      
    - Thửa 93 tờ 31 - Thửa 184 tờ 31      
8.4  ĐH: 29 Cây xăng Bảy Khởi Nhà bà Lữ Thị Ba 444 266 355
    - Thửa 133 tờ 31 - Thửa 232 tờ 31      
    - Thửa 277 tờ 31 - Thửa 94 tờ 31      
8.5 ĐH: 29 Cây xăng Bảy Khởi Cầu Dây Văng 360 216 288
    - Thửa 133 tờ 31 - Thửa 110 tờ 36      
    - Thửa 110 tờ số 31  - Thửa 44 tờ số 36      
8.6 ĐH: 92 Nhà ông Phạm Văn Đoàn Cầu Vàm Rổng 360 216 288
    - Thửa 179 tờ 31 - Thửa 3 tờ số 18      
    - Thửa 184 tờ 31 - Thửa 01 tờ số 34      
9 Xã Giao Thạnh          
9.1 ĐH 30 Nhà bà Nguyễn Thị Nhứt Cuối Trạm y tế 1.020 612 816
    - Thửa 39 tờ 20 - Thửa 81 tờ 20      
    - Thửa 63 tờ 19 - Thửa 78 tờ 20      
9.2 ĐH 30 (HL.07) Tiệm vàng Ngọc Thành Lộ Bờ Lớn 1.260 756 1.008
    - Thửa 110 tờ 17 - Thửa 63  tờ 17      
    - Thửa 94 tờ 18 - Thửa 33 tờ 18      
9.3   Lộ Bờ Lớn Lộ Tạo Giác 960 576 768
    - Thửa 55 tờ 17 - Thửa 140 tờ 12      
    - Thửa 32 tờ 18 - Thửa 135 tờ 12      
9.4 QL.57 Nhà ông Hồ Văn Khởi Nửa mặt đập Khém Thuyền 1.380 828 1.104
    - Thửa 35 tờ 19 - Thửa 34 tờ 16      
    - Thửa 34 tờ 19 - Thửa 9 tờ 16      
9.5   Nhà ông Đỗ Văn Mần (Cổng trường cấp 3) Nhà ông Đặng Tấn Đạt 1.260 756 1.008
    - Thửa 306 tờ 11 - Thửa 36 tờ 19      
    - Thửa 432 tờ 11 - Thửa 30 tờ 19      
9.6   Nhà ông Đỗ Văn Độ Nhà ông Hồ Văn Bình 900 540 720
    - Thửa 305 tờ 11 - Thửa 10 tờ 11      
    - Thửa 432 tờ 11 - Thửa 32 tờ 11      
9.7   Nhà ông Đặng Tấn Đạt Nhà bà Nguyễn Thị Nhứt 1.680 1.008 1.344
    - Thửa 36, tờ 19 - Thửa 03, tờ 30      
    - Thửa 35, tờ 19 - Thửa 39, tờ 20      
10 Xã An Nhơn          
  (QL 57), Đầu tuyến giáp đầu đường An Điền An Qui          
10.1 QL 57 Nhà ông Lê Văn Dõng Nhà ông Lê Văn Trạng 888 533 710
    - Thửa 28 tờ 7 - Thửa 15 tờ 13      
    - Thửa 43 tờ 7 - Thửa 5 tờ 13      
10.2   Nhà ông Đoàn Gia Mô Hết nhà bà Nguyễn Thị Truyền 900 540 720
    - Thửa 24 tờ 13 - Thửa 87 tờ 16      
    - Thửa 9 tờ 13 - Thửa 99 tờ 16      
10.3   Nhà ông Huỳnh Văn Vui Nhà ông Đặng Văn Na 700 420 560
    - Thửa 89 tờ 16 - Thửa 37 tờ 23      
    - Thửa 93 số tờ 16 - Thửa 15 tờ 23      
10.4 ĐH 93 Đường huyện 93 (Giáp QL.57) Nhà bà Võ Thị Bé 504 302 403
    - Thửa 7 số tờ 17 - Thửa 45 tờ 22      
    - Thửa 8 số tờ 17 - Thửa 493 tờ 22      
10.5   Nhà bà Võ Thị Bé Nhà ông Lê Văn Vũ 384 230   307  
    - Thửa 49 tờ 22  - Thửa 81 tờ 31      
    - Thửa 46 tờ 22 - Thửa 82 tờ 31      
10.6   Nhà ông Lê Văn Vũ Nguyễn Văn Lục Cao (hết tuyến ĐH 93) 384 230 307
    - Thửa 81 tờ 31 - Thửa 4 tờ 40      
    - Thửa 82 tờ 31 - Thửa 6 tờ 40      
10.7 Tuyến đường ĐX02 Ấp An Hòa Ấp An Bình 350 210 280
10.8 Đường Giồng Sầm Xẻo Miễu ấp An Bình  Ấp An Bình  Ấp An Bình 350 210 280
    - Thửa 9 tờ 7 - Thửa 48 tờ 3      
    - Thửa 12 tờ 7 - Thửa 38 tờ 3      
10.9 Đường Giồng Sầm, Sân muối Nhà ông Nguyễn Văn Kỷ Nhà ông Cao Văn Tửng 350 210 280
    - Thửa 88 tờ 7 - Thửa 4 tờ 7      
    - Thửa 41 tờ 7 - Giáp với An Qui      
10.10 Đường lộ Giồng Ngang ấp An Định Ngã ba chợ Nhà ông Phạm Văn Bé 350 210 280
    - Thửa 311 tờ 27 - Thửa 6 tờ 30      
    - Thửa 330 tờ 27 - Thửa 5 tờ 30      
11 Xã An Thuận          
11.1 QL 57 Cây xăng Hoàng Trưởng (QL 57) Hết nhà ông Lê Công Danh (QL 57 về An Qui) 1.080 648   864  
    - Thửa 21 tờ 12 - Thửa 79 tờ 13      
    - Thửa 440 tờ 12 - Thửa 86 tờ 13      
11.2   Đất bà Lưu Trần Phương Sang (QL 57 giáp với cây xăng Hoàng Trưởng) Giáp ranh xã Bình Thạnh 840 504 672
    -Thửa 385 tờ 12 -Thửa 247 tờ 7      
    -Thửa 441 tờ 12 -Thửa 36 tờ 7      
11.3    Nhà ông Nguyễn Hoàng Anh Cầu sắt An Qui 888 533 710
    - Thửa 38 tờ 15 - Thửa 77 tờ 15      
    - Thửa 37 tờ 15 - Thửa 87 tờ 15      
11.4  ĐH 27  Nhà ông Bùi Văn Sậm hướng An Thạnh Miếu bà ấp An Hội A 756 454 605
    - Thửa 69 tờ 13 - Thửa 217 tờ 8      
    - Thửa 71 tờ 13 - Thửa 218 tờ 8      
11.5   Đầu QL 57 (hướng về Bến Trại)  Cổng chùa An Phú 756 454 605
    - Thửa 86 tờ 13 - Thửa 241 tờ 12      
    - Thửa 129 tờ 13 - Thửa 357 tờ 12      
11.6   Cổng chùa An Phú Mé sông Cổ Chiên 840 504 672
    - Thửa 256 tờ 12 - Sông Cổ Chiên      
    - Thửa 273 tờ 12 - Sông Cổ Chiên      
11.7   Nhà ông Bùi Văn Hoàng Giáp ranh xã An Thạnh 600 360 480
    - Thửa 126, tờ 02 - Xã An Thạnh      
    - Thửa 04, tờ 02 - Xã An Thạnh      
12 Xã An Qui          
12.1 QL 57 Cầu sắt An Qui (Nhà ông Nguyễn Văn Da) Ngã 3 An Điền 888 533 710
    - Thửa 41 tờ 14 - Thửa 78 tờ 21      
    - Thửa 59 tờ 14 - Thửa 131 tờ 21      
12.2 ĐH 28 Ấp An Ninh Ấp An Thủy 444 266 355
.   - Thửa 83 tờ 1 Tới Sông Cổ Chiên      
    - Thửa 88 tờ 1 Tới Sông Cổ Chiên      
12.3 HL 29 Ngã 3 vào xã An Điền Giáp cầu An Điền 360 216 288
    - Thửa 76 tờ 21 - Thửa 9 tờ 12      
    - Thửa 131 tờ 21 - Thửa 47 tờ 12      
13 Xã Thạnh Hải          
13.1 ĐH 92 Ngã ba mũi tàu Nhà ông Dương Công Anh Nhà ông Trần Văn Đạt 756 454 605
    - Thửa 76 tờ 26 - Thửa 198 tờ 28      
    - Thửa 58 tờ 26 - Thửa 171 tờ 28      
13.2   Từ nhà ông Đặng Văn Đừng Nhà điều hành công ty điện gió Tân Hoàng Cầu 620 372 496
    - Thửa 74 tờ 08 - Thửa 200 tờ 10      
    - Thửa 06 tờ 12 - Thửa 70 tờ 10      
13.3   Từ ngã ba cây Keo (nối ĐH 92) Đến nhà nghỉ Vạn Phúc 636 382 509
    - Thửa 199 tờ 28 - Thửa 253 tờ 41      
    - Thửa 156 tờ 28 - Thửa 219 tờ 41      
13.4   Từ nhà ông Phạm Văn Vạn Đến nhà ông Hồ Văn Được 800 480 640
    - Thửa 252 tờ 41 - Thửa 741 tờ 37      
    - Thửa 219 tờ 41 - Thửa 180 tờ 37      
13.5   Từ ngã ba cây Keo Đến đầu cầu Vàm Rỗng 636 382 509
    - Thửa 172 tờ 28 - Thửa 84 tờ 1      
    - Thửa 171 tờ 28 - Thửa 61 tờ 1      
13.6 QL 57 Nhà ông Lâm Văn Huệ Nhà Hà Bảo Trân 636 382 509
    - Thửa 7 tờ 26 - Thửa 11 tờ 29      
    - Thửa 8 tờ 26 - Thửa 4 tờ 29      
14 Xã Thạnh Phong          
14.1 QL 57 Nhà trực điều hành điện lực Thạnh Phú Đến Đồn Biên phòng Cổ Chiên 636 382 509
    - Thửa 248 tờ 21 - Thửa 7 tờ 32      
    - Thửa 172 tờ 21 - Thửa 10 tờ 32      
14.2   Từ nhà ông Trần Văn Tỏi Mặt đập Khém Thuyền 800 480 640
    - Thửa 16 tờ 22 - Thửa 04 tờ 09      
    - Thửa 18 tờ 22 - Thửa 32 tờ 9      
14.3 Lộ liên xã Cầu Bồn Bồn Ngã 3 Bần Mít 650 390 520
    - Thửa 229 tờ 27 - Thửa 133 tờ 46      
    - Thửa 240 tờ 27 - Thửa 139 tờ 46      
14.4   Ngã 3 Cù Nèo Đến nhà ông Bừi Văn He 350 210 280
    - Thửa 218 tờ 34 - Thửa 34 tờ 23      
    - Thửa 220 tờ 34 - Thửa 40 tờ 23      
15 Xã Hòa Lợi          
15.1 ĐH26 Giáp xã Quới Điền Cầu Hòa Lợi 480 288 384
    - Thửa 9 tờ 4 - Thửa 185 tờ 12      
    - Thửa 10 tờ 4 - Thửa 363 tờ 12      
15.2   Cầu Hòa Lợi Hết huyện lộ 26 540 324 432
    - Thửa 184 tờ 12 - Thửa 133 tờ 23      
    - Thửa 195 tờ 12 - Thửa 159 tờ 23      
15.3   Khu vực chợ  Giáp huyện lộ 26 600 360 480
    - Thửa 128 tờ 18 - Thửa 68 tờ 18      
    - Thửa 106 tờ 18 - Thửa 466 tờ 18      
15.4 QL 57 Phía giáp xã Mỹ Hưng Giáp cầu bà Nguyễn Thị Tại 650 390 520
    Thửa 58 tờ 5 Thửa 11 tờ 4      
    Rạch xã Mỹ Hưng Giáp ranh xã Qưới Điền      
16 Xã Thới Thạnh          
16.1 ĐH24 Giáp ranh xã Tân Phong Cầu ấp 40 600 360 480
    Thửa 01, tờ 5 Thửa 124, tờ 16      
    Thửa 2, tờ 5 Thửa 125, tờ 16      
16.2 ĐX 02 (Từ đền thờ liệt sĩ  UBND xã ) HL - 11 Từ đền thờ liệt sĩ UBND xã UBND xã Thới Thạnh (cũ) 350 210 280
    - Thửa 19  tờ 10 - Thửa 230 tờ 4      
    - Thửa 18 tờ 10 - Thửa 421 tờ 4      
17 Xã Mỹ An          
17.1 ĐH92 Cầu Băng Cung Rạch Cừ (giáp An Điền) 480 288 384
    - Thửa 07 tờ 01 - Thửa 191 tờ 35      
    - Thửa 46 tờ 01 - Thửa 211 tờ 35      
17.2 ĐH13 Cầu Mỹ An Phà Mỹ An - An Đức 420 252 336
    - Thửa 220 tờ 27 - Thửa 104tờ 13      
    - Thửa 198 tờ 27 - Thửa 36 tờ 13      
18 Các dãy phố chợ Phú Khánh     1.440 864 1.152
    Nhà bà Nguyễn Thi Sa (thửa 27 tờ 17) Nhà bà Lê Thị Loan (thửa 19 tờ 17)      
    Nhà bà Phạm Thị Ngọc Yến (thửa 56 tờ 17) Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa 7 tờ 17)      
    Nhà ông Võ Văn Thành (thửa 71 tờ 17) Nhà ông Phạm Văn Rép (thửa 75 tờ 17)      
19 Các dãy phố chợ Giồng Luông UBND xã (thửa 28  tờ 15) Ngà ông Nguyễn Thanh Hải (thửa 151 tờ 15) 1.440 864 1.152
    Nhà bà Phạm Thị Mười (thửa 107 tờ 15) Nhà bà Nguyễn Thị Nhãn (thửa 126 tờ 15)      
20 Các dãy phố chợ Tân Phong Trạm cấp thoát nước (thửa 93 tờ 15) Nhà ông Nguyễn Văn Lượng (Hết thửa 46 tờ 15) 1.920 1.152 1.536
21 Chợ Thới Thạnh UBND xã quản lý (thửa 230 tờ 4) UBND xã quản lý (thửa 230 tờ 4) 720 432 576
22 Các dãy phố chợ Quới Điền Dãy A Quốc lộ 57 (thửa 4 tờ 27) Rạch Cầu Đúc (thửa 28 tờ 27) 1.440 864 1.152
    Dãy B Quốc lộ 57 (thửa 23 tờ 27) Rạch Cầu Đúc (thửa 29 tờ 27)      
23 Các dãy phố chợ Hòa Lợi UBND xã quản lý (thửa 387 tờ 18) UBND xã quản lý (thửa 392 tờ 18) 720 432 576
    UBND xã quản lý (thửa 393 tờ 18) UBND xã quản lý (thửa 398 tờ 18)      
24 Chợ Giồng Chùa Nhà ông Nguyễn Văn Cất (thửa 144 tờ 11) Nhà ông Lê Hoàng Thơ (thửa 108 tờ 11) 720 432 576
25 Chợ An Thuận Nhà ông Bùi Văn Sâm (thửa 129 tờ 13) Nhà ông Đặng Thành Phiến (thửa 10 tờ 14) 1.440 864 1.152
26 Các dãy phố chợ Bến Vinh Dãy A từ nhà bà Nguyễn Thị Hường (thửa 28 tờ 12) Nhà bà Lê Thị Cảnh (thửa 03 tờ 10) 1.440 864 1.152
    Dãy B Nhà ông Nguyễn Thành Trí (thửa 63 tờ 11) Nhà ông Lê Văn Trinh (thửa 02 tờ 10)      
27 Chợ An Nhơn Nhà bà Huỳnh Thị Nhung (Thửa 09 tờ 17) Nhà bà Trần Thị Tặng (Thửa 153 tờ 13) 1.440 864 1.152
28 Các dãy phố chợ Cồn Hưu Nhà bà Phạm Thị Loan (thửa 12 tờ 20) Nhà ông Nguyễn Văn Lược (thửa 90 tờ 17) 1.920 1.152 1.536
    Nhà bà Nguyễn Thị Khen (thửa 94 tờ 18) Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ 18)      
    Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ 18) Quốc lộ 57 nhà bà Nguyễn Thị Trình (thửa 08 tờ 20)      
    Nhà ông Lưu Văn Đẳng (thửa 14 tờ 20) Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ 18)      
29 Các dãy phố chợ An Điền     1.200 720 960
    - Thửa 218 tờ 31 - Thửa 247 tờ 31      
    - Thửa 233 tờ 31 - Thửa 238 tờ 31      

B. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP HẺM

Độ rộng của hẻm Lớn hơn 3m Từ 2m-3m Nhỏ hơn 2m

       Chiều sâu của       

             hẻm so với  

Giá đất       đường         

ở mặt  tiền                           

đường chính

Từ 0m 85m Từ trên 85m đến 135m Từ trên 135m đến 185 m Từ trên 185 m trở lên Từ 0m 85m Từ trên 85m đến 135m Từ trên 135m đến 185 m Từ trên 185 m trở lên Từ 0m 85m Từ trên 85m đến 135m Từ trên 135m đến 185 m Từ trên 185 m trở lên
5.400 2.700 2.160 1.890 1.620 2.160 1.728 1.512 1.296 1.620 1.296 1.134 972
4.800 2.400 1.920 1.680 1.440 1.920 1.536 1.344 1.152 1.440 1.152 1.008 864
4.560 2.280 1.824 1.596 1.368 1.824 1.459 1.277 1.094 1.368 1.094 958 821
4.320 2.160 1.728 1.512 1.296 1.728 1.382 1.210 1.037 1.296 1.037 907 778
4.200 2.100 1.680 1.470 1.260 1.680 1.344 1.176 1.008 1.260 1.008 882 756
4.000 2.000 1.600 1.400 1.200 1.600 1.280 1.120 960 1.200 960 840 720
3.900 1.950 1.560 1.365 1.170 1.560 1.248 1.092 936 1.170 936 819 702
3.840 1.920 1.536 1.344 1.152 1.536 1.229 1.075 922 1.152 922 806 691
3.648 1.824 1.459 1.277 1.094 1.459 1.167 1.021 876 1.094 876 766 657
3.600 1.800 1.440 1.260 1.080 1.440 1.152 1.008 864 1.080 864 756 648
3.360 1.680 1.344 1.176 1.008 1.344 1.075 941 806 1.008 806 706 605
3.250 1.625 1.300 1.138 975 1.300 1.040 910 780 975 780 683 585
3.240 1.620 1.296 1.134 972 1.296 1.037 907 778 972 778 680 583
3.200 1.600 1.280 1.120 960 1.280 1.024 896 768 960 768 672 576
3.120 1.560 1.248 1.092 936 1.248 998 874 749 936 749 655 562
3.000 1.500 1.200 1.050 900 1.200 960 840 720 900 720 630 540
2.880 1.440 1.152 1.008 864 1.152 922 806 691 864 691 605 518
2.760 1.380 1.104 966 828 1.104 883 773 662 828 662 580 497
2.736 1.368 1.094 958 821 1.094 876 766 657 821 657 575 492
2.688 1.344 1.075 941 806 1.075 860 753 645 806 645 564 484
2.640 1.320 1.056 924 792 1.056 845 739 634 792 634 554 475
2.600 1.300 1.040 910 780 1.040 832 728 624 780 624 546 468
2.592 1.296 1.037 907 778 1.037 829 726 622 778 622 544 467
2.520 1.260 1.008 882 756 1.008 806 706 605 756 605 529 454
2.496 1.248 998 874 749 998 799 699 599 749 599 524 449
2.400 1.200 960 840 720 960 768 672 576 720 576 504 432
2.340 1.170 936 819 702 936 749 655 562 702 562 491 421
2.304 1.152 922 806 691 922 737 645 553 691 553 484 415
2.210 1.105 884 774 663 884 707 619 530 663 530 464 398
2.208 1.104 883 773 662 883 707 618 530 662 530 464 397
2.200 1.100 880 770 660 880 704 616 528 660 528 462 396
2.160 1.080 864 756 648 864 691 605 518 648 518 454 389
2.112 1.056 845 739 634 845 676 591 507 634 507 444 380
2.080 1.040 832 728 624 832 666 582 499 624 499 437 374
2.040 1.020 816 714 612 816 653 571 490 612 490 428 367
2.016 1.008 806 706 605 806 645 564 484 605 484 423 363
2.000 1.000 800 700 600 800 640 560 480 600 480 420 360
1.950 975 780 683 585 780 624 546 468 585 468 410 351
1.944 972 778 680 583 778 622 544 467 583 467 408 350
1.920 960 768 672 576 768 614 538 461 576 461 403 346
1.872 936 749 655 562 749 599 524 449 562 449 393 337
1.820 910 728 637 546 728 582 510 437 546 437 382 328
1.800 900 720 630 540 720 576 504 432 540 432 378 324
1.768 884 707 619 530 707 566 495 424 530 424 371 318
1.760 880 704 616 528 704 563 493 422 528 422 370 317
1.728 864 691 605 518 691 553 484 415 518 415 363 311
1.720 860 688 602 516 688 550 482 413 516 413 361 310
1.680 840 672 588 504 672 538 470 403 504 403 353 302
1.656 828 662 580 497 662 530 464 397 497 397 348 298
1.632 816 653 571 490 653 522 457 392 490 392 343 294
1.600 800 640 560 480 640 512 448 384 480 384 336 288
1.584 792 634 554 475 634 507 444 380 475 380 333 285
1.560 780 624 546 468 624 499 437 374 468 374 328 281
1.536 768 614 538 461 614 492 430 369 461 369 323 276
1.512 756 605 529 454 605 484 423 363 454 363 318 272
1.500 750 600 525 450 600 480 420 360 450 360 315 270
1.456 728 582 510 437 582 466 408 349 437 349 306 262
1.440 720 576 504 432 576 461 403 346 432 346 302 259
1.400 700 560 490 420 560 448 392 336 420 336 294 252
1.380 690 552 483 414 552 442 386 331 414 331 290 248
1.376 688 550 482 413 550 440 385 330 413 330 289 248
1.344 672 538 470 403 538 430 376 323 403 323 282 242
1.326 663 530 464 398 530 424 371 318 398 318 278 239
1.320 660 528 462 396 528 422 370 317 396 317 277 238
1.300 650 520 455 390 520 416 364 312 390 312 273 234
1.296 648 518 454 389 518 415 363 311 389 311 272 233
1.260 630 504 441 378 504 403 353 302 378 302 265 227
1.248 624 499 437 374 499 399 349 300 374 300 262 225
1.224 612 490 428 367 490 392 343 294 367 294 257 220
1.210 605 484 424 363 484 387 339 290 363 290 254 218
1.200 600 480 420 360 480 384 336 288 360 288 252 216
1.152 576 461 403 346 461 369 323 276 346 276 242 207
1.140 570 456 399 342 456 365 319 274 342 274 239 205
1.120 560 448 392 336 448 358 314 269 336 269 235 202
1.104 552 442 386 331 442 353 309 265 331 265 232 199
1.100 550 440 385 330 440 352 308 264 330 264 231 198
1.092 546 437 382 328 437 349 306 262 328 262 229 197
1.080 540 432 378 324 432 346 302 259 324 259 227 194
1.056 528 422 370 317 422 338 296 253 317 253 222 190
1.040 520 416 364 312 416 333 291 250 312 250 218 187
1.032 516 413 361 310 413 330 289 248 310 248 217 186
1.020 510 408 357 306 408 326 286 245 306 245 214 184
1.008 504 403 353 302 403 323 282 242 302 242 212 181
1.000 500 400 350 300 400 320 280 240 300 240 210 180
960 480 384 336 288 384 307 269 230 288 230 202 173
950 475 380 333 285 380 304 266 228 285 228 200 171
936 468 374 328 281 374 300 262 225 281 225 197 168
920 460 368 322 276 368 294 258 221 276 221 193 166
912 456 365 319 274 365 292 255 219 274 219 192 164
907 454 363 317 272 363 290 254 218 272 218 190 163
900 450 360 315 270 360 288 252 216 270 216 189 162
888 444 355 311 266 355 284 249 213 266 213 186 160
880 440 352 308 264 352 282 246 211 264 211 185 158
864 432 346 302 259 346 276 242 207 259 207 181 156
850 425 340 298 255 340 272 238 204 255 204 179  
840 420 336 294 252 336 269 235 202 252 202 176  
828 414 331 290 248 331 265 232 199 248 199 174  
816 408 326 286 245 326 261 228 196 245 196 171  
800 400 320 280 240 320 256 224 192 240 192 168  
792 396 317 277 238 317 253 222 190 238 190 166  
780 390 312 273 234 312 250 218 187 234 187 164  
768 384 307 269 230 307 246 215 184 230 184 161  
760 380 304 266 228 304 243 213 182 228 182 160  
756 378 302 265 227 302 242 212 181 227 181 159  
736 368 294 258 221 294 236 206 177 221 177 156  
720 360 288 252 216 288 230 202 173 216 173    
710 355 284 249 213 284 227 199 170 213 170    
700 350 280 245 210 280 224 196 168 210 168    
696 348 278 244 209 278 223 195 167 209 167    
684 342 274 239 205 274 219 192 164 205 164    
680 340 272 238 204 272 218 190 163 204 163    
672 336 269 235 202 269 215 188 161 202 161    
660 330 264 231 198 264 211 185 158 198 158    
650 325 260 228 195 260 208 182 156 195 156    
648 324 259 227 194 259 207 181   194      
640 320 256 224 192 256 205 179   192      
636 318 254 223 191 254 204 178   191      
634 317 254 222 190 254 203 178   190      
620 310 248 217 186 248 198 174   186      
614 307 246 215 184 246 196 172   184      
612 306 245 214 184 245 196 171   184      
605 303 242 212 182 242 194 169   182      
600 300 240 210 180 240 192 168   180      
576 288 230 202 173 230 184 161   173      
570 285 228 200 171 228 182 160   171      
560 280 224 196 168 224 179 157   168      
557 279 223 195 167 223 178 156   167      
552 276 221 193 166 221 177     166      
550 275 220 193 165 220 176     165      
540 270 216 189 162 216 173     162      
533 267 213 187 160 213 171     160      
520 260 208 182 156 208 166     156      
510 255 204 179   204 163     156      
509 255 204 178   204 163     156      
504 252 202 176   202 161     156      
500 250 200 175   200 160     156      
496 248 198 174   198 159     156      
480 240 192 168   192 156     156      
475 238 190 166   190       156      
468 234 187 164   187       156      
461 231 184 161   184       156      
460 230 184 161   184       156      
454 227 182 159   182       156      
444 222 178 156   178       156      
440 220 176     176       156      
432 216 173     173       156      
420 210 168     168       156      
418 209 167     167       156      
416 209 166     166       156      
403 202 161     161       156      
400 200 160     160       156      
396 198 158     158       156      
390 195 156     156       156      
384 192       156       156      
382 191       156       156      
374 187       156       156      
372 186       156       156      
369 185       156       156      
360 180       156       156      
355 178       156       156      
350 175       156       156      
346 173       156       156      
336 168       156       156      
333 167       156       156      
330 165       156       156      
324 162       156       156      
323 162       156       156      
320 160       156       156      
317 159       156       156      
312 156       156       156      
307 156       156       156      
302 156       156       156      
300 156       156       156      
288 156       156       156      
281 156       156       156      
280 156       156       156      
276 156       156       156      
266 156       156       156      
260 156       156       156      
259 156       156       156      
253 156       156       156      
252 156       156       156      
250 156       156       156      
242 156       156       156      
240 156       156       156      
238 156       156       156      
230 156       156       156      
225 156       156       156      
216 156       156       156      
210 156       156       156      
208 156       156       156      
207 156       156       156      
190 156       156       156      
181 156       156       156      
173 156       156       156      
168 156       156       156      

* Trường hợp giá đất mặt tiền đường chính nằm trong 2 khoảng giá thì giá đất thửa đất hẻm được xác định bình quân tương ứng.

C. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT KHÔNG TIẾP GIÁP HẺM

Đối với các thửa đất nằm phía sau thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác và không có hẻm công cộng đi vào được tính bằng 80% giá đất hẻm nhỏ hơn 2m tương ứng được quy định tại Mục B, nhưng giá đất không được thấp hơn giá đất quy định tại Mục D Phụ lục này.

D. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC THỬA CÒN LẠI KHÔNG THUỘC CÁC MỤC A, B, C

STT Đơn vị hành chính Đơn giá (1.000 đồng/m2)
Đất ở Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ Đất thương mại dịch vụ
1 TP Bến Tre 360 216 288
2 Huyện Ba Tri 260 156 208
3 Huyện Bình Đại 260 156 208
4 Huyện Chợ Lách 288 173 230
5 Huyện Châu Thành 360 216 288
6 Huyện Giồng Trôm 288 173 230
7 Huyện Mỏ Cày Bắc 288 173 230
8 Huyện Mỏ Cày Nam 288 173 230
9 Huyện Thạnh Phú 260 156 208
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục VII

Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị: đất ở; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ (đất sản xuất, kinh doanh);

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ: ĐẤT Ở; ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ (ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH);

ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày  06  tháng 5 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

A. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT Tên đường Đoạn đường Đơn giá Vị trí 1
Từ Đến Đất ở Đất sản xuất, kinh doanh Đất thương mại, dịch vụ
I THÀNH PHỐ BẾN TRE          
1 Đường Nguyễn Đình Chiểu          
1.1   Vòng xoay An Hội Đường Phan Ngọc Tòng 27.600 16.560 22.080
    - Thửa 6 tờ 5 Phường 2 (nay là phường An Hội)        
    - Thửa 1 tờ 5 Phường 2 (nay là phường An Hội)        
1.2   Đường Phan Ngọc Tòng Đường Nguyễn Trung Trực 24.000 14.400 19.200
1.3   Đường Nguyễn Trung Trực Đường Nguyễn Huệ 18.000 10.800 14.400
1.4   Đường Nguyễn Huệ  Cầu Cá Lóc 14.400 8.640 11.520
1.5   Cầu Cá Lóc Cống An Hoà 9.600 5.760 7.680
      - Thửa 48 tờ 26 Phường 8      
      - Thửa 121 tờ 19 Phường 8      
1.6   Cống An Hoà Cầu Gò Đàng 6.000 3.600 4.800
    - Thửa 30 tờ 27 Phường 8        
    - Thửa 122 tờ 19 Phường 8        
2 Đường Nguyễn Huệ          
2.1   Đường Hùng Vương Đường Hai Bà Trưng 12.000 7.200 9.600
    - Thửa 338 tờ 11 Phường 1 (nay là phường An Hội) - Thửa 170 tờ 5 Phường 1 (nay là phường An Hội)      
    - Thửa 339 tờ 11 Phường 1 (nay là phường An Hội) - Thửa 179 tờ 5 Phường 1 (nay là phường An Hội)      
2.2   Đường Hai Bà Trưng Đường Phan Đình Phùng 8.400 5.040 6.720
    - Thửa 167 tờ 5 Phường 1 (nay là phường An Hội) - Thửa 523 tờ 4 Phường 4      
    - Thửa 231 tờ 5 Phường 1 (nay là phường An Hội) - Thửa 1 tờ 2 Phường 1 (nay là phường An Hội)      
2.3   Đường Phan Đình Phùng Đường Nguyễn Thị Định 6.000 3.600 4.800
    - Thửa 197 tờ 55 Phú Khương - Thửa 28 tờ 4 Phú Khương      
    - Thửa 200 tờ 55 Phú Khương - Thửa 3 tờ 7 Phú Khương      
3 Đường Nguyễn Trung Trực Trọn đường   14.400 8.640 11.520
4 Đường Hùng Vương          
4.1   Đường Nguyễn Huệ Đường Phan Ngọc Tòng 18.000 10.800 14.400
4.2   Đường Phan Ngọc Tòng Đường Đồng Khởi 21.600 12.960 17.280
4.3   Đường Đồng Khởi Cầu Kiến Vàng 14.400 8.640 11.520
4.4   Cầu Kiến Vàng Bến phà Hàm Luông 9.600 5.760 7.680
      - Thửa 51,110 tờ 34 Phường 7      
5 Đường Lê Lợi          
5.1   Đường Nguyễn Huệ Đường Phan Ngọc Tòng 18.000 10.800 14.400
5.2   Đường Phan Ngọc Tòng Đường Nguyễn Trãi 20.400 12.240 16.320
6 Đường Lê Quý Đôn Trọn đường   14.400 8.640 11.520
7 Đường Lý Thường Kiệt          
7.1   Đường Nguyễn Trung Trực Đường Phan Ngọc Tòng 18.000 10.800 14.400
7.2   Đường Phan Ngọc Tòng Đường Nguyễn Trãi 20.400 12.240 16.320
8 Đường Lê Đại Hành Trọn đường   12.000 7.200 9.600
9 Lộ Số 4 Trọn đường   7.200 4.320 5.760
10 Đường Phan Ngọc Tòng          
10.1   Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Đình Chiểu 18.000 10.800 14.400
10.2   Đường Nguyễn Đình Chiểu  Đường 3 Tháng 2 14.400 8.640 11.520
11 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm   Trọn đường 24.000 14.400 19.200
12 Đường Nguyễn Trãi   Trọn đường 24.000 14.400 19.200
13 Đường Nguyễn Du   Trọn đường 24.000 14.400 19.200
14 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa   Trọn đường 20.400 12.240 16.320
15 Đường Đồng Khởi          
15.1   Cầu Bến Tre (Hùng Vương) Vòng xoay An Hội 22.800 13.680 18.240
      - Thửa 6 tờ 5 Phường 2 (nay là phường An Hội)      
      - Thửa 11 tờ 9 Phường 3 (nay là phường An Hội)      
15.2   Vòng xoay An Hội Công viên Đồng Khởi 20.400 12.240 16.320
    - Thửa 4 tờ 9 Phường 3 (nay là phường An Hội) - Thửa 31 tờ 3 Phường 3 (nay là phường An Hội)      
    - Thửa 1 tờ 5 Phường 2 (nay là phường An Hội) - Thửa 2 tờ 8 Phường 4      
15.3   Cổng chào thành phố Vòng xoay Đông Tây 27.600 16.560 22.080
    - Thửa 50 tờ 58 Phú Khương - Thửa 181 tờ 45 Phú Khương      
    - Thửa 31 tờ 58 Phú Khương - Thửa 44 tờ 45 Phú Khương      
15.4   Vòng xoay Đông Tây Vòng xoay Phú Khương 24.000 14.400 19.200
    - Thửa 188 tờ 45 Phú Khương - Thửa 68 tờ 30 Phú Khương      
    - Thửa 40 tờ 45 Phú Khương - Thửa 448 tờ 30 Phú Khương      
15.5   Vòng xoay Phú Khương Vòng xoay Tân Thành 18.000 10.800 14.400
    - Thửa 44 tờ 30 Phú Tân - Thửa 7 tờ 9 Phú Tân      
    - Thửa 22 tờ 30 Phú Tân - Thửa 17 tờ 5 Phú Tân      
16 Đường 3 Tháng 2 Trọn đường   12.000 7.200 9.600
17 Đường Hai Bà Trưng Đường Nguyễn Huệ Đường 30 Tháng 4 14.400 8.640 11.520
18 Đường Hai Bà Trưng nối dài Đường 30 Tháng 4 Hết đường 4.800 2.880 3.840
    - Thửa 14 tờ 6 Phường 3 (nay là phường An Hội) - Thửa 98 tờ 5 Phường 3 (nay là phường An Hội)      
    - Thửa 25 tờ 6 Phường 3 (nay là phường An Hội) - Thửa 132 tờ 5 Phường 3 (nay là phường An Hội)      
19 Đường Trần Quốc Tuấn Trọn đường   14.400 8.640 11.520
    - Thửa 2, 5 tờ 3 Phường 2 (nay là phường An Hội) - Thửa 20 tờ 3 Phường 4      
20 Đường Lê Lai Trọn đường   24.000 14.400 19.200
21 Đường Đống Đa Trọn đường   21.600 12.960 17.280
22 Đường Chi Lăng 1 Trọn đường   18.000 10.800 14.400
23 Đường Chi Lăng 2 Trọn đường   14.400 8.640 11.520
24 Đường Cách Mạng Tháng 8 Trọn đường   18.000 10.800 14.400
25 Đường 30 Tháng 4 Đường Hùng Vương Cổng chào thành phố 14.400 8.640 11.520
      - Thửa 16 tờ 3 Phường 4      
26 Đường Ngô Quyền Trọn đường   12.000 7.200 9.600
27 Đường Tán Kế Trọn đường   12.000 7.200 9.600
28 Đường Lãnh Binh Thăng Đường 3 Tháng 2 Đường Tán Kế 12.000 7.200 9.600
29 Đường Thủ Khoa Huân Đường Hùng Vương   Đường Cách Mạng Tháng 8 9.600 5.760 7.680
30 Đường Phan Đình Phùng Trọn đường   12.000 7.200 9.600
31 Đường Đoàn Hoàng Minh          
31.1   Cầu Nhà Thương Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu và Minh Đức 9.600 5.760 7.680
      - Thửa 3 tờ 1 Phường 5      
      - Thửa 148 tờ 23 Phường 6      
31.2   Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu và Minh Đức Đường Đồng Khởi 7.200 4.320 5.760
    - Thửa 2 tờ 1 Phường 5 - Thửa 44 tờ 30 Phú Tân      
    - Thửa 101 tờ 22 Phường 6 - Thửa 68 tờ 30 Phú Khương      
32 Đường Nguyễn Thị Định          
32.1   Đường Đồng Khởi Đường Nguyễn Huệ 7.200 4.320 5.760
    - Thửa 19 tờ 30 Phú Tân - Thửa 27 tờ 16 Phú Tân      
    - Thửa 189 tờ 32 Phú Khương - Thửa 28 tờ 4 Phú Khương      
32.2   Đường Nguyễn Huệ Lộ Thầy Cai 4.800 2.880 3.840
    - Thửa 45 tờ 7 Phú Khương - Thửa 20 tờ 22 Phú Hưng      
    - Thửa 4 tờ 7 Phú Khương - Thửa 347 tờ 18 Phú Hưng      
32.3   Lộ Thầy Cai Ngã ba Phú Hưng 3.600 2.160 2.880
    - Thửa 66 tờ 22 Phú Hưng - Thửa 7 tờ 51 Phú Hưng      
    - Thửa 57 tờ 18 Phú Hưng - Thửa 7 tờ 41 Phú Hưng      
33 Đường Nguyễn Văn Tư          
33.1   Vòng xoay Ngã Năm Vòng xoay Mỹ Hoá 7.200 4.320 5.760
    - Thửa 449 tờ 8 Phường 5 - Thửa 6 tờ 14 Phường 7      
    - Thửa 255 tờ 5 Phường 5 - Thửa 966 tờ 8 Phường 7      
33.2   Vòng xoay Mỹ Hoá Bến phà Hàm Luông 4.800 2.880 3.840
    - Thửa 27 tờ 13 Phường 7 - Thửa 51 tờ 34 Phường 7      
    - Thửa 184 tờ 8 Phường 7 - Thửa 5 tờ 33 Phường 7      
34 Đường Hoàng Lam Trọn đường   9.600 5.760 7.680
35 Đường Trương Định Trọn đường   3.600 2.160 2.880
    - Thửa 202 tờ 5 Phường 5 - Thửa 38 tờ 6 Phường 6      
    - Thửa 303 tờ 5 Phường 5 - Thửa 36 tờ 6 Phường 6      
    - Thửa 213  tờ 8 Phường 6 - Thửa 95 tờ 5 Phường 6      
    - Thửa 5 tờ 8 Phường 6 - Thửa 3 tờ 5 Phường 6      
    - Thửa 8 tờ 8 Phường 6 - Thửa 48 tờ 5 Phường 6      
    - Thửa 287 tờ 8 Phường 6 - Thửa 500 tờ 5 Phường 6      
36 Đường Nguyễn Ngọc Nhựt          
36.1   Đường 30 Tháng 4 Cầu Mới 6.000 3.600 4.800
36.2   Cầu Mới Đường Trương Định 3.600 2.160 2.880
37 Quốc lộ 60 (địa phận phường Phú Tân) Vòng xoay Tân Thành Giáp ranh huyện Châu Thành 3.600 2.160 2.880
    - Thửa 287 tờ 16-1 Sơn Đông - Thửa 420 tờ 22 Sơn Đông      
    - Thửa 13 tờ 5 Phú Tân - Thửa 420 tờ 36 Phú Tân      
38 Quốc lộ 57C (địa phận phường Phú Tân) Vòng xoay Tân Thành Cầu Sân Bay 3.600 2.160 2.880
    - Thửa 539 tờ 16-1 Sơn Đông        
    - Thửa 51 tờ 5 Phú Tân        
39 Lộ Thầy Cai Đường Nguyễn Đình Chiểu  Cầu Thầy Cai 2.400 1.440 1.920
40 Đường Nguyễn Văn Trung Trọn đường   1.500 900 1.200
41 Đường Nguyễn Thanh Trà Phường 7 Hết ranh Phường 7 960 576 768
    - Thửa 33 tờ 28 Phường 7 - Thửa 32 tờ 28 Phường 7      
42 Đường Võ Văn Phẩm Vòng xoay Bình Nguyên Hết ranh Phường 6 1.200 720 960
    - Thửa 1 tờ 2 Phường 6 - Thửa 18 tờ 1 Phường 6      
    - Thửa 102 tờ 5 Phường 6 - Thửa 110 tờ 4 Phường 6      
43 Đường Võ Văn Khánh (địa phận Phường 7) Đường Đồng Văn Cống Cầu Bình Phú 1.200 720 960
    - Thửa 22 tờ 13 Bình Phú        
    - Thửa 129 tờ 2 Phường 7        
44 Lộ Thống Nhất Trọn đường   6.000 3.600 4.800
45 Khu dân cư Ao Sen - Chợ Chùa (không thuộc các dãy phố chợ Tân Thành)     3.600 2.160 2.880
46 Khu dân cư Sao Mai          
46.1   Đường số 3   3.600 2.160 2.880
46.2   Đường số 5   3.600 2.160 2.880
46.3   Đường số 2   2.880 1.728 2.304
46.4   Đường số 1   2.640 1.584 2.112
46.5   Đường số 4   2.640 1.584 2.112
47 Khu dân cư 225          
47.1 Đường số 1          
47.1.1   Đoạn 1   4.800 2.880 3.840
    - Thửa 460 tờ 8 Phường 7 - Thửa 680 tờ 8 Phường 7      
    - Thửa 696 tờ 8 Phường 7 - Thửa 707 tờ 8 Phường 7      
47.1.2   Đoạn 2   3.360 2.016 2.688
    - Thửa 461 tờ 8 Phường 7 - Thửa 499 tờ 8 Phường 7      
    - Thửa 553 tờ 8 Phường 7 - Thửa 509 tờ 8 Phường 7      
47.2 Đường số 2          
47.2.1   Đoạn 1   4.800 2.880 3.840
    - Thửa 706 tờ 8 Phường 7 - Thửa 707 tờ 8 Phường 7      
    - Thửa 582 tờ 8 Phường 7 - Thửa 708 tờ 8 Phường 7      
47.2.2   Đoạn 2   3.360 2.016 2.688
    - Thửa 563 tờ 8 Phường 7 - Thửa 519 tờ 8 Phường 7      
    - Thửa 583 tờ 8 Phường 7 - Thửa 621 tờ 8 Phường 7      
47.3 Đường số 3 Trọn đường   4.800 2.880 3.840
    - Thửa 696 tờ 8 Phường 7 - Thửa 706 tờ 8 Phường 7      
47.4 Đường số 4, 5, 6, 7 Trọn đường   3.360 2.016 2.688
48 Khu dân cư Phú Dân          
48.1 Tuyến đường chính Trọn đường   1.440 864 1.152
    - Thửa 945 tờ 11 Phú Khương - Thửa 728 tờ 11 Phú Khương      
    - Thửa 986 tờ 11 Phú Khương - Thửa 730 tờ 11 Phú Khương      
48.2 Đường số 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Trọn đường   840 504 672
49 Đường Ca Văn Thỉnh Đường Đồng Khởi Đường Nguyễn Huệ 5.400 3.240 4.320
50 Khu tái định cư Công an tỉnh          
50.1 Đường N1          
50.1.1   Đoạn 1   3.600 2.160 2.880
    - Thửa 781 tờ 3 Phường 7 - Thửa 630 tờ 3 Phường 7      
50.1.2   Đoạn 2   1.800 1.080 1.440
    - Thửa 711 tờ 3 Phường 7 - Thửa 725 tờ 3 Phường 7      
    - Thửa 726 tờ 3 Phường 7 - Thửa 939 tờ 3 Phường 7      
50.2 Đường N2 Trọn đường   1.800 1.080 1.440
50.3 Đường D4 Trọn đường   1.800 1.080 1.440
51 Đường Nguyễn Văn Khước Trọn đường   4.800 2.880 3.840
52 Hẻm Hoa Nam     7.200 4.320 5.760
    - Thửa 89 tờ 3 Phường 4 - Thửa 42 tờ 9 Phường 4      
53 Đường phía Bắc Công an thành phố Đường Đồng Khởi Đường Nguyễn Huệ 3.600 2.160 2.880
54 Đường vành đai thành phố          
54.1   Đường huyện 173 Đường Nguyễn Văn Cánh 1.000 600 800
54.2   Đường Nguyễn Văn Cánh Lộ vào bãi rác 960 576 768
    - Thửa 110 tờ 2 Phú Khương - Thửa 33 tờ 13 Phú Hưng      
55 Đường huyện 173 (địa phận phường Phú Tân)     1.000 600 800
56 Đường trước Cổng chính Bến xe tỉnh Quốc lộ 60 Hết đường 3.000 1.800 2.400
    - Thửa 250 tờ 37 Phú Tân -  Thửa 259 tờ 37 Phú Tân      
57 Đường Khu tập thể ngân hàng Phường 7 Trọn đường   3.600 2.160 2.880
58 Đường Võ Nguyên Giáp          
58.1   Vòng xoay Tân Thành Vòng xoay Bình Nguyên 4.800 2.880 3.840
    - Thửa 115 tờ 9 Phú Tân - Thửa 324 tờ 5 Phường 6      
    - Thửa 52 tờ 5 Phú Tân - Thửa 54 tờ 2 Phường 6      
58.2   Vòng xoay Bình Nguyên Cầu Hàm Luông 3.600 2.160 2.880
    - Thửa 113 tờ 4 Phường 6 - Chân cầu Hàm Luông      
    - Thửa 101 tờ 5 Phường 6 - Chân cầu Hàm Luông      
59 Đường Đồng Văn Cống Vòng xoay Bình Nguyên Cầu Mỹ Hóa (Hùng Vương) 4.800 2.880 3.840
    - Thửa 223 tờ 5 Phường 6 - Thửa 4 tờ 22 Phường 7      
    - Thửa 95 tờ 5 Phường 6 - Thửa 7 tờ 22 Phường 7      
60 Đường Ngô Quyền nối dài Trọn đường   3.600 2.160 2.880
61 Đường Chợ Chùa - Hữu Định Trọn đường   3.900 2.340 3.120
62 Đường trước cổng chính sân vận động tỉnh Đường Đoàn Hoàng Minh Đường Ngô Quyền nối dài 3.600 2.160 2.880
63 Đường Nguyễn Văn Cánh Đường Nguyễn Thị Định Hết ranh thành phố 3.600 2.160 2.880
64 Các dãy phố chợ Tân Thành     4.800 2.880 3.840
  Đường số 1          
    - Thửa 190 tờ 9 Phú Tân - Thửa 99 tờ 19 Phú Tân      
    - Thửa 222 tờ 10 Phú Tân - Thửa 77 tờ 19 Phú Tân      
  Đường số 3          
    - Thửa 169 tờ 9 Phú Tân - Thửa 178 tờ 9 Phú Tân      
  Đường số 4          
    - Thửa 89 tờ 10 Phú Tân - Thửa 222 tờ 10 Phú Tân      
    - Thửa 304 tờ 10 Phú Tân - Thửa 219 tờ 10 Phú Tân      
65 Lộ Thống Nhất (địa phận Phường 7) Đường Võ Văn Khánh Đường Nguyễn Thanh Trà 1.200 720 960
II HUYỆN CHÂU THÀNH          
1 Quốc lộ 60 mới Giáp xã An Khánh Cầu Ba Lai mới 3.600 2.160 2.880
2 Quốc lộ 60 cũ Giáp ranh thị trấn Cầu Ba Lai cũ 1.800 1.080 1.440
3 Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 cũ) Ngã tư Quốc lộ 60 mới Hết ranh Thị trấn Châu Thành 2.040 1.224 1.632
    - Thửa 272 tờ 15 An Khánh - Thửa 393 tờ 37 Tân Thạch      
    - Thửa 332 tờ 15 An Khánh - Thửa 10 tờ 7 Thị trấn      
4 Đường huyện 04 (HL. 188) Ngã tư giáp QL.60 cũ Giáp lộ số 11 Thị Trấn 960 576 768
    - Thửa 32 tờ 24 Thị trấn - Thửa 3 tờ 33 Thị trấn      
    - Thửa 1 tờ 33 Thị trấn - Thửa 38 tờ 7 Phú An Hòa      
5 ĐHCT 16 Quốc lộ 60 (thị trấn) Giáp ranh xã An Khánh 720 432 576
6 Lộ số 3 Thị trấn Giáp QL.60 cũ QL.60 mới 1.440 864 1.152
    - Thửa 30 tờ 21 Thị trấn - Thửa 372 tờ 9 Thị trấn      
    - Thửa 78 tờ 21 Thị trấn - Thửa 149 tờ 9 Thị trấn      
7 Lộ Giồng Da QL.60 cũ Giáp lộ số 11 Thị Trấn 720 432 576
    - Thửa 29 tờ 20 thị trấn - Thửa 29 tờ 2 Phú An Hòa      
    - Thửa 45 tờ 19 thị trấn - Thửa 08 tờ 23 thị trấn      
8 Lộ số 9 Thị trấn Trọn đường   840 504 672
    - Thửa 60 tờ 22 thị trấn - Thửa 100 tờ 24 thị trấn      
    - Thửa 62 tờ 22 thị trấn - Thửa 66 tờ 25 thị trấn      
9 Lộ số 11 Thị trấn Trọn đường   840 504 672
    - Thửa 190 tờ 2 Phú An Hòa - Thửa 84 tờ 25 thị trấn      
    - Thửa 201 tờ 2 Phú An Hòa - Thửa 17 tờ 7 Phú An Hòa      
III HUYỆN CHỢ LÁCH          
1 Dãy phố Chợ Khu C (chợ cũ)     5.040 3.024 4.032
    - Thửa 31 tờ 35 - Thửa 73 tờ 36      
    - Thửa 66 tờ 35 - Thửa 119 tờ 36      
2 Hai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản)     4.800 2.880 3.840
    -Thửa 185, tờ 35 -Thửa 122, tờ 35      
    -Thửa 116, tờ 35 -Thửa 149, tờ 36      
3 Hai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..)     5.400 3.240 4.320
    -Thửa 200, tờ 35 -Thửa 117, tờ 35      
    -Thửa 177, tờ 35  -Thửa 191, tờ 35      
4 Dãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũ     3.840 2.304 3.072
    - Thửa 88 tờ 35 - Thửa 118 tờ 36      
    - Thửa 98 tờ 35 - Thửa 134 tờ 36      
5 Dãy phố Ngân Hàng NN&PTNT     3.840 2.304 3.072
6 Dãy phố bờ sông Chợ Lách Mười Vinh (giáp Chợ Khu A) Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) 3.000 1.800 2.400
    - Thửa 148 tờ 36 - Thửa 78 tờ 36      
7 Đường nội ô Trung tâm Văn Hoá TDTT Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) 4.800 2.880 3.840
    - Thửa 15 tờ 35 - Thửa 85 tờ 35      
    - Thửa 99 tờ 35 - Thửa 122 tờ 35      
8 Đường nội ô (Quốc lộ 57 cũ)          
8.1 Đường nội ô Giáp ranh Chợ khu A(chợ nông sản) Ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành 4.320 2.592 3.456
    - Thửa 7 tờ 39 - Thửa 56 tờ 39      
    - Thửa 2 tờ 39 - Thửa 33 tờ 39      
8.2 Đường nội ô Ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành Giáp Đường số 11 3.600 2.160 2.880
    - Thửa 98 tờ 39 - Thửa 4 tờ 40      
    - Thửa 165 tờ 39 - Thửa 19 tờ 40      
8.3 Đường nội ô Đường số 11 Quán cháo vịt Cai Bé 3.000 1.800 2.400
    - Thửa 7 tờ 40 - Thửa 183 tờ 30      
    - Thửa 130 tờ 30 - Thửa 3 tờ 41      
8.4 Đường nội ô Quán cháo vịt Cai Bé Đường huyện (Đường tránh Quốc lộ 57 cũ) 2.640 1.584 2.112
    - Thửa 126 tờ 30 - Thửa 275 tờ 31      
    - Thửa 4 tờ 41 - Thửa 299 tờ 31      
8.5 Đường nội ô Tổ giao dịch NHNN và PTNT (cũ) Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) 4.320 2.592 3.456
    - Thửa 59 tờ 35 - Thửa 43 tờ 35      
    - Thửa 15 tờ 35 - Thửa 30 tờ 35      
8.6 Đường nội ô Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) Đường huyện (Đường tránh Quốc lộ 57cũ) 3.600 2.160 2.880
    - Thửa 42 tờ 35 - Thửa 7 tờ 34      
    - Thửa 18 tờ 35 - Thửa 4 tờ 34      
9 Đường Khu phố 2- ấp Bình An B – ấp Thới Định          
9.1   Đường huyện (Đường tránh Quốc lộ 57 cũ) Vườn hoa (CốngThầy Cai) 2.400 1.440 1.920
    - Thửa 3 tờ 33 - Thửa 67 tờ 30      
    - Thửa 38 tờ 29 - Thửa 77 tờ 30      
9.2   Vườn hoa (CốngThầy Cai) Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) 1.200 720 960
    - Thửa 68 tờ 30 - Thửa 435 tờ 21      
    - Thửa 76 tờ 30 - Thửa 35 tờ 31      
9.3   Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) Đình Thới Định 600 360 480
    - Thửa 341 tờ 21 - Thửa 10 tờ 32      
    - Thửa 36 tờ 21 - Thửa 11 tờ 32      
10 Đường ven Trung tâm Hành chính huyện Đường Khu phố 2 - ấp Bình An B - ấp Thới Định Đường huyện (Đường tránh Quốc lộ 57 cũ) 1.560 936 1.248
    - Thửa 9 tờ 29 - Thửa 27 tờ 29      
    - Thửa 43 tờ 30 - Thửa 13 tờ 29      
11 Đường nội ô Ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp (Hiệp gà) Theo hướng ra đường số 11 đến đường huyện (Đường tránh Quốc lộ 57 cũ) 960 576 768
    - Thửa 40 tờ 35 - Thửa 11 tờ 33      
    - Thửa 37 tờ 35 - Thửa 15 tờ 33      
12 Đường số 11 Đường nội ô (Quốc lộ 57 cũ) Hết quán Hiếu Nhân 1.800 1.080 1.440
    - Thửa 2 tờ 40 - Thửa 48 tờ 34      
    - Thửa 7 tờ 40 - Thửa 84 tờ 34      
13 Khu phố 2-khu phố 3 Ngã ba ông Tài (rửa xe) Ngã ba bệnh viện 2.400 1.440 1.920
    - Thửa 18 tờ 35 - Thửa 18 tờ 28      
    - Thửa 30 tờ 35 - Thửa 17 tờ 28      
14 Đường số 6 Ngã ba bệnh viện Đường bờ kè khu phố 2 – 3 - Sơn Qui 1.080 648 864
15 Đường bờ kè khu phố 2 - 3 - Sơn Qui          
15.1   Giáp nhà Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh 1.680 1.008 1.344
    - Thửa 60 tờ 36 - Thửa 1 tờ 24      
    - Thửa 46 tờ 36 - Thửa 11 tờ 24      
15.2   Giáp đất bà Đoàn Thị Kim Anh Vàm Lách 960 576 768
    - Thửa 2 tờ 24 - Thửa 12 tờ 7      
16 Đường Sơn Qui          
16.1   Ngã ba Bệnh viện Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) 1.800 1.080 1.440
    - Thửa 19 tờ 28 - Thửa 278 tờ 20      
    - Thửa 57 tờ 28 - Thửa 46 tờ 19      
16.2   Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) Ngã tư chùa Tiên Thiên 1.440 864 1.152
    - Thửa 62 tờ 20 - Thửa 20 tờ 20      
    - Thửa 3 tờ 15 - Thửa 27 tờ 14      
16.3   Ngã tư chùa Tiên Thiên Hết đường Sơn Qui (hướng Vàm Lách) 1.200 720 960
    - Thửa 26 tờ 14 - Thửa 27 tờ 7      
    - Thửa 220 tờ 20 - Thửa 7 tờ 4      
16.4   Sông Chợ Lách (Vàm Lách) Ngã ba đường Sơn Qui 960 576 768
    - Thửa 1 tờ 7 - Thửa 16 tờ 7      
    - Thửa 13 tờ 7 - Thửa 22 tờ 7      
16.5   Ngã ba đường Sơn Qui Cầu Kênh cũ 720 432 576
    - Thửa 1 tờ 4 - Thửa 5 tờ 4      
    - Thửa 7 tờ 4 - Thửa 21 tờ 4      
17 Đường huyện 41          
17.1   Ngã Ba Tịnh xá Ngọc Thành Cầu chùa Ban chỉnh 2.160 1.296 1.728
    - Thửa 56 tờ 39 - Thửa 1 tờ 45      
    - Thửa 58 tờ 39 - Thửa 4 tờ 44      
17.2   Cầu chùa Ban Chỉnh VLXD Đỗ Hoàng Hưởng 1.800 1.080 1.440
    - Thửa 28 tờ 45 - Thửa 58 tờ 45      
    - Thửa 6 tờ 45 - Thửa 60 tờ 45      
17.3   Giáp VLXD Đỗ Hoàng Hưởng Giáp ranh xã Hòa Nghĩa 1.500 900 1.200
18 Khu phố 4          
18.1 Đường bờ kè khu phố 4  Trạm Khuyến Nông (Bến đò ngang cũ)  Hết đất Huỳnh Văn Hoàng 1.200 720 960
    - Thửa 49 tờ 36 - Thửa 108 tờ 36      
18.2   Bến đò ngang (cũ) Giáp ranh thị trấn Chợ Láchh -xã Sơn Định 1.800

1.080

1.440

    - Thửa 29 tờ 36 -Thửa 89 tờ 30, xã Sơn Định      
    - Thửa 44 tờ 36 -Thửa 49 tờ 30, xã Sơn Định      
18.3 Cặp bờ sông Cái Mít Đất ông Nguyễn Khắc Vũ Đường cầu Đình 1.200 720 960
    - Thửa 123 tờ 36 - Thửa 99 tờ 36      
    - Thửa 108 tờ 36 - Thửa 87 tờ 36      
18.4 Đường số 13 Cầu Đình Cầu Cả Ớt 1.200 720 960
    - Thửa 99 tờ 36 - Thửa 4 tờ 27      
    - Thửa 86 tờ 36 - Thửa 6 tờ 27      
18.5 Đường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách- xã Sơn Định) Cầu Cả Ớt Hết đất bà Dương Thị Đương 960 576 768
    - Thửa 1 tờ 26 - Thửa 2 tờ 26      
    - Thửa 29 tờ 14, xã Sơn Định - Thửa 35 tờ 30, xã Sơn Định      
19 Đường huyện (Đường tránh Quốc lộ 57)          
19.1   Cầu Chợ Lách (cũ) Cầu Sông Dọc (Km+63) 3.000 1.800 2.400
    - Thửa 23 tờ 28 - Thửa 3 tờ 33      
    - Thửa 27 tờ 28 - Thửa 7 tờ 34      
19.2   Cầu Sông Dọc (Km+63) Hết Đường huyện (Đường tránh Quốc lộ 57) (mũi tàu) 2.400 1.440 1.920
    - Thửa 11 tờ 33 - Thửa 270 tờ 31      
    - Thửa 8 tờ 33 - Thửa 275 tờ 14      
20 Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) Giáp Đường huyện (Đường tránh Quốc lộ 57 cũ) Giáp ranh xã Hòa Nghĩa 1.200 720 960
    - Thửa 297 tờ 31 - Thửa 310 tờ 31      
    - Thửa 6 tờ 46 - Thửa 155 tờ 46, xã Hòa Nghĩa      
21 Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách)          
21.1 Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) Giáp ranh xã Hòa Nghĩa -thị trấn Chợ Lách Cầu Chợ Lách mới (giáp đường Sơn Qui) 1.080 648 864
     - Thửa 493 tờ 31 thị trấn C.Lách - Thửa 65 tờ 20 thị trấn C.Lách      
     - Thửa 460 tờ 31 thị trấn C.Lách - Thửa 61 tờ 20 thị trấn C.Lách      
21.2 Đường song hành Cầu Chợ Lách mới Đường bờ kè khu phố 2 - 3 - Sơn Qui Đường Sơn Qui 1.440 864 1.152
    -Thửa 7 và 56, tờ 16 thị trấn Chợ Lách -Thửa 54 và 22, tờ 16 thị trấn Chợ Lách      
IV HUYỆN BA TRI          
1 Đường Trần Hưng Đạo          
1.1   Ngã tư Tư Trù Trường THCS Thị Trấn 6.000 3.600 4.800
    - Thửa 110 tờ 36 - Thửa 5 tờ 32      
    - Thửa 116 tờ 36 - Thửa 7 tờ 32      
1.2   Trường THCS Thị Trấn Ngã 5 An Bình Tây 4.800 2.880 3.840
    - Thửa 29 tờ 23 - Thửa 166 tờ 27(ABT)      
    - Thửa 56 tờ 22 - Thửa 183 tờ 27(ABT)      
2 Đường 19/5 Trần Hưng Đạo (Trường THCS Thị Trấn) Ngã tư Tư Trù 4.800 2.880 3.840
    - Thửa 23 tờ 23 - Thửa 87 tờ 36      
    - Thửa 1 tờ 32 - Thửa 111 tờ 36      
3 Đường Quang Trung Ngã tư Tư Trù Hết ranh Thị Trấn 4.800 2.880 3.840
    - Thửa 109 tờ 36 - Thửa 321 tờ 8      
    - Thửa 144 tờ 36 - Thửa 253 tờ 8      
4 Đường 30 tháng 4 Trần Hưng Đạo Lê Lươm 4.800 2.880 3.840
    - Thửa 277 tờ 42 - Thửa 445 tờ 42      
5 Đường 29 tháng 3 Trần Hưng Đạo Lê Lươm 4.800 2.880 3.840
    - Thửa 268 tờ 42 - Thửa 446 tờ 42      
6 Đường Thủ Khoa Huân Trần Hưng Đạo Lê Tặng 4.080 2.448 3.264
    - Thửa 71 tờ 41 - Thửa 105 tờ 42      
    - Thửa 194 tờ 42 - Thửa 129 tờ 42      
7 Đường Nguyễn Đình Chiểu          
7.1   Trần Hưng Đạo Đường 19/5 5.760 3.456 4.608
    - Thửa 207 tờ 42 - Thửa 40 tờ 25      
    - Thửa 269 tờ 42 - Thửa 12 tờ 34      
7.2   Đường 19/5 Ngã 3 An Bình Tây 3.840 2.304 3.072
    - Thửa 22 tờ 25 - Thửa 435 tờ 20 (ABT)      
    - Thửa 27 tờ 25 - Thửa 438 tờ 20 (ABT)      
8 Đường Nguyễn Trãi Trần Hưng Đạo Võ Trường Toản 5.000 3.000 4.000
    - Thửa 213 tờ 42 - Thửa 319 tờ 48      
    - Thửa 268 tờ 42 - Thửa 213 tờ 48      
9 Đường Nguyễn Du Nguyễn Trãi Quang Trung 4.080 2.448 3.264
    - Thửa 344 tờ 42 - Thửa 57 tờ 43      
    - Thửa 368 tờ 42 - Thửa 90 tờ 43      
10 Đường Sương Nguyệt Anh Trần Hưng Đạo Võ Trường Toản 4.080 2.448 3.264
    - Thửa 176 tờ 42 - Thửa 27 tờ 48      
    - Thửa 178 tờ 42 - Thửa 75 tờ 48      
11 Đường Võ Trường Toản Sương Nguyệt Anh Vĩnh Phú 3.840 2.304 3.072
    - Thửa 74 tờ 48 - Thửa 227 tờ 6      
    - Thửa 76 tờ 48 - Thửa 237 tờ 6      
12 Đường Thái Hữu Kiểm Trần Hưng Đạo Cầu Xây 5.000 3.000 4.000
    - Thửa 278 tờ 42 - Thửa 265 tờ 48      
    - Thửa 354 tờ 42 - Thửa 267 tờ 48      
13 Đường Vĩnh Phú Thái Hữu Kiểm Võ Trường Toản 5.000 3.000 4.000
    - Thửa 430 tờ 42 - Thửa 186 tờ 6      
    - Thửa 439 tờ 42 - Thửa 222 tờ 6      
14 Đường Phan Ngọc Tòng          
14.1   Trần Hưng Đạo Chu Văn An 4.000 2.400 3.200
    - Thửa 155 tờ 41 - Thửa 54 tờ 40      
    - Thửa 166 tờ 41 - Thửa 114 tờ 40      
14.2   Chu Văn An Huỳnh Văn Anh 960 576 768
    - Thửa 22 tờ 39 - Thửa 12 tờ 29      
    - Thửa 52 tờ 39 - Thửa 10 tờ 5      
15 Đường Phan Ngọc Tòng (nối dài) Huỳnh Văn Anh Đường liên xã An Bình Tây - An Hiệp 960 576 768
    - Thửa 10 tờ 29 - Thửa 15 tờ 24(ABT)      
    - Thửa 3 tờ 5 - Thửa 150 tờ 29(ABT)      
16 Đường Huỳnh Văn Anh Ngã 5 An Bình Tây Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) 3.000 1.800 2.400
    - Thửa 186 tờ 27(ABT) - Thửa 324 tờ 3(AĐ)      
    - Thửa 184 tờ 27(ABT) - Thửa 259 tờ 3(AĐ)      
17 Đường Mạc Đỉnh Chi Trần Hưng Đạo Nguyễn Đình Chiểu 1.560 936 1.248
    - Thửa 54 tờ 34 - Thửa 72 tờ 34      
    - Thửa 95 tờ 34 - Thửa 71 tờ 34      
18 Đường Chu Văn An          
18.1   Trần Hưng Đạo Ngã 4 Lê Lai 2.400 1.440 1.920
    - Thửa 101 tờ 41 - Thửa 94 tờ 41      
    - Thửa 106 tờ 41 - Thửa 113 tờ 41      
18.2   Ngã 4 Lê Lai Phan Liêm 1.560 936 1.248
    - Thửa 90 tờ 41 - Thửa 4 tờ 39      
    - Thửa 114 tờ 41 - Thửa 32 tờ 39      
19 Đường Lê Lợi Trần Hưng Đạo Lê Tặng 1.560 936 1.248
    - Thửa 148 tờ 34 - Thửa 209 tờ 35      
    - Thửa 33 tờ 41 - Thửa 223 tờ 35      
20 Đường Lê Tặng Trần Hưng Đạo Ranh Chợ Ba Tri 2.000 1.200 1.600
    - Thửa 182 tờ 42 - Thửa 20 tờ 35      
    - Thửa 209 tờ 42 - Thửa 241 tờ 35      
21 Đường Nguyễn Bích Thái Hữu Kiểm Trưng Trắc 1.440 864 1.152
    - Thửa 44 tờ 48 - Thửa 65 tờ 47      
    - Thửa 327 tờ 48 - Thửa 66 tờ 47      
22 Đường Trưng Trắc Vĩnh Phú Võ Trường Toản 1.560 936 1.248
    - Thửa 65 tờ 47 - Thửa 271 tờ 48      
    - Thửa 63 tờ 47 - Thửa 300 tờ 48      
23 Đường Trưng Nhị Vĩnh Phú Phan Ngọc Tòng 1.560 936 1.248
    - Thửa 21 tờ 47 - Thửa 169 tờ 41      
    - Thửa 18 tờ 47 - Thửa 170 tờ 41      
24 Đường Lê Lai Trần Hưng Đạo Phan Ngọc Tòng 1.800 1.080 1.440
    - Thửa 4 tờ 41 - Thửa 148 tờ 41      
    - Thửa 40 tờ 41 - Thửa 149 tờ 41      
25 Đường Trương Định Thủ Khoa Huân Mạc Đỉnh Chi 1.560 936 1.248
    - Thửa 68 tờ 41 - Thửa 70 tờ 34      
    - Thửa 70 tờ 41 - Thửa 66 tờ 34      
26 Đường Lê Lươm Sương Nguyệt Anh Thái Hữu Kiểm 1.680 1.008 1.344
    - Thửa 401 tờ 42 - Thửa 9 tờ 48      
    - Thửa 457 tờ 42 - Thửa 43 tờ 48      
27 Đường Nguyễn Tri Phương Vĩnh Phú Võ Trường Toản 1.560 936 1.248
    - Thửa 87 tờ 47 - Thửa 307 tờ 48      
    - Thửa 110 tờ 47 - Thửa 1 tờ 50      
28 Đường Hoàng Diệu Phan Ngọc Tòng Vĩnh Phú 1.320 792 1.056
    - Thửa 188 tờ 41 - Thửa 75 tờ 47      
    - Thửa 175 tờ 41 - Thửa 76 tờ 47      
29 Đường Trần Bình Trọng Sương Nguyệt Anh Quang Trung 800 480 640
    - Thửa 458 tờ 42 - Thửa 90 tờ 43      
    - Thửa 26 tờ 48 - Thửa 91 tờ 43      
30 ĐH.14          
30.1   Ngã tư Tư Trù Cuối đường Nguyễn Thị Định 2.500 1.500 2.000
    - Thửa 88 tờ 36 - Thửa 5 tờ 28      
    - Thửa 108 tờ 36 - Thửa 144 tờ 19      
30.2   Cuối đường Nguyễn Thị Định Cầu Môn Nước 1.000 600 800
    - Thửa 154 tờ 19 - Thửa 1 tờ 13      
    - Thửa 143 tờ 19 - Thửa 8 tờ 13      
31 Cầu Xây - (Địa phận thị trấn) Cầu Xây Hết ranh Thị Trấn 1.680 1.008 1.344
    - Thửa 115 tờ 7 - Thửa 34 tờ 11      
    - Thửa 139 tờ 11 - Thửa 328 tờ 7      
32 Đường Trần Văn An (đường Trại Giam) ĐH.14 Quang Trung 840 504 672
    - Thửa 17 tờ 36 - Thửa 57 tờ 44      
    - Thửa 25 tờ 36 - Thửa 40 tờ 44      
33 Đường Tán Kế Nguyễn Thị Định Hết ranh Thị Trấn 720 432 576
    - Thửa 152 tờ 17 - Thửa 186 tờ 17      
    - Thửa 153 tờ 17 - Thửa 185 tờ 17      
34 Đường Phan Thanh Giản Quang Trung Kênh 2 Niên 840 504 672
    - Thửa 15 tờ 49 - Thửa 28 tờ 45      
    - Thửa 30 tờ 7  - Thửa 170 tờ 8      
35 Đường Trần Quốc Toản Chùa Hưng An Tự Hết ranh Thị Trấn 1.000 600 800
    - Thửa 177 tờ 41 - Thửa 105 tờ 6      
    - Thửa 232 tờ 41 - Thửa 270 tờ 6      
36 Đường Hoàng Hoa Thám          
36.1   Trần Hưng Đạo Chu Văn An 1.560 936 1.248
    - Thửa 22 tờ 32 - Thửa 8 tờ 39      
    - Thửa 23 tờ 32 - Thửa 7 tờ 39      
36.2   Hoàng Hoa Thám Huỳnh Văn Anh 1.000 600 800
    - Thửa 37 tờ 32 - Thửa 3 tờ 30      
    - Thửa 95 tờ 32 - Thửa 47 tờ 30      
37 Đường Phan Văn Trị Đường 19/5 Kênh Đồng Bé 840 504 672
    - Thửa 162 tờ 17 - Thửa 5 tờ 14      
    - Thửa 163 tờ 17 - Thửa 10 tờ 14      
38 Đường Nguyễn Thị Định     2.000 1.200 1.600
38.1   Đường 19/5 ĐH.14      
    - Thửa 194 tờ 17 - Thửa 4 tờ 28      
    - Thửa 1 tờ 26 - Thửa 155 tờ 19      
38.2   Nguyễn Thị Định ĐH.14      
    - Thửa 2 tờ 28 - Thửa 19 tờ 28      
    - Thửa 7 tờ 28 - Thửa 20 tờ 28      
39 Đường Phan Tôn Nguyễn Thị Định ĐH.14 840 504 672
    - Thửa 12 tờ 27 - Thửa 61 tờ 36      
    - Thửa 13 tờ 27 - Thửa 46 tờ 36      
40 Đường Bùi Thị Xuân Trần Văn An Kênh đứng 600 360 480
    - Thửa 98 tờ 8 - Thửa 136 tờ 8      
41 Đường Hoàng Lam Trần Văn An Nhà 2 Niên 600 360 480
    - Thửa 19 tờ 45 - Thửa 17 tờ 45      
    - Thửa 64 tờ 44 - Thửa 49 tờ 45      
42 Đường Trần Văn Ơn Vĩnh Phú Võ Trường Toản 600 360 480
    - Thửa 184 tờ 6 - Thửa 238 tờ 7      
    - Thửa 195 tờ 6 - Thửa 255 tờ 7      
43 Khu dân cư Việt Sinh          
43.1   Đường Đông Tây   4.200 2.520 3.360
    - Thửa 906 tờ 2 - Thửa 39 tờ 2      
    - Thửa 1024 tờ 2 - Thửa 239 tờ 2      
43.2   Các tuyến đường còn lại   1.800 1.080 1.440
44 Đường Nguyễn Văn Bảnh Nguyễn Thị Định Giáp An Bình Tây 600 360 480
    - Thửa 51 tờ 18 - Thửa 116 tờ 18      
    - Thửa 50 tờ 18 - Thửa 153 tờ 18      
45 Đường Phan Liêm Chu Văn An Hoàng Hoa Thám 720 432 576
    - Thửa 4 tờ 39 - Thửa 94 tờ 32      
    - Thửa 12 tờ 39 - Thửa 55 tờ 32      
46 Đường Gò Dinh Phan Ngọc Tòng Hoàng Hoa Thám 720 432 576
    - Thửa 1 tờ 38 - Thửa 30 tờ 31      
    - Thửa 2 tờ 38 - Thửa 92 tờ 31      
47 Đường Lê Anh Xuân Gò Dinh Phan Liêm 500 300 400
    - Thửa 88 tờ 31 - Thửa 55 tờ 32      
    - Thửa 59 tờ 31 - Thửa 3 tờ 39      
48 Nhánh rẻ Đường Trần Văn An          
48.1   Trần Văn An Cầu Kênh Sặc 600 360 480
    - Thửa 26 tờ 37 - Thửa 273 tờ 3      
    - Thửa 297 tờ 3 - Thửa 289 tờ 3      
48.2   Cầu Kênh Sặc Văn phòng ấp An Hội 500 300 400
    - Thửa 227 tờ 3 - Thửa 127 tờ 3      
49 Đường nội bộ công viên Thị Trấn Trần Hưng Đạo Thủ Khoa Huân 4.000 2.400 3.200
    - Thửa 276 tờ 42 - Thửa 120 tờ 42      
50 Nhánh rẻ Võ Trường Toản Võ Trường Toản Đường vào Cụm công nghiệp 2.000 1.200 1.600
    - Thửa 4 tờ 10 - Thửa 248 tờ 6      
51 Đường nội bộ Trung Tâm giải trí huyện     4.000 2.400 3.200
    - Thửa 208 tờ 34 - Thửa 191 tờ 34      
    - Thửa 192 tờ 34 - Thửa 201 tờ 34      
52 Đường nội bộ Chợ Ba Tri     4.000 2.400 3.200
    - Thửa 48 tờ 26 - Thửa 100 tờ 26      
V HUYỆN MỎ CÀY NAM          
1 Đường Nguyễn Đình Chiểu Ngã ba đường Công Lý Trọn đường dài 290m 5.760 3.456 4.608
    - Thửa 19 tờ 20 Thị trấn - Thửa 324 tờ 20 Thị trấn      
    - Thửa 31 tờ 19 Thị trấn - Thửa 261 tờ 20 Thị trấn      
2 Đường Công Lý Ngã tư cầu Mỏ Cày Hết ranh chi điện lực 5.760 3.456 4.608
    - Thửa 125 tờ 19 Thị trấn - Thửa 23 tờ 16 Thị trấn      
    - Thửa 170 tờ 19 Thị trấn - Thửa 25 tờ 16 Thị trấn      
3 Đường Lê Lai Ngã ba QL60 Trọn đường dài 313m 5.640 3.384 4.512
    - Thửa 9 tờ 24 Thị trấn - Thửa 154 tờ 20 Thị trấn      
    - Thửa 37 tờ 24 Thị trấn - Thửa 155 tờ 20 Thị trấn      
4 Đường Trương Vĩnh Ký Ngã ba QL60 Hết ranh Ngân hàng cũ 5.760 3.456 4.608
    - Thửa 102 tờ 25 Thị trấn - Thửa 71 tờ 20 Thị trấn      
    - Thửa 105 tờ 25 Thị trấn - Thửa 103 tờ 20 Thị trấn      
5 Đường Bùi Quang Chiêu Ngã tư QL60 Trọn đường dài 273m 9.600 5.760 7.680
    - Thửa 357 tờ 25 Thị trấn - Thửa 220 tờ 20 Thị trấn      
    - Thửa 370 tờ 25 Thị trấn - Thửa 248 tờ 20 Thị trấn      
6 Đường Phan Thanh Giản Ngã ba đường Công Lý Trọn đường dài 242m 5.040 3.024 4.032
    - Thửa 38 tờ 16 Thị trấn - Thửa 191 tờ 20 Thị trấn      
    - Thửa 39 tờ 16 Thị trấn - Thửa 124 tờ 20 Thị trấn      
7 Đường Nguyễn Du          
7.1   Ngã ba đường Lê Lai Ngã ba chợ cá 6.000 3.600 4.800
    - Thửa 278 tờ 20 Thị trấn - Thửa 40 tờ 25 Thị trấn      
    - Thửa 279 tờ 20 Thị trấn - Thửa 41 tờ 25 Thị trấn      
7.2   Ngã ba chợ cá Cầu 17/1 4.800 2.880 3.840
    - Thửa 83 tờ 25 Thị trấn - Thửa 34 tờ 26 Thị trấn      
    - Thửa 42 tờ 25 Thị trấn - Thửa 21 tờ 26 Thị trấn      
8 Đường Nguyễn Du (nhánh rẽ) Ngã ba đường Nguyễn Du Đến giáp sông Mỏ Cày 4.800 2.880 3.840
    - Thửa 42 tờ 25 Thị trấn - Thửa 270 tờ 20 Thị trấn      
    - Thửa 12 tờ 25 Thị trấn - Thửa 271 tờ 20 Thị trấn      
9 Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ)          
9.1   Ngã tư cầu Mỏ Cày Cống đình Hội Yên 3.600 2.160 2.880
    - Thửa 185 tờ 19 Thị trấn - Thửa 74 tờ 32 Thị trấn      
    - Thửa 182 tờ 18 Thị trấn - Thửa 40 tờ 32 Thị trấn      
9.2   Cống đình Hội Yên Ngã ba đường vào VKSND huyện 2.400 1.440 1.920
    - Thửa 2 tờ 31 Thị trấn - Thửa 18 tờ 31 Thị trấn      
    - Thửa 32 tờ 32 Thị trấn - Thửa 2 tờ 33 Thị trấn      
10 Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) Ngã tư QL60 Hết ranh Thị trấn Mỏ Cày 3.600 2.160 2.880
    - Thửa 186 tờ 25 Thị trấn - Thửa 94 tờ 34 Thị trấn      
    - Thửa 259 tờ 25 Thị trấn - Thửa 83 tờ 34 Thị trấn      
11 Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ)  - Mở mới Cống Chùa Bà Giáp ranh xã Đa Phước Hội 1.800 1.080 1.440
    - Thửa 16 tờ 38 Thị trấn - Thửa 10 tờ 35 Thị trấn      
    - Thửa 33 tờ 38 Thị trấn - Thửa 12 tờ 35 Thị trấn      
12 Đường khu phố 7 (đường vào Nhà máy đường 50 tấn) Cầu Mỏ Cày Hết đường lộ nhựa 1.800 1.080 1.440
    - Thửa 34 tờ 15 Thị trấn - Thửa 18 tờ 12 Thị trấn      
    - Thửa 228 tờ 19 Thị trấn - Thửa 22 tờ 12 Thị trấn      
13 ĐH.22 (cũ)          
13.1   Ngã ba QL.57 Cầu 17/1 4.080 2.448 3.264
    - Thửa 195 tờ 39 Thị trấn - Thửa 18 tờ 26 Thị trấn      
    - Thửa 196 tờ 39 Thị trấn - Thửa 19 tờ 26 Thị trấn      
13.2   Cầu 17/1 Hết địa giới khu phố 6 (ấp 3 cũ) TT Mỏ Cày 2.400 1.440 1.920
    - Thửa 106 tờ 21 Thị trấn - Thửa 5 tờ 21 Thị trấn      
    - Thửa 107 tờ 21 Thị trấn - Thửa 6 tờ 27 Thị trấn      
13.3   Ranh khu phố 6 (ấp 3 cũ) và ấp An Thới  TT Mỏ Cày Cầu Ông Bồng 1.800 1.080 1.440
    - Thửa 149 tờ 29 Thị trấn - Thửa 14 tờ 6 Thị trấn      
    - Thửa 7 tờ 27 Thị trấn - Thửa 15 tờ 6 Thị trấn      
14 ĐH 22 (mở mới)          
14.1   Ngã ba QL57 Cầu 17 tháng Giêng (mới) 4.080 2.448 3.264
    - Thửa 10 tờ 44 Thị trấn - Thửa 499 tờ 29 Thị trấn      
    - Thửa 5 tờ 44 Thị trấn - Thửa 458 tờ 29 Thị trấn      
14.2   Cầu 17 tháng Giêng(mới) Giáp ĐH 22 (cũ) 2.400 1.440 1.920
    - Thửa 218 tờ 29 Thị trấn - Thửa 49 tờ 29 Thị trấn      
    - Thửa 455 tờ 29 Thị trấn - Thửa 172 tờ 29 Thị trấn      
15 QL.60          
15.1   Cầu Mỏ Cày Cống Chùa Bà 9.600 5.760 7.680
    - Thửa 77 tờ 19 Thị trấn - Thửa 137 tờ 39 Thị trấn      
    - Thửa 16 tờ 19 Thị trấn - Thửa 105 tờ 39 Thị trấn      
15.2   Cống Chùa Bà Trường Che Guevara 6.600 3.960 5.280
    - Thửa 124 tờ 39 Thị trấn - Thửa 40 tờ 46 Thị trấn      
    - Thửa 164 tờ 39 Thị trấn - Thửa 32 tờ 45 Thị trấn      
15.3   Trường Che Guevara Hết địa phận Thị trấn Mỏ Cày 5.040 3.024 4.032
    - Thửa 41 tờ 45 Thị trấn - Thửa 18 tờ 49 Thị trấn      
    - Thửa 50 tờ 45 Thị trấn - Thửa 26 tờ 49 Thị trấn      
15.4   Cầu Mỏ Cày Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày 4.320 2.592 3.456
    - Thửa 14 tờ 18 Thị trấn - Thửa 257 tờ 4 Thị trấn      
    - Thửa 228 tờ 19 Thị trấn - Thửa 1 tờ 7 Thị trấn      
15.5   Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày Cống Rạch Đình ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày 2.880 1.728 2.304
    - Thửa 251 tờ 4 Thị trấn - Thửa 2 tờ 4 Thị trấn      
    - Thửa 357 tờ 4 Thị trấn - Thửa 281 tờ 4 Thị trấn      
15.6   Cống Rạch Đình ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày Ranh với huyện Mỏ Cày Bắc 2.400 1.440 1.920
    - Thửa 217 tờ 2 Thị trấn - Thửa 4 tờ 2 Thị trấn      
    - Thửa 249 tờ 2 Thị trấn - Thửa 381 tờ 2 Thị trấn      
16 Quốc lộ 57 Ngã ba QL.60 Cầu Ông Đình 3.600 2.160 2.880
    - Thửa 29 tờ 14 Thị trấn - Thửa 25 tờ 14 Thị trấn      
17   Ngã ba Thom Cầu Mương Điều 5.400 3.240 4.320
    - Thửa 59 tờ 39 Thị trấn - Thửa 63 tờ 55 Thị trấn      
    - Thửa 26 tờ 39 Thị trấn        
VI HUYỆN GIỒNG TRÔM                 
1 Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá 3.600 2.160 2.880
    - Thửa 160 tờ 72 Thị trấn - Thửa 167 tờ 72 Thị trấn      
    - Thửa 177 tờ 72 Thị trấn - Thửa 169 tờ 72 Thị trấn      
2 Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá) Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn Bến Ghe 3.360 2.016 2.688
    - Thửa 147 tờ 72 Thị trấn - Thửa 101 tờ 72 Thị trấn      
    - Thửa 212 tờ 72 Thị trấn - Thửa 3 tờ 71 Thị trấn      
3 Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) Dãy nhà ngang cuối đường 3.360 2.016 2.688
    - Thửa 17 tờ 75 Thị trấn - Thửa 43 tờ 75 Thị trấn      
    - Thửa 163 tờ 75 Thị trấn - Thửa 104 tờ 75 Thị trấn      
4 Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn  - Thửa 72 tờ 75 Thị trấn  - Thửa 151 tờ 75 Thị trấn      
4.1 Đường 30 tháng 4 - Thửa 223  tờ 72 Thị trấn - Thửa 188 tờ 72 Thị trấn 6.000 3.600 4.800
4.2 Đường 2 tháng 9 - Thửa 171 tờ 75 Thị trấn - Thửa 43 tờ 75 Thị trấn 3.960 2.376 3.168
    - Thửa 42 tờ 75 Thị trấn - Thửa 67 tờ 75 Thị trấn      
5 Đường Bưu điện Đường Nguyễn Thị Định Hết ranh đường đan 2.640 1.584 2.112
    - Thửa 202 tờ 75 Thị trấn - Thửa 37 tờ 73 Thị trấn      
    - Thửa 55 tờ 75 Thị trấn - Thửa 38 tờ 73 Thị trấn      
6 Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn Giáp đường Nguyễn Thị Định 3.360 2.016 2.688
    - Thửa 1 tờ 18 Thị trấn - Thửa 34 tờ 27 Thị trấn      
    - Thửa 2 tờ 14 Thị trấn - Thửa 102 tờ 27 Thị trấn      
    Giáp Nguyễn Thị Định Ranh Thị trấn – Bình Thành      
    - Thửa 103 tờ 27 Thị trấn - Thửa 52 tờ 79 Thị trấn      
    - Thửa 107 tờ 27 Thị trấn - Thửa 80 tờ 78 Thị trấn      
7 Đường Nguyễn Thị Định          
7.1   Tuyến tránh ĐT.885 Chùa Huệ Quang 3.600 2.160 2.880
    - Thửa 48 tờ 27 Thị trấn - Thửa 193  tờ 51 Thị trấn      
    - Thửa 18  tờ 28 Thị trấn - Thửa 33 tờ 51 Thị trấn      
7.2   Hết ranh Chùa Huệ Quang Giáp ranh Ngân hàng Sacombank 4.680 2.808 3.744
    - Thửa 39 tờ 51Thị trấn - Thửa 216  tờ 72 Thị trấn      
    - Thửa 97 tờ 51 Thị trấn - Thửa 75 tờ 72 Thị trấn      
7.3   Giáp ranh Ngân hàng Sacombank Ngã ba đường vào Huyện uỷ 5.040 3.024 4.032
    - Thửa 217 tờ 72 Thị trấn - Thửa 144 tờ 75 Thị trấn      
    - Thửa 237 tờ 72 Thị trấn - Thửa 167 tờ 75 Thị trấn      
8 Đường Đồng Văn Cống (Đường huyện 10) Vòng xoay đường tỉnh 885 Đường Nguyễn Thị Định 3.600 2.160 2.880
9 Đường lộ Bình Tiên          
9.1   Giáp Đường Nguyễn Thị Định Đường tỉnh 885 2.040 1.224 1.632
    - Thửa 94 tờ 68 Thị trấn - Thửa 115  tờ 61 Thị trấn      
    - Thửa 95 tờ 68 Thị trấn - Thửa153 tờ 61 Thị trấn      
9.2   Đường tỉnh 885 Giáp ngã ba Bình Tiên trong 1.320 792 1.056
    - Thửa 63 tờ 61 Thị trấn - Thửa 151 tờ 41 Bình Hòa      
    - Thửa 131 tờ 61 Thị trấn - Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa      
10 Đường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3) Giáp đường Nguyễn Thị Định Đường tỉnh 885 1.800 1.080 1.440
    - Thửa 50 tờ 52 Thị trấn - Thửa 119  tờ 58 Thị trấn      
    - Thửa 4 tờ 54 Thị trấn - Thửa 152  tờ 58 Thị trấn      
11 Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Giáp đường Nguyễn Thị Định Cầu Hậu Cứ 1.800 1.080 1.440
    - Thửa 81 tờ 51 Thị trấn - Thửa 1 tờ 46 Thị trấn      
    - Thửa 69 tờ 51 Thị trấn - Thửa 63 tờ 51 Thị trấn      
12 Đường chợ Bến Miễu Giáp đường Nguyễn Thị Định Đường tỉnh 885 1.800 1.080 1.440
    - Thửa 44 tờ 42 Thị trấn - Thửa 42 tờ 31 Thị trấn      
    - Thửa 97  tờ 42 Thị trấn - Thửa 11 tờ 42 Thị trấn      
13 Đường Đồng Khởi Trọn đường   3.000 1.800 2.400
    - Thửa 229 tờ 72 Thị trấn - Thửa 106  tờ 78 Thị trấn      
    - Thửa 178 tờ 72 Thị trấn - Thửa 34 tờ 78 Thị trấn      
14 Đường Phan Văn Trị Đường Đồng Văn Cống  Đường Đồng Khởi 3.000 1.800 2.400
    - Thửa 10 tờ 10 Bình Thành  - Thửa 36 tờ 70 Thị trấn      
    - Thửa 11 tờ 10 Bình Thành - Thửa 37 tờ 70 Thị trấn      
15 Đường Hoàng Lam  Cổng chùa Huệ Quang  Đường tỉnh 885 960 576 768
    - Thửa 76 tờ 51 Thị trấn - Thửa 82 tờ 47 Thị trấn      
    - Thửa 70 tờ 51 Thị trấn - Thửa 8 tờ 47 Thị trấn      
16 Đường số 1 Đường Đồng Khởi Đường số 2 1.500 900 1.200
    - Thửa 34 tờ 70 Thị trấn - Thửa 56 tờ 70 Thị trấn      
17 Đường số 2 Đường số 1 Đường số 3 1.500 900 1.200
    - Thửa 19 tờ 70 Thị trấn - Thửa 20 tờ 70 Thị trấn      
18 Đường số 3 Đường số 2 Đường Đồng Khởi 1.500 900 1.200
    - Thửa 21 tờ 70 Thị trấn - Thửa 28 tờ 70 Thị trấn      
VII HUYỆN BÌNH ĐẠI          
1 Hai bên Quốc lộ 57B          
1.1   Đường Bùi Sĩ Hùng Đường Đồng Khởi 6.110 3.666 4.888
    - Thửa 21 tờ 6 Thị trấn - Thửa 63 tờ 27 Thị trấn      
    - Thửa 01 tờ 8 Thị trấn - Thửa 66 tờ 27 Thị trấn      
1.2   Đường Đồng Khởi Đường Nguyễn Đình Chiểu 11.180 6.708 8.944
    - Thửa 67 tờ 27 thị trấn - Thửa 164 tờ 40 thị trấn      
    - Thửa 73 tờ 27 thị trấn - Thửa 163 tờ 40 thị trấn      
1.3   Đường Nguyễn Đình Chiểu Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến 5.850 3.510 4.680
    - Thửa 01 tờ 41 Thị trấn - Thửa 28 tờ 41 Thị trấn      
    - Thửa 165 tờ 40 Thị trấn - Thửa 26 tờ 41 Thị trấn      
1.4   Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến Cống Soài Bọng 3.900 2.340 3.120
    - Thửa 27 tờ 41 Thị trấn - Thửa 10 tờ 60 Thị trấn      
    - Thửa 133 tờ 41 Thị trấn - Thửa 58 tờ 59 Thị trấn      
1.5   Cống Soài Bọng Cầu 30 tháng 4 1.820 1.092 1.456
    - Thửa 170 tờ 49 Thị trấn - Thửa 55 tờ 69 Thị trấn      
    - Thửa 12 tờ 64 Thị trấn - Thửa 62 tờ 69 Thị trấn      
2 Đường Bà Nhựt Quốc lộ 57B Đường Nguyễn Thị Định 2.160 1.296 1.728
    - Thửa 35 tờ 14 Thị trấn - Thửa 90 tờ 17 Thị trấn      
    - Thửa 57 tờ 14 Thị trấn - Thửa 132 tờ 13 Thị trấn      
3 Đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hoà Lộc Quốc lộ 57B Giáp xã Đại Hoà Lộc 3.900 2.340 3.120
    - Thửa 93 tờ 41 Thị trấn - Thửa 118 tờ 46 Thị trấn      
    - Thửa 168 tờ 40 Thị trấn - Thửa 166 tờ 23 Thị trấn      
4 Đường Đồng Khởi Quốc lộ 57B Công ty CP Thuỷ sản 3.900 2.340 3.120
    - Thửa 55 tờ 27 - Thửa 46 tờ 3      
    - Thửa 68 tờ 27 - Thửa 29 tờ 27      
5 Đường Nguyễn Thị Định Giáp đường Bà Nhựt Đ. Nguyễn Đình Chiểu 2.340 1.404 1.872
    - Thửa 166 tờ 17 Thị trấn - Thửa 6 tờ 34 Thị trấn      
    - Thửa 4 tờ 17 Thị trấn - Thửa 194 tờ 34 Thị trấn      
6 Đường 30 tháng 4 Giáp đường Lê Hoàng Chiếu Đ. Nguyễn Đình Chiểu 5.760 3.456 4.608
    - Thửa 89 tờ 27 Thị trấn - Thửa 21 tờ 34 Thị trấn      
    - Thửa 233 tờ 27 Thị trấn - Thửa 25 tờ 34 Thị trấn      
7 Đường Trần Ngọc Giải Giáp QL 57B - nhà ông Khiết Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi 4.320 2.592 3.456
    - Thửa 231 tờ 31 Thị trấn - Thửa 254 tờ 31 Thị trấn      
    - Thửa 199 tờ 31 Thị trấn - Thửa 344 tờ 31 Thị trấn      
8 Đường Trần Hoàn Vũ Giáp QL 57B - quán phở Thuý An Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện 4.320 2.592 3.456
    - Thửa 54 tờ 31 Thị trấn - Thửa 65 tờ 31 Thị trấn      
    - Thửa 107 tờ 31 Thị trấn - Thửa 105 tờ 31 Thị trấn      
9 Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn          
9.1 Đường Cách mạng tháng 8 Giáp QL 57B Giáp đường 30 tháng 4 6.960 4.176 5.568
    - Thửa 120 tờ 31 Thị trấn - Thửa 316 tờ 31 Thị trấn      
9.2 Đường 3 tháng 2 - Thửa 165 tờ 31 Thị trấn - Thửa 177 tờ 31 Thị trấn 7.200 4.320 5.760
10 Đường Huỳnh Tấn Phát Giáp QL 57B Giáp đường Nguyễn Thị Định 1.680 1.008 1.344
    - Thửa 17 tờ 26 Thị trấn - Thửa 25 tờ 26 Thị trấn      
    - Thửa 27 tờ 26 Thị trấn - Thửa 45 tờ 26 Thị trấn      
12 Đường 268 Giáp QL 57B Giáp cầu chợ Bình Đại 2.880 1.728 2.304
    - Thửa 6 tờ 40 Thị trấn - Thửa 18 tờ 40 Thị trấn      
    - Thửa 25 tờ 40 Thị trấn - Thửa 51 tờ 40 Thị trấn      
13 Đường chợ thực phẩm Giáp đường 268 Giáp kênh chợ 2.400 1.440 1.920
    - Thửa 194 tờ 40 Thị trấn - Thửa 6 tờ 40 Thị trấn      
14 Đường Lê Phát Dân Giáp QL 57B - Hiệu thuốc huyện Giáp Bình Thắng 3.600 2.160 2.880
    - Thửa 119 tờ 40 Thị trấn - Thửa 68 tờ 40 Thị trấn      
    - Thửa 101 tờ 40 Thị trấn - Thửa 34 tờ 40 Thị trấn      
15 Đường Bà Khoai Giáp đường 30 tháng 4 Giáp đường Nguyễn Thị Định 2.400 1.440 1.920
    - Thửa 208 tờ 31 Thị trấn - Thửa 246 tờ 31 Thị trấn      
    - Thửa 182 tờ 31 Thị trấn - Thửa 219 tờ 31 Thị trấn      
16 Đường Trịnh Viết Bàng Giáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1 1.920 1.152 1.536
    - Thửa 312 tờ 31 Thị trấn - Thửa 92 tờ 30 Thị trấn      
    - Thửa 354 tờ 31 Thị trấn - Thửa 31 tờ 30 Thị trấn      
17 Đường Võ Thị Phò Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Giáp QL 57B (cống Soài Bọng) 1.440 864 1.152
    - Thửa 49 tờ 34 Thị trấn - Thửa 38 tờ 59 Thị trấn      
    - Thửa 47 tờ 34 Thị trấn - Thửa 93 tờ 59 Thị trấn      
18 Đường Mậu Thân Giáp đường Bùi Sĩ Hùng Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà 1.440 864 1.152
    - Thửa 48 tờ 9 Thị trấn - Thửa 56 tờ 33 Thị trấn      
    - Thửa 01 tờ 4 Thị trấn - Thửa 145 tờ 33 Thị trấn      
19 Đường Lê Hoàng Chiếu Giáp QL 57B- nhà bảy Thảo Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước 3.120 1.872 2.496
    - Thửa 79 tờ 27 Thị trấn - Thửa 99 tờ 29 Thị trấn      
    - Thửa 50 tờ 26 Thị trấn (trừ thửa 89 và 233 tờ 27) - Thửa 88 tờ 29 Thị trấn      
20 Đường Bùi Sĩ Hùng Giáp QL 57B - ngã ba nhà Ba Sắt Giáp đường Mậu Thân 1.440 864 1.152
    - Thửa 16 tờ 8 - Thửa 03 tờ 4      
21 Hai bên đường khu vực cảng cá (Địa phận thị trấn) Đường Đồng Khởi Giáp cầu Bà Nhựt 2.600 1.560 2.080
    - Thửa 02 tờ 3 - Thửa 133 tờ 3      
VIII HUYỆN THẠNH PHÚ          
1  Chợ Giồng Miểu          
1.1  Đường Trần Thị Triết Dãy 1: Bưu điện cũ Chợ cá cũ 3.420 2.052 2.736
    - Thửa 79 tờ 31 - Thửa 129 tờ 32      
1.2  Đường Trần Thị Triết Chợ cá cũ Nhà ông Tư Thới( Ranh khu dân cư TTTP 2.520 1.512 2.016
    - Thửa 130 tờ 31 - Thửa 589 tờ 37      
1.3  Đường nội ô chợ Giồng Miễu Dãy 2: Thư viện Nhà ông Bảy Nguyện 3.420 2.052 2.736
    - Thửa 73 tờ 31 - Thửa 152 tờ 28      
2  Lộ thủy sản (HL 13) Nhà Bà Võ Thị Gái Phòng TN & MT cũ 2.040 1.224 1.632
    - Thửa 117 tờ 28 - Thửa 45 tờ 10      
3  Lộ thủy sản (HL 13) Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT) Bến đò thủy sản 1.140 684 912
    - Thửa 23 tờ 10

- Thửa 3 tờ 11

- Thửa 37 tờ 11

     
4  Lộ thủy sản (HL 13) Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực Cống cổ Rạng 636 382 509
    - Thửa 38 tờ 10 - Thửa 36 tờ 11      
    - Thửa 6 tờ 10 (Sông Rạch Miễu)      
5  Đường Đồng Văn Dẫn Đoạn ngã tư Nhà Thờ  Nhà ông mười Rong 2.160 1.296 1.728
    - Thửa 68 tờ 27 - Thửa 131 tờ 28      
    - Thửa 114 tờ 27 - Thửa 117 tờ 28      
6 Đường Dương Văn Dương (QL 57) Ngã ba Bà Cẩu Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn 1.800 1.080 1.440
    - Thửa 101tờ 29 - Thửa 513 tờ 6      
    - Thửa 63 tờ 25 - Thửa 689 tờ 6      
7  Đường Dương Văn Dương (QL 57) Nhà ông Nguyễn Văn Phong Giáp ranh xã Mỹ Hưng 1.020 612 816
    - Thửa 547 tờ 6 - Thửa 55 tờ 6      
    - Thửa 493 tờ 6 - Thửa 57 tờ 6      
8 Đường Đồng Văn Dẫn Ngã ba Bà Cẩu Ngã tư Nhà Thờ 1.920 1.152 1.536
    - Thửa 05 tờ 29 - Thửa 72 tờ 27      
    - Thửa 15 tờ 29 - Thửa 56 tờ 27      
9 Đường Dương Văn Dương Ngã ba Bà Cẩu Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh 2.160 1.296 1.728
    - Thửa 105 tờ 29 - Thửa 63 tờ 49      
    - Thửa 14 tờ 29 - Thửa 69 tờ 49      
10 Đường Dương Văn Dương Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh Xí nghiệp nước đá 1.920 1.152 1.536
    - Thửa 71 tờ 49 - Thửa 50 tờ 53      
    - Thửa 75 tờ 49 - Thửa 36 tờ 54      
11 Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Nhà Thờ Ngã tư Cây Da 2.772 1.663 2.218
    - Thửa 72 tờ 27 - Thửa 62 tờ 36      
    - Thửa 114 tờ 27 - Thửa 61 tờ 35      
12 Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Cây Da BHXH Thạnh Phú 1.140 684 912
    - Thửa 72 tờ 36 - Thửa 34 tờ 54      
    - Thửa 79 tờ 35 - Thửa 54 tờ 34      
13 Đường Trần Văn Tư Đoạn từ ngã tư Cây Da Ngã tư Bến Xe 1.644 986 1.315
    - Thửa 77 tờ 35 - Thửa 103 tờ 34      
    - Thửa 59 tờ 35 - Thửa 67 tờ 34      
14 Đường Trần Văn Tư Đoạn từ ngã tư Cây Da Trại giam cũ 1.140 684 912
    - Thửa 41 tờ 36 - Thửa 245tờ 37      
    - Thửa 64 tờ 36 - Thửa 608 tờ 37      
15 Đường Trần Văn Tư Nhà ông Phạm Văn Tặng Nhà ông Trương Văn Thắng 756 454 605
    - Thửa 210 tờ 37 - Thửa 379 tờ 37      
    - Thửa 612 tờ 37 - Thửa 123 tờ 37      
16 Đường Trần Thị Tiết Đoạn từ ngã ba Tam quan UBND Thị trấn 1.800 1.080 1.440
    - Thửa 15 tờ 34 - Thửa 75 tờ 31      
    - Thửa 22 tờ 34 - Thửa 78 tờ 31      
17 Đường nội ô chợ Giồng Miễu Đoạn từ tiệm vàng Vũ Lan Đầu lộ Thủy sản (Chi cục Thuế) 756 454 605
    - Thửa 101 tờ 32 - Thửa 95 tờ 28      
    - Thửa 102 tờ 32 - Thửa 86 tờ 28      
18 Đường từ chợ đến đường Trần Văn Tư (Hẻm Nghĩa Hưng) Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng Cổng chùa Bình Bát. 756 454 605
    - Thửa 139 tờ 32 - Thửa 152 tờ 36      
    - Thửa 140 tờ 32 - Thửa 44 tờ 36      
19 Đường Giồng Dầu Đoạn từ ngã tư Bến Xe Nhà ông Nguyễn Văn Ớt 504 302 403
    - Thửa 69 tờ 34 - Thửa 72 tờ 52      
    - Thửa 16 tờ 48 Xã Bình Thạnh      
20 Đường Lê Văn Vàng Nhà ông Lê Xuân Trường Nhà ông Phạm Văn Đẹp 576 346 461
    - Thửa 50 tờ 53 - Thửa 4 tờ 56      
    - Giáp xã Bình Thạnh - Thửa 75 tờ 52      
21 Đường Nguyễn Thanh Tân Đoạn từ nhà Ông Đệ QL.57 (Nhà nghỉ 68) 636 382 509
    - Thửa 46 tờ 26 - Thửa 261 tờ 6      
    - Thửa 68 tờ 26 - Thửa 730 tờ 6      
22 Đường 30/10 Phạm Thị Vẹn Nhà ông Nguyễn Tấn Văn 756 454 605
    - Thửa 118 tờ 27 - Thửa 9 tờ 23      
    - Thửa 65 tờ 27 - Thửa 98 tờ 23      
23 Hẻm XN nước mắm Từ cửa hàng Nông sản cũ Nhà ông Nguyễn Văn Việt 504 302 403
    - Thửa 90 tờ 32 - Thửa 8 tờ 36      
    - Thửa 91 tờ 32 - Thửa 1 tờ 42      
24 Đường Huỳnh Ngọc Trí Nhà ông Lê Văn Chiến Thánh thất cao đài Tây Ninh 636 382 509
    - Thửa 99 tờ 35 - Thửa 73 tờ 53      
    - Thửa 159 tờ 35 - Thửa 54 tờ 53      
25 Đường 30/10 Nhà ông Nguyễn Văn Tấn Giáp xã Mỹ Hưng 600 360 480
    - Thửa 60 tờ 20 Ranh xã Mỹ Hưng      
    - Thửa 111 tờ 20 Ranh xã Mỹ Hưng      
         

B. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP HẺM

Độ rộng của hẻm Lớn hơn 3m Từ 2m-3m Nhỏ hơn 2m

       Chiều sâu của       

             hẻm so với  

Giá đất        đường

ở mặt  tiền                           

đường chính

Từ 0m đến 85m Từ trên 85m đến 135m Từ trên 135m đến 185 m Từ trên 185m trở lên Từ 0m đến 85m Từ trên 85m đến 135m Từ trên 135m đến 185 m Từ trên 185m trở lên Nhỏ hơn 85m Từ trên 85m đến 135m Từ trên 135m đến 185 m Từ trên 185m trở lên
27.600 13.800 11.040 9.660 8.280 11.040 8.832 7.728 6.624 8.280 6.624 5.796 4.968
24.000 12.000 9.600 8.400 7.200 9.600 7.680 6.720 5.760 7.200 5.760 5.040 4.320
22.800 11.400 9.120 7.980 6.840 9.120 7.296 6.384 5.472 6.840 5.472 4.788 4.104
22.080 11.040 8.832 7.728 6.624 8.832 7.066 6.182 5.299 6.624 5.299 4.637 3.974
21.600 10.800 8.640 7.560 6.480 8.640 6.912 6.048 5.184 6.480 5.184 4.536 3.888
20.400 10.200 8.160 7.140 6.120 8.160 6.528 5.712 4.896 6.120 4.896 4.284 3.672
19.200 9.600 7.680 6.720 5.760 7.680 6.144 5.376 4.608 5.760 4.608 4.032 3.456
18.240 9.120 7.296 6.384 5.472 7.296 5.837 5.107 4.378 5.472 4.378 3.830 3.283
18.000 9.000 7.200 6.300 5.400 7.200 5.760 5.040 4.320 5.400 4.320 3.780 3.240
17.280 8.640 6.912 6.048 5.184 6.912 5.530 4.838 4.147 5.184 4.147 3.629 3.110
16.560 8.280 6.624 5.796 4.968 6.624 5.299 4.637 3.974 4.968 3.974 3.478 2.981
16.320 8.160 6.528 5.712 4.896 6.528 5.222 4.570 3.917 4.896 3.917 3.427 2.938
14.400 7.200 5.760 5.040 4.320 5.760 4.608 4.032 3.456 4.320 3.456 3.024 2.592
13.680 6.840 5.472 4.788 4.104 5.472 4.378 3.830 3.283 4.104 3.283 2.873 2.462
12.960 6.480 5.184 4.536 3.888 5.184 4.147 3.629 3.110 3.888 3.110 2.722 2.333
12.240 6.120 4.896 4.284 3.672 4.896 3.917 3.427 2.938 3.672 2.938 2.570 2.203
12.000 6.000 4.800 4.200 3.600 4.800 3.840 3.360 2.880 3.600 2.880 2.520 2.160
11.520 5.760 4.608 4.032 3.456 4.608 3.686 3.226 2.765 3.456 2.765 2.419 2.074
11.180 5.590 4.472 3.913 3.354 4.472 3.578 3.130 2.683 3.354 2.683 2.348 2.012
10.800 5.400 4.320 3.780 3.240 4.320 3.456 3.024 2.592 3.240 2.592 2.268 1.944
9.600 4.800 3.840 3.360 2.880 3.840 3.072 2.688 2.304 2.880 2.304 2.016 1.728
8.944 4.472 3.578 3.130 2.683 3.578 2.862 2.504 2.147 2.683 2.147 1.878 1.610
8.640 4.320 3.456 3.024 2.592 3.456 2.765 2.419 2.074 2.592 2.074 1.814 1.555
8.400 4.200 3.360 2.940 2.520 3.360 2.688 2.352 2.016 2.520 2.016 1.764 1.512
7.680 3.840 3.072 2.688 2.304 3.072 2.458 2.150 1.843 2.304 1.843 1.613 1.382
7.200 3.600 2.880 2.520 2.160 2.880 2.304 2.016 1.728 2.160 1.728 1.512 1.296
6.960 3.480 2.784 2.436 2.088 2.784 2.227 1.949 1.670 2.088 1.670 1.462 1.253
6.720 3.360 2.688 2.352 2.016 2.688 2.150 1.882 1.613 2.016 1.613 1.411 1.210
6.708 3.354 2.683 2.348 2.012 2.683 2.147 1.878 1.610 2.012 1.610 1.409 1.207
6.600 3.300 2.640 2.310 1.980 2.640 2.112 1.848 1.584 1.980 1.584 1.386 1.188
6.110 3.055 2.444 2.139 1.833 2.444 1.955 1.711 1.466 1.833 1.466 1.283 1.100
6.000 3.000 2.400 2.100 1.800 2.400 1.920 1.680 1.440 1.800 1.440 1.260 1.080
5.850 2.925 2.340 2.048 1.755 2.340 1.872 1.638 1.404 1.755 1.404 1.229 1.053
5.760 2.880 2.304 2.016 1.728 2.304 1.843 1.613 1.382 1.728 1.382 1.210 1.037
5.640 2.820 2.256 1.974 1.692 2.256 1.805 1.579 1.354 1.692 1.354 1.184 1.015
5.568 2.784 2.227 1.949 1.670 2.227 1.782 1.559 1.336 1.670 1.336 1.169 1.002
5.400 2.700 2.160 1.890 1.620 2.160 1.728 1.512 1.296 1.620 1.296 1.134 972
5.280 2.640 2.112 1.848 1.584 2.112 1.690 1.478 1.267 1.584 1.267 1.109 950
5.040 2.520 2.016 1.764 1.512 2.016 1.613 1.411 1.210 1.512 1.210 1.058 907
5.000 2.500 2.000 1.750 1.500 2.000 1.600 1.400 1.200 1.500 1.200 1.050 900
4.888 2.444 1.955 1.711 1.466 1.955 1.564 1.369 1.173 1.466 1.173 1.026 880
4.800 2.400 1.920 1.680 1.440 1.920 1.536 1.344 1.152 1.440 1.152 1.008 864
4.680 2.340 1.872 1.638 1.404 1.872 1.498 1.310 1.123 1.404 1.123 983 842
4.608 2.304 1.843 1.613 1.382 1.843 1.475 1.290 1.106 1.382 1.106 968 829
4.512 2.256 1.805 1.579 1.354 1.805 1.444 1.263 1.083 1.354 1.083 948 812
4.320 2.160 1.728 1.512 1.296 1.728 1.382 1.210 1.037 1.296 1.037 907 778
4.200 2.100 1.680 1.470 1.260 1.680 1.344 1.176 1.008 1.260 1.008 882 756
4.176 2.088 1.670 1.462 1.253 1.670 1.336 1.169 1.002 1.253 1.002 877 752
4.080 2.040 1.632 1.428 1.224 1.632 1.306 1.142 979 1.224 979 857 734
4.032 2.016 1.613 1.411 1.210 1.613 1.290 1.129 968 1.210 968 847 726
4.000 2.000 1.600 1.400 1.200 1.600 1.280 1.120 960 1.200 960 840 720
3.960 1.980 1.584 1.386 1.188 1.584 1.267 1.109 950 1.188 950 832 713
3.900 1.950 1.560 1.365 1.170 1.560 1.248 1.092 936 1.170 936 819 702
3.840 1.920 1.536 1.344 1.152 1.536 1.229 1.075 922 1.152 922 806 691
3.744 1.872 1.498 1.310 1.123 1.498 1.198 1.048 899 1.123 899 786 674
3.666 1.833 1.466 1.283 1.100 1.466 1.173 1.026 880 1.100 880 770 660
3.600 1.800 1.440 1.260 1.080 1.440 1.152 1.008 864 1.080 864 756 648
3.510 1.755 1.404 1.229 1.053 1.404 1.123 983 842 1.053 842 737 632
3.456 1.728 1.382 1.210 1.037 1.382 1.106 968 829 1.037 829 726 622
3.420 1.710 1.368 1.197 1.026 1.368 1.094 958 821 1.026 821 718 616
3.384 1.692 1.354 1.184 1.015 1.354 1.083 948 812 1.015 812 711 609
3.360 1.680 1.344 1.176 1.008 1.344 1.075 941 806 1.008 806 706 605
3.264 1.632 1.306 1.142 979 1.306 1.044 914 783 979 783 685 588
3.240 1.620 1.296 1.134 972 1.296 1.037 907 778 972 778 680 583
3.200 1.600 1.280 1.120 960 1.280 1.024 896 768 960 768 672 576
3.168 1.584 1.267 1.109 950 1.267 1.014 887 760 950 760 665 570
3.120 1.560 1.248 1.092 936 1.248 998 874 749 936 749 655 562
3.072 1.536 1.229 1.075 922 1.229 983 860 737 922 737 645 553
3.024 1.512 1.210 1.058 907 1.210 968 847 726 907 726 635 544
3.000 1.500 1.200 1.050 900 1.200 960 840 720 900 720 630 540
2.880 1.440 1.152 1.008 864 1.152 922 806 691 864 691 605 518
2.808 1.404 1.123 983 842 1.123 899 786 674 842 674 590 505
2.772 1.386 1.109 970 832 1.109 887 776 665 832 665 582 499
2.736 1.368 1.094 958 821 1.094 876 766 657 821 657 575 492
2.688 1.344 1.075 941 806 1.075 860 753 645 806 645 564 484
2.640 1.320 1.056 924 792 1.056 845 739 634 792 634 554 475
2.600 1.300 1.040 910 780 1.040 832 728 624 780 624 546 468
2.592 1.296 1.037 907 778 1.037 829 726 622 778 622 544 467
2.520 1.260 1.008 882 756 1.008 806 706 605 756 605 529 454
2.500 1.250 1.000 875 750 1.000 800 700 600 750 600 525 450
2.496 1.248 998 874 749 998 799 699 599 749 599 524 449
2.448 1.224 979 857 734 979 783 685 588 734 588 514 441
2.400 1.200 960 840 720 960 768 672 576 720 576 504 432
2.376 1.188 950 832 713 950 760 665 570 713 570 499 428
2.340 1.170 936 819 702 936 749 655 562 702 562 491 421
2.304 1.152 922 806 691 922 737 645 553 691 553 484 415
2.218 1.109 887 776 665 887 710 621 532 665 532 466 399
2.160 1.080 864 756 648 864 691 605 518 648 518 454 389
2.112 1.056 845 739 634 845 676 591 507 634 507 444 380
2.080 1.040 832 728 624 832 666 582 499 624 499 437 374
2.052 1.026 821 718 616 821 657 575 492 616 492 431 369
2.040 1.020 816 714 612 816 653 571 490 612 490 428 367
2.016 1.008 806 706 605 806 645 564 484 605 484 423 363
2.000 1.000 800 700 600 800 640 560 480 600 480 420 360
1.920 960 768 672 576 768 614 538 461 576 461 403 346
1.872 936 749 655 562 749 599 524 449 562 449 393 337
1.820 910 728 637 546 728 582 510 437 546 437 382 328
1.800 900 720 630 540 720 576 504 432 540 432 378 324
1.728 864 691 605 518 691 553 484 415 518 415 363 311
1.680 840 672 588 504 672 538 470 403 504 403 353 302
1.663 832 665 582 499 665 532 466 399 499 399 349 299
1.644 822 658 575 493 658 526 460 395 493 395 345 296
1.632 816 653 571 490 653 522 457 392 490 392 343 294
1.600 800 640 560 480 640 512 448 384 480 384 336 288
1.584 792 634 554 475 634 507 444 380 475 380 333 285
1.560 780 624 546 468 624 499 437 374 468 374 328 281
1.536 768 614 538 461 614 492 430 369 461 369 323 276
1.512 756 605 529 454 605 484 423 363 454 363 318 272
1.500 750 600 525 450 600 480 420 360 450 360 315 270
1.456 728 582 510 437 582 466 408 349 437 349 306 262
1.440 720 576 504 432 576 461 403 346 432 346 302 259
1.404 702 562 491 421 562 449 393 337 421 337 295  
1.344 672 538 470 403 538 430 376 323 403 323 282  
1.320 660 528 462 396 528 422 370 317 396 317 277  
1.315 658 526 460 395 526 421 368 316 395 316 276  
1.296 648 518 454 389 518 415 363 311 389 311 272  
1.248 624 499 437 374 499 399 349 300 374 300 262  
1.224 612 490 428 367 490 392 343 294 367 294    
1.200 600 480 420 360 480 384 336 288 360 288    
1.152 576 461 403 346 461 369 323 276 346 276    
1.140 570 456 399 342 456 365 319 274 342 274    
1.092 546 437 382 328 437 349 306 262 328 262    
1.080 540 432 378 324 432 346 302 259 324 259    
1.056 528 422 370 317 422 338 296   317      
1.020 510 408 357 306 408 326 286   306      
1.008 504 403 353 302 403 323 282   302      
1.000 500 400 350 300 400 320 280   300      
986 493 394 345 296 394 316 276   296      
960 480 384 336 288 384 307 269   288      
936 468 374 328 281 374 300 262   281      
912 456 365 319 274 365 292     274      
900 450 360 315 270 360 288     270      
864 432 346 302 259 346 276     259      
840 420 336 294   336 269     259      
816 408 326 286   326 261     259      
800 400 320 280   320       259      
792 396 317 277   317       259      
780 390 312 273   312       259      
768 384 307 269   307       259      
756 378 302 265   302       259      
720 360 288     288       259      
691 346 276     276       259      
684 342 274     274       259      
672 336 269     269       259      
660 330 264     264       259      
648 324 259     259       259      
640 320       259       259      
636 318       259       259      
624 312       259       259      
612 306       259       259      
605 302       259       259      
600 300       259       259      
576 288       259       259      
562 281       259       259      
553 277       259       259      
528 264       259       259      
518 259       259       259      
509 259       259       259      
504 259       259       259      
500 259       259       259      
484 259       259       259      
480 259       259       259      
475 259       259       259      
468 259       259       259      
461 259       259       259      
454 259       259       259      
449 259       259       259      
432 259       259       259      
415 259       259       259      
403 259       259       259      
400 259       259       259      
396 259       259       259      
382 259       259       259      
380 259       259       259      
363 259       259       259      
360 259       259       259      
346 259       259       259      
337 259       259       259      
302 259       259       259      
311 259       259       259      
300 259       259       259      
285 259       259       259      

* Trường hợp giá đất mặt tiền đường chính nằm trong 2 khoảng giá thì giá đất thửa đất hẻm được xác định bình quân tương ứng.

C. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT KHÔNG TIẾP GIÁP HẺM

Đối với các thửa đất nằm phía sau thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác và không có hẻm công cộng đi vào được tính bằng 80% giá đất hẻm nhỏ hơn 2m tương ứng được quy định tại Mục B, nhưng giá đất không được thấp hơn giá đất quy định tại Mục D Phụ lục này.

D. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC THỬA CÒN LẠI KHÔNG THUỘC CÁC MỤC A, B, C

STT Đơn vị hành chính Đơn giá (1.000 đồng/m2)
Đất ở Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ Đất thương mại dịch vụ
1 TP Bến Tre 600 360 480
2 Huyện Ba Tri 432 259 346
3 Huyện Bình Đại 432 259 346
4 Huyện Chợ Lách 432 259 346
5 Huyện Châu Thành 432 259 346
6 Huyện Giồng Trôm 432 259 346
7 Huyện Mỏ Cày Nam 432 259 346
8 Huyện Thạnh Phú 432 259 346
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục VIII

Bảng giá một số loại đất chính phủ không quy định khung giá

BẢNG GIÁ MỘT SỐ LOẠI ĐẤT

CHÍNH PHỦ KHÔNG QUY ĐỊNH KHUNG GIÁ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND

ngày  06  tháng 5  năm 2020 của UBND tỉnh Bến Tre)

STT Loại đất Giá đất
1 Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng Được tính bằng với giá đất rừng sản xuất theo từng khu vực và vị trí tương ứng.
2 Đất nông nghiệp khác Được tính bằng với giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực và vị trí tương ứng
3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan Được tính bằng 70% giá đất ở theo từng khu vực và vị trí tương ứng.
4 Đất quốc phòng,
5 Đất an ninh
6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp: Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp; Đất xây dựng cơ sở văn hóa; Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội; Đất xây dựng cơ sở y tế; Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo; Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao; Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ; Đất xây dựng cơ sở ngoại giao; Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác.
7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm Được tính bằng  giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo từng khu vực và vị trí tương ứng.
8 Đất có mục đích công cộng: Đất giao thông; Đất thủy lợi; Đất có di tích lịch sử - văn hóa; Đất danh lam, thắng cảnh; Đất sinh hoạt cộng đồng; Đất vui chơi, giải trí công cộng; Đất công trình năng lượng; Đất công trình bưu chính, viễn thông; Đất chợ; Đất bãi thải, xử lý chất thải; Đất công trình công cộng khác; Đất phi nông nghiệp khác.

- Trường hợp sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh: Được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo từng khu vực và vị trí tương ứng.

- Trường hợp sử dụng vào mục đích thương mại, dịch vụ: Được tính bằng giá đất thương mại dịch vụ theo từng khu vực và vị trí tương ứng.

9 Đất cơ sở tôn giáo Được tính bằng 70% giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo từng khu vực và vị trí tương ứng.
10 Đất cơ sở tín ngưỡng
11 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng Được tính bằng 70% cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo từng khu vực và vị trí tương ứng.
12 Đất sông, ngòi, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng  
- Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản Bằng với giá đất nuôi trồng thủy sản theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng
- Sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh, thương mại dịch vụ

- Trường hợp sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh: Được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo từng khu vực và vị trí tương ứng.

- Trường hợp sử dụng vào mục đích thương mại, dịch vụ: Được tính bằng  giá đất thương mại dịch vụ theo từng khu vực và vị trí tương ứng.

13 Đất chưa sử dụng Tính theo giá đất của loại đất đưa vào sử dụng khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Cao Văn Trọng

Mục lục Bấm để đi tới điều