Điều 4. Thời gian, tần suất hoạt động, số chuyến thực hiện tối thiểu của các tuyến xe buýt
1. Thời gian hoạt động xe buýt
a) Thời gian hoạt động tối thiểu của tuyến xe buýt không dưới 14 giờ trong một ngày; trong đó, giờ cao điểm buổi Sáng từ 5h-7h; Trưa từ 11h-11h30 và từ 13h-13h30; Chiều từ 16h30-18h.
b) Đối với các tuyến xe buýt có điểm đầu hoặc điểm cuối nằm trong khu vực cảng hàng không hoạt động theo lịch trình phù hợp với thời gian hoạt động của cảng hàng không.
2. Tần suất hoạt động, số chuyến hoạt động tối thiểu trên tuyến.
| TT | Số hiệu tuyến | Lộ trình | Giai đoạn 2020-2022 | Giai đoạn 2023-2025 | ||||
| Số chuyến thực hiện tối thiểu /ngày | Tần suất tối thiểu phải thực hiện (phút/ chuyến) | Số chuyến thực hiện tối thiểu /ngày | Tần suất tối thiểu phải thực hiện (phút/ chuyến) | |||||
| Giờ cao điểm | Giờ thấp điểm | Giờ cao điểm | Giờ thấp điểm | |||||
| 1 | Tuyến số 01 | Ga Thanh Hóa - Nhà thờ Sầm Sơn - Cảng Hới | 100 | 15 phút | 30 phút | 110 | 15 phút | 25 phút |
| 2 | Tuyến số 02 | Vĩnh Lộc - TP. Thanh Hóa - Sầm Sơn | 90 | 15 phút | 40 phút | 100 | 15 phút | 30 phút |
| 3 | Tuyến số 03 | TP. Thanh Hóa - Cảng Nghi Sơn. | 100 | 15 phút | 30 phút | 110 | 15 phút | 25 phút |
| 4 | Tuyến số 04 | TP. Thanh Hóa - Dân lực - TT. Lam Sơn - Thường Xuân | 80 | 20 phút | 40 phút | 90 | 15 phút | 30 phút |
| 5 | Tuyến số 04 | TP. Thanh Hóa - Dân lực - TT. Lam Sơn - Thường Xuân (buýt nhanh) | 40 | 20 phút | 40 phút | 50 | 15 phút | 30 phút |
| 6 | Tuyến số 05 | Bỉm Sơn - Đại học Hồng Đức | 90 | 15 phút | 40 phút | 100 | 15 phút | 30 phút |
| 7 | Tuyến số 05 | Bỉm Sơn - Đại học Hồng Đức (buýt nhanh) | 60 | 20 phút | 40 phút | 70 | 15 phút | 30 phút |
| 8 | Tuyến số 07 | TP. Thanh Hóa - Hà Trung - Nga Sơn | 70 | 20 phút | 45 phút | 80 | 20 phút | 40 phút |
| 9 | Tuyến số 08 | TP. Thanh Hóa - Hà Trung-Vĩnh Lộc- Thạch Thành | 70 | 15 phút | 30 phút | 80 | 15 phút | 25 phút |
| 10 | Tuyến số 09 | TP. Thanh Hóa - Ngã ba Chè - TT. Thọ Xuân - đền thờ Lê Hoàn | 60 | 25 phút | 45 phút | 70 | 20 phút | 45 phút |
| 11 | Tuyến số 10 | TP. Thanh Hóa - Dân Lực -TT. Thọ Xuân | 70 | 20 phút | 45 phút | 80 | 20 phút | 40 phút |
| 12 | Tuyến số 11 | TP. Thanh Hóa - Hậu Lộc | 70 | 20 phút | 45 phút | 80 | 20 phút | 40 phút |
| 13 | Tuyến số 13 | TP. Thanh Hóa - Cảng Nghi Sơn (Buýt nhanh) | 54 | 25 phút | 50 phút | 64 | 25 phút | 50 phút |
| 14 | Tuyến số 14 | Sầm Sơn - TP. Thanh Hóa - Suối cá Cẩm Lương (Buýt nhanh) | 44 | 30 phút | 60 phút | 54 | 25 phút | 50 phút |
| 15 | Tuyến số 16 | Như Thanh - TP. Thanh Hóa - Khu du lịch biển Hải Tiến (Hoằng Hóa) | 80 | 20 phút | 40 phút | 90 | 15 phút | 40 phút |
| 16 | Tuyến số 19 | Sầm Sơn-TP. Thanh Hóa - Cảng HK Thọ Xuân | 60 | 25 phút | 45 phút | 70 | 20 phút | 45 phút |
| 17 | Tuyến số 20 | TT. Thống Nhất - TP. Thanh Hóa - Quảng Xương | 60 | 25 phút | 45 phút | 70 | 20 phút | 45 phút |
| 18 | Tuyến mở mới | TP. Thanh Hóa - Hợp Lý - Xuân Thắng - Đường Hồ Chí Minh- Ngọc Lặc | 60 | 20 phút | 30 phút | 70 | 15 phút | 25 phút |
| 19 | Tuyến mở mới | Tuyến xe buýt trong Khu kinh tế Nghi sơn kết nối giữa nhà máy Lọc hóa dầu Nghi Sơn, khu ngang thép Nghi Sơn, Nhiệt Điện, Cảng Nghi Sơn với các khu đô thị | 60 | 20 phút | 30 phút | 70 | 15 phút | 25 phút |
| 20 | Tuyến mở mới | Tuyến xe buýt nội thành TP. Thanh Hóa kết nối các cửa ngõ phía Tây, phía Bắc, phía Nam, phía Đông của thành phố Thanh Hóa với Trung tâm TP. Thanh Hóa. | 60 | 20 phút | 30 phút | 70 | 15 phút | 25 phút |
| 21 | Tuyến mở mới | Tuyến xe buýt nội thành TP. Thanh Hóa kết nối giữa các bến xe buýt đầu mối với các Trường Đại học, Bệnh viện, Trung tâm Thương mại . | 60 | 20 phút | 30 phút | 70 | 15 phút | 25 phút |