vanban.org

Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện — Quyết định 23/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Phú Yên Ban hành 20/08/2020 Hiệu lực 30/08/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên · 11/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên · 34/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Phú Yên · 23/2020/QĐ-UBND
30/08/2020Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 23/2020/QĐ-UBND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

MÔ HÌNH TƯỚI NHỎ GIỌT QUẤN GỐC CHO CÂY ĂN QUẢ
Mật độ khoảng 1.200 cây/ha

 
   
(Kèm theo Quyết định số  23/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020của UBND tỉnh Phú Yên).  
I. PHẦN VẬT TƯ          
      Tính cho 1ha  
STT Hạng mục Đơn vị tính Yêu cầu mô hình  
I Bộ điều khiển trung tâm      
1 Van xả khí 1'' cái 1  
2 Đồng hồ đo áp lực nước 1/4'' cái 2  
3 Lọc đĩa 2" cái 1  
4 Bộ Châm phân Venturi 2'' bộ 1  
5 Nối răng trong 34mm cái 2  
6 Nối Giảm 60/34mm cái 1  
7 Van khóa 60mm cái 3  
8 T 60mm cái 3  
9 Co 60mm cái 4  
10 Rắc co 60mm cái 2  
11 Nối răng trong 60mm cái 4  
12 T giảm 60/34mm cái 2  
13 Van khóa 34mm cái 3  
14 T giảm 60/21mm cái 2  
15 Nối răng trong 21mm cái 2  
16 Co 34mm cái 3  
17 Cà rá đồng 21/13mm cái 2  
18 Cao su non cuộn 10  
19 Keo dán ống 0.5kg hũ 2  
II Hệ thống đường ống chính      
1 Ống PVC 60mm m 200  
2 T 60mm cái 4  
3 Co 60mm cái 12  
4 Van điều áp cơ cái 4  
5 Van khóa 60mm cái 4  
III Hệ thống ống nhánh và dây tưới nhỏ giọt      
1 Dây tưới nhỏ giọt 8mm, khoảng cách 20cm m 3.600  
2 Đầu nhỏ giọt bù áp 30l/giờ cái 1.200  
3 Nối đầu bù áp và dây tưới nhỏ giọt cái 1.200  
4 Khởi thủy 16mm bộ 35  
5 Ống LDPE MP 16mm m 3.400  
6 Nối 2 ống LDPE 16mm cái 10  
7 Khóa số 8 ống 16mm cái 35  
             
II. PHẦN TRIỂN KHAI:          
STT Nội dung Đơn vị tính Định mức  
1 Thời gian triển khai Tháng 9

CBKT chỉ đạo không

quá 6 tháng

 
2 Tập huấn kỹ thuật Lần 1 1 ngày cho 1 lần tập huấn  
3 Tham quan, hội thảo Lần 1 1 ngày  
4 Tổng kết Lần 1 1 ngày  
5 CBKT mô hình(01 CBKT theo dõi 2ha) Ha 2    
            

Phụ lục II

 MÔ HÌNH TƯỚI NHỎ GIỌT QUẤN GỐC CHO CÂY ĂN QUẢ
Mật độ khoảng 500 cây/ha

(Kèm theo Quyết định số  23/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020của UBND tỉnh Phú Yên).
 
(Kèm theo Quyết định số  23/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020của UBND tỉnh Phú Yên).
             
I. PHẦN VẬT TƯ          
      Tính cho 1ha  
STT Hạng mục Đơn vị tính Yêu cầu mô hình  
I Bộ điều khiển trung tâm      
1 Van xả khí 1'' cái 1  
2 Đồng hồ đo áp lực nước 1/4'' cái 2  
3 Lọc đĩa 2" cái 1  
4 Bộ Châm phân Venturi 2'' bộ 1  
5 Nối răng trong 34mm cái 2  
6 Nối Giảm 60/34mm cái 1  
7 Van khóa 60mm cái 3  
8 T 60mm cái 3  
9 Co 60mm cái 4  
10 Rắc co 60mm cái 2  
11 Nối răng trong 60mm cái 4  
12 T giảm 60/34mm cái 2  
13 Van khóa 34mm cái 3  
14 T giảm 60/21mm cái 2  
15 Nối răng trong 21mm cái 2  
16 Co 34mm cái 3  
17 Cà rá đồng 21/13mm cái 2  
18 Cao su non cuộn 10  
19 Keo dán ống 0.5kg hũ 2  
II Hệ thống đường ống chính      
1 Ống PVC 60mm m 200  
2 T 60mm cái 4  
3 Co 60mm cái 12  
4 Van điều áp cơ cái 4  
5 Van khóa 60mm cái 4  
III Hệ thống ống nhánh và dây tưới nhỏ giọt      
1 Dây tưới nhỏ giọt 8mm, khoảng cách 20cm m 1.500  
2 Đầu nhỏ giọt bù áp 30l/giờ m 500  
3 Nối đầu bù áp và dây tưới nhỏ giọt cái 500  
4 Khởi thủy 16mm bộ 20  
5 Ống LDPE MP 16mm m 2.000  
6 Nối 2 ống LDPE 16mm cái 10  
7 Khóa số 8 ống 16mm cái 20  
             

II. PHẦN TRIỂN KHAI:

         
STT Nội dung Đơn vị tính Định mức  
1 Thời gian triển khai Tháng 9 CBKT chỉ đạo không quá 6 tháng  
2 Tập huấn kỹ thuật Lần 1 1 ngày cho 1 lần tập huấn  
3 Tham quan, hội thảo Lần 1 1 ngày  
4 Tổng kết Lần 1 1 ngày  
5 CBKT mô hình(01 CBKT theo dõi 2ha) Ha 2    
        

Phụ lục III

MÔ HÌNH TƯỚI NHỎ GIỌT QUẤN GỐC CHO CÂY ĂN QUẢ
Mật độ khoảng 400 cây/ha

(Kèm theo Quyết định số  23/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020của UBND tỉnh Phú Yên).

 
 
 
             
I. PHẦN VẬT TƯ          
      Tính cho 1ha  
TT Hạng mục Đơn vị tính Yêu cầu mô hình  
I Bộ điều khiển trung tâm      
1 Van xả khí 1'' cái 1  
2 Đồng hồ đo áp lực nước 1/4'' cái 2  
3 Lọc đĩa 2" cái 1  
4 Bộ Châm phân Venturi 2'' bộ 1  
5 Nối răng trong 34mm cái 2  
6 Nối Giảm 60/34mm cái 1  
7 Van khóa 60mm cái 3  
8 T 60mm cái 3  
9 Co 60mm cái 4  
10 Rắc co 60mm cái 2  
11 Nối răng trong 60mm cái 4  
12 T giảm 60/34mm cái 2  
13 Van khóa 34mm cái 3  
14 T giảm 60/21mm cái 2  
15 Nối răng trong 21mm cái 2  
16 Co 34mm cái 3  
17 Cà rá đồng 21/13mm cái 2  
18 Cao su non cuộn 10  
19 Keo dán ống 0.5kg hũ 2  
II Hệ thống đường ống chính      
1 Ống PVC 60mm m 200  
2 T 60mm cái 4  
3 Co 60mm cái 12  
4 Van điều áp cơ cái 4  
5 Van khóa 60mm cái 4  
III Hệ thống ống nhánh và dây tưới nhỏ giọt      
1 Dây tưới nhỏ giọt 8mm, khoảng cách 20cm m 1.200  
2 Đầu nhỏ giọt bù áp 30l/giờ m 400  
3 Nối đầu bù áp và dây tưới nhỏ giọt cái 400  
4 Khởi thủy 16mm bộ 20  
5 Ống LDPE MP 16mm m 2.000  
6 Nối 2 ống LDPE 16mm cái 10  
7 Khóa số 8 ống 16mm cái 20  
             

II. PHẦN TRIỂN KHAI:

         
STT Nội dung Đơn vị tính Định mức  
1 Thời gian triển khai Tháng 9 CBKT chỉ đạo không quá 6 tháng  
2 Tập huấn kỹ thuật Lần 1 1 ngày cho 1 lần tập huấn  
3 Tham quan, hội thảo Lần 1 1 ngày  
4 Tổng kết Lần 1 1 ngày  
5 CBKT mô hình(01 CBKT theo dõi 2ha) Ha 2    

Phụ lục IV

MÔ HÌNH TƯỚI NHỎ GIỌT QUẤN GỐC CHO CÂY ĂN QUẢ
Mật độ khoảng 200 cây/ha

(Kèm theo Quyết định số  23/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020của UBND tỉnh Phú Yên).

 
             
I. PHẦN VẬT TƯ          
      Tính cho 1ha  
STT Hạng mục Đơn vị tính Yêu cầu mô hình  
I Bộ điều khiển trung tâm      
1 Van xả khí 1'' cái 1  
2 Đồng hồ đo áp lực nước 1/4'' cái 2  
3 Lọc đĩa 2" cái 1  
4 Bộ Châm phân Venturi 2'' bộ 1  
5 Nối răng trong 34mm cái 2  
6 Nối Giảm 60/34mm cái 1  
7 Van khóa 60mm cái 3  
8 T 60mm cái 3  
9 Co 60mm cái 4  
10 Rắc co 60mm cái 2  
11 Nối răng trong 60mm cái 4  
12 T giảm 60/34mm cái 2  
13 Van khóa 34mm cái 3  
14 T giảm 60/21mm cái 2  
15 Nối răng trong 21mm cái 2  
16 Co 34mm cái 3  
17 Cà rá đồng 21/13mm cái 2  
18 Cao su non cuộn 10  
19 Keo dán ống 0.5kg hũ 2  
II Hệ thống đường ống chính      
1 Ống PVC 60mm m 200  
2 T 60mm cái 4  
3 Co 60mm cái 12  
4 Van điều áp cơ cái 4  
5 Van khóa 60mm cái 4  
III Hệ thống ống nhánh và dây tưới nhỏ giọt      
1 Dây tưới nhỏ giọt 8mm, khoảng cách 20cm m 600  
2 Đầu nhỏ giọt bù áp 30l/giờ m 200  
3 Nối đầu bù áp và dây tưới nhỏ giọt cái 200  
4 Khởi thủy 16mm bộ 17  
5 Ống LDPE MP 16mm m 1.700  
6 Nối 2 ống LDPE 16mm cái 10  
7 Khóa số 8 ống 16mm cái 17  
             

II. PHẦN TRIỂN KHAI:

         
STT Nội dung Đơn vị tính Định mức  
1 Thời gian triển khai Tháng 9 CBKT chỉ đạo không quá6 tháng  
2 Tập huấn kỹ thuật Lần 1 1 ngày cho 1 lần tập huấn  
3 Tham quan, hội thảo Lần 1 1 ngày  
4 Tổng kết Lần 1 1 ngày  
5 CBKT mô hình(01 CBKT theo dõi 2ha) Ha 2    

Phụ lục V

MÔ HÌNH TƯỚI NHỎ GIỌT THEO HÀNG CHO CÂY CHUỐI
Hàng cách hàng 2,5m

(Kèm theo Quyết định số  23/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020của UBND tỉnh Phú Yên).
 
(Kèm theo Quyết định số  23/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020của UBND tỉnh Phú Yên).
             
I. PHẦN VẬT TƯ   Tính cho 1ha  
             
STT Hạng mục Đơn vị tính Yêu cầu mô hình  
I Bộ điều khiển trung tâm      
1 Van xả khí 2'' cái 1  
2 Đồng hồ đo áp lực nước 1/4'' cái 2  
3 Lọc đĩa 3" cái 1  
4 Bộ Châm phân Venturi 2'' bộ 1  
5 Nối giảm 90/60mm cái 1  
6 Nối răng trong 60mm cái 3  
7 T giảm 90-60mm cái 2  
8 Van khóa 90mm cái 1  
9 T 90mm cái 1  
10 Rắc co 60mm cái 2  
11 Co 60mm cái 2  
12 T Gảm 60/34mm cái 1  
13 T giảm 90/34mm cái 1  
14 Nối răng trong 90mm cái 2  
15 T giảm 90-21m cái 2  
16 Cà rá đồng 21/13m cái 2  
17 Van khóa 34mm cái 2  
18 Co 34mm cái 3  
19 Co 90mm cái 2  
20 Cao su non cuộn 20  
21 Keo dán ống 0.5kg hũ 3  
II Hệ thống đường ống chính      
1 Ống PVC 90mm m 100  
2 Ống PVC 60mm m 100  
3 T 90mm cái 4  
4 Co 90mm cái 1  
5 Co 60mm cái 16  
6 Nối giảm 90/60mm cái 4  
7 Van điều áp cái 4  
8 Van khóa 60mm cái 4  
III Hệ thống ống nhánh và dây tưới nhỏ giọt      
1 Dây tưới nhỏ giọt 16mm, khoảng cách 30cm m 8.000  
2 Khởi thủy PVC ra PE 16mm bộ 80  
3 Khởi thủy PE ra dây nhỏ giọt bộ 80  
4 Dây PE 16mm m 100  
5 Nối 2 ống nhỏ giọt 16mm cái 20  
6 Khóa ống nhỏ giọt 16mm cái 80  
   

II. PHẦN TRIỂN KHAI:

 
STT Nội dung Đơn vị tính Định mức  
1 Thời gian triển khai Tháng 9 CBKT chỉ đạo không quá 6 tháng  
2 Tập huấn kỹ thuật Lần 1 1 ngày cho 1 lần tập huấn  
3 Tham quan, hội thảo Lần 1 1 ngày  
4 Tổng kết Lần 1 1 ngày  
5 CBKT mô hình(01 CBKT theo dõi 2ha) Ha 2    
          

Phụ lục VI

MÔ HÌNH TƯỚI NHỎ GIỌT THEO HÀNG CHO CÂY CHANH DÂY, GẤC
hàng cách hàng 5m

(Kèm theo Quyết định số  23/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020của UBND tỉnh Phú Yên).
 
(Kèm theo Quyết định số  23/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020của UBND tỉnh Phú Yên).
I. PHẦN VẬT TƯ   Tính cho 1ha  
       
STT Hạng mục Đơn vị tính Yêu cầu mô hình  
I Bộ điều khiển trung tâm      
1 Van xả khí 2'' cái 1  
2 Đồng hồ đo áp lực nước 1/4'' cái 2  
3 Lọc đĩa 3" cái 1  
4 Bộ Châm phân Venturi 2'' bộ 1  
5 Nối giảm 90/60mm cái 1  
6 Nối răng trong 60mm cái 3  
7 T giảm 90-60mm cái 2  
8 Van khóa 90mm cái 1  
9 T 90mm cái 1  
10 Rắc co 60mm cái 2  
11 Co 60mm cái 2  
12 T Gảm 60/34mm cái 1  
13 T giảm 90/34mm cái 1  
14 Nối răng trong 90mm cái 2  
15 T giảm 90-21m cái 2  
16 Cà rá đồng 21/13m cái 2  
17 Van khóa 34mm cái 2  
18 Co 34mm cái 3  
19 Co 90mm cái 2  
20 Cao su non cuộn 20  
21 Keo dán ống 0.5kg hũ 3  
II Hệ thống đường ống chính      
1 Ống PVC 90mm m 100  
2 Ống PVC 60mm m 100  
3 T 90mm cái 4  
4 Co 90mm cái 1  
5 Co 60mm cái 16  
6 Nối giảm 90/60mm cái 4  
7 Van điều áp cái 4  
8 Van khóa 60mm cái 4  
III Hệ thống ống nhánh và dây tưới nhỏ giọt      
1 Dây tưới nhỏ giọt 16mm, khoảng cách 30cm m 4.000  
2 Khởi thủy PVC ra PE 16mm bộ 40  
3 Khởi thủy PE ra dây nhỏ giọt bộ 40  
4 Dây PE 16mm m 50  
5 Nối 2 ống nhỏ giọt 16mm cái 20  
6 Khóa ống nhỏ giọt 16mm cái 40  
             

II. PHẦN TRIỂN KHAI:

         
STT Nội dung Đơn vị tính Định mức  
1 Thời gian triển khai Tháng 9 CBKT chỉ đạo không quá
 6 tháng
 
2 Tập huấn kỹ thuật Lần 1 1 ngày cho 1 lần tập huấn  
3 Tham quan, hội thảo Lần 1 1 ngày  
4 Tổng kết Lần 1 1 ngày  
5 CBKT mô hình(01 CBKT theo dõi 2ha) Ha 2    
        

Phụ lục VII

MÔ HÌNH TƯỚI NHỎ GIỌT THEO HÀNG CHO CÂY MÍA
Khoảng cách 1,2 x 0,25m

(Kèm theo Quyết định số  23/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020của UBND tỉnh Phú Yên).
 
(Kèm theo Quyết định số  23/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020của UBND tỉnh Phú Yên).
I. PHẦN VẬT TƯ Tính cho 1ha  
             
STT Hạng mục Đơn vị tính Yêu cầu mô hình  
I Bộ điều khiển trung tâm      
1 Van xả khí 2'' cái 1  
2 Đồng hồ đo áp lực nước 1/4'' cái 2  
3 Lọc đĩa 3" cái 1  
4 Bộ Châm phân Venturi 2'' bộ 1  
5 Nối giảm 90/60mm cái 1  
6 Nối răng trong 60mm cái 3  
7 T giảm 90-60mm cái 2  
8 Van khóa 90mm cái 1  
9 T 90mm cái 1  
10 Rắc co 60mm cái 2  
11 Co 60mm cái 2  
12 T Gảm 60/34mm cái 1  
13 T giảm 90/34mm cái 1  
14 Nối răng trong 90mm cái 2  
15 T giảm 90-21m cái 2  
16 Cà rá đồng 21/13m cái 2  
17 Van khóa 34mm cái 2  
18 Co 34mm cái 3  
19 Co 90mm cái 2  
20 Cao su non cuộn 20  
21 Keo dán ống 0.5kg hũ 3  
II Hệ thống đường ống chính      
1 Ống PVC 90mm m 100  
2 Ống PVC 60mm m 100  
3 T 90mm cái 4  
4 Co 90mm cái 1  
5 Co 60mm cái 16  
6 Nối giảm 90/60mm cái 4  
7 Van điều áp cái 4  
8 Van khóa 60mm cái 4  
III Hệ thống ống nhánh và dây tưới nhỏ giọt      
1 Dây tưới nhỏ giọt 16mm, khoảng cách 30cm m 7.600  
2 Khởi thủy PVC ra PE 16mm bộ 76  
3 Khởi thủy PE ra dây nhỏ giọt bộ 76  
4 Dây PE 16mm m 100  
5 Nối 2 ống nhỏ giọt 16mm cái 20  
6 Khóa ống nhỏ giọt 16mm cái 76  
             

II. PHẦN TRIỂN KHAI:

         
STT Nội dung Đơn vị tính Định mức  
1 Thời gian triển khai Tháng 9 CBKT chỉ đạo không quá6 tháng  
2 Tập huấn kỹ thuật Lần 1 1 ngày cho 1 lần tập huấn  
3 Tham quan, hội thảo Lần 1 1 ngày  
4 Tổng kết Lần 1 1 ngày  
5 CBKT mô hình(01 CBKT theo dõi 2ha) Ha 2    
          

Phụ lục VIII

MÔ HÌNH TƯỚI NHỎ GIỌT THEO HÀNG CHO CÂY BẮP
Khoảng cách 0,8 x 0,4 x 0,2m

(Kèm theo Quyết định số  23/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020của UBND tỉnh Phú Yên).
(Kèm theo Quyết định số  23/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020của UBND tỉnh Phú Yên).
         
I. PHẦN VẬT TƯ Tính cho 1ha
   
STT Hạng mục Đơn vị tính Yêu cầu mô hình
I Bộ điều khiển trung tâm    
1 Van xả khí 2'' cái 1
2 Đồng hồ đo áp lực nước 1/4'' cái 2
3 Lọc đĩa 3" cái 1
4 Bộ Châm phân Venturi 2'' bộ 1
5 Nối giảm 90/60mm cái 1
6 Nối răng trong 60mm cái 3
7 T giảm 90-60mm cái 2
8 Van khóa 90mm cái 1
9 T 90mm cái 1
10 Rắc co 60mm cái 2
11 Co 60mm cái 2
12 T Gảm 60/34mm cái 1
13 T giảm 90/34mm cái 1
14 Nối răng trong 90mm cái 2
15 T giảm 90-21m cái 2
16 Cà rá đồng 21/13m cái 2
17 Van khóa 34mm cái 2
18 Co 34mm cái 3
19 Co 90mm cái 2
20 Cao su non cuộn 20
21 Keo dán ống 0.5kg hũ 3
II Hệ thống đường ống chính    
1 Ống PVC 90mm m 100
2 Ống PVC 60mm m 100
3 T 90mm cái 4
4 Co 90mm cái 1
5 Co 60mm cái 16
6 Nối giảm 90/60mm cái 4
7 Van điều áp cái 4
8 Van khóa 60mm cái 4
III Hệ thống ống nhánh và dây tưới nhỏ giọt    
1 Dây tưới nhỏ giọt 16mm, khoảng cách 30cm m 8400
2 Khởi thủy PVC ra PE 16mm bộ 84
3 Khởi thủy PE ra dây nhỏ giọt bộ 84
4 Dây PE 16mm m 100
5 Nối 2 ống nhỏ giọt 16mm cái 20
6 Khóa ống nhỏ giọt 16mm cái 84
         

II. PHẦN TRIỂN KHAI:

     
STT Nội dung Đơn vị tính Định mức
1 Thời gian triển khai Tháng 5 CBKT chỉ đạo 4 tháng
2 Tập huấn kỹ thuật Lần 1 1 ngày cho 1 lần tập huấn
3 Tham quan, hội thảo Lần 1 1 ngày
4 Tổng kết Lần 1 1 ngày
5 CBKT mô hình(01 CBKT theo dõi 2ha) Ha 2  
       

Phụ lục IX

MÔ HÌNH TRỒNG THÂM CANH BƠ GHÉP

(Kèm theo Quyết định số  23/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020của UBND tỉnh Phú Yên).
  
(Kèm theo Quyết định số  23/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020của UBND tỉnh Phú Yên).
                
I. PHẦN VẬT TƯ:             
      Tính cho 01 ha     
STT Hạng mục Đơn vị
 tính
Yêu cầu mô hình   
  
  
I Năm thứ nhất   
1 Giống trồng mới Cây 278   
2 Giống trồng dặm Cây 28   
3 Urê Kg 55   
4 Lân Kg 300   
5 Kali Clorua Kg 40   
6 Vôi bột Kg 140   
7 Thuốc hóa học xử lý đất Kg (lít) 3   
8 Thuốc BVTV Kg (lít) 1   
9 Phân bón lá Kg (lít) 1   
II Năm thứ hai   
1 Urê Kg 70   
2 Lân Kg 190   
3 Kali Clorua Kg 50   
4 Thuốc BVTV Kg (lít) 1,5   
5 Phân bón lá Kg (lít) 1,5   
III Năm thứ ba   
1 Urê Kg 90   
2 Lân Kg 230   
3 Kali Clorua Kg 70   
4 Thuốc BVTV Kg 2   
5 Phân bón lá Kg (lít) 2   
IV Năm thứ tư   
1 Urê Kg 160   
2 Lân Kg 230   
3 Kali Clorua Kg 120   
4 Thuốc BVTV Kg (lít) 4   
5 Phân bón lá Kg (lít) 4   
    
              

II. PHẦN TRIỂN KHAI:

          
STT Nội dung Đơn vị tính Định mức   
1 Thời gian triển khai Năm 4 CBKT chỉ đạo không quá 9 tháng/năm   
2 Tập huấn kỹ thuật
(năm thứ nhất, hai)
Lần 2 1 ngày cho 1 lần tập huấn   
3 Tham quan, hội thảo
(năm thứ ba)
Lần 1 1 ngày   
4 Tổng kết Lần 4 1 năm tổng kết 1 lần   
5 CBKT mô hình (01 CBKT theo dõi 5ha) Ha 5