Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ lục I MÔ HÌNH TƯỚI NHỎ GIỌT QUẤN GỐC CHO CÂY ĂN QUẢ | |||||||||||
| (Kèm theo Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020của UBND tỉnh Phú Yên). | |||||||||||
| I. PHẦN VẬT TƯ | |||||||||||
| Tính cho 1ha | |||||||||||
| STT | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu mô hình | ||||||||
| I | Bộ điều khiển trung tâm | ||||||||||
| 1 | Van xả khí 1'' | cái | 1 | ||||||||
| 2 | Đồng hồ đo áp lực nước 1/4'' | cái | 2 | ||||||||
| 3 | Lọc đĩa 2" | cái | 1 | ||||||||
| 4 | Bộ Châm phân Venturi 2'' | bộ | 1 | ||||||||
| 5 | Nối răng trong 34mm | cái | 2 | ||||||||
| 6 | Nối Giảm 60/34mm | cái | 1 | ||||||||
| 7 | Van khóa 60mm | cái | 3 | ||||||||
| 8 | T 60mm | cái | 3 | ||||||||
| 9 | Co 60mm | cái | 4 | ||||||||
| 10 | Rắc co 60mm | cái | 2 | ||||||||
| 11 | Nối răng trong 60mm | cái | 4 | ||||||||
| 12 | T giảm 60/34mm | cái | 2 | ||||||||
| 13 | Van khóa 34mm | cái | 3 | ||||||||
| 14 | T giảm 60/21mm | cái | 2 | ||||||||
| 15 | Nối răng trong 21mm | cái | 2 | ||||||||
| 16 | Co 34mm | cái | 3 | ||||||||
| 17 | Cà rá đồng 21/13mm | cái | 2 | ||||||||
| 18 | Cao su non | cuộn | 10 | ||||||||
| 19 | Keo dán ống 0.5kg | hũ | 2 | ||||||||
| II | Hệ thống đường ống chính | ||||||||||
| 1 | Ống PVC 60mm | m | 200 | ||||||||
| 2 | T 60mm | cái | 4 | ||||||||
| 3 | Co 60mm | cái | 12 | ||||||||
| 4 | Van điều áp cơ | cái | 4 | ||||||||
| 5 | Van khóa 60mm | cái | 4 | ||||||||
| III | Hệ thống ống nhánh và dây tưới nhỏ giọt | ||||||||||
| 1 | Dây tưới nhỏ giọt 8mm, khoảng cách 20cm | m | 3.600 | ||||||||
| 2 | Đầu nhỏ giọt bù áp 30l/giờ | cái | 1.200 | ||||||||
| 3 | Nối đầu bù áp và dây tưới nhỏ giọt | cái | 1.200 | ||||||||
| 4 | Khởi thủy 16mm | bộ | 35 | ||||||||
| 5 | Ống LDPE MP 16mm | m | 3.400 | ||||||||
| 6 | Nối 2 ống LDPE 16mm | cái | 10 | ||||||||
| 7 | Khóa số 8 ống 16mm | cái | 35 | ||||||||
| II. PHẦN TRIỂN KHAI: | |||||||||||
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | ||||||||
| 1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | CBKT chỉ đạo không quá 6 tháng | |||||||
| 2 | Tập huấn kỹ thuật | Lần | 1 | 1 ngày cho 1 lần tập huấn | |||||||
| 3 | Tham quan, hội thảo | Lần | 1 | 1 ngày | |||||||
| 4 | Tổng kết | Lần | 1 | 1 ngày | |||||||
| 5 | CBKT mô hình(01 CBKT theo dõi 2ha) | Ha | 2 | ||||||||
Phụ lục II MÔ HÌNH TƯỚI NHỎ GIỌT QUẤN GỐC CHO CÂY ĂN QUẢ
| ||||||||
| (Kèm theo Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020của UBND tỉnh Phú Yên). | ||||||||
| I. PHẦN VẬT TƯ | ||||||||
| Tính cho 1ha | ||||||||
| STT | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu mô hình | |||||
| I | Bộ điều khiển trung tâm | |||||||
| 1 | Van xả khí 1'' | cái | 1 | |||||
| 2 | Đồng hồ đo áp lực nước 1/4'' | cái | 2 | |||||
| 3 | Lọc đĩa 2" | cái | 1 | |||||
| 4 | Bộ Châm phân Venturi 2'' | bộ | 1 | |||||
| 5 | Nối răng trong 34mm | cái | 2 | |||||
| 6 | Nối Giảm 60/34mm | cái | 1 | |||||
| 7 | Van khóa 60mm | cái | 3 | |||||
| 8 | T 60mm | cái | 3 | |||||
| 9 | Co 60mm | cái | 4 | |||||
| 10 | Rắc co 60mm | cái | 2 | |||||
| 11 | Nối răng trong 60mm | cái | 4 | |||||
| 12 | T giảm 60/34mm | cái | 2 | |||||
| 13 | Van khóa 34mm | cái | 3 | |||||
| 14 | T giảm 60/21mm | cái | 2 | |||||
| 15 | Nối răng trong 21mm | cái | 2 | |||||
| 16 | Co 34mm | cái | 3 | |||||
| 17 | Cà rá đồng 21/13mm | cái | 2 | |||||
| 18 | Cao su non | cuộn | 10 | |||||
| 19 | Keo dán ống 0.5kg | hũ | 2 | |||||
| II | Hệ thống đường ống chính | |||||||
| 1 | Ống PVC 60mm | m | 200 | |||||
| 2 | T 60mm | cái | 4 | |||||
| 3 | Co 60mm | cái | 12 | |||||
| 4 | Van điều áp cơ | cái | 4 | |||||
| 5 | Van khóa 60mm | cái | 4 | |||||
| III | Hệ thống ống nhánh và dây tưới nhỏ giọt | |||||||
| 1 | Dây tưới nhỏ giọt 8mm, khoảng cách 20cm | m | 1.500 | |||||
| 2 | Đầu nhỏ giọt bù áp 30l/giờ | m | 500 | |||||
| 3 | Nối đầu bù áp và dây tưới nhỏ giọt | cái | 500 | |||||
| 4 | Khởi thủy 16mm | bộ | 20 | |||||
| 5 | Ống LDPE MP 16mm | m | 2.000 | |||||
| 6 | Nối 2 ống LDPE 16mm | cái | 10 | |||||
| 7 | Khóa số 8 ống 16mm | cái | 20 | |||||
II. PHẦN TRIỂN KHAI: | ||||||||
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | |||||
| 1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | CBKT chỉ đạo không quá 6 tháng | ||||
| 2 | Tập huấn kỹ thuật | Lần | 1 | 1 ngày cho 1 lần tập huấn | ||||
| 3 | Tham quan, hội thảo | Lần | 1 | 1 ngày | ||||
| 4 | Tổng kết | Lần | 1 | 1 ngày | ||||
| 5 | CBKT mô hình(01 CBKT theo dõi 2ha) | Ha | 2 | |||||
Phụ lục III MÔ HÌNH TƯỚI NHỎ GIỌT QUẤN GỐC CHO CÂY ĂN QUẢ (Kèm theo Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020của UBND tỉnh Phú Yên). | |||||||
| I. PHẦN VẬT TƯ | |||||||
| Tính cho 1ha | |||||||
| TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu mô hình | ||||
| I | Bộ điều khiển trung tâm | ||||||
| 1 | Van xả khí 1'' | cái | 1 | ||||
| 2 | Đồng hồ đo áp lực nước 1/4'' | cái | 2 | ||||
| 3 | Lọc đĩa 2" | cái | 1 | ||||
| 4 | Bộ Châm phân Venturi 2'' | bộ | 1 | ||||
| 5 | Nối răng trong 34mm | cái | 2 | ||||
| 6 | Nối Giảm 60/34mm | cái | 1 | ||||
| 7 | Van khóa 60mm | cái | 3 | ||||
| 8 | T 60mm | cái | 3 | ||||
| 9 | Co 60mm | cái | 4 | ||||
| 10 | Rắc co 60mm | cái | 2 | ||||
| 11 | Nối răng trong 60mm | cái | 4 | ||||
| 12 | T giảm 60/34mm | cái | 2 | ||||
| 13 | Van khóa 34mm | cái | 3 | ||||
| 14 | T giảm 60/21mm | cái | 2 | ||||
| 15 | Nối răng trong 21mm | cái | 2 | ||||
| 16 | Co 34mm | cái | 3 | ||||
| 17 | Cà rá đồng 21/13mm | cái | 2 | ||||
| 18 | Cao su non | cuộn | 10 | ||||
| 19 | Keo dán ống 0.5kg | hũ | 2 | ||||
| II | Hệ thống đường ống chính | ||||||
| 1 | Ống PVC 60mm | m | 200 | ||||
| 2 | T 60mm | cái | 4 | ||||
| 3 | Co 60mm | cái | 12 | ||||
| 4 | Van điều áp cơ | cái | 4 | ||||
| 5 | Van khóa 60mm | cái | 4 | ||||
| III | Hệ thống ống nhánh và dây tưới nhỏ giọt | ||||||
| 1 | Dây tưới nhỏ giọt 8mm, khoảng cách 20cm | m | 1.200 | ||||
| 2 | Đầu nhỏ giọt bù áp 30l/giờ | m | 400 | ||||
| 3 | Nối đầu bù áp và dây tưới nhỏ giọt | cái | 400 | ||||
| 4 | Khởi thủy 16mm | bộ | 20 | ||||
| 5 | Ống LDPE MP 16mm | m | 2.000 | ||||
| 6 | Nối 2 ống LDPE 16mm | cái | 10 | ||||
| 7 | Khóa số 8 ống 16mm | cái | 20 | ||||
II. PHẦN TRIỂN KHAI: | |||||||
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | ||||
| 1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | CBKT chỉ đạo không quá 6 tháng | |||
| 2 | Tập huấn kỹ thuật | Lần | 1 | 1 ngày cho 1 lần tập huấn | |||
| 3 | Tham quan, hội thảo | Lần | 1 | 1 ngày | |||
| 4 | Tổng kết | Lần | 1 | 1 ngày | |||
| 5 | CBKT mô hình(01 CBKT theo dõi 2ha) | Ha | 2 | ||||
Phụ lục IV MÔ HÌNH TƯỚI NHỎ GIỌT QUẤN GỐC CHO CÂY ĂN QUẢ (Kèm theo Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020của UBND tỉnh Phú Yên). | ||||||
| I. PHẦN VẬT TƯ | ||||||
| Tính cho 1ha | ||||||
| STT | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu mô hình | |||
| I | Bộ điều khiển trung tâm | |||||
| 1 | Van xả khí 1'' | cái | 1 | |||
| 2 | Đồng hồ đo áp lực nước 1/4'' | cái | 2 | |||
| 3 | Lọc đĩa 2" | cái | 1 | |||
| 4 | Bộ Châm phân Venturi 2'' | bộ | 1 | |||
| 5 | Nối răng trong 34mm | cái | 2 | |||
| 6 | Nối Giảm 60/34mm | cái | 1 | |||
| 7 | Van khóa 60mm | cái | 3 | |||
| 8 | T 60mm | cái | 3 | |||
| 9 | Co 60mm | cái | 4 | |||
| 10 | Rắc co 60mm | cái | 2 | |||
| 11 | Nối răng trong 60mm | cái | 4 | |||
| 12 | T giảm 60/34mm | cái | 2 | |||
| 13 | Van khóa 34mm | cái | 3 | |||
| 14 | T giảm 60/21mm | cái | 2 | |||
| 15 | Nối răng trong 21mm | cái | 2 | |||
| 16 | Co 34mm | cái | 3 | |||
| 17 | Cà rá đồng 21/13mm | cái | 2 | |||
| 18 | Cao su non | cuộn | 10 | |||
| 19 | Keo dán ống 0.5kg | hũ | 2 | |||
| II | Hệ thống đường ống chính | |||||
| 1 | Ống PVC 60mm | m | 200 | |||
| 2 | T 60mm | cái | 4 | |||
| 3 | Co 60mm | cái | 12 | |||
| 4 | Van điều áp cơ | cái | 4 | |||
| 5 | Van khóa 60mm | cái | 4 | |||
| III | Hệ thống ống nhánh và dây tưới nhỏ giọt | |||||
| 1 | Dây tưới nhỏ giọt 8mm, khoảng cách 20cm | m | 600 | |||
| 2 | Đầu nhỏ giọt bù áp 30l/giờ | m | 200 | |||
| 3 | Nối đầu bù áp và dây tưới nhỏ giọt | cái | 200 | |||
| 4 | Khởi thủy 16mm | bộ | 17 | |||
| 5 | Ống LDPE MP 16mm | m | 1.700 | |||
| 6 | Nối 2 ống LDPE 16mm | cái | 10 | |||
| 7 | Khóa số 8 ống 16mm | cái | 17 | |||
II. PHẦN TRIỂN KHAI: | ||||||
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | |||
| 1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | CBKT chỉ đạo không quá6 tháng | ||
| 2 | Tập huấn kỹ thuật | Lần | 1 | 1 ngày cho 1 lần tập huấn | ||
| 3 | Tham quan, hội thảo | Lần | 1 | 1 ngày | ||
| 4 | Tổng kết | Lần | 1 | 1 ngày | ||
| 5 | CBKT mô hình(01 CBKT theo dõi 2ha) | Ha | 2 | |||
Phụ lục V MÔ HÌNH TƯỚI NHỎ GIỌT THEO HÀNG CHO CÂY CHUỐI
| ||||||||||
| (Kèm theo Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020của UBND tỉnh Phú Yên). | ||||||||||
| I. PHẦN VẬT TƯ | Tính cho 1ha | |||||||||
| STT | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu mô hình | |||||||
| I | Bộ điều khiển trung tâm | |||||||||
| 1 | Van xả khí 2'' | cái | 1 | |||||||
| 2 | Đồng hồ đo áp lực nước 1/4'' | cái | 2 | |||||||
| 3 | Lọc đĩa 3" | cái | 1 | |||||||
| 4 | Bộ Châm phân Venturi 2'' | bộ | 1 | |||||||
| 5 | Nối giảm 90/60mm | cái | 1 | |||||||
| 6 | Nối răng trong 60mm | cái | 3 | |||||||
| 7 | T giảm 90-60mm | cái | 2 | |||||||
| 8 | Van khóa 90mm | cái | 1 | |||||||
| 9 | T 90mm | cái | 1 | |||||||
| 10 | Rắc co 60mm | cái | 2 | |||||||
| 11 | Co 60mm | cái | 2 | |||||||
| 12 | T Gảm 60/34mm | cái | 1 | |||||||
| 13 | T giảm 90/34mm | cái | 1 | |||||||
| 14 | Nối răng trong 90mm | cái | 2 | |||||||
| 15 | T giảm 90-21m | cái | 2 | |||||||
| 16 | Cà rá đồng 21/13m | cái | 2 | |||||||
| 17 | Van khóa 34mm | cái | 2 | |||||||
| 18 | Co 34mm | cái | 3 | |||||||
| 19 | Co 90mm | cái | 2 | |||||||
| 20 | Cao su non | cuộn | 20 | |||||||
| 21 | Keo dán ống 0.5kg | hũ | 3 | |||||||
| II | Hệ thống đường ống chính | |||||||||
| 1 | Ống PVC 90mm | m | 100 | |||||||
| 2 | Ống PVC 60mm | m | 100 | |||||||
| 3 | T 90mm | cái | 4 | |||||||
| 4 | Co 90mm | cái | 1 | |||||||
| 5 | Co 60mm | cái | 16 | |||||||
| 6 | Nối giảm 90/60mm | cái | 4 | |||||||
| 7 | Van điều áp | cái | 4 | |||||||
| 8 | Van khóa 60mm | cái | 4 | |||||||
| III | Hệ thống ống nhánh và dây tưới nhỏ giọt | |||||||||
| 1 | Dây tưới nhỏ giọt 16mm, khoảng cách 30cm | m | 8.000 | |||||||
| 2 | Khởi thủy PVC ra PE 16mm | bộ | 80 | |||||||
| 3 | Khởi thủy PE ra dây nhỏ giọt | bộ | 80 | |||||||
| 4 | Dây PE 16mm | m | 100 | |||||||
| 5 | Nối 2 ống nhỏ giọt 16mm | cái | 20 | |||||||
| 6 | Khóa ống nhỏ giọt 16mm | cái | 80 | |||||||
II. PHẦN TRIỂN KHAI: | ||||||||||
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | |||||||
| 1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | CBKT chỉ đạo không quá 6 tháng | ||||||
| 2 | Tập huấn kỹ thuật | Lần | 1 | 1 ngày cho 1 lần tập huấn | ||||||
| 3 | Tham quan, hội thảo | Lần | 1 | 1 ngày | ||||||
| 4 | Tổng kết | Lần | 1 | 1 ngày | ||||||
| 5 | CBKT mô hình(01 CBKT theo dõi 2ha) | Ha | 2 | |||||||
Phụ lục VI MÔ HÌNH TƯỚI NHỎ GIỌT THEO HÀNG CHO CÂY CHANH DÂY, GẤC
| ||||||||
| (Kèm theo Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020của UBND tỉnh Phú Yên). | ||||||||
| I. PHẦN VẬT TƯ | Tính cho 1ha | |||||||
| STT | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu mô hình | |||||
| I | Bộ điều khiển trung tâm | |||||||
| 1 | Van xả khí 2'' | cái | 1 | |||||
| 2 | Đồng hồ đo áp lực nước 1/4'' | cái | 2 | |||||
| 3 | Lọc đĩa 3" | cái | 1 | |||||
| 4 | Bộ Châm phân Venturi 2'' | bộ | 1 | |||||
| 5 | Nối giảm 90/60mm | cái | 1 | |||||
| 6 | Nối răng trong 60mm | cái | 3 | |||||
| 7 | T giảm 90-60mm | cái | 2 | |||||
| 8 | Van khóa 90mm | cái | 1 | |||||
| 9 | T 90mm | cái | 1 | |||||
| 10 | Rắc co 60mm | cái | 2 | |||||
| 11 | Co 60mm | cái | 2 | |||||
| 12 | T Gảm 60/34mm | cái | 1 | |||||
| 13 | T giảm 90/34mm | cái | 1 | |||||
| 14 | Nối răng trong 90mm | cái | 2 | |||||
| 15 | T giảm 90-21m | cái | 2 | |||||
| 16 | Cà rá đồng 21/13m | cái | 2 | |||||
| 17 | Van khóa 34mm | cái | 2 | |||||
| 18 | Co 34mm | cái | 3 | |||||
| 19 | Co 90mm | cái | 2 | |||||
| 20 | Cao su non | cuộn | 20 | |||||
| 21 | Keo dán ống 0.5kg | hũ | 3 | |||||
| II | Hệ thống đường ống chính | |||||||
| 1 | Ống PVC 90mm | m | 100 | |||||
| 2 | Ống PVC 60mm | m | 100 | |||||
| 3 | T 90mm | cái | 4 | |||||
| 4 | Co 90mm | cái | 1 | |||||
| 5 | Co 60mm | cái | 16 | |||||
| 6 | Nối giảm 90/60mm | cái | 4 | |||||
| 7 | Van điều áp | cái | 4 | |||||
| 8 | Van khóa 60mm | cái | 4 | |||||
| III | Hệ thống ống nhánh và dây tưới nhỏ giọt | |||||||
| 1 | Dây tưới nhỏ giọt 16mm, khoảng cách 30cm | m | 4.000 | |||||
| 2 | Khởi thủy PVC ra PE 16mm | bộ | 40 | |||||
| 3 | Khởi thủy PE ra dây nhỏ giọt | bộ | 40 | |||||
| 4 | Dây PE 16mm | m | 50 | |||||
| 5 | Nối 2 ống nhỏ giọt 16mm | cái | 20 | |||||
| 6 | Khóa ống nhỏ giọt 16mm | cái | 40 | |||||
II. PHẦN TRIỂN KHAI: | ||||||||
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | |||||
| 1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 |
CBKT chỉ đạo không quá 6 tháng | ||||
| 2 | Tập huấn kỹ thuật | Lần | 1 | 1 ngày cho 1 lần tập huấn | ||||
| 3 | Tham quan, hội thảo | Lần | 1 | 1 ngày | ||||
| 4 | Tổng kết | Lần | 1 | 1 ngày | ||||
| 5 | CBKT mô hình(01 CBKT theo dõi 2ha) | Ha | 2 | |||||
Phụ lục VII MÔ HÌNH TƯỚI NHỎ GIỌT THEO HÀNG CHO CÂY MÍA
| ||||||||||
| (Kèm theo Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020của UBND tỉnh Phú Yên). | ||||||||||
| I. PHẦN VẬT TƯ | Tính cho 1ha | |||||||||
| STT | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu mô hình | |||||||
| I | Bộ điều khiển trung tâm | |||||||||
| 1 | Van xả khí 2'' | cái | 1 | |||||||
| 2 | Đồng hồ đo áp lực nước 1/4'' | cái | 2 | |||||||
| 3 | Lọc đĩa 3" | cái | 1 | |||||||
| 4 | Bộ Châm phân Venturi 2'' | bộ | 1 | |||||||
| 5 | Nối giảm 90/60mm | cái | 1 | |||||||
| 6 | Nối răng trong 60mm | cái | 3 | |||||||
| 7 | T giảm 90-60mm | cái | 2 | |||||||
| 8 | Van khóa 90mm | cái | 1 | |||||||
| 9 | T 90mm | cái | 1 | |||||||
| 10 | Rắc co 60mm | cái | 2 | |||||||
| 11 | Co 60mm | cái | 2 | |||||||
| 12 | T Gảm 60/34mm | cái | 1 | |||||||
| 13 | T giảm 90/34mm | cái | 1 | |||||||
| 14 | Nối răng trong 90mm | cái | 2 | |||||||
| 15 | T giảm 90-21m | cái | 2 | |||||||
| 16 | Cà rá đồng 21/13m | cái | 2 | |||||||
| 17 | Van khóa 34mm | cái | 2 | |||||||
| 18 | Co 34mm | cái | 3 | |||||||
| 19 | Co 90mm | cái | 2 | |||||||
| 20 | Cao su non | cuộn | 20 | |||||||
| 21 | Keo dán ống 0.5kg | hũ | 3 | |||||||
| II | Hệ thống đường ống chính | |||||||||
| 1 | Ống PVC 90mm | m | 100 | |||||||
| 2 | Ống PVC 60mm | m | 100 | |||||||
| 3 | T 90mm | cái | 4 | |||||||
| 4 | Co 90mm | cái | 1 | |||||||
| 5 | Co 60mm | cái | 16 | |||||||
| 6 | Nối giảm 90/60mm | cái | 4 | |||||||
| 7 | Van điều áp | cái | 4 | |||||||
| 8 | Van khóa 60mm | cái | 4 | |||||||
| III | Hệ thống ống nhánh và dây tưới nhỏ giọt | |||||||||
| 1 | Dây tưới nhỏ giọt 16mm, khoảng cách 30cm | m | 7.600 | |||||||
| 2 | Khởi thủy PVC ra PE 16mm | bộ | 76 | |||||||
| 3 | Khởi thủy PE ra dây nhỏ giọt | bộ | 76 | |||||||
| 4 | Dây PE 16mm | m | 100 | |||||||
| 5 | Nối 2 ống nhỏ giọt 16mm | cái | 20 | |||||||
| 6 | Khóa ống nhỏ giọt 16mm | cái | 76 | |||||||
II. PHẦN TRIỂN KHAI: | ||||||||||
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | |||||||
| 1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | CBKT chỉ đạo không quá6 tháng | ||||||
| 2 | Tập huấn kỹ thuật | Lần | 1 | 1 ngày cho 1 lần tập huấn | ||||||
| 3 | Tham quan, hội thảo | Lần | 1 | 1 ngày | ||||||
| 4 | Tổng kết | Lần | 1 | 1 ngày | ||||||
| 5 | CBKT mô hình(01 CBKT theo dõi 2ha) | Ha | 2 | |||||||
Phụ lục VIII MÔ HÌNH TƯỚI NHỎ GIỌT THEO HÀNG CHO CÂY BẮP
| |||||||
| (Kèm theo Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020của UBND tỉnh Phú Yên). | |||||||
| I. PHẦN VẬT TƯ | Tính cho 1ha | ||||||
| STT | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu mô hình | ||||
| I | Bộ điều khiển trung tâm | ||||||
| 1 | Van xả khí 2'' | cái | 1 | ||||
| 2 | Đồng hồ đo áp lực nước 1/4'' | cái | 2 | ||||
| 3 | Lọc đĩa 3" | cái | 1 | ||||
| 4 | Bộ Châm phân Venturi 2'' | bộ | 1 | ||||
| 5 | Nối giảm 90/60mm | cái | 1 | ||||
| 6 | Nối răng trong 60mm | cái | 3 | ||||
| 7 | T giảm 90-60mm | cái | 2 | ||||
| 8 | Van khóa 90mm | cái | 1 | ||||
| 9 | T 90mm | cái | 1 | ||||
| 10 | Rắc co 60mm | cái | 2 | ||||
| 11 | Co 60mm | cái | 2 | ||||
| 12 | T Gảm 60/34mm | cái | 1 | ||||
| 13 | T giảm 90/34mm | cái | 1 | ||||
| 14 | Nối răng trong 90mm | cái | 2 | ||||
| 15 | T giảm 90-21m | cái | 2 | ||||
| 16 | Cà rá đồng 21/13m | cái | 2 | ||||
| 17 | Van khóa 34mm | cái | 2 | ||||
| 18 | Co 34mm | cái | 3 | ||||
| 19 | Co 90mm | cái | 2 | ||||
| 20 | Cao su non | cuộn | 20 | ||||
| 21 | Keo dán ống 0.5kg | hũ | 3 | ||||
| II | Hệ thống đường ống chính | ||||||
| 1 | Ống PVC 90mm | m | 100 | ||||
| 2 | Ống PVC 60mm | m | 100 | ||||
| 3 | T 90mm | cái | 4 | ||||
| 4 | Co 90mm | cái | 1 | ||||
| 5 | Co 60mm | cái | 16 | ||||
| 6 | Nối giảm 90/60mm | cái | 4 | ||||
| 7 | Van điều áp | cái | 4 | ||||
| 8 | Van khóa 60mm | cái | 4 | ||||
| III | Hệ thống ống nhánh và dây tưới nhỏ giọt | ||||||
| 1 | Dây tưới nhỏ giọt 16mm, khoảng cách 30cm | m | 8400 | ||||
| 2 | Khởi thủy PVC ra PE 16mm | bộ | 84 | ||||
| 3 | Khởi thủy PE ra dây nhỏ giọt | bộ | 84 | ||||
| 4 | Dây PE 16mm | m | 100 | ||||
| 5 | Nối 2 ống nhỏ giọt 16mm | cái | 20 | ||||
| 6 | Khóa ống nhỏ giọt 16mm | cái | 84 | ||||
II. PHẦN TRIỂN KHAI: | |||||||
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | ||||
| 1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 | CBKT chỉ đạo 4 tháng | |||
| 2 | Tập huấn kỹ thuật | Lần | 1 | 1 ngày cho 1 lần tập huấn | |||
| 3 | Tham quan, hội thảo | Lần | 1 | 1 ngày | |||
| 4 | Tổng kết | Lần | 1 | 1 ngày | |||
| 5 | CBKT mô hình(01 CBKT theo dõi 2ha) | Ha | 2 | ||||
Phụ lục IX MÔ HÌNH TRỒNG THÂM CANH BƠ GHÉP
| |||||||||||||
| (Kèm theo Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020của UBND tỉnh Phú Yên). | |||||||||||||
| I. PHẦN VẬT TƯ: | |||||||||||||
| Tính cho 01 ha | |||||||||||||
| STT | Hạng mục |
Đơn vị tính | Yêu cầu mô hình | ||||||||||
| I | Năm thứ nhất | ||||||||||||
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 278 | ||||||||||
| 2 | Giống trồng dặm | Cây | 28 | ||||||||||
| 3 | Urê | Kg | 55 | ||||||||||
| 4 | Lân | Kg | 300 | ||||||||||
| 5 | Kali Clorua | Kg | 40 | ||||||||||
| 6 | Vôi bột | Kg | 140 | ||||||||||
| 7 | Thuốc hóa học xử lý đất | Kg (lít) | 3 | ||||||||||
| 8 | Thuốc BVTV | Kg (lít) | 1 | ||||||||||
| 9 | Phân bón lá | Kg (lít) | 1 | ||||||||||
| II | Năm thứ hai | ||||||||||||
| 1 | Urê | Kg | 70 | ||||||||||
| 2 | Lân | Kg | 190 | ||||||||||
| 3 | Kali Clorua | Kg | 50 | ||||||||||
| 4 | Thuốc BVTV | Kg (lít) | 1,5 | ||||||||||
| 5 | Phân bón lá | Kg (lít) | 1,5 | ||||||||||
| III | Năm thứ ba | ||||||||||||
| 1 | Urê | Kg | 90 | ||||||||||
| 2 | Lân | Kg | 230 | ||||||||||
| 3 | Kali Clorua | Kg | 70 | ||||||||||
| 4 | Thuốc BVTV | Kg | 2 | ||||||||||
| 5 | Phân bón lá | Kg (lít) | 2 | ||||||||||
| IV | Năm thứ tư | ||||||||||||
| 1 | Urê | Kg | 160 | ||||||||||
| 2 | Lân | Kg | 230 | ||||||||||
| 3 | Kali Clorua | Kg | 120 | ||||||||||
| 4 | Thuốc BVTV | Kg (lít) | 4 | ||||||||||
| 5 | Phân bón lá | Kg (lít) | 4 | ||||||||||
II. PHẦN TRIỂN KHAI: | |||||||||||||
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | ||||||||||
| 1 | Thời gian triển khai | Năm | 4 | CBKT chỉ đạo không quá 9 tháng/năm | |||||||||
| 2 |
Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất, hai) | Lần | 2 | 1 ngày cho 1 lần tập huấn | |||||||||
| 3 |
Tham quan, hội thảo (năm thứ ba) | Lần | 1 | 1 ngày | |||||||||
| 4 | Tổng kết | Lần | 4 | 1 năm tổng kết 1 lần | |||||||||
| 5 | CBKT mô hình (01 CBKT theo dõi 5ha) | Ha | 5 | ||||||||||