vanban.org

Điều 4. Thời gian, tần suất hoạt động, số chuyến thực hiện tối thiểu của các tuyến xe buýt — Quyết định 23/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 30/06/2026 Sửa đổi, bổ sung: 04/2021/QĐ-UBND · 01/04/2021
Thanh Hóa Ban hành 26/05/2020 Hiệu lực 15/06/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa · 23/2020/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 23/2020/QĐ-UBND › Chương II › Mục I › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Thời gian, tần suất hoạt động, số chuyến thực hiện tối thiểu của các tuyến xe buýt

1. Thời gian hoạt động xe buýt

a) Thời gian hoạt động tối thiểu của tuyến xe buýt không dưới 14 giờ trong một ngày; trong đó, giờ cao điểm buổi Sáng từ 5h-7h; Trưa từ 11h-11h30 và từ 13h-13h30; Chiều từ 16h30-18h.

b) Đối với các tuyến xe buýt có điểm đầu hoặc điểm cuối nằm trong khu vực cảng hàng không hoạt động theo lịch trình phù hợp với thời gian hoạt động của cảng hàng không.

2. Tần suất hoạt động, số chuyến hoạt động tối thiểu trên tuyến.

TT Số hiệu tuyến Lộ trình Giai đoạn 2020-2022 Giai đoạn 2023-2025
Số chuyến thực hiện tối thiểu /ngày Tần suất tối thiểu phải thực hiện (phút/ chuyến) Số chuyến thực hiện tối thiểu /ngày Tần suất tối thiểu phải thực hiện (phút/ chuyến)
Giờ cao điểm Giờ thấp điểm Giờ cao điểm Giờ thấp điểm
1 Tuyến số 01 Ga Thanh Hóa - Nhà thờ Sầm Sơn - Cảng Hới 100 15 phút 30 phút 110 15 phút 25 phút
2 Tuyến số 02 Vĩnh Lộc - TP. Thanh Hóa - Sầm Sơn 90 15 phút 40 phút 100 15 phút 30 phút
3 Tuyến số 03 TP. Thanh Hóa - Cảng Nghi Sơn. 100 15 phút 30 phút 110 15 phút 25 phút
4 Tuyến số 04 TP. Thanh Hóa - Dân lực - TT. Lam Sơn - Thường Xuân 80 20 phút 40 phút 90 15 phút 30 phút
5 Tuyến số 04 TP. Thanh Hóa - Dân lực - TT. Lam Sơn - Thường Xuân (buýt nhanh) 40 20 phút 40 phút 50 15 phút 30 phút
6 Tuyến số 05 Bỉm Sơn - Đại học Hồng Đức 90 15 phút 40 phút 100 15 phút 30 phút
7 Tuyến số 05 Bỉm Sơn - Đại học Hồng Đức (buýt nhanh) 60 20 phút 40 phút 70 15 phút 30 phút
8 Tuyến số 07 TP. Thanh Hóa - Hà Trung - Nga Sơn 70 20 phút 45 phút 80 20 phút 40 phút
9 Tuyến số 08 TP. Thanh Hóa - Hà Trung-Vĩnh Lộc- Thạch Thành 70 15 phút 30 phút 80 15 phút 25 phút
10 Tuyến số 09 TP. Thanh Hóa - Ngã ba Chè - TT. Thọ Xuân - đền thờ Lê Hoàn 60 25 phút 45 phút 70 20 phút 45 phút
11 Tuyến số 10 TP. Thanh Hóa - Dân Lực -TT. Thọ Xuân 70 20 phút 45 phút 80 20 phút 40 phút
12 Tuyến số 11 TP. Thanh Hóa - Hậu Lộc 70 20 phút 45 phút 80 20 phút 40 phút
13 Tuyến số 13 TP. Thanh Hóa - Cảng Nghi Sơn (Buýt nhanh) 54 25 phút 50 phút 64 25 phút 50 phút
14 Tuyến số 14 Sầm Sơn - TP. Thanh Hóa - Suối cá Cẩm Lương (Buýt nhanh) 44 30 phút 60 phút 54 25 phút 50 phút
15 Tuyến số 16 Như Thanh - TP. Thanh Hóa - Khu du lịch biển Hải Tiến (Hoằng Hóa) 80 20 phút 40 phút 90 15 phút 40 phút
16 Tuyến số 19 Sầm Sơn-TP. Thanh Hóa - Cảng HK Thọ Xuân 60 25 phút 45 phút 70 20 phút 45 phút
17 Tuyến số 20 TT. Thống Nhất - TP. Thanh Hóa - Quảng Xương 60 25 phút 45 phút 70 20 phút 45 phút
18 Tuyến mở mới TP. Thanh Hóa - Hợp Lý - Xuân Thắng - Đường Hồ Chí Minh- Ngọc Lặc 60 20 phút 30 phút 70 15 phút 25 phút
19 Tuyến mở mới Tuyến xe buýt trong Khu kinh tế Nghi sơn kết nối giữa nhà máy Lọc hóa dầu Nghi Sơn, khu ngang thép Nghi Sơn, Nhiệt Điện, Cảng Nghi Sơn với các khu đô thị 60 20 phút 30 phút 70 15 phút 25 phút
20 Tuyến mở mới Tuyến xe buýt nội thành TP. Thanh Hóa kết nối các cửa ngõ phía Tây, phía Bắc, phía Nam, phía Đông của thành phố Thanh Hóa với Trung tâm TP. Thanh Hóa. 60 20 phút 30 phút 70 15 phút 25 phút
21 Tuyến mở mới Tuyến xe buýt nội thành TP. Thanh Hóa kết nối giữa các bến xe buýt đầu mối với các Trường Đại học, Bệnh viện, Trung tâm Thương mại . 60 20 phút 30 phút 70 15 phút 25 phút