vanban.org

Điều 13. Định mức kinh tế - kỹ thuật — Quyết định 23/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 30/06/2026 Sửa đổi, bổ sung: 04/2021/QĐ-UBND · 01/04/2021
Thanh Hóa Ban hành 26/05/2020 Hiệu lực 15/06/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa · 23/2020/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 23/2020/QĐ-UBND › Chương II › Mục II › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Định mức kinh tế - kỹ thuật

Quy định tại Chương II, Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt ban hành kèm theo Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, cụ thể như sau:

1. Định mức khấu hao cơ bản của xe buýt là: 12% năm

2. Định mức lao động cho lái xe và nhân viên bán vé

a) Thời gian làm việc 1 ca xe (giờ công): 8 giờ

b) Số ngày làm việc trong năm (ngày): 282 ngày

c) Hệ số ngày làm việc: 1,29

d) Số ngày làm việc trong tháng (ngày): 24 ngày

đ) Vận tốc xe chạy bình quân (km/h): 35 km/h

e) Hệ số ca xe bình quân/ngày (ca xe/ngày): 2 ca/ngày

g) Hành trình bình quân 1 ca xe (km/ca xe): 200 km

h) Số lao động lái xe (người/ca xe): 1 người/ca xe

i) Số lao động bán vé (người/ca xe): 1 người/ca xe

3. Định mức tiền lương của công nhân lái xe, nhân viên bán vé

a) Bậc lương công nhân lái xe (bậc): 3/4 bậc

b) Hệ số lương công nhân lái xe: 3,44

c) Bậc lương nhân viên bán vé (bậc): 2/5 bậc

d) Hệ số lương nhân viên bán vé: 2

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất

5. Định mức bảo dưỡng định kỳ chu kỳ 4.000 km

a) Chu kỳ bảo dưỡng (km): 4.000 km

b) Nội dung bảo dưỡng định kỳ chu kỳ 4.000 km cho các loại xe: Áp dụng theo Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.

c) Định mức lao động bảo dưỡng định kỳ chu kỳ 4.000 km: Áp dụng theo Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.

d) Định mức vật tư phụ bảo dưỡng định kỳ chu kỳ 4.000 km: Áp dụng theo Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.

6. Định mức bảo dưỡng định kỳ chu kỳ 12.000 km

a) Chu kỳ bảo dưỡng: 12.000 km

b) Nội dung bảo dưỡng định kỳ chu kỳ 12.000 km cho các loại xe: Áp dụng theo Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.

c) Định mức lao động bảo dưỡng định kỳ chu kỳ 12.000 km: Áp dụng theo Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.

d) Định mức vật tư phụ bảo dưỡng định kỳ chu kỳ 12.000 km: Áp dụng theo Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.

e) Định ngạch sử dụng vật tư chính cho bảo dưỡng định kỳ chu kỳ 12.000 km: Áp dụng theo Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.

7. Định mức sửa chữa thường xuyên: Áp dụng theo Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.

8. Định mức sửa chữa lớn: Áp dụng theo Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.

9. Định ngạch sử dụng lốp: 45.000 km

10. Định ngạch sử dụng bình điện: 70.000 km

11. Định ngạch sử dụng dầu bôi trơn: Áp dụng theo Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.