Điều 13. Định mức kinh tế - kỹ thuật
Quy định tại Chương II, Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt ban hành kèm theo Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, cụ thể như sau:
1. Định mức khấu hao cơ bản của xe buýt là: 12% năm
2. Định mức lao động cho lái xe và nhân viên bán vé
a) Thời gian làm việc 1 ca xe (giờ công): 8 giờ
b) Số ngày làm việc trong năm (ngày): 282 ngày
c) Hệ số ngày làm việc: 1,29
d) Số ngày làm việc trong tháng (ngày): 24 ngày
đ) Vận tốc xe chạy bình quân (km/h): 35 km/h
e) Hệ số ca xe bình quân/ngày (ca xe/ngày): 2 ca/ngày
g) Hành trình bình quân 1 ca xe (km/ca xe): 200 km
h) Số lao động lái xe (người/ca xe): 1 người/ca xe
i) Số lao động bán vé (người/ca xe): 1 người/ca xe
3. Định mức tiền lương của công nhân lái xe, nhân viên bán vé
a) Bậc lương công nhân lái xe (bậc): 3/4 bậc
b) Hệ số lương công nhân lái xe: 3,44
c) Bậc lương nhân viên bán vé (bậc): 2/5 bậc
d) Hệ số lương nhân viên bán vé: 2
4. Định mức tiêu hao nhiên liệu: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
5. Định mức bảo dưỡng định kỳ chu kỳ 4.000 km
a) Chu kỳ bảo dưỡng (km): 4.000 km
b) Nội dung bảo dưỡng định kỳ chu kỳ 4.000 km cho các loại xe: Áp dụng theo Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.
c) Định mức lao động bảo dưỡng định kỳ chu kỳ 4.000 km: Áp dụng theo Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.
d) Định mức vật tư phụ bảo dưỡng định kỳ chu kỳ 4.000 km: Áp dụng theo Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.
6. Định mức bảo dưỡng định kỳ chu kỳ 12.000 km
a) Chu kỳ bảo dưỡng: 12.000 km
b) Nội dung bảo dưỡng định kỳ chu kỳ 12.000 km cho các loại xe: Áp dụng theo Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.
c) Định mức lao động bảo dưỡng định kỳ chu kỳ 12.000 km: Áp dụng theo Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.
d) Định mức vật tư phụ bảo dưỡng định kỳ chu kỳ 12.000 km: Áp dụng theo Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.
e) Định ngạch sử dụng vật tư chính cho bảo dưỡng định kỳ chu kỳ 12.000 km: Áp dụng theo Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.
7. Định mức sửa chữa thường xuyên: Áp dụng theo Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.
8. Định mức sửa chữa lớn: Áp dụng theo Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.
9. Định ngạch sử dụng lốp: 45.000 km
10. Định ngạch sử dụng bình điện: 70.000 km
11. Định ngạch sử dụng dầu bôi trơn: Áp dụng theo Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.