vanban.org

Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Về việc Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/06/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 45/2026/QĐ-UBND · 04/06/2026
Phú Yên Ban hành 29/05/2024 Hiệu lực 10/06/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Về việc Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Phú Yên · 25/2024/QĐ-UBND
16/06/202645/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 10/06/2024Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 16/06/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN
TỈNH PHÚ YÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 25/2024/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 29 tháng 5 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Phú Yên ----------------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;

Căn cứ Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông;

Căn cứ Nghị quyết số 176/NQ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2024 của UBND tỉnh về các nội dung trình xin ý kiến thành viên UBND tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (tại Tờ trình số 99/TTr-SNN ngày 07 tháng 5 năm 2024).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định các định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc các lĩnh vực: Trồng trọt - Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi - Thú y; Lâm nghiệp; Thủy sản; Nghề muối; Thông tin tuyên truyền Khuyến nông; Đào tạo huấn luyện Khuyến nông áp dụng cho công tác khuyến nông trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong hoạt động khuyến nông và chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật trong lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên bàn tỉnh Phú Yên.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông (Chi tiết tại các Phụ lục đính kèm).

1. Phụ lục I: Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: Trồng trọt - Bảo vệ thực vật.

2. Phụ lục II: Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: Chăn nuôi - Thú y.

3. Phụ lục III: Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: Thủy sản.

4. Phụ lục IV: Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: Lâm nghiệp.

5. Phụ lục V: Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: Nghề muối.

6. Phụ lục VI: Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: Thông tin tuyên truyền Khuyến nông.

7. Phụ lục VII: Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: Đào tạo huấn luyện Khuyến nông.

Điều 3. Quy định chuyển tiếp

Đối với các nhiệm vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực khuyến nông và chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật thuộc lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên bàn tỉnh Phú Yên sử dụng ngân sách nhà nước được cơ quan quản lý cấp trên giao nhiệm vụ hoặc đặt hàng trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện theo Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2020 về việc ban hành các định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Phú Yên cho đến khi kết thúc nhiệm vụ được cấp trên giao; thanh lý hợp đồng đặt hàng theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 6 năm 2024.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2020 về việc ban hành các định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lê Tấn Hổ

Phụ lục I

Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: trồng trọt - bvtv

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG

LĨNH VỰC: TRỒNG TRỌT - BVTV

(Ban hành Kèm theo Quyết định số:25 /2024/QĐ-UBND ngày 29/5/2024

của UBND tỉnh Phú Yên)

1. Cây lương thực........................................................................................................................... 4

1.1. Mô hình sản xuất lúa thuần....................................................................................................... 4

1.2. Mô hình sản xuất lúa hữu cơ.................................................................................................... 5

1.3. Mô hình nhân giống lúa thuần.................................................................................................. 6

1.4. Mô hình sản xuất lúa lai........................................................................................................... 8

2. Cây ngô lai.................................................................................................................................. 9

2.1. Mô hình sản xuất ngô sinh khối................................................................................................ 9

2.2. Mô hình sản xuất ngô thương phẩm....................................................................................... 10

3. Cây có củ.................................................................................................................................. 11

3.1. Mô hình sản xuất cây khoai lang............................................................................................ 11

3.2. Mô hình sản xuất sắn bền vững trên đất dốc.......................................................................... 12

3.3. Mô hình sản xuất thâm canh sắn an toàn dịch bệnh........................................................... 13

4. Cây đậu đỗ................................................................................................................................ 14

4.1. Mô hình sản xuất đậu xanh..................................................................................................... 14

4.2. Mô hình sản xuất đậu tương................................................................................................... 15

4.3. Mô hình sản xuất lạc............................................................................................................... 16

4.4. Mô hình sản xuất vừng (mè)................................................................................................... 17

5. Cây rau..................................................................................................................................... 18

5.1. Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 60-75 ngày (cải xanh ăn lá, mùng tơi, rau dền, rau gia vị (é,…)…) 18

5.2. Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 90-100 ngày (bắp cải, cải thảo…)............................. 20

5.3. Mô hình sản xuất cây rau ăn lá, TGST 90-100 ngày (su hào, hành lá…)......................... 22

5.4. Mô hình sản xuất rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau, ớt…)....................................................................................................................................................... 24

5.5. Mô hình sản xuất rau ăn củ (cà rốt, cải củ…)..................................................................... 26

5.6. Mô hình ứng dụng phân hữu cơ nano trong sản xuất rau....................................................... 27

5.7. Mô hình ứng dụng giá thể để sản xuất rau ăn quả.................................................................. 29

5.8. Mô hình sản xuất măng tây theo hướng hữu cơ...................................................................... 31

5.9. Mô hình sản xuất nha đam theo hướng hữu cơ....................................................................... 33

5.10. Mô hình sản xuất rau ăn lá trong nhà lưới............................................................................ 34

5.11. Mô hình sản xuất rau ăn quả trong nhà lưới......................................................................... 36

6. Cây nấm.................................................................................................................................... 39

6.1. Mô hình sản xuất nấm mỡ....................................................................................................... 39

6.2. Mô hình sản xuất nấm sò...................................................................................................... 40

6.3. Mô hình sản xuất nấm rơm..................................................................................................... 41

6.4. Mô hình sản xuất nấm mộc nhĩ.............................................................................................. 42

6.5. Mô hình sản xuất nấm hương................................................................................................. 43

6.6. Mô hình sản xuất nấm linh chi............................................................................................... 44

6.7. Mô hình sản xuất nấm đùi gà và nấm kim châm.................................................................... 45

7. Cây hoa, cây cảnh.................................................................................................................... 46

7.1. Mô hình trồng mai trong chậu................................................................................................ 46

7.2. Mô hình trồng quất (tắc) trong chậu....................................................................................... 48

7.3. Mô hình sản xuất hoa cúc....................................................................................................... 50

7.4. Mô hình sản xuất hoa hồng..................................................................................................... 51

7.5. Mô hình sản xuất hoa Lyli chậu............................................................................................. 52

7.6. Mô hình sản xuất hoa sen trồng ruộng, đầm, ao..................................................................... 54

7.7. Mô hình sản xuất hoa sen trồng chậu..................................................................................... 55

7.8. Mô hình sản xuất hoa Lay ơn................................................................................................. 56

8. Cây công nghiệp ngắn – dài ngày........................................................................................... 57

8.1. Mô hình sản xuất cây mía....................................................................................................... 57

9. Cây ăn quả................................................................................................................................ 58

9.1. Mô hình trồng, thâm canh nhãn, vải....................................................................................... 58

9.2. Mô hình trồng, thâm canh chôm chôm................................................................................ 60

9.3. Mô hình trồng, thâm canh bưởi.............................................................................................. 62

9.4. Mô hình trồng, thâm canh cam, quýt, chanh.......................................................................... 64

9.5. Mô hình trồng, thâm canh xoài............................................................................................... 66

9.6. Mô hình trồng, thâm canh mít................................................................................................ 68

9.7. Mô hình trồng, thâm canh sầu riêng....................................................................................... 70

9.8. Mô hình trồng, thâm canh bơ.................................................................................................. 72

9.9. Mô hình trồng, thâm canh mãng cầu dai (Na)..................................................................... 74

9.10. Mô hình trồng, thâm canh dứa.............................................................................................. 76

9.11. Mô hình thâm canh dứa có che phủ nilon............................................................................. 78

9.12. Mô hình trồng, thâm canh chanh leo (cây chanh dây, lạc tiên)....................................... 80

9.13. Mô hình trồng, thâm canh nho.............................................................................................. 82

9.14. Mô hình trồng, thâm canh dừa........................................................................................... 84

9.15. Mô hình trồng, thâm canh chuối........................................................................................... 86

10. Tưới tiên tiến, tưới tiết kiệm................................................................................................. 87

10.1. Mô hình tưới nhỏ giọt quấn gốc........................................................................................... 87

10.2. Mô hình tưới nhỏ giọt theo hàng.......................................................................................... 89

10.3. Mô hình tưới phun mưa cục bộ............................................................................................. 91

11. Cơ giới hóa, chứng nhận sản phẩm.................................................................................. 93

1. Cây Lương thực

1.1. Mô hình sản xuất lúa thuần

A. Định mức lao động

TT Diễn giải  nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân  đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/người 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy

móc

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi

chú

        Phù hợp thực tế sản xuất tại địa phương  
       

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi

chú

1 Giống lúa Kg 100

Từ cấp xác nhận trở lên Đảm bảo tiêu chuẩn theo

QCVN 01- 54:2011/BNNPTNT

 
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 100

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 70
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 70
5 Phân hữu cơ vi sinh Kg 2.000
6 Thuốc BVTV

1.000

Đồng

1.000
7 Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất     Theo quy trình kỹ thuật  

D. Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ  mô hình.
 
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị     1 ngày/HN
3

Bảng thông tin

MH

Cái/điểm

MH

01    
       

1.2. Mô hình sản xuất lúa hữu cơ

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động

phổ thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân

đối ứng

2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/người 5 Trung cấp trở   lên, chuyên môn phù hợp Tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy

móc

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi

chú

        Phù hợp thực tế sản xuất tại địa phương  
       

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống lúa Kg 100

Từ cấp xác nhận trở lên

Đảm bảo tiêu chuẩn  theo QCVN 01-54:2011/BNNPTNT

 
2 Phân hữu cơ sinh học Kg 1.200

TCCS

3 Phân hữu cơ vi sinh Kg 2.000
4

Thuốc     phòng     trừ    sâu

bệnh, thảo mộc, sinh học

Đồng 600.000    
5

Vật rẻ tiền mau hỏng

phục vụ sản xuất

    Theo quy trình kỹ thuật  

D. Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ mô hình
 
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị    

1

ngày/HN

3 Bảng thông tin MH

Cái/điểm

MH

01    

1.3. Mô hình nhân giống lúa thuần

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1

Công lao động  

phổ thông

Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/người 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
        Phù hợp thực tế sản xuất tại địa phương  
       

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống lúa      

Sản xuất hạt giống theo TCVN 13607-

2:2023

Sản xuất cấp NC Kg 50

Cấp siêu nguyên chủng Đảm bảo tiêu chuẩn theo QCVN 01-

54:2011/BNNPTNT

Sản xuất xác nhận Kg 70

Cấp nguyên chủng Đảm bảo tiêu chuẩn theo QCVN 01-

54:2011/BNNPTNT

2 Đạm nguyên chất (N) Kg 100

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ   quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 70
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 70
5 Phân hữu cơ vi sinh Kg 2.000
6 Thuốc BVTV

1.000

Đồng

1.000
7 Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất     Theo quy trình kỹ thuật
8 Kiểm định ruộng giống    

Theo Quyết định số 292/QĐ-KNGQG-

HCTH ngày 26/10/2021 của Trung tâm khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây

trồng quốc gia

9 Lấy mẫu giống    
10 Kiểm nghiệm mẫu hạt giống    

D. Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối    tượng:    Người    nhận
hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị    

1

ngày/HN

3 Bảng thông tin mô hình Cái/điểm MH 01    

1.4. Mô hình sản xuất lúa lai

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1

Công lao động

phổ thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân

đối ứng

2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/người 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Tính 05ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị,

Máy móc

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi

chú

        Phù hợp thực tế sản xuất tại địa phương  
       

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi

chú

1 Giống lúa Kg 45-50 Hạt lai F1  
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 120

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O

tương ứng

3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 90
4 Ka li nguyên chất (K2O) Kg 120
5 Phân hữu cơ vi sinh Kg 2.000
6 Thuốc BVTV

1.000

Đồng

5.000
7

Vật rẻ tiền mau hỏng

phục vụ sản xuất

    Theo quy trình kỹ thuật  

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi

chú

1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 
 

Thời gian

Ngày

01

 
2 Hội nghị tổng kết

Hội

nghị

    1 ngày/HN
3

Bảng thông tin mô

hình

Cái/điểm

MH

01    

2. Cây ngô lai

2.1. Mô hình sản xuất ngô sinh khối

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1

Công lao động

phổ thông

Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân

đối ứng

2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/người 4 Trung cấp trở lên, chuyên  môn phù hợp Tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu

cầu kỹ thuật

Ghi chú
        Phù hợp thực tế sản xuất tại địa phương  

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi

chú

1 Giống ngô lai Kg 25-28 Hạt lai F1  
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 180

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O

tương ứng

3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 100

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

100

5 Phân hữu cơ sinh học Kg 1.200  
6 Thuốc BVTV

1.000

Đồng

1.000  

D. Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần   - Theo quy trình kỹ thuật  
 

Thời gian

Ngày

01

-     Đối      tượng:      Người nhận hưởng lợi và tác  động từ mô hình.  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị     1 ngày/HN
3

Bảng thông tin mô

hình

Cái/điểm

MH

01    

2.2. Mô hình sản xuất ngô thương phẩm

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động

phổ thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân

đối ứng

2 Cán    bộ    chỉ           đạo, hướng dẫn KT Tháng/người 4 Trung cấp trở   lên,  chuyên môn phù hợp Tính 10ha/vụ/người
       

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị,

máy móc

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
        Phù hợp thực tế sản xuất tại địa phương  
       

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống ngô lai Kg 18 Hạt lai F1

Ngô đường, ngô ngọt theo

lượng khuyến cáo

2 Đạm nguyên chất (N) Kg 160

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3 Lân nguyên chất (P2O5,) Kg 80
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 85
5 Phân hữu cơ sinh học Kg 1.000
6 Thuốc BVTV

1.000

Đồng

600

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội

dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần   - Theo quy trình kỹ thuật  
 

Thời gian

Ngày

01

- Đối     tượng:     Người nhận

hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị     1 ngày/HN
3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01    

3. Cây có củ

3.1. Mô hình sản xuất cây khoai lang

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu

kỹ thuật

Người dân

đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng

dẫn kỹ thuật

Tháng/người 4

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 05

ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
        Phù hợp với sản xuất  thực tế tại địa phương  
         
         

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ        thuật

Ghi     chú

MH

nhân giống

MH

sản xuất

   
1 Hom giống Kg 2.500 1.500 TCCS  
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 90 90

TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N,

P2O5, K2O

tương ứng

 
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 60 60  
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 90 100  
5 Phân hữu cơ vô sinh Kg 700 1.000  
6 Vôi bột Kg 500 500  
7 Thuốc BVTV

1.000

Đồng

700 700 TCCS  

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 
  Thời gian Ngày 01  
2

Hội nghị

tổng kết

Hội nghị    

1-2

ngày/HN

3

Bảng     thông

tin mô hình

Cái/điểm

MH

01    

3.2. Mô hình sản xuất sắn bền vững trên đất dốc

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu

cầu kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân đối

ứng

2

Cán bộ chỉ đạo,

hướng dẫn KT

Tháng/người 10

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính

10ha/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu

cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống sắn Hom 12.000    
 

Giống cỏ/ cây họ đậu

Kg

1,0-

1,5/18-

20

15% diện tích, phân

bón cây trồng xen

đối ứng hoàn toàn

 
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 120

TCCS, có thể sử

dụng phân hỗn hợp

với tỷ lệ quy đổi N,

P2O5, K2O tương

ứng

 
3

Lân nguyên chất

(P2O5)

Kg 55  
4

Kali nguyên chất

(K2O)

Kg 110  
5 Thuốc BVTV

1.000

Đồng

3.000 TCCS  

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội

dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 
 

Thời gian

Ngày

01

 
2

Hội nghị tổng

kết

Hội nghị    

1-2

ngày/HN

3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01    

3.3. Mô hình sản xuất thâm canh sắn an toàn dịch bệnh

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu

kỹ thuật

Người dân

đối ứng

2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/người 10

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 10

ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
       

Phù hợp với sản xuất

thực tế tại địa phương

 
         

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi

chú

1 Giống sắn Hom

12.000 –

14.000

Giống sạch bệnh, tỷ lệ

nảy mầm trên 95%

 
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 140 TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 50  
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 180  
5 Thuốc xử lý hom giống 1.000đ 2.000  
6 Thuốc cỏ 1.000đ 2.400  
7 Thuốc BVTV Kg 04 TCCS  

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội

dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ  mô hình
 
 

Thời gian

Ngày

01

 
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị    

1-2

ngày/HN

3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01    

4. Cây đậu đỗ

4.1. Mô hình sản xuất đậu xanh

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu

kỹ thuật

Người dân

đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo,

hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người 3

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 05

ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
       

Phù hợp với sản xuất

thực tế tại địa phương

 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi

chú

1 Giống Kg 30 Cấp xác nhận trở lên theo TCVN 8659:2011  
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 46

TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O

tương ứng

 
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 66  
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 72  
5 Thuốc BVTV 1.000đ 2.000 TCCS  

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội

dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 
 

Thời gian

Ngày

01

 
2

Hội nghị tổng

kết

Hội nghị    

1-2

ngày/HN

3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01    

4.2. Mô hình sản xuất đậu tương

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu

kỹ thuật

Người dân

đối ứng

2

Cán bộ chỉ    đạo,

hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người 4

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 05

ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
       

Phù hợp với sản xuất

thực tế tại địa phương

 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi

chú

1 Giống Kg 90 TCCS  
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 40

TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O

tương ứng

 
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 90  
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 80  
5 Thuốc BVTV sinh học 1.000đ 2.000 TCCS  

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị    

1-2

ngày/HN

3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01    

4.3. Mô hình sản xuất lạc

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân đối

ứng

2

Cán     bộ     chỉ            đạo,

hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người 4

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 05

ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
       

Phù hợp với sản xuất

thực tế tại địa phương

 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi

chú

1 Giống lạc Kg 220

Cấp xác nhận trở lên theo QCVN 01-

48:2011/BNNPTNT

 
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 46

TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O

tương ứng

 
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 120  
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 90  
5 Phân hữu cơ sinh học Kg 1.000 TCCS  
6 Vôi bột Kg 500 TCCS  
7 Thuốc BVTV 1.000đ 1.000 TCCS  

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô

hình

 
  Thời gian Ngày 01  
2

Hội nghị tổng

kết

Hội nghị    

1-2

ngày/HN

3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01    

4.4. Mô hình sản xuất vừng (mè)

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu

kỹ thuật

Người dân đối

ứng

2

Cán     bộ     chỉ            đạo,

hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người 3

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 05

ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
       

Phù hợp với sản xuất

thực tế tại địa phương

 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống Kg 30 TCCS  
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 46 TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 80  
4

Kali nguyên chất

(K2O)

Kg 72  
5 Vôi bột Kg 400 TCCS  
6 Thuốc BVTV 1.000 đ 2.000 TCCS  

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ
mô hình
 
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị    

1-2

ngày/HN

3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01    

5. Cây rau

5.1. Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 60-75 ngày (cải xanh ăn lá, mùng tơi, rau dền, rau gia vị (é ,…)…)

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu

kỹ thuật

Người dân đối

ứng

2

Cán     bộ     chỉ            đạo,

hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người 3

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 0,5-

1ha/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu

cầu kỹ thuật

Ghi

chú

a Sản xuất hữu cơ nhóm rau 65-75 ngày    
1 Giống        
  Cải xanh ăn lá Kg 6

TCCS

 
  Rau dền Kg 15  
  Mùng tơi Kg 25  
  Rau gia vị Kg 01  
2 Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)  
  Phân hữu cơ sinh học Kg 1.500 TCCS  
  Phân bón lá hữu cơ Lít 3 TCCS  
  Phân bón gốc hữu cơ Kg 250 TCCS  
 

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

56

Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5

≥28% hoặc Apatit

P2O5 ≥ 14%

 
  Phân Kali nguyên chất (K2O)

Kg

18

Sử dụng Kali

sulphat (K2O ≤ 30%)

 
  Chất điều hòa sinh trưởng Kg 700

Vôi bột hoặc

Dolomit

 
3 Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)  
  Trichoderma Kg 30    
  Chế phẩm sinh học BVTV Kg/lít 3    
  Bẫy Feromom Chiếc 20    
  Xử lý phế phụ phẩm 1.000 đ 500    
b Sản xuất an toàn nhóm rau 65-75 ngày  
1 Giống        
  Cải xanh ăn lá Kg 6

TCCS

 
  Rau dền Kg 15  
  Mùng tơi Kg 25  
  Rau gia vị Kg 01  
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 35

TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O

tương ứng

 
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 25  

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

45

 
5 Phân hữu cơ sinh học Kg 1.500 TCCS  
6 Phân bón lá 1.000 đ 500 TCCS  
7 Thuốc BVTV 1.000 đ 500 TCCS  

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ mô hình
 
 

Thời gian

Ngày

01

 
2

Hội    nghị    tổng

kết

Hội nghị    

1-2

ngày/HN

3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01    

5.2. Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 90-100 ngày (bắp cải, cải thảo…)

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu

kỹ thuật

Người dân

đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng

dẫn kỹ thuật

Tháng/người 4

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 0,5-

1ha/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi

chú

a Sản xuất hữu cơ    
1 Giống        
  Bắp cải Kg 0,3

TCCS

 
  Súp lơ Kg 0,3  
  Cải thảo Kg 0,3  
2 Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)  
  Phân hữu cơ sinh học Kg 2.000 TCCS  
  Phân bón lá hữu cơ Lít 5 TCCS  
  Phân bón gốc hữu cơ Kg 550 TCCS  
 

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

84

Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate  P2O5 ≥28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%  
 

Phân Kali nguyên chất

(K2O)

Kg 48

Sử dụng Kali sulphat

(K2O ≤ 30%)

 
  Chất điều hòa sinh trưởng Kg 700 Vôi bột hoặc Dolomit  
3 Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)  
  Trichoderma Kg 30

TCCS

 
  Chế phẩm sinh học BVTV Kg/lít 8  
  Bẫy Feromom Chiếc 20  
  Xử lý phế phụ phẩm 1.000 đ 2.000  
b Sản xuất an toàn  
1 Giống        
  Bắp cải Kg 0,3

TCCS

 
  Súp lơ Kg 0,3  
  Cải thảo Kg 0,3  
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 120 TCCS, có thể sử dụng  
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 60

phân hỗn hợp với tỷ

lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 20  
5 Phân hữu cơ sinh học Kg 1.500 TCCS  
6 Phân bón lá 1.000 đ 1.000 TCCS  
7 Thuốc BVTV 1.000 đ 1.000 TCCS  

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ
mô hình
 
 

Thời gian

Ngày

01

 
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị    

1-2

ngày/HN

3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01    

5.3. Mô hình sản xuất cây rau ăn lá, TGST 90-100 ngày (su hào, hành lá…)

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu

kỹ thuật

Người dân đối

ứng

2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/người 3 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù  hợp Tính 0,5- 1ha/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi

chú

a Sản xuất hữu cơ    
1 Giống        
  Su hào Kg 0,7 TCCS  
  Hành lá Kg 6  
2 Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)  
  Phân hữu cơ sinh học Kg 1.500 TCCS  
  Phân bón lá hữu cơ Lít 3 TCCS  
  Phân bón gốc hữu cơ Kg 250 TCCS  
 

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

56

Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5

≥28% hoặc Apatit

P2O5 ≥ 14%

 
  Phân Kali nguyên chất (K2O)

Kg

75

Sử dụng Kali

sulphat (K2O ≤ 30%)

 
  Chất điều hòa sinh trưởng Kg 300

Vôi bột hoặc

Dolomit

 
3 Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)  
  Trichoderma Kg 30 TCCS  
  Chế phẩm sinh học BVTV Kg/lít 5 TCCS  
  Bẫy Feromom Chiếc 20 TCCS  
  Xử lý phế phụ phẩm 1.000 đ 500 TCCS  
b Sản xuất an toàn  
1 Giống        
  Su hào Kg 0,7 TCCS  
  Hành lá Kg 6    
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 100

TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương

ứng

 
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 60  

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

90

 
5 Phân hữu cơ sinh học Kg 1.500 TCCS  
6 Thuốc BVTV 1.000 đ 500 TCCS  

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ mô hình
 
 

Thời gian

Ngày

01

 
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị    

1-2

ngày/HN

3

Bảng    thông    tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01    

5.4. Mô hình sản xuất rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng,      đậu quả, bí xanh, đậu tương rau, ớt…)

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân

đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng

dẫn kỹ thuật

Tháng/người 3

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 0,5-

1ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
       

Phù hợp với sản xuất

thực tế tại địa phương

 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú

a

Sản xuất hữu cơ rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu

tương rau, ớt…)

   
1 Giống        
  Cà chua Kg 0,25

TCCS

 
  Dưa chuột Kg 0,7  
  Mướp đắng Kg 2,5  
  Bí xanh Kg 1  
  Đậu quả Kg 45  
  Đậu tương rau Kg 80  
  Ớt Kg 0,4  
2 Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)  
  Phân hữu cơ sinh học Kg 2.000 TCCS  
  Phân bón lá hữu cơ Lít 5 TCCS  
  Phân bón gốc hữu cơ Kg 400 TCCS  
 

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

78 Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%  
  Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 120 Sử dụng Kali sulphat (K2O ≤ 30%)  
  Chất điều hòa sinh trưởng Kg 700

Vôi bột hoặc

Dolomit

 
3 Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)  
  Trichoderma Kg 30    
  Chế phẩm sinh học BVTV Kg/lít 8    
  Bẫy Feromom Chiếc 30    
  Xử lý phế phụ phẩm 1.000 đ 2.000    
b

Sản xuất an toàn rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu

quả, bí xanh, đậu tương rau, ớt…)

 
1 Giống        
  Cà chua Kg 0,25

TCCS

 
  Dưa chuột Kg 0,7  
  Mướp đắng Kg 2,5  
  Bí xanh Kg 1    
  Đậu quả Kg 45    
  Đậu tương rau Kg 80    
  Ớt Kg 0,4    
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 120

TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N,

P2O5, K2O tương ứng

 
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 90  
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 120  
5 Phân hữu cơ sinh học Kg 2.000 TCCS  
6 Phân bón lá 1.000 đ 1.000 TCCS  
7 Thuốc BVTV 1.000 đ 1.000 TCCS  
c

Vật rẻ tiền mau hỏng phục

vụ sản xuất

   

Theo quy trình kỹ

thuật

 
            

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ
mô hình
 
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị    

1-2

ngày/HN

3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01    

5.5. Mô hình sản xuất rau ăn củ (cà rốt, cải củ…)

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu

cầu kỹ thuật

Ghi chú
1

Công    lao             động

phổ thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu

kỹ thuật

Người dân

đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo,

hướng     dẫn               kỹ thuật

Tháng/người 4 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Tính 05ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
       

Phù hợp với sản xuất

thực tế tại địa phương

 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống        
  Cà rốt Kg 3    
  Cải củ Kg 3 TCCS  
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 120

TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O

tương ứng

 
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 90  
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 120  
5 Phân hữu cơ sinh học Kg 2.000 TCCS  
6 Phân bón lá 1.000đ 1.000 TCCS  
7 Thuốc BVTV 1.000đ 1.000 TCCS  

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ  mô hình

 
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị    

1-2

ngày/HN

3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01    

5.6. Mô hình ứng dụng phân hữu cơ nano trong sản xuất rau

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân đối

ứng

2

Cán    bộ    chỉ           đạo,

hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người 4

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 0,5-

1ha/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu

cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Mô hình cải bắp, súp lơ  

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy định của loại phân bón đó

1 Giống      
  Hạt giống Kg 0,4 TCCS
  Hoặc cây giống Cây 33.000  
2 Phân hữu cơ sinh học     TCCS
  Sản xuất vụ thứ nhất Kg 3.000  
  Sản xuất lặp lại vụ thứ 2 Kg 2.000  
  Sản xuất lặp lại vụ thứ 3 Kg 1.000  
3 Phân hữu cơ Nano Gram 25 TCCS
4

Thuốc trừ sâu sinh học

(Neem femo…)

Lít 4 TCCS
5 Thuốc trừ bệnh sinh học 1.000 đ 500 TCCS
II

Mô hình cải ăn lá các

loại

     
1 Hạt giống Kg 6 TCCS
2 Phân hữu cơ sinh học     TCCS
  Sản xuất vụ thứ nhất Kg 1.500  
  Sản xuất lặp lại vụ thứ 2 Kg 1.000  
  Sản xuất lặp lại vụ thứ 3 Kg 500  
3 Phân hữu cơ Nano Gram 25 TCCS
4

Thuốc trừ sâu sinh học

(Neem femo…)

Lít 3 TCCS
5 Thuốc trừ bệnh sinh học 1.000 đ 500 TCCS

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô  hình
 
  Thời gian Ngày 01  
2

Hội nghị tổng

kết

Hội nghị    

1-2

ngày/HN

3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01    

5.7. Mô hình ứng dụng giá thể để sản xuất rau ăn quả

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu

cầu kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân

đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng

dẫn kỹ thuật

Tháng/người 4

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 0,5-

1ha/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi

chú

a Mô hình dưa lưới        
1 Giá thể:        
  Xơ dừa Tấn 40    
  Hỗn hợp đất (đất, phân chuồng hoai, phân vi sinh…) m3 33    
2 Hạt giống Hạt

22.000-

23.000

Hạt lai F1  
3 Đạm nguyên chất (N) Kg 135

TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O

tương ứng

 
4 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 125  
5 Kali nguyên chất (K2O) Kg 135  
6 MgSO4 Kg 300    
7 Ca(NO3)2 Kg 50    
8 Thuốc BVTV sinh học 1.000đ 1.000 TCCS  
9

Vật rẻ tiền mau hỏng

phục vụ sản xuất

    Theo quy trình kỹ thuật  
b Mô hình dưa chuột        
1 Giá thể:        
  Xơ dừa Tấn 30    
  Hỗn hợp đất (đất, phân chuồng hoai, phân vi sinh…) m3 100    
2 Hạt giống Hạt

22.000-

23.000

Hạt lai F1  
3 Đạm nguyên chất (N) Kg 135 TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
4 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 125  
5 Kali nguyên chất (K2O) Kg 135  
6 MgSO4 Kg 100    
7 Ca(NO3)2 Kg 50    
8 Thuốc BVTV sinh học 1.000đ 1.000 TCCS  
c Mô hình cà chua        
1 Giá thể:        
  Xơ dừa Tấn 35    
  Hỗn hợp đất (đất, phân chuồng hoai, phân vi sinh…) m3 66

TCCS

 
2 Hạt giống Hạt

22.000-

23.000

 
3 Đạm nguyên chất (N) Kg 190

TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O

tương ứng

 
4 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 190  
5 Kali nguyên chất (K2O) Kg 190  
6 MgSO4 Kg 400    
7 Ca(NO3)2 Kg 50    
8 Thuốc BVTV sinh học 1.000đ 1.000 TCCS  

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ                    mô hình
 
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị    

1-2

ngày/HN

3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01    

5.8. Mô hình sản xuất măng tây theo hướng hữu cơ

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông                 

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân

đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo,

hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người 9

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 0,5-

1ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
       

Phù hợp với sản xuất

thực tế tại địa phương

 
         

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01ha

Thời

kỳ

TT Tên giống, vật tư ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi

chú

Năm thứ nhất

1 Hạt giống Hạt 18.500 TCCS  
  Hạt giống trồng dặm Hạt 3.500 TCCS  
2 Vật tư làm giàn        
  - Cọc Cây 1.200 Cao 1,5 m  
  - Sợi dây cước PE Kg 160    
  - Dây buộc (cước PE) Kg 30    
3 Đạm nguyên chất (N) Kg 345

TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy                          đổi N, P2O5, K2O

tương ứng

 
4 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 288  

5

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

300

 
6 Phân hữu cơ sinh học Kg 4.000 TCCS  
7 Phân hữu cơ vi sinh Kg 1.500 TCCS  
8 Chế phẩm BVTV sinh học Kg 10 TCCS  

Năm thứ hai

1 Đạm nguyên chất (N) Kg 345

TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy  đổi N, P2O5, K2O

tương ứng

 
2 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 288  
3 Kali nguyên chất (K2O) Kg 325  
4 Phân hữu cơ sinh học Kg 2.000 TCCS  
5 Phân hữu cơ vi sinh Kg 750 TCCS  
6 Chế phẩm BVTV sinh học Kg 10 TCCS  

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị    

1-2

ngày/HN

3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01    

5.9. Mô hình sản xuất nha đam theo hướng hữu cơ

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân

đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo,

hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người 6

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 0,5-

1ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
       

Phù hợp với sản xuất

thực tế tại địa phương

 
         

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi

chú

 
1 Cây giống Cây 85.000 TCCS   
3 Đạm nguyên chất (N) Kg 180

TCCS, có thể sử

dụng phân hỗn hợp

với tỷ lệ quy đổi N,

P2O5, K2O

tương ứng

  
4 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 160   
5 Kali nguyên chất (K2O) Kg 90   
6 Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000 TCCS   
7 Chế phẩm BVTV sinh học 1.000 đ 1.000 TCCS   

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị    

1-2

ngày/HN

3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01    

5.10. Mô hình sản xuất rau ăn lá trong nhà lưới

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân

đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo,

hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người 3

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 1.000 m2/vụ/

người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
       

Phù hợp với sản xuất

thực tế tại địa phương

 
         

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1.000 m2

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống (hạt)     Tỷ lệ nảy mầm ≥ 75%. QCVN 01- 156:2014/BNNPTNT.
  - Rau gia vị Kg 0,07    
  - Rau dền Kg 0,3    
  - Cải xanh ăn lá Kg 0,6    
  - Mồng tơi Kg 2,0    
  - Rau muống Kg 5,0    
  - Cải củ Hạt 104.000    
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 2,76   Tương đương Urê 06 kg, Lân super 12 kg, Kali Clorua 09 kg.
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 1,92  
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 5,4  
5 Phân hữu cơ sinh học Kg 150

- Hàm lượng chất hữu cơ ≥ 15%.

- Tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic ≥ 02%.

QCVN 01-189:2019/BNNPTNT
6 Thuốc bảo vệ thực vật Lít/kg 0,2   Sinh học, hóa học.
7 Bẫy côn trùng Cái ≥10 Bẫy đèn, dính, bẫy khác.  
8 Máng, khay chứa giá thể m 500 – 600 Nhựa, vật liệu tương đương. Tính cho máng rộng 1,2 - 1,6 m.
9 Nhà lưới Cái 01

- Nhà kín hoặc hở.

- Chiều cao nhà từ ≥ 2,5 m.

- Trụ, khung bằng thép mạ kẽm, sắt, bê tông, gỗ, vật liệu cứng chắc khác.

- Mái che: lưới phân tán hạt mưa.

- Vách: lưới chặn côn trùng.

 

Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỷ lệ tương ứng (Urê, Lân super, Kali Clorua, DAP, NPK...).

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ
mô hình
 
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị    

1-2

ngày/HN

3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01    

5.11. Mô hình sản xuất rau ăn quả trong nhà lưới

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân

đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo,

hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người 5

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 1.000 m2/vụ/

người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
       

Phù hợp với sản xuất

thực tế tại địa phương

 
         

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1.000 m2

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống (hạt)     Tỷ lệ nảy mầm ≥ 80%  
  - Cà chua Kg 0,03   Tương đương 3.200 cây
  - Ớt Kg 0,04   Tương đương 5.000 cây (trồng dày)
  - Bí xanh (bí đao) Kg 0,05   Tương đương 2.500 cây
  - Bí đỏ ăn non Kg 0,11   Tương đương 1.800 cây
  - Dưa hấu Kg 0,06   Tương đương 1.100 cây (trồng dày)
  - Bầu Kg 0,06   Tương đương 1.000 cây
  - Mướp hương Kg 0,07   Tương đương 2.500 cây
  - Dưa leo Kg 0,1   Tương đương 2.900 cây
  - Khổ qua Kg 0,25   Tương đương 2.500 cây
  - Mướp khía Kg 0,3   Tương đương 2.500 cây
  - Đậu cove Kg 04   Tương đương 7.000 cây
  - Đậu bắp Kg 04   Tương đương 5.000 cây
2 Đạm nguyên chất (N)      
  - Cà chua, dưa hấu, dưa leo, khổ qua Kg 12   Tương đương Urê 25 kg
  - Ớt, bí xanh, bầu, mướp hương, mướp khía Kg 14   Tương đương Urê 30 kg
  - Bí đỏ ăn non Kg 18   Tương đương Urê 39 kg
  - Đậu cove Kg 09   Tương đương Urê 20 kg
  - Đậu bắp Kg 13   Tương đương Urê 28 kg
3 Lân nguyên chất (P2O5)      
  - Cà chua Kg 10   Tương đương Lân super 60 kg
  - Ớt Kg 05   Tương đương Lân super 30 kg
  - Bí xanh, bầu, mướp hương, mướp khía Kg 6,4   Tương đương Lân super 40 kg
  - Bí đỏ ăn non Kg 21   Tương đương Lân super 131 kg
  - Dưa hấu Kg 12   Tương đương Lân super 75 kg
  - Dưa leo, khổ qua Kg 09   Tương đương Lân super 56 kg
  - Đậu cove Kg 06   Tương đương Lân super 35 kg
  - Đậu bắp Kg 14   Tương đương Lân super 88 kg
4 Kali nguyên chất (K2O)      
  - Cà chua, dưa hấu Kg 18   Tương đương Kali Clorua 30 kg
  - Ớt Kg 24   Tương đương Kali Clorua 40 kg
  - Bí xanh, bầu, mướp hương, mướp khía Kg 21   Tương đương Kali Clorua 35 kg
  - Bí đỏ ăn non Kg 21   Tương đương Kali Clorua 35 kg
  - Đậu cove, dưa leo, khổ qua Kg 12   Tương đương Kali Clorua 20 kg
  - Đậu bắp Kg 16   Tương đương Kali Clorua 27 kg
5 Phân hữu cơ sinh học Kg 250

- Hàm lượng chất hữu cơ ≥ 15%.

- Tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic ≥ 02%.

QCVN 01-189:2019/BNNPTNT
6 Thuốc bảo vệ thực vật Lít/kg 0,2   Sinh học, hóa học.
7 Máng phủ nông nghiệp m 500 – 600 Nhựa.  
8 Bẫy côn trùng Cái ≥ 10 Bẫy đèn, dính, bẫy khác.  
9 Nhà lưới Cái 01

- Nhà kín hoặc hở.

- Chiều cao nhà ≥ 2,5 m.

- Trụ, khung bằng thép mạ kẽm, sắt, bê tông, gỗ, vật liệu cứng chắc khác.

- Mái che: lưới phân tán hạt mưa.

- Vách: lưới chặn côn trùng.

 

Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỷ lệ tương ứng (Urê, Lân super, Kali Clorua, DAP, NPK...).

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ  mô hình
 
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị    

1-2

ngày/HN

3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01    

6. Cây nấm

6.1. Mô hình sản xuất nấm mỡ

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người      dân

đối ứng

2

Cán      bộ     chỉ            đạo,

hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người 4

Trung     cấp    trở              lên,

chuyên môn phù hợp

Tính     5    tấn

NL/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
       

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, điều

kiện tại địa phương

 
         

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 tấn nguyên liệu thô

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi

chú

1 Giống Kg 15    
2 Nguyên liệu Kg 1.000    
3 Đạm SA (Sulfatamon) Kg 20 TCCS  
4 Đạm Urê Kg 5 TCCS  
5 Supe lân Kg 30 TCCS  
6 Bột nhẹ Kg 30    
7

Vật rẻ tiền mau hỏng

phục vụ sản xuất

   

Theo quy trình kỹ

thuật

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội

dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu

cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo     quy    trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 
 

Thời gian

Ngày

02

 
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị     1 ngày/HN
3

Bảng     thông     tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01    

6.2. Mô hình sản xuất nấm sò

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông                             

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân

đối ứng

2

Cán      bộ     chỉ      đạo,

hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người 4

Trung cấp trở  lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 5 tấn

NL/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
       

Phù hợp với quy trình

kỹ thuật, quy mô, điều kiện tại địa phương

 
         

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi

chú

1 Giống Kg 45    
2 Nguyên liệu Kg 1.000    
3 Túi PE (30 x 45) Kg 6    
4 Nút, bông, chun… Kg 12    
5 Giàn giá, dụng cụ 1.000đ 2.000    

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội

dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và
tác động từ mô hình.
 
  Thời gian Ngày 02  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị     1 ngày/HN
3

Bảng     thông     tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01    

6.3. Mô hình sản xuất nấm rơm

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1

Công    lao     động             phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân

đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng

dẫn kỹ thuật

Tháng/người 4

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 5 tấn

NL/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
       

Phù hợp với quy trình

kỹ thuật, quy mô, điều kiện tại địa phương

 
         

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu

cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống Kg 15    
2 Nguyên liệu Kg 1.000    
3 Giàn giá, dụng cụ 1.000đ 2.000    

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội

dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu

cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo     quy    trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 
  Thời gian Ngày 02  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị     1 ngày/HN
3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01    

6.4. Mô hình sản xuất nấm mộc nhĩ

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1

Công    lao     động             phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân

đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng

dẫn kỹ thuật

Tháng/người 4

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 5 tấn

NL/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
       

Phù hợp với quy trình

kỹ thuật, quy mô, điều kiện tại địa phương

 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 tấn nguyên liệu thô

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi

chú

1 Giống Kg 15    
2 Nguyên liệu Kg 1.000    
3 Cám và phụ gia        
  Cám gạo Kg 50 5%  
  Bột nhẹ (CaCO3) Kg 10 1%  
  MgSO4 Kg 1,0 1,5‰  
  KH2PO4 Kg 0,5 0,5 ‰  
4 Túi PE (19 x 38) Kg 10    
5 Nút, bông, chun… Kg 12    
6 Giàn giá, dụng cụ 1.000đ 1.500    

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội

dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ

thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 
  Thời gian Ngày 02  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị     1 ngày/HN
3

Bảng     thông     tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01    
       

6.5. Mô hình sản xuất nấm hương

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1

Công     lao     động              phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân

đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng

dẫn kỹ thuật

Tháng/người 4

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 5 tấn

NL/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
        Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, điều  kiện tại địa phương  

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 tấn nguyên liệu thô

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi

chú

1 Giống Chai 60    
2 Nguyên liệu Kg 1.000    
3 Cám và phụ gia        
  Cám gạo Kg 70 7%  
  Bột nhẹ (CaCO3) Kg 20 2%  
4 Túi PE (25 x 35) Kg 10    
5 Nút, bông, chun… Kg 12    
6 Giàn giá, dụng cụ 1.000đ 2.000    

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội

dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu

cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô
hình.
 
  Thời gian Ngày 02  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị     1 ngày/HN
3

Bảng     thông     tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01    

6.6. Mô hình sản xuất nấm linh chi

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu

kỹ thuật

Người dân

đối ứng

2

Cán      bộ     chỉ            đạo,

hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người 4

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 5 tấn

NL/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
       

Phù hợp với quy trình

kỹ thuật, quy mô, điều kiện tại địa phương

 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi

chú

1 Giống Chai 60    
2 Nguyên liệu kg 1.000    
3 Cám và phụ gia        
  Cám gạo kg 50 5%  
  Cám ngô kg 70 7%  
  Bột nhẹ (CaCO3) kg 10 1%  
  Đường ăn kg 50 5‰  
4 Túi PE (25 x 35) kg 10    
5 Nút, bông, chun… kg 12    
6 Giàn giá, dụng cụ 1.000đ 2.000    

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 
  Thời gian Ngày 02  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị     1 ngày/HN
3

Bảng     thông     tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01    
       

6.7. Mô hình sản xuất nấm đùi gà và nấm kim châm

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công  

Đáp ứng yêu cầu

kỹ thuật

Người dân

đối ứng

2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/người 4 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Tính 5 tấn NL/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
        Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, điều kiện tại địa phương  

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 tấn nguyên liệu thô

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi

chú

1 Giống Chai 60    
2 Nguyên liệu kg 1.000    
3 Cám và phụ gia        
  Cám gạo kg 200 20%  
  Cám ngô kg 50 5%  
  Bột đậu tương kg 20 2%  
  Bột nhẹ (CaCO3) kg 10 1%  
  Đường ăn kg 5,0 0,5%  
4 Túi PE (25 x 35) kg 10    
5 Nút, bông, chun… kg 12    
6 Giàn giá, dụng cụ 1.000đ 2.000    

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 
  Thời gian Ngày 02  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị     1 ngày/HN
3

Bảng thông tin mô

hình

Cái/điểm

MH

01    
       

7. Cây hoa, cây cảnh

7.1. Mô hình trồng mai trong chậu

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động

phổ thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân đối ứng
2

Cán bộ chỉ đạo,

hướng dẫn KT

Tháng/người 9

Trung cấp     trở    lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 0,5-1ha

/năm/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ

thuật

Ghi chú
       

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, điều kiện

tại địa phương

 

C. Định mức giống, vật tư

        Định mức cho 500m2

Thời kỳ Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
Năm thứ nhất, năm thứ 2 1 Giống trồng mới Cây 750

Cây giống

≥ 50cm

 
2 Giống trồng dặm (10%) Cây 75
3 Chậu Cái 750 Đất nung, xi măng, sứ, nhựa, vật liệu tương đương Đường kính > 30 cm  
4 Giá thể phối trộn trồng m3 05 Mụn dừa, tro  trấu hoặc vật   liệu khác tương đương  
5 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 20   Lượng vật tư  sử dụng cho từng năm, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
6

Phân lân nguyên chất

(P2O5)

Kg 45  
7

Phân kali nguyên chất

(K2O)

Kg 5  
8 Phân hữu cơ sinh học Kg 150 TCCS
9 Thuốc BVTV 1.000đ 1.000 TCCS

Năm thứ 3, năm

thứ 4 (sang chậu, kinh doanh)

1 Chậu Cái 750 Đất nung, xi măng, sứ, nhựa, vật liệu tương đương Đường kính> 40 cm

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy

trình của loại phân bón đó

2 Giá thể phối trộn trồng m3 07 Mụn dừa, tro  trấu hoặc vật     liệu khác tương đương
3 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 30  
4 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 60  
5

Phân kali nguyên chất

(K2O)

Kg 10  
6 Phân hữu cơ sinh học Kg 300 TCCS
7 Thuốc BVTV 1.000đ 1.500 TCCS

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết  
  Hội nghị sơ kết Hội nghị 03   1 ngày/HN/năm
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01  

1 ngày/HN/năm

thứ 4

3

Bảng    thông    tin

mô hình

Cái/điểm      

7.2. Mô hình trồng quất (tắc) trong chậu

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động

phổ thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân đối ứng
2

Cán bộ chỉ đạo,

hướng dẫn KT

Tháng/người 9

Trung cấp     trở                       lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 0,5-1ha

/năm/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
       

Phù hợp với quy trình kỹ

thuật, quy mô, điều kiện tại địa phương

 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 500m2

Thời kỳ Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú

Năm

thứ nhất

1 Giống trồng mới Cây 750

Cây giống

≥30cm

 
2 Giống trồng dặm (10%) Cây 75
3 Chậu trồng Cái 750 Đất nung, xi măng, sứ, nhựa, vật liệu tương đương Đường kính > 30 cm
4 Giá thể phối trộn trồng m3 05 Mụn dừa, tro trấu hoặc vật liệu khác tương đương
5 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 60  

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ

lệ quy đổi

N, P2O5,

K2O

6

Phân lân nguyên chất

(P2O5)

Kg 60  
7

Phân kali nguyên chất

(K2O)

Kg 75  
8 Phân hữu cơ sinh học Kg 375 TCCS
9 Vôi bột Kg 100  
10 Thuốc BVTV 1.000đ 1.000 TCCS

Năm thứ 2 (sang chậu, kinh doanh)

1

Chậu trồng

Cái

750

Đất nung, xi

măng, sứ,

nhựa, vật liệu

tương đương

Đường kính >

40 cm

 
2 Giá thể phối trộn trồng m3 07

Mụn dừa, tro

trấu hoặc vật    liệu khác tương đương

 
3 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 80   Phân hữu cơ vi sinh khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy định của loại phân bón đó
4

Phân lân nguyên chất

(P2O5)

Kg 80  
5 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 100  
6 Phân hữu cơ sinh học Kg 550 TCCS
7 Thuốc BVTV 1.000đ 1.500 TCCS

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 01
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 
  Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết  
  Hội nghị sơ kết Hội nghị 01   1 ngày/HN/năm
 

Hội nghị tổng

kết

Hội nghị 01   1 ngày/HN/năm
3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm      

7.3. Mô hình sản xuất hoa cúc

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu

kỹ thuật

Người dân đối

ứng

2

Cán      bộ     chỉ            đạo,

hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người 4

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính

500m2/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
        Phù hợp với quy trình  kỹ thuật, quy mô, điều kiện tại địa phương  

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu

cầu kỹ thuật

Ghi

chú

1 Giống cúc Cây 400.000    
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 140

TCCS

Có thể sử dụng phân

hỗn hợp với tỉ lệ quy

đổi N, P2O5, K2O

tương ứng

 
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 175  
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 150  
5 Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000    
6 Phân bón lá 1.000đ 3.000 TCCS  
7 Thuốc BVTV 1.000đ 3.000 TCCS  
8 Vôi bột Kg 800    
9

Vật rẻ tiền mau hỏng

phục vụ sản xuất

       

D. Định mức triển khai

TT Diễn giải nội  dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  

- Theo quy   trình   kỹ  thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị     1 ngày/HN
3

Bảng     thông     tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01    

7.4. Mô hình sản xuất hoa hồng

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu

kỹ thuật

Người dân

đối ứng

2 Cán     bộ     chỉ           đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/người 6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Tính 500m2/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
        Phù hợp với quy trình  kỹ thuật, quy mô, điều  kiện tại địa phương  

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu

cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống Cây 50.000    
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 460

TCCS

Có thể sử dụng phân

hỗn hợp với tỉ lệ quy

đổi N, P2O5, K2O

tương ứng

 
3

Lân nguyên chất

(P2O5)

Kg 400  
4

Kali nguyên chất

(K2O)

Kg 480  
5 Phân hữu cơ sinh học Kg 5.000    
6

Phân bón lá + Kích

thích sinh trưởng

1.000đ 5.000 TCCS  
7 Thuốc BVTV 1.000đ 5.000 TCCS  
8

Vật rẻ tiền mau hỏng

phục vụ sản xuất

   

Theo quy trình kỹ

thuật

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội

dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối      tượng:      Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị     1 ngày/HN
3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01    

7.5. Mô hình sản xuất hoa Lyli chậu

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán      bộ     chỉ            đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/người 4

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù  hợp

Tính 500m2/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
        Phù hợp với quy trình        kỹ thuật, quy mô, điều kiện tại địa phương  

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi

chú

1 - Giống (1 chậu trồng 3 cây) Củ 150.000    
  - Giống (1 chậu trồng 5 cây) Củ 150.000    
2 Đạm nguyên chất (N)   500

TCCS

Có thể sử dụng

phân hỗn hợp với

tỉ lệ quy đổi N,

P2O5, K2O tương

ứng

 
3 Lân nguyên chất (P2O5)   500  
4 Kali nguyên chất (K2O)   375  
5

Phân bón lá + Kích thích

sinh trưởng

1.000đ 15.000 TCCS  
6 Thuốc BVTV 1.000đ 7.500 TCCS  
7

- Chậu trồng 3 cây (đường

kính x    chiều cao): 22cm x 25cm

Cái

50.000

   
 

- Chậu trồng 5 cây (đường

kính x chiều cao): 32cm x 30cm

Cái

30.000

   
8

Gía thể (Phân chuồng hoai

mục +đất + xơ dừa/mùn cưa)

Kg 50.000

Tương đương

315m3

 
9 Lưới đen che nắng 60% m2 10.000    

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội

dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối  tượng: Người                            nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị     1 ngày/HN
3

Bảng     thông     tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01    

7.6. Mô hình sản xuất hoa sen trồng ruộng, đầm, ao

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu

kỹ thuật

Người dân

đối ứng

2 Cán      bộ     chỉ            đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/người 9

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 1ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
        Phù hợp với quy trình         kỹ thuật, quy mô, điều kiện tại địa phương  

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi

chú

1 Giống Củ/thân 2.000    
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 70

TCCS

Có thể sử dụng phân

hỗn hợp với tỉ lệ quy

đổi N, P2O5, K2O

tương ứng

 
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 24  
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 60  
5 Vôi bột Kg 150    
6 Phân hữu cơ sinh học Kg 1.500    
7 Thuốc BVTV 1.000đ 3.000 TCCS  

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội

dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ

thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối      tượng:      Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị     1 ngày/HN
3

Bảng     thông     tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01    

7.7. Mô hình sản xuất hoa sen trồng chậu

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông          

Công  

Đáp ứng yêu cầu

kỹ thuật

Người dân

đối ứng

2

Cán      bộ     chỉ            đạo,

hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người 9

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính

500m2/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
       

Phù hợp với quy trình

kỹ thuật, quy mô, điều kiện tại địa phương

 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi

chú

1 Giống Củ/thân 1.000    
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 30

TCCS

Có thể sử dụng phân

hỗn hợp với tỉ lệ quy

đổi N, P2O5, K2O

tương ứng

 
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 30  
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 20  
5 Phân hữu cơ sinh học Kg 150    
6 Thuốc BVTV 1.000đ 1.000 TCCS  
7 Chậu trồng Cái 1.000    

D. Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ

thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị     1 ngày/HN
3

Bảng thông tin mô

hình

Cái/điểm

MH

01    

7.8. Mô hình sản xuất hoa Lay ơn

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu

kỹ thuật

Người dân

đối ứng

2 Cán     bộ     chỉ     đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/người 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Tính 500m2/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi

chú

1 Giống Củ 120.000    
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 110 TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 70  
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 180  
5 Phân hữu cơ sinh học Kg 2.500 TCCS  
6 Phân bón lá 1.000đ 500 TCCS  
7 Thuốc BVTV 1.000đ 1.200 TCCS  

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ  mô hình
 
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị     1 ngày/HN
3

Bảng thông tin mô

hình

Cái/điểm

MH

01    

8. Cây công nghiệp ngắn – dài ngày

8.1. Mô hình sản xuất cây mía

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân

đối ứng

2

Cán     bộ     chỉ     đạo,

hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người 9

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính

10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi

chú

        Phù hợp với quy trình      kỹ thuật, quy mô, điều kiện tại địa phương  

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu

cầu kỹ thuật

Ghi

chú

1

Giống (trồng mới + trồng dặm

tương đương 40.000 hom)

Kg 10.000    
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 300

TCCS

Có thể sử dụng

phân hỗn hợp với

tỉ lệ quy đổi N,

P2O5, K2O tương ứng

 
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 150  
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 260  
5 Phân hữu cơ vi sinh Kg 2.000 TCCS  
6 Vôi bột Kg 500    
7 Thuốc BVTV 1.000đ 2.000 TCCS  

D. Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ

thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối      tượng:      Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết

Hội

nghị

    1 ngày/HN

9. Cây ăn quả

9.1. Mô hình trồng, thâm canh nhãn, vải

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân

đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng

dẫn KT

Tháng/người 9

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 3-5ha

/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
        Phù hợp với quy trình         kỹ thuật, quy mô, điều kiện tại địa phương  

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

Thời kỳ Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu

chuẩn, yêu cầu chất

lượng

Ghi chú

 

Thời kỳ

kiến

thiết

cơ bản

(năm

thứ

nhất +

năm 2)

1 Giống trồng mới Cây 400

Cây     ghép, mầm             ghép

≥30cm

Giống hỗ trợ năm thứ nhất 
2

Giống trồng dặm

(10%)

Cây 40 
3

Phân đạm nguyên chất

(N)

Kg 70 TCCS Lượng vật tư sử dụng cho từng năm, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O 
4

Phân lân nguyên chất

(P2O5)

Kg 65 TCCS 
5

Phân kali nguyên chất

(K2O)

Kg 90 TCCS 
6 Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000 TCCS 
7 Vôi bột Kg 400   
8 Thuốc BVTV 1.000đ 1.500 TCCS 

Năm

thứ 3

1

Phân đạm nguyên chất

(N)

Kg 92 TCCS

Phân

HCSH khi

thay thế sang

phân HCVS

hoặc phân

bón dạng

nước thì

mức bón

theo quy trình của

loại phân bón đó

 
2

Phân lân nguyên chất

(P2O5)

Kg 65 TCCS 
3

Phân kali nguyên chất

(K2O)

Kg 120 TCCS 
4 Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000 TCCS 
5 Thuốc BVTV 1.000đ 1.500 TCCS 

Thời kỳ kinh doanh (năm

thứ 4 trở đi)

1

Phân đạm nguyên chất

(N)

Kg 140 TCCS 
2

Phân lân nguyên chất

(P2O5)

Kg 100 TCCS 
3

Phân kali nguyên chất

(K2O)

Kg 210 TCCS 
4 Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000 TCCS 
5 Thuốc BVTV 1.000đ 2.000 TCCS 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 01
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối       tượng:       Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 
  Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết  
  Hội nghị sơ kết

Hội

nghị

03   1 ngày/HN/năm
 

Hội nghị tổng

kết

Hội

nghị

01  

1 ngày/HN/năm

thứ 4

3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/

điểm

01    

9.2. Mô hình trồng, thâm canh chôm chôm

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1

Công   lao    động

phổ thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân đối ứng
2

Cán bộ chỉ đạo,

hướng dẫn KT

Tháng/người 9

Trung cấp trở   lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 3-5ha

/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
         

Phù hợp thực tế sản

xuất tại địa phương

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

Thời kỳ Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu chất

lượng

Ghi chú

Thời kỳ kiến

thiết cơ bản (năm thứ nhất

+ năm 2)

1 Giống trồng mới Cây 250

Cây giống ghép, mầm ghép

≥30cm

Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2 Giống trồng dặm (10%) Cây 25
3

Phân đạm nguyên chất

(N)

Kg 70 TCCS

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm, có thể sử dụng phân hỗn

hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O

4 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 65 TCCS
5

Phân kali nguyên chất

(K2O)

Kg 60 TCCS
6 Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000 TCCS
7 Vôi bột Kg 200  
8 Thuốc BVTV 1.000đ 1.500 TCCS
Năm thứ 3 1

Phân đạm nguyên chất

(N)

Kg 110 TCCS

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước

thì mức bón

theo quy

trình của

loại phân

bón đó

2

Phân lân nguyên chất (P

P2O5)

Kg 65 TCCS
3

Phân kali nguyên chất

(K2O)

Kg 90 TCCS
4 Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000 TCCS
5 Thuốc BVTV 1.000đ 1.500 TCCS

Thời kỳ

kinh

doanh

(năm

thứ 4 trở

đi)

1

Phân đạm nguyên chất

(N)

Kg 180 TCCS
2

Phân lân nguyên chất

(P2O5)

Kg 130 TCCS
3

Phân kali nguyên chất

(K2O)

Kg 210 TCCS
4 Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000 TCCS
5 Thuốc BVTV 1.000đ 2.000 TCCS

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội

dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 01
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 
  Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết  
  Hội nghị sơ kết

Hội

nghị

03   1 Ngày/HN/năm
 

Hội    nghị    tổng

kết

Hội

nghị

01  

1ngày/HN/năm

thứ 4

3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm 01    

9.3. Mô hình trồng, thâm canh bưởi

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1

Công    lao    động

phổ thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân đối ứng
2

Cán bộ chỉ đạo,

hướng dẫn KT

Tháng/người 9

Trung     cấp     trở              lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 3-5ha

/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
         

Phù hợp thực tế sản

xuất tại địa phương

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

Thời kỳ Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ

thuật

Ghi chú
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) 1 Giống trồng mới Cây 400

Cây       giống

ghép,      mầm ghép ≥30cm

Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2 Giống trồng dặm (10%) Cây 40
3

Phân đạm nguyên chất

(N)

Kg 90 TCCS

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm, có thể

sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O

4 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 70 TCCS
5

Phân kali nguyên chất

(K2O)

Kg 120 TCCS
6 Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000 TCCS
7 Vôi bột Kg 400  
8 Thuốc BVTV 1.000đ 1.500 TCCS
Năm thứ   3 1

Phân đạm nguyên chất

(N)

Kg 190 TCCS

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy định của loại phân bón đó

2 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 100 TCCS
3

Phân kali nguyên chất

(K2O)

Kg 180 TCCS
4 Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000 TCCS
5 Thuốc BVTV 1.000đ 2.000 TCCS
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ  4 trở đi) 1 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 190 TCCS
2 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 100 TCCS
3

Phân kali nguyên chất

(K2O)

Kg 300 TCCS
4 Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000 TCCS
5 Đậu tương hoặc khô dầu Kg 1.200  
6 Túi bao trái Túi 20.000  
7 Thuốc BVTV 1.000đ 2.000 TCCS

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội

dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 01
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 
  Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết  
 

Hội nghị sơ

kết

Hội nghị 03   1 ngày/HN/năm
 

Hội nghị tổng

kết

Hội nghị 01  

1 ngày/HN/năm

thứ 4

3

Bảng      thông

tin mô hình

Cái/điểm 01    

9.4. Mô hình trồng, thâm canh cam, quýt, chanh

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân đối ứng
2

Cán    bộ    chỉ    đạo,

hướng dẫn KT

Tháng/người 9

Trung cấp trở   lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 3-5ha

/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
         

Phù hợp thực tế sản

xuất tại địa phương

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

Thời kỳ Nội dung ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ

thuật

Ghi chú

Thời kỳ kiến thiết

cơ bản (năm thứ

nhất + năm 2)

1 Giống trồng mới Cây 625

Cây giống

ghép, mầm ghép ≥30 cm

Giống hỗ

trợ năm thứ nhất

2 Giống trồng dặm (10%) Cây 62
3

Phân đạm nguyên chất

(N)

Kg 100 TCCS

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ

lệ quy đổi

N, P2O5, K2O

4

Phân lân nguyên chất

(P2O5)

Kg 100 TCCS
5

Phân kali nguyên chất

(K2O)

Kg 120 TCCS
6 Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000 TCCS
7 Vôi bột Kg 625  
8 Thuốc BVTV 1.000đ 1.500 TCCS

Năm thứ 3

1

Phân đạm nguyên chất

(N)

Kg 120 TCCS

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước

thì mức bón theo quy

trình của loại phân bón đó

2

Phân lân nguyên chất

(P2O5)

Kg 100 TCCS
3

Phân kali nguyên chất

(K2O)

Kg 150 TCCS
4 Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000 TCCS
5 Thuốc BVTV 1.000đ 1.500 TCCS
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) 1

Phân đạm nguyên chất

(N)

Kg 140 TCCS
2

Phân lân nguyên chất

(P2O5)

Kg 120 TCCS
3

Phân kali nguyên chất

(K2O)

Kg 180 TCCS
4 Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000 TCCS
5 Thuốc BVTV 1.000đ 2.000 TCCS

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội

dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ

thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 01
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 
  Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết  
  Hội nghị sơ kết Hội nghị 03   1 ngày/HN/năm
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01  

1ngày/HN/năm

thứ 4

3 Bảng  thông tin mô hình Cái/điểm 01    

9.5. Mô hình trồng, thâm canh xoài

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ

thuật

Ghi chú
1

Công    lao    động

phổ thông

Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2

Cán bộ chỉ đạo,

hướng dẫn KT

Tháng/người 9

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 3-5ha

/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
         

Phù hợp thực tế sản

xuất tại địa phương

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

Thời kỳ Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ

thuật

Ghi chú

Thời kỳ kiến

thiết cơ bản (năm thứ

nhất + năm 2)

1 Giống trồng mới Cây 400

Cây giống ghép, mầm ghép

≥30cm

Giống hỗ trợ năm thứ nhất

2

Giống trồng dặm (10%)

Cây

40

3 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 90 TCCS Lượng vật tư sử dụng cho từng năm, có thể                       sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
4 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 65 TCCS
5 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 90 TCCS
6 Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000 TCCS
7 Vôi bột Kg 400  
8 Thuốc BVTV 1.000đ 1.500 TCCS
Năm thứ 3 1 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 120 TCCS

Phân hữu cơ sinh học  khi thay thế                sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón  theo quy trình của loại phân  bón đó

2 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 80 TCCS
3 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 240 TCCS
4 Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000 TCCS
5 Thuốc BVTV 1.000đ 1.500 TCCS

Thời kỳ kinh

doanh (năm thứ 4 trở đi)

1 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 250 TCCS
2 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 100 TCCS
3 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 200 TCCS
4 Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000 TCCS
5 Túi bao trái Cái 70.000 TCCS
6 Thuốc BVTV 1.000đ 7.000 TCCS

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội

dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô  hình.

 
  Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết  
  Hội nghị sơ kết Hội nghị 03   1 ngày/HN/năm
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01  

1 ngày/HN/năm

thứ 4

3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm 01    

9.6. Mô hình trồng, thâm canh mít

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1

Công    lao     động

phổ thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân đối ứng
2

Cán bộ chỉ đạo,

hướng dẫn KT

Tháng/người 9

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 3-5ha

/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
         

Phù hợp thực tế sản

xuất tại địa phương

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

Thời kỳ Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ

thuật

Ghi chú
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) 1 Giống trồng mới Cây 500

Cây giống

ghép, mầm ghép ≥30 cm

Giống hỗ

trợ năm thứ nhất

2 Giống trồng dặm (10%) Cây 50
3 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 200 TCCS

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ

lệ quy đổi

N, P2O5, K2O

4 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 100 TCCS
5 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 100 TCCS
6 Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000 TCCS
7 Vôi bột Kg 400  
8 Thuốc BVTV 1.000đ 1.500 TCCS

Năm

thứ  3

1 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 240 TCCS

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước

thì mức bón

theo quy

trình của

loại phân

bón đó

2 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 240 TCCS
3 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 240 TCCS
4 Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000 TCCS
5 Thuốc BVTV 1.000đ 1.500 TCCS

Thời kỳ kinh doanh

(năm

thứ 4 trở

đi)

1 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 280 TCCS
2 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 280 TCCS
3 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 280 TCCS
4 Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000 TCCS
5 Thuốc BVTV 1.000đ 2.000 TCCS

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 01

Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ

mô hình.

 
  Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết  
  Hội nghị sơ kết Hội nghị 03   1 ngày/HN/năm
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01  

1 ngày/HN/năm

thứ 4

3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm 01    

9.7. Mô hình trồng, thâm canh sầu riêng

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân đối ứng
2

Cán    bộ    chỉ           đạo,

hướng dẫn KT

Tháng/người 9

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 3-5ha

/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
         

Phù hợp thực tế sản

xuất tại địa phương

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ

Nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ

thuật

Ghi chú

Thời kỳ kiến

thiết

cơ bản (năm

thứ nhất + năm 2)

1 Giống trồng mới Cây 200

Cây giống

ghép, mầm ghép ≥30cm

Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2 Giống trồng dặm (10%) Cây 20
3 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 46 TCCS Lượng vật tư sử dụng cho từng năm, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
4

Phân lân nguyên chất

(P2O5)

Kg 32 TCCS
5

Phân kali nguyên chất

(K2O)

Kg 40 TCCS
6 Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000 TCCS
7 Vôi bột Kg 200  
8 Thuốc BVTV 1.000đ 1.500 TCCS
Năm thứ 3 1 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 70 TCCS Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
2

Phân lân nguyên chất

(P2O5)

Kg 32 TCCS
3

Phân kali nguyên chất

(K2O)

Kg 60 TCCS
4 Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000 TCCS
5 Thuốc BVTV 1.000đ 1.500 TCCS

Thời kỳ kinh doanh

(năm

thứ 4 trở đi)

1 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 90 TCCS
2 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 40 TCCS
3

Phân kali nguyên chất

(K2O)

Kg 90 TCCS
4 Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000 TCCS
5 Thuốc BVTV 1.000đ 2.000 TCCS

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần  
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 
  Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết  
  Hội nghị sơ kết Hội nghị 03   1 ngày/HN/năm
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01  

1 ngày/HN/năm

thứ 4

3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm 01    

9.8. Mô hình trồng, thâm canh bơ

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân đối ứng
2

Cán    bộ    chỉ           đạo,

hướng dẫn KT

Tháng/người 9

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 3-5ha

/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
         

Phù hợp thực tế sản

xuất tại địa phương

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ

thuật

Ghi chú

Thời kỳ kiến thiết

cơ bản

(năm thứ

nhất +

năm 2)

1 Giống trồng mới Cây 278

Cây giống

ghép, mầm ghép ≥30cm

Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2 Giống trồng dặm (10%) Cây 28
3 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 50 TCCS Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó, có thể sử dụng                        phân hỗn hợp với tỉ lệ               quy đổi N, P2O5, K2O
4 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 35 TCCS
5 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 40 TCCS
6 Phân hữu cơ sinh học Kg 2.000 TCCS
7 Vôi bột Kg 200  
8 Thuốc BVTV 1.000đ 1.500 TCCS

Năm thứ

3 trở đi

1 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 90 TCCS
2 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 70 TCCS
3 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 120 TCCS
4 Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000 TCCS
5 Thuốc BVTV 1.000đ 2.500 TCCS

D.. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội

dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần 01 01
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 
  Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết  
  Hội nghị sơ kết Hội nghị 03   1 ngày/HN/năm
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01  

1 ngày/HN/năm

thứ 4

3

Bảng    thông    tin

mô hình

Cái/điểm 01    
       

9.9. Mô hình trồng, thâm canh mãng cầu dai (Na)

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân đối ứng
2

Cán    bộ    chỉ           đạo,

hướng dẫn KT

Tháng/người 9

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 3-5ha

/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
          Phù hợp thực tế sản xuất tại địa phương

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu                     kỹ thuật

Ghi chú

Thời kỳ kiến thiết

cơ bản (năm thứ nhất)

1 Giống trồng mới Cây 1.100

Cây ghép

hoặc thực

sinh, mầm ghép, cao cây ≥30 cm

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ   vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân          bón đó

2 Giống trồng dặm (10%) Cây 110
3 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 230 TCCS
4 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 160 TCCS
5 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 120 TCCS
6 Phân hữu cơ sinh học Kg 2.000 TCCS
7 Vôi bột Kg 1.000  
8 Thuốc BVTV 1.000đ 1.000 TCCS

Năm thứ 2 +

năm thứ 3

1 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 230 TCCS
2 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 160 TCCS
3 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 180 TCCS
4 Phân hữu cơ sinh học Kg 2.000 TCCS
5 Thuốc BVTV 1.000đ 1.000 TCCS

Thời kỳ kinh doanh (năm

thứ 4 trở đi)

1 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 300 TCCS
2 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 240 TCCS
3 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 360 TCCS
4 Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000 TCCS
5 Thuốc BVTV 1.000đ 2.000 TCCS

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội

dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 01
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 
  Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết  
  Hội nghị sơ kết Hội nghị 03   1 ngày/HN/năm
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01  

1 ngày/HN/năm

thứ 4

3

Bảng    thông    tin

mô hình

Cái/điểm 01    

9.10. Mô hình trồng, thâm canh dứa

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1

Công     lao     động

phổ thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân đối ứng
2

Cán bộ chỉ đạo,

hướng dẫn KT

Tháng/người 9

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 3-5ha

/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy làm đất     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, điều kiện tại địa phương  
2 Máy lên luống      
3 Hệ thống tưới      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

Năm thứ nhất

1 Chồi giống trồng mới Chồi 60.000

Chồi loại 1 250-

300g/chồi

Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2 Chồi giống trồng dặm (10%) Chồi 6.000
3 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 460 TCCS

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O.

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang

phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân

bón đó

4 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 320 TCCS
5 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 840 TCCS
6 Phân hữu cơ sinh học Kg 5.000 TCCS
7 Vôi bột Kg 1.000  
8 Thuốc BVTV 1.000đ 3.000 TCCS

Năm thứ 2

1 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 90 TCCS
2 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 180 TCCS
3 Xử lý ra hoa Lít 5 TCCS
4 Thuốc BVTV 1.000đ 2.000 TCCS

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội

dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 01
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 
  Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết  
  Hội nghị sơ kết Hội nghị 01   1 ngày/HN/năm 1
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01   1 ngày/HN/năm 2
3

Bảng    thông    tin

mô hình

Cái/điểm 01    

9.11. Mô hình thâm canh dứa có che phủ nilon

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1

Công     lao     động

phổ thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân đối ứng
2

Cán bộ chỉ đạo,

hướng dẫn KT

Tháng/người 9

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 3-5ha

/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy làm đất    

Phù hợp với quy trình kỹ

thuật, quy mô, điều kiện tại địa phương

 
2 Máy lên luống      
3 Hệ thống tưới      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu

chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
Năm thứ nhất 1 Chồi giống trồng mới Chồi 50.000

Chồi loại 1

250-

300g/chồi

Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2 Chồi giống trồng dặm (10%) Chồi 5.000
3 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 550 TCCS

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm, có thể sử dụng phân hỗn                             hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O.

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang

phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân

bón đó

4 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 256 TCCS
5 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 1.080 TCCS
6 Phân hữu cơ sinh học Kg 5.000 TCCS
7 Vôi bột Kg 1.000  
8 Nilon Kg 160  
9 Thuốc BVTV 1.000đ 3.000 TCCS
Năm thứ 2 1 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 550 TCCS
2 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 256 TCCS
3 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 1.080 TCCS
4 Xử lý ra hoa Lít 5  
5 Thuốc BVTV 1.000đ 3.000 TCCS

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 01
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 
  Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết  
  Hội nghị sơ kết Hội nghị 01   1 ngày/HN/năm 1
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01   1 ngày/HN/năm 2
3

Bảng   thông   tin

mô hình

Cái/điểm 01    

9.12. Mô hình trồng, thâm canh chanh leo (cây chanh dây, lạc tiên)

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân đối ứng
2

Cán    bộ    chỉ    đạo,

hướng dẫn KT

Tháng/ người 9

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 3-5ha

/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Hệ thống tưới    

Phù    hợp với    quy trình kỹ

thuật, quy mô của địa phương

 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu

chuẩn, yêu

cầu kỹ  thuật

Ghi chú
Năm thứ nhất 1 Giống trồng mới Cây 1.300 Cây giống  ghép, mầm ghép ≥15cm

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế

sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy

trình của loại phân bón đó

2 Giống trồng dặm (10%) Cây 130
3 Cột bê tông Cột 500  
4 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 70 TCCS
5 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 160 TCCS
6 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 360 TCCS
7 Phân hữu cơ vi sinh Kg 3.000 TCCS
8 Chế phẩm sinh học Kg 60  
9 Vôi bột Kg 1.000  
10 Thuốc BVTV 1.000đ 3.000 TCCS

Năm thứ hai

1 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 185 TCCS
2 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 660 TCCS
3 Chế phẩm sinh học Kg 80  
4 Thuốc BVTV 1.000đ 2.000 TCCS

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 01
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 
  Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết  
  Hội nghị sơ kết Hội nghị 01   1 ngày/HN/năm 1
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01   1 ngày/HN/năm 2
3

Bảng    thông   tin

mô hình

Cái/điểm 01    

9.13. Mô hình trồng, thâm canh nho

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân đối ứng
2

Cán    bộ    chỉ           đạo,

hướng dẫn KT

Tháng/người 9

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 3-5ha

/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
         

Phù hợp thực tế sản

xuất tại địa phương

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ Nội dung ĐVT

Số

lượng

Yêu cầu

chất lượng

Ghi chú 

Thời kỳ

kiến

thiết

cơ bản

(năm

thứ

nhất + năm 2)

1 Giống trồng mới Cây 2.000

Cây giống

ghép, mầm

ghép ≥10cm

Giống, cột

bê tông hỗ trợ năm thứ

nhất

 
2 Giống trồng dặm (10%) Cây 200 
3 Cột bê tông Cột 800   
4 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 220 TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với                  tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy

trình của loại phân bón đó

 
5 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 160 TCCS 
6 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 300 TCCS 
7 Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000 TCCS 
8 Vôi bột Kg 1.000   
9 Thuốc BVTV 1.000đ 2.000 TCCS 

Năm

thứ 3

1 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 276 TCCS 
2 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 160 TCCS 
3 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 300 TCCS 
4 Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000 TCCS 
5 Thuốc BVTV 1.000đ 2.000 TCCS 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết  
  Hội nghị sơ kết Hội nghị 02   1 ngày/HN/năm
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01  

1 ngày/HN/năm

thứ 3

3

Bảng   thông   tin

mô hình

Cái/điểm 01    

9.14. Mô hình trồng thâm canh dừa

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân đối ứng
2

Cán    bộ    chỉ    đạo,

hướng dẫn KT

Tháng/ người 9

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 3-5ha

/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
         

Phù hợp thực tế sản

xuất tại địa phương

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ

thuật

Ghi chú

Thời kỳ kiến

thiết cơ bản (năm thứ

nhất + năm 2)

1 Giống trồng mới Cây 335

Cây giống cao

≥50cm

Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2 Giống trồng dặm (10%) Cây 33
3 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 46 TCCS

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5,

K2O

4 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 110 TCCS
5 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 70 TCCS
6 Phân hữu cơ sinh học Kg 1.500 TCCS
7 Vôi bột Kg 300  
8 Thuốc BVTV 1.000đ 1.000 TCCS
Năm thứ 3 1 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 70 TCCS

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang

phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của

loại phân bón đó

2 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 110 TCCS
3 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 120 TCCS
4 Phân hữu cơ sinh học Kg 1.500 TCCS
5 Thuốc BVTV 1.000đ 1.000 TCCS

Thời kỳ kinh doanh (năm

thứ 4

trở đi)

1 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 92 TCCS
2 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 140 TCCS
3 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 180 TCCS
4 Phân hữu cơ sinh học Kg 1.500 TCCS
5 Thuốc BVTV 1.000đ 1.000 TCCS

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 01
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối       tượng:       Người nhận     hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 
  Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết  
  Hội nghị sơ kết Hội nghị 03   1 ngày/HN/năm
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01  

1 ngày/HN/năm

thứ 4

3

Bảng    thông   tin

mô hình

Cái/điểm 01    

9.15. Mô hình trồng thâm canh chuối

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân đối ứng
2 Cán    bộ    chỉ    đạo, hướng dẫn KT Tháng/người 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 3-5ha

/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
          Phù hợp thực tế sản xuất tại địa phương

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Năm

thứ

nhất

1 Giống trồng mới    

Cây giống cao

> 50cm đối với giống tách từ cây mẹ và > 20cm đối với giống cấy mô

 
  Chuối tiêu,… Cây

2.000 -

2.500

  Chuối tây,… Cây

1.800 -

2.000

2 Giống trồng dặm (10%) Cây

180-

250

3 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 260 TCCS Có thể sử dụng phân hỗn  hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
4 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 160 TCCS
5 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 360 TCCS
6 Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000 TCCS
7 Vôi bột Kg 1.000  
8 Thuốc BVTV 1.000đ 2.000 TCCS
9 Túi bao buồng Túi

1.800-

2.500

   

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 01
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 
  Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết  
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01   1 ngày/HN
3 Bảng   thông   tin  mô hình Cái/điểm 01    

10. Tưới tiên tiến, tưới tiết kiệm

10.1. Mô hình tưới nhỏ giọt quấn gốc

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động

phổ thông

Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối

ứng

2

Cán bộ chỉ đạo,

hướng dẫn KT

Tháng/người 6

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 1-3ha

/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Hệ thống máy bơm tạo nguồn và dẫn nước đến bộ điều khiển trung tâm       Phù hợp thực tế sản  xuất  tại địa                    phương

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1.000m2

STT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu chất lượng

I Bộ điều khiển trung tâm      
1 Van xả khí 1'' cái 1

TCCS

2 Đồng hồ đo áp lực nước 1/4'' cái 2
3 Lọc đĩa 2" cái 1
4 Bộ Châm phân Venturi 1'' bộ 1
5 Phụ kiện lắp đặt bộ trung tâm bộ 1
II Hệ thống đường ống chính      
1 Ống PVC 60mm m 30

TCCS

2 Van điều áp cơ cái 1
3 Phụ kiện lắp đặt đường ống chính bộ 1
III Hệ thống ống nhánh và dây tưới nhỏ giọt      
III.1 Mật độ khoảng 1.000 cây/ha      
1 Dây tưới nhỏ giọt 8mm, khoảng cách 20cm m 300

TCCS

2 Đầu nhỏ giọt bù áp 30 lít/giờ cái 100
3 Nối đầu bù áp và dây tưới nhỏ giọt cái 100
4 Khởi thủy 20mm bộ 5
5 Ống LDPE MP 20mm m 300
6 Nối 2 ống LDPE 20mm cái 5
7 Khóa số 8 ống 20mm cái 5
III.2 Mật độ khoảng 600 cây/ha      
1 Dây tưới nhỏ giọt 8mm, khoảng cách 20cm m 180 TCCS
2 Đầu nhỏ giọt bù áp 30 lít/giờ cái 60
3 Nối đầu bù áp và dây tưới nhỏ giọt cái 60  
4 Khởi thủy 20mm bộ 5
5 Ống LDPE MP 20mm m 240
6 Nối 2 ống LDPE 20mm cái 5
7 Khóa số 8 ống 20mm cái 5
III.3 Mật độ khoảng 500 cây/ha      
1 Dây tưới nhỏ giọt 8mm, khoảng cách 20cm m 150

TCCS

2 Đầu nhỏ giọt bù áp 30 lít/giờ cái 50
3 Nối đầu bù áp và dây tưới nhỏ giọt cái 50
4 Khởi thủy 16mm bộ 5
5 Ống LDPE MP 16mm m 200
6 Nối 2 ống LDPE 16mm cái 5
7 Khóa số 8 ống 16mm cái 5
III.4 Mật độ khoảng 400 cây/ha      
1 Dây tưới nhỏ giọt 8mm, khoảng cách 20cm m 120

TCCS

2 Đầu nhỏ giọt bù áp 30 lít/giờ cái 40
3 Nối đầu bù áp và dây tưới nhỏ giọt cái 40
4 Khởi thủy 16mm bộ 5
5 Ống LDPE MP 16mm m 160
6 Nối 2 ống LDPE 16mm cái 5
7 Khóa số 8 ống 16mm cái 5
III.5 Mật độ khoảng 300 cây/ha      
1 Dây tưới nhỏ giọt 8mm, khoảng cách 20cm m 90

TCCS

2 Đầu nhỏ giọt bù áp 30 lít/giờ cái 30
3 Nối đầu bù áp và dây tưới nhỏ giọt cái 30
4 Khởi thủy 16mm bộ 5
5 Ống LDPE MP 16mm m 120
6 Nối 2 ống LDPE 16mm cái 5
7 Khóa số 8 ống 16mm cái 5

D. Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết  
  Hội nghị tổng kết

Hội

nghị

01  

1

ngày/HN

3

Bảng thông tin mô

hình

Cái/mô

hình

01    

10.2. Mô hình tưới nhỏ giọt theo hàng

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động

phổ thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân đối ứng
2

Cán bộ chỉ đạo,

hướng dẫn KT

Tháng/người 5-6

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 1-3ha

/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống máy bơm tạo

nguồn và dẫn nước đến bộ điều khiển trung tâm

      Phù hợp thực tế sản xuất tại địa                      phương

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1.000m2

STT Hạng mục ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

chất lượng

I Bộ điều khiển trung tâm      
1 Van xả khí 2'' cái 1 TCCS
2 Đồng hồ đo áp lực nước 1/4'' cái 2
3 Lọc đĩa 3" cái 1
4 Bộ Châm phân Venturi 2'' bộ 1
5 Phụ kiện lắp đặt bộ trung tâm bộ 1
II Hệ thống đường ống chính và ống nhánh      
1 Ống PVC 60mm m 30 TCCS
2 Van điều áp cơ cái 1
3 Phụ kiện lắp đặt đường ống chính Bộ 1
III Hệ thống dây tưới nhỏ giọt      
III.1 Hàng đơn, hàng cách hàng khoảng 1,2m      
1 Dây tưới nhỏ giọt 16mm, khoảng cách 20cm m 900 TCCS
2 Khởi thủy PVC dây nhỏ giọt 16mm bộ 30
3 Nối 2 ống nhỏ giọt 16mm cái 20
III.2 Hàng đôi, hàng cách hàng khoảng 2,5m      
1 Dây tưới nhỏ giọt 16mm, khoảng cách 30cm m 900 TCCS
2 Khởi thủy PVC dây nhỏ giọt 16mm bộ 24
3 Nối 2 ống nhỏ giọt 16mm cái 20
III.3 Hàng đôi, hàng cách hàng khoảng 5m      
1 Dây tưới nhỏ giọt 16mm, khoảng cách 30cm m 1.000 TCCS
2 Khởi thủy PVC dây nhỏ giọt 16mm bộ 20
3 Nối 2 ống nhỏ giọt 16mm cái 30

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội

dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 01
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 
  Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết  
  Hội nghị tổng kết

Hội

nghị

01   1 ngày/HN
3

Bảng thông tin mô

hình

Cái/mô

hình

01    

10.3. Tưới phun mưa cục bộ

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động

phổ thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân đối ứng
2

Cán bộ chỉ đạo,

hướng dẫn KT

Tháng/người 6

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 1-3ha

/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống máy bơm tạo nguồn và dẫn nước đến bộ điều khiển trung tâm       Phù hợp thực tế sản xuất         tại địa phương

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1.000m2

STT Hạng mục ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu  cầu chất lượng
I Hệ thống đường ống chính      
1 Ống PVC 60mm m 30

TCCS

2 Van điều áp cơ cái 1
3 Phụ kiện lắp đặt đường ống chính bộ 1
II

Hệ thống ống nhánh và béc tưới phun

mưa cục bộ

     
II.1 Mật độ khoảng 1.000 cây/ha      
1

Béc tưới phun mưa cục bộ lưu lượng

>50 lít/giờ

cái

100

TCCS
2 Chân cắm béc tưới cái 100
3 Nối ống LDPE với béc tưới bộ 100
4 Khởi thủy 25mm bộ 5
5 Ống LDPE 25mm m 300
6 Nối 2 ống LDPE 25mm cái 5
7 Khóa số 8 ống 25mm cái 5
II.2 Mật độ khoảng 600 cây/ha      
1

Béc tưới phun mưa cục bộ lưu lượng

>50 lít/giờ

cái

60

TCCS
2 Chân cắm béc tưới cái 60
3 Nối ống LDPE với béc tưới bộ 60
4 Khởi thủy 20mm bộ 5
5 Ống LDPE 20mm m 240
6 Nối 2 ống LDPE 20mm cái 5
7 Khóa số 8 ống 20mm cái 5
II.3 Mật độ khoảng 500 cây/ha      
1

Béc tưới phun mưa cục bộ lưu lượng

>50 lít/giờ

cái

50

TCCS
2 Chân cắm béc tưới cái 50
3 Nối ống LDPE với béc tưới bộ 50
4 Khởi thủy 20mm bộ 5
5 Ống LDPE 20mm m 200
6 Nối 2 ống LDPE 20mm cái 5
7 Khóa số 8 ống 20mm cái 5
II.4 Mật độ khoảng 400 cây/ha      
1

Béc tưới phun mưa cục bộ lưu lượng

>50 lít/giờ

cái

40

TCCS
2 Chân cắm béc tưới cái 40
3 Nối ống LDPE với béc tưới bộ 40
4 Khởi thủy 20mm bộ 5
5 Ống LDPE 20mm m 160
6 Nối 2 ống LDPE 20mm cái 5
7 Khóa số 8 ống 20mm cái 5
III.5 Mật độ khoảng 300 cây/ha      
1

Béc tưới phun mưa cục bộ lưu lượng

>50 lít/giờ

cái

30

TCCS
2 Chân cắm béc tưới cái 30
3 Nối ống LDPE với béc tưới bộ 30
4 Khởi thủy 20mm bộ 5
5 Ống LDPE 20mm m 120
6 Nối 2 ống LDPE 20mm cái 5
7 Khóa số 8 ống 20mm cái 5

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 01
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ
mô hình.
 
  Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết  
  Hội nghị tổng kết

Hội

nghị

01   1 ngày/HN
3

Bảng thông tin mô

hình

Cái/mô

hình

01    

11. Cơ giới hóa, chứng nhận sản phẩm

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động

phổ thông

Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân đối ứng
2

Cán bộ chỉ đạo,

hướng dẫn KT

Tháng/người 3

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 1 mô

hình/người

B. Định mức trồng trọt, vật nuôi, giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu

cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Vật nuôi và đất sản xuất      

Có chăn nuôi gia súc, gia cầm hoặc diện tích

đất trồng trọt phù hợp

2 Giống, vật tư       Phù hợp thực tế sản xuất từng loại cây                   trồng tại địa phương

C. Định mức máy móc, thiết bị

Định mức cho 01 mô hình

TT Hạng mục ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,  yêu cầu chất lượng
1

Máy cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp

công xuất ≥ 15Hp

Máy 1-10  
2

Máy cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp

công xuất < 15Hp

Máy 5-10  
3 Nông cụ sản xuất (không có động cơ) Cái 5-20  
4

Hệ thống thủy canh/thu hoạch/ sơ chế/đóng gói, bảo quản sản phẩm nông nghiệp (rau, củ, quả,

thịt,…)

Hệ thống 1  
5 Nhà màng, nhà lưới,… m2

500-

2000

 
6

Chứng nhận thực hành sản xuất nông nghiệp tốt

(VietGap, hữu cơ, GlobalGAP,…)

Chứng

nhận

1  

D. Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 01
  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ  mô hình.
 
  Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết  
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01   1 ngày/HN
3 Bảng    thông     tin mô hình Cái/mô hình 01    
Phụ lục II

Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: chăn nuôi - thú y

Phụ lục II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG

LĨNH VỰC: CHĂN NUÔI - THÚ Y

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 25 /2024/QĐ-UBND ngày 29/5/2024

của UBND tỉnh Phú Yên)

1. Chăn nuôi gà thịt.................................................................................................................... 2

2. Chăn nuôi gà chuyên trứng.................................................................................................... 4

3. Chăn nuôi gà sinh sản............................................................................................................ 6

4. Chăn nuôi vịt thịt................................................................................................................... 8

5. Chăn nuôi vịt chuyên trứng................................................................................................. 10

6. Chăn nuôi vịt sinh sản.......................................................................................................... 12

7. Chăn nuôi ngan thịt.............................................................................................................. 14

8. Chăn nuôi ngan sinh sản...................................................................................................... 16

9. Chăn nuôi chim bồ câu sinh sản.......................................................................................... 18

10. Chăn nuôi chim cút sinh sản.............................................................................................. 19

11. Chế biến và bảo quản thức ăn thô xanh............................................................................. 20

12. Chăn nuôi lợn thương phẩm.............................................................................................. 22

13. Chăn nuôi lợn sinh sản....................................................................................................... 23

14. Mô hình xử lý môi trường chăn nuôi lợn........................................................................... 25

15. Vỗ béo trâu, bò.................................................................................................................. 26

16. Chăn nuôi trâu, bò sinh sản................................................................................................ 27

17. Cải tạo đàn trâu bò bằng thụ tinh nhân tạo........................................................................ 28

18. Chăn nuôi bò sữa............................................................................................................... 29

19. Chăn nuôi dê thương phẩm................................................................................................ 30

20. Chăn nuôi dê sinh sản........................................................................................................ 31

21. Chăn nuôi thỏ thương phẩm............................................................................................... 33

22. Chăn nuôi thỏ sinh sản....................................................................................................... 34

  1. Chăn nuôi gà thịt
    1. Định mức lao động
TT Diễn giải nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ  thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật  của mô hình Người dân  đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/

người

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

3.000 -5.000 con/điểm/3 đến 10 hộ tham gia

  1. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
TT Tên giống, vật tư ĐV tính Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ  thuật

Ghi chú
1

Giống

(gà 01 ngày tuổi)

Con  01

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở.

- Tỷ lệ nuôi sống đến xuất chuồng ≥ 93%.

- Khối lượng xuất chuồng: gà lông trắng ≥ 2,0 kg/7 tuần tuổi; gà lông màu ≥ 1,6 kg/12 tuần tuổi.

- Tiêu tốn thức ăn/kg tăng trọng: gà lông trắng ≤ 2,2 kg; gà lông màu ≤ 2,8 kg.

2 Thức ăn hỗn hợp hoàn       chỉnh      
 

Thức ăn hỗn hợp gà 0-3 tuần tuổi

- Gà lông trắng

- Gà lông màu

Kg/con

Kg/con

0,8

0,7

Đạm 21-22%

 

Thức ăn hỗn hợp gà 4 tuần tuổi đến xuất chuồng

- Gà lông trắng

- Gà lông màu

Kg/con

Kg/con

4,50

4,50

 Đạm 17-18%

3  Vắc –xin Liều/con  9

(2) Gum; (2) ND - IB;

(2) New; (1) Đậu,

(1) Cúm GC; (1)THT

Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu  kỹ thuật Ghi chú
1 Thời gian nuôi tháng 04    
2 Tập huấn kỹ thuật    
  Số lần Lần 01  Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
3 Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    
4 Bảng thông tin mô hình Cái/điểm mô hình 01    

2. Chăn nuôi gà chuyên trứng

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung

ĐV

tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Người dân

đối ứng

2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/

người

18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 2.000 4.000con/

điểm/4  đến 8 hộ tham gia

B.Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

TT Nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi                       chú
1

Giống

(gà 01 ngày tuổi)

Con 01

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở

- Tỷ lệ nuôi sống đến lúc đẻ ≥ 90%

- Năng suất trứng/mái:

+ Gà hướng trứng ≥ 200 quả

- Tỷ lệ hao hụt trong giai đoạn đẻ ≤ 2%/tháng

2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh     Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
  Thức ăn hỗn hợp gà 0-6 tuần tuổi Kg/con 1,80 Đạm 18-21%
  Thức ăn hỗn hợp gà 7 tuần tuổi đến 20 tuần tuổi Kg/con 8,00 Đạm 15-16%
  Thức ăn hỗn hợp gà 21 tuần tuổi đến 45 tuần tuổi Kg/con 20,00 Đạm 17 - 18%
3 Vắc -xin Liều/con 17

(3) Gum, (1) Đậu,

(2) IB, (4) New,

(2) ILT, (3) Cúm GC, (2)THT

C.Định mức triển khai

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu   kỹ thuật Ghi                     chú
Mô hình nuôi gà chuyên trứng
1 Tập huấn xây dựng mô hình      
  Số lần Lần 01 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết    
  Hội nghị sơ kết Hội nghị/ mô hình 01    
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01  
3 Bảng thông tin mô hình Cái/điểm mô hình 01    

3. Chăn nuôi gà sinh sản

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung

ĐV

tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Người dân

đối ứng

2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật ̣

Tháng/

người

18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

2.00 - 4.000 con/điểm/4 đến 8 hộ tham gia

B.Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

TT Nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1

Giống

(gà 01 ngày tuổi)

Con 01

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở.

- Tỷ lệ nuôi sống đến lúc đẻ ≥ 90%.

- Năng suất trứng/mái:

+ Gà nội ≥ 120 quả

+ Gà hướng thịt ≥ 140 quả

+ Gà hướng trứng ≥ 200 quả

- Tỷ lệ hao hụt trong Giai đoạn đẻ ≤ 2%/tháng.

 
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh     Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
 

Thức ăn hỗn hợp gà 0-6 tuần tuổi

- Gà hướng thịt

- Gà hướng trứng

Kg/con Kg/con

2,20

1,80

Đạm 18-21%

 

Thức ăn hỗn hợp gà 7 tuần tuổi đến 20 tuần tuổi

- Gà hướng thịt

- Gà hướng trứng

Kg/con Kg/con

10,50

8,00

Đạm 15-16%

 

Thức ăn hỗn hợp gà 21 tuần tuổi đến 45 tuần tuổi

- Gà hướng thịt

- Gà hướng trứng

Kg/con Kg/con

24,00

20,00

Đạm 17-18%

3 Vắc-xin

Liều/

con

17

(3) Gum, (1) Đậu,

(2) IB, (4) New, (2) ILT, (3) Cúm GC, (2) THT

 
4 Hoá chất sát trùng Lít/con 2,5 Dung dịch pha loãng theo quy định  

C. Thiếc bị vật tư máy ấp trứng gà (áp dụng cho quy mô 500 con/hộ)

TT Nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy ấp trứng Chiếc 01 Phù hợp với quy mô mô hình Tỷ lệ ấp, nở/trứng có phôi ≥ 82%
2 Máy nở Chiếc 01    
3 Hóa chất sát trùng Lít/hộ 20  

D. Định mức triển khai

TT Nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
Mô hình nuôi gà sinh sản
1 Tập huấn xây dựng mô hình      
  Số lần Lần 01 Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết    
  Hội nghị sơ kết Hội nghị/ mô hình 01  
Hội nghị tổng kết Hội nghị 01
3 Bảng thông tin mô hình Cái/điểm mô hình 01  

4.Chăn nuôi vịt thịt

  1. Định mức lao động
TT Diễn giải nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Người dân       đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/người 04 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

3.000-4000 con/điểm/3 đến 8 hộ tham gia

B. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

TT Nội dung ĐV tính Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ      thuật

Ghi   chú
1

Giống

(vịt 01 ngày tuổi)

Con 01

- Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở.

- Tỷ lệ nuôi sống giết thịt ≥ 92%

- Khối lượng xuất chuồng: vịt lai ≥ 2,5 kg/10 tuần tuổi; vịt ngoại ≥ 3 kg/8 tuần tuổi.

- Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng: vịt lai ≤ 3,0 kg; vịt ngoại ≤ 2,8 kg.

 
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn      chỉnh      
  Thức ăn hỗn hợp vịt 0-3 tuần tuổi Kg/con 1,90 Đạm 20-22%
  Thức ăn hỗn hợp vịt 4 tuần tuổi đến xuất chuồng Kg/con 7,50 Đạm 18-19%
3 Vắc -xin Liều/con 05

(2) Dịch tả;

(1) Viêm gan;

(1) Cúm GC; (1) THT.

4 Hoá chất sát trùng Lít/con 2,5 Dung dịch pha loãng theo quy định

C. Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ  thuật Ghi  chú
1 Thời gian nuôi Tháng 03    
2 Tập huấn kỹ thuật    
  Số lần Lần 01 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
3 Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    
4 Bảng thông tin mô hình Cái/điểm mô hình 01    

5. Chăn nuôi vịt chuyên trứng

A. Định mức lao động

T T Diễn giải nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ  thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của        mô hình Người dân đối  ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng  dẫn kỹ thuật

Tháng/

người

18 Trung cấp trở lên, chuyên môn      phù hợp

Quy mô 2.000- 4000

Con/điểm/2 đến 8 hộ tham gia

B. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

TT Nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi               chú
1

Giống

(vịt 01 ngày tuổi)

Con 01

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở.

- Tỷ lệ chuyển lên giai đoạn đẻ ≥ 80%

- Năng suất trứng/mái: chuyên trứng ≥ 250 quả.

 
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh     Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
  Thức ăn hỗn hợp vịt 0-8 tuần tuổi Kg/con 3,50 Đạm 18-20%
  Thức ăn hỗn hợp vịt 9-20 tuần tuổi Kg/con  6,50 Đạm 14-15%
  Thức ăn hỗn hợp vịt 21- 45 tuần tuổi Kg/con  27,00 Đạm 18 -19%
3 Vắc -xin Liều/con 12

(3) Viêm gan vịt,

(4) Dịch tả vịt,

(3) Cúm GC,

(2) Tụ huyết trùng

4 Hoá chất sát trùng Lít/con 2,5 Dung dịch pha loãng theo quy định

C. Định mức triển khai

T T Nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ                 thuật Ghi chú
Mô hình nuôi vịt sinh sản
1 Tập huấn kỹ thuật      
  Số lần Lần 01 Số lượng ≤ 30 người/lớp
  Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết      
  Hội nghị sơ kết Hội nghị/mô hình 01
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01
3 Bảng thông tin mô hình Cái/điểm mô hình 01

6. Chăn nuôi vịt sinh sản

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Người

dân đối ứng

2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/

người

18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 2.000-

4000 Con/điểm/4 đến 8 hộ tham gia

B. Định mức giống, vật tư (tính cho 01con)

TT Nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1

Giống

(Vịt 01 ngày tuổi)

Con 01

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở.

- Tỷ lệ chuyển lên giai đoạn đẻ ≥ 80%.

- Năng suất trứng/mái: hướng thịt ≥ 180 quả; hướng trứng ≥ 250 quả.

 
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh    

Số lượng, chất lượng

thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô h́nh.

 

Thức ăn hỗn hợp vịt 0-8 tuần tuổi

- Vịt hướng trứng

- Vịt hướng thịt

Kg/con Kg/con

3,50

6,00

Đạm 18-20%

20-22%

 

Thức ăn hỗn hợp vịt 9-20 tuần tuổi

- Vịt hướng trứng

- Vịt hướng thịt

Kg/con Kg/con

6,50

16,00

Đạm 14- 15%

15-15,5%

 

Thức ăn hỗn hợp vịt 21-45 tuần tuổi

- Vịt hướng trứng

- Vịt hướng thịt

Kg/con Kg/con

27,00

37,00

Đạm 18-19%

3 Vắc-xin Liều/con 12

(3) Viêm gan vịt,

(4) Dịch tả vịt,

(3) Cúm GC,

(2) Tụ huyết trùng

4 Hoá chất sát trùng Lít/con 2,5 Dung dịch pha loãng theo quy định

C. Thiếc bị vật tư máy ấp trứng (áp dụng cho quy mô 500 con/hộ)

TT Nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy ấp trứng Chiếc 01 Phù hợp với quy mô mô hình Tỷ lệ ấp, nở/trứng có phôi ≥85%
2 Máy nở Chiếc 01    
3 Hóa chất sát trùng Lít/hộ 20  
  1. Định mức triển khai
TT Nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
Mô hình nuôi vịt sinh sản
1 Tập huấn kỹ thuật        
  Số lần Lần 01 Số lượng ≤ 30 người/lớp
  Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết    
  Hội nghị sơ kết Hội nghị/mô hình 01
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01
3 Bảng thông tin mô hình Cái/điểm mô hình 01  

7. Chăn nuôi ngan thịt

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ      thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật  của mô hình Người dân  đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng         dẫn kỹ thuật

Tháng/

người

04 Trung cấp trở lên, chuyên         môn phù hợp

Quy mô

2.000 - 3.000

con/điểm/4 đến 6 hộ tham gia

B. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

TT Nội dung ĐV tính Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi                 chú
1

Ngan giống

(01 ngày tuổi)

Con 01

Giống được công nhận  tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở.

- Tỷ lệ nuôi sống đến khi giết thịt ≥ 90%.

- Khối lượng xuất chuồng, tiêu tốn thức ăn:

+ Ngan nội: ngan trống: ≥ 2,4 kg/12 tuần tuổi; ngan mái ≥ 1,8 kg/10 tuần tuổi; Tiêu tốn thức ăn ≤ 2,9 kg;

+ Ngan ngoại: ngan trống: ≥ 4,2 kg/12 tuần tuổi; ngan mái ≥ 2,5 kg/10 tuần tuổi; Tiêu tốn thức ăn ≤ 3,2 kg;

 
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn       chỉnh      
 

Thức ăn hỗn hợp 0-4 tuần tuổi

+ Ngan nội

+ Ngan ngoại

Kg/con

Kg/con

1,0

1,50

Tỷ lệ protein 18-20%

Tỷ lệ protein 20-22%

 

Thức ăn hỗn hợp  ngan 5 tuần tuổi đến xuất chuồng

+ Ngan nội

+ Ngan ngoại

Kg/con

Kg/con

6,0

8,50

Tỷ lệ protein 16-18%

Tỷ lệ protein 18-19%

3 Vắc -xin Liều/con 05 (2) Dịch tả; (1) Viêm gan (1)  Cúm GC; (1) THT
4 Hoá chất sát trùng Lít/con 2,5 Dung dịch pha loãng theo quy định

C. Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ  thuật Ghi   chú
1 Thời gian nuôi Tháng 03    
2 Tập huấn kỹ thuật    
  Số lần Lần 01 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
3 Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    
4 Bảng thông tin mô hình Cái/điểm mô hình 01    

8. Chăn nuôi ngan sinh sản

A. Định mức lao động

T T Diễn giải nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ     thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của            mô hình Người dân đối      ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng  dẫn kỹ thuật

Tháng/

người

18 Trung cấp trở lên, chuyên môn      phù hợp

Quy mô           2.000 Con/

điểm/2 đến 4 hộ tham gia

B. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

TT Nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi               chú
1

Ngan giống

(01 ngày tuổi)

Con 01

- Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở.

- Tỷ lệ chuyển lên giai đoạn đẻ so với 01 ngày tuổi ≥ 80%

- Năng suất trứng/mái/năm:

+ Ngan ngoại: ≥ 135 quả/mái/năm

+ Ngan nội: ≥ 60 quả/mái/năm

 
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh      
2.1 Ngan ngoại      
  Thức ăn hỗn hợp 0-8 tuần tuổi Kg/con 5,0                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     Tỷ lệ protein 20-22%
  Thức ăn hỗn hợp 9-25tuần tuổi Kg/con 14,0 Tỷ lệ protein 14-15%
2.2 Ngan nội      
  Thức ăn hỗn hợp 0-8 tuần tuổi Kg/con 3,0 Tỷ lệ protein 18-20%
  Thức ăn hỗn hợp 9-25 tuần tuổi Kg/con 16,0 Tỷ lệ protein 14-15%
3 Vắc -xin

Liều/

con

12

(3) Viêm gan vịt,

(4) Dịch tả vịt, (3) Cúm GC,

(2) Tụ huyết trùng

4 Hoá chất sát trùng Lít/con 2,5 Dung dịch pha loãng theo quy định  

C. Định mức triển khai

T T Nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
Mô hình nuôi ngan sinh sản
1 Tập huấn kỹ thuật      
  Số lần Lần 01 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết      
  Hội nghị sơ kết

Hội nghị/

mô hình

01  
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01  
3 Bảng thông tin mô hình Cái/điểm mô hình 01    

4.Chăn nuôi vịt thịt

  1. Định mức lao động
TT Diễn giải nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Người dân       đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/người 04 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

3.000-4000 con/điểm/3 đến 8 hộ tham gia

B. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

TT Nội dung ĐV tính Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ      thuật

Ghi   chú
1

Giống

(vịt 01 ngày tuổi)

Con 01

- Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở.

- Tỷ lệ nuôi sống giết thịt ≥ 92%

- Khối lượng xuất chuồng: vịt lai ≥ 2,5 kg/10 tuần tuổi; vịt ngoại ≥ 3 kg/8 tuần tuổi.

- Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng: vịt lai ≤ 3,0 kg; vịt ngoại ≤ 2,8 kg.

 
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn      chỉnh      
  Thức ăn hỗn hợp vịt 0-3 tuần tuổi Kg/con 1,90 Đạm 20-22%
  Thức ăn hỗn hợp vịt 4 tuần tuổi đến xuất chuồng Kg/con 7,50 Đạm 18-19%
3 Vắc -xin Liều/con 05

(2) Dịch tả;

(1) Viêm gan;

(1) Cúm GC; (1) THT.

4 Hoá chất sát trùng Lít/con 2,5 Dung dịch pha loãng theo quy định

C. Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ  thuật Ghi  chú
1 Thời gian nuôi Tháng 03    
2 Tập huấn kỹ thuật    
  Số lần Lần 01 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
3 Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    
4 Bảng thông tin mô hình Cái/điểm mô hình 01    

5. Chăn nuôi vịt chuyên trứng

A. Định mức lao động

T T Diễn giải nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ  thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của        mô hình Người dân đối  ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng  dẫn kỹ thuật

Tháng/

người

18 Trung cấp trở lên, chuyên môn      phù hợp

Quy mô 2.000- 4000

Con/điểm/2 đến 8 hộ tham gia

B. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

TT Nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi               chú
1

Giống

(vịt 01 ngày tuổi)

Con 01

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở.

- Tỷ lệ chuyển lên giai đoạn đẻ ≥ 80%

- Năng suất trứng/mái: chuyên trứng ≥ 250 quả.

 
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh     Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
  Thức ăn hỗn hợp vịt 0-8 tuần tuổi Kg/con 3,50 Đạm 18-20%
  Thức ăn hỗn hợp vịt 9-20 tuần tuổi Kg/con  6,50 Đạm 14-15%
  Thức ăn hỗn hợp vịt 21- 45 tuần tuổi Kg/con  27,00 Đạm 18 -19%
3 Vắc -xin Liều/con 12

(3) Viêm gan vịt,

(4) Dịch tả vịt,

(3) Cúm GC,

(2) Tụ huyết trùng

4 Hoá chất sát trùng Lít/con 2,5 Dung dịch pha loãng theo quy định

C. Định mức triển khai

T T Nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ                 thuật Ghi chú
Mô hình nuôi vịt sinh sản
1 Tập huấn kỹ thuật      
  Số lần Lần 01 Số lượng ≤ 30 người/lớp
  Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết      
  Hội nghị sơ kết Hội nghị/mô hình 01
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01
3 Bảng thông tin mô hình Cái/điểm mô hình 01

6. Chăn nuôi vịt sinh sản

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Người

dân đối ứng

2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/

người

18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 2.000-

4000 Con/điểm/4 đến 8 hộ tham gia

B. Định mức giống, vật tư (tính cho 01con)

TT Nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1

Giống

(Vịt 01 ngày tuổi)

Con 01

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở.

- Tỷ lệ chuyển lên giai đoạn đẻ ≥ 80%.

- Năng suất trứng/mái: hướng thịt ≥ 180 quả; hướng trứng ≥ 250 quả.

 
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh    

Số lượng, chất lượng

thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình.

 

Thức ăn hỗn hợp vịt 0-8 tuần tuổi

- Vịt hướng trứng

- Vịt hướng thịt

Kg/con Kg/con

3,50

6,00

Đạm 18-20%

20-22%

 

Thức ăn hỗn hợp vịt 9-20 tuần tuổi

- Vịt hướng trứng

- Vịt hướng thịt

Kg/con Kg/con

6,50

16,00

Đạm 14- 15%

15-15,5%

 

Thức ăn hỗn hợp vịt 21-45 tuần tuổi

- Vịt hướng trứng

- Vịt hướng thịt

Kg/con Kg/con

27,00

37,00

Đạm 18-19%

3 Vắc-xin Liều/con 12

(3) Viêm gan vịt,

(4) Dịch tả vịt,

(3) Cúm GC,

(2) Tụ huyết trùng

4 Hoá chất sát trùng Lít/con 2,5 Dung dịch pha loãng theo quy định

C. Thiếc bị vật tư máy ấp trứng (áp dụng cho quy mô 500 con/hộ)

TT Nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy ấp trứng Chiếc 01 Phù hợp với quy mô mô hình Tỷ lệ ấp, nở/trứng có phôi ≥85%
2 Máy nở Chiếc 01    
3 Hóa chất sát trùng Lít/hộ 20  
  1. Định mức triển khai
TT Nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
Mô hình nuôi vịt sinh sản
1 Tập huấn kỹ thuật        
  Số lần Lần 01 Số lượng ≤ 30 người/lớp
  Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết    
  Hội nghị sơ kết Hội nghị/mô hình 01
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01
3 Bảng thông tin mô hình Cái/điểm mô hình 01  

7. Chăn nuôi ngan thịt

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ      thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật  của mô hình Người dân  đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng         dẫn kỹ thuật

Tháng/

người

04 Trung cấp trở lên, chuyên         môn phù hợp

Quy mô

2.000 - 3.000

con/điểm/4 đến 6 hộ tham gia

B. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

TT Nội dung ĐV tính Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi                 chú
1

Ngan giống

(01 ngày tuổi)

Con 01

Giống được công nhận  tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở.

- Tỷ lệ nuôi sống đến khi giết thịt ≥ 90%.

- Khối lượng xuất chuồng, tiêu tốn thức ăn:

+ Ngan nội: ngan trống: ≥ 2,4 kg/12 tuần tuổi; ngan mái ≥ 1,8 kg/10 tuần tuổi; Tiêu tốn thức ăn ≤ 2,9 kg;

+ Ngan ngoại: ngan trống: ≥ 4,2 kg/12 tuần tuổi; ngan mái ≥ 2,5 kg/10 tuần tuổi; Tiêu tốn thức ăn ≤ 3,2 kg;

 
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn       chỉnh      
 

Thức ăn hỗn hợp 0-4 tuần tuổi

+ Ngan nội

+ Ngan ngoại

Kg/con

Kg/con

1,0

1,50

Tỷ lệ protein 18-20%

Tỷ lệ protein 20-22%

 

Thức ăn hỗn hợp  ngan 5 tuần tuổi đến xuất chuồng

+ Ngan nội

+ Ngan ngoại

Kg/con

Kg/con

6,0

8,50

Tỷ lệ protein 16-18%

Tỷ lệ protein 18-19%

3 Vắc -xin Liều/con 05 (2) Dịch tả; (1) Viêm gan (1)  Cúm GC; (1) THT
4 Hoá chất sát trùng Lít/con 2,5 Dung dịch pha loãng theo quy định

C. Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ  thuật Ghi   chú
1 Thời gian nuôi Tháng 03    
2 Tập huấn kỹ thuật    
  Số lần Lần 01 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
3 Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    
4 Bảng thông tin mô hình Cái/điểm mô hình 01    

8. Chăn nuôi ngan sinh sản

A. Định mức lao động

T T Diễn giải nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ     thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của            mô hình Người dân đối      ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng  dẫn kỹ thuật

Tháng/

người

18 Trung cấp trở lên, chuyên môn      phù hợp

Quy mô           2.000 Con/

điểm/2 đến 4 hộ tham gia

B. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

TT Nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi               chú
1

Ngan giống

(01 ngày tuổi)

Con 01

- Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở.

- Tỷ lệ chuyển lên giai đoạn đẻ so với 01 ngày tuổi ≥ 80%

- Năng suất trứng/mái/năm:

+ Ngan ngoại: ≥ 135 quả/mái/năm

+ Ngan nội: ≥ 60 quả/mái/năm

 
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh      
2.1 Ngan ngoại      
  Thức ăn hỗn hợp 0-8 tuần tuổi Kg/con 5,0                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     Tỷ lệ protein 20-22%
  Thức ăn hỗn hợp 9-25tuần tuổi Kg/con 14,0 Tỷ lệ protein 14-15%
2.2 Ngan nội      
  Thức ăn hỗn hợp 0-8 tuần tuổi Kg/con 3,0 Tỷ lệ protein 18-20%
  Thức ăn hỗn hợp 9-25 tuần tuổi Kg/con 16,0 Tỷ lệ protein 14-15%
3 Vắc -xin

Liều/

con

12

(3) Viêm gan vịt,

(4) Dịch tả vịt, (3) Cúm GC,

(2) Tụ huyết trùng

4 Hoá chất sát trùng Lít/con 2,5 Dung dịch pha loãng theo quy định  

C. Định mức triển khai

T T Nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
Mô hình nuôi ngan sinh sản
1 Tập huấn kỹ thuật      
  Số lần Lần 01 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết      
  Hội nghị sơ kết

Hội nghị/

mô hình

01  
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01  
3 Bảng thông tin mô hình Cái/điểm mô hình 01    

9. Chăn nuôi chim bồ câu sinh sản

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ  thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật          của mô hình Người dân  đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/

người

18

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Quy mô 1.000 con/điểm/2 đến 5 hộ tham gia

B. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

TT Nội dung ĐV tính Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1

Giống

(03 tháng tuổi)

Con 01

Giống bồ câu ngoại và bồ câu lai, giống được công nhận  tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở.

- Tỷ lệ loại thải chim sinh sản hàng năm là 2%.

- Năng suất sinh sản ≥ 12 con/mái/năm.

2 Thức ăn hỗn hợp      
  Thức ăn hỗn hợp  từ 13-20 tuần tuổi Kg/con 03 Đạm 21-22%
  Thức ăn hỗn hợp từ 21-80 tuần tuổi  Kg/con  25,2 Đạm 17-18%
3 Vắc -xin Liều/con 06

(3) Newcastle;

(3) Cúm gia cầm.

4 Hoá chất sát trùng Lít/con 2,5 Dung dịch pha loãng theo quy định

C.Định mức triển khai

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
Mô hình nuôi bồ câu sinh sản
1 Thời gian nuôi          Tháng 18    
  Số lần Lần 01 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết      
  Hội nghị sơ kết

Hội

nghị/mô hình

01  
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01  
3 Bảng thông tin mô hình Cái/điểm mô hình 01    

10. Chăn nuôi chim cút sinh sản

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ  thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Người dân         đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/

người

18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

4.000 con/điểm/4 đến 8 hộ tham gia

B.Định mức giống, vật tư( tính cho 01 con)

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ  thuật Ghi chú
1

Giống

(01 ngày tuổi)

Con 01

Giống      được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở.

- Năng suất trứng ≥ 260 trứng/mái/năm

2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh      
  Thức ăn hỗn hợp từ 1 – 35 ngày tuổi g/con 350  
  Thức ăn hỗn hợp từ 36 – 45 ngày tuổi g/con 250  
  Thức ăn hỗn hợp từ 46  ngày tuổi đến đẻ g/con 11.625  
3 Vắc -xin Liều/con 06

(4) Newcastle;

(2) Gum

4 Hoá chất sát trùng Lít/con 2,5 Dung dịch pha loãng theo quy định

C. Định mức triển khai

TT Nội dung ĐV tính Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
Mô hình nuôi chim cút sinh sản
1 Thời gian nuôi                  Tháng       17    
2 Tập huấn kỹ thuật    
  Số lần Lần 01 Số lượng ≤ 30người/lớp
  Thời gian Ngày 01
3 Hội nghị sơ kết, tổng kết    
  Hội nghị sơ kết Hội nghị/mô hình 01
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01
4 Bảng thông tin mô hình Cái/điểm mô hình 01  

11. Chế biến và bảo quản thức ăn thô xanh

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật của mô hình

Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/

người

04

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Quy mô 10-50 tấn/2-5 điểm/10-50 hộ tham gia

B. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Kỹ thuật ủ rơm với urea trong túi nilon  
  Rơm lúa Tấn 01 Rơm khô
  Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm Kg/tấn 02  
  Urea Kg/tấn 40  
  Rỉ mật Kg/tấn 20  
  Muối Kg/tấn 5  
2 Kỹ thuật ủ chua thân bắp (ngô) trong túi nilon
  Thân bắp (ngô) Tấn 01  Thân ngô
  Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm Kg/tấn 02  
  Men vi sinh Kg/tấn 01  
  Rỉ mật Kg/tấn 50  
  Muối Kg/tấn 05  
3 Hỗ trợ chế biến cỏ bằng phương pháp ủ chua
  Cỏ tươi Tấn 01 Cỏ tươi
  Cám gạo, bột ngô hoặc bột sắn Kg/tấn 30  
  Muối Kg/tấn 05  
  Ủ bằng bể ủ/hố ủ (nếu ủ bằng bể)      
  Bạt lót bể ủ/hố ủ

m2/tấn cỏ

tươi

08      
  Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm

Túi/tấn

cỏ tươi

02    
         

C. Định mức triển khai

TT Nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1  Thời gian ủ tháng 03    
2 Tập huấn kỹ thuật    
  Số lần Lần 01 Số lượng ≤ 50 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
3 Hội nghị sơ kết, tổng kết  
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    
4 Bảng thông tin mô hình Cái/điểm mô hình 01    

12. Chăn nuôi lợn thương phẩm 

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/

người

05 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

- Quy mô 120 con

- Tối thiểu 10 con/hộ

B. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐV tính Trọng lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con   Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở.  
1.1 Giống lợn ngoại Kg/con 20
1.2 Giống lợn nội Kg/con 10
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh (giai đoạn 20kg -xuất chuồng)   175 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3 Vắc xin: Liều/con 06 (1) LMLM, (1) Tai Xanh, (1) Dịch tả, (1) Tụ Huyết trùng, (1) Phó Thương hàn, (1) Dịch tả Châu Phi
4 Thuốc tẩy ký sinh trùng Liều/con 02  

C. Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật    
  Số lần Lần 01 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    
3 Bảng thông tin mô hình Cái/điểm mô hình 01    

13. Chăn nuôi lợn sinh sản

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/

người

18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

- Quy mô 90 con

- Tối thiểu 6 con/hộ

B. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Trọng lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống     Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở.  
1.1

Giống hậu bị

(giống ngoại)

Kg/con

100

- Tuổi đẻ lứa đầu ≤12 tháng

- Khối lương heo sơ sinh ≥1,2 kg/con

- Số con cai sữa lứa 1 ≥ 8,0 con/lứa

- Số con cai sữa lứa 2 ≥ 8,5 con/lứa

Sau 45 ngày không lên giống sẽ loaị thải
1.2

Giống hậu bị

(giống lai bản địa)

Kg/con 22

- Khối lương heo sơ sinh ≥0,5 kg/con

- Số con trên lứa 1 ≥ 4 con/lứa

- Số con trên lứa 2 ≥ 5 con/lứa

Sau 45 ngày không lên giống sẽ loaị thải
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh        
2.1

Thức ăn hỗn hợp giống ngoại

(cho 2 kỳ lợn nái có chửa)

Kg/con 534 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình  
2.2 Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống nội (cho 2 kỳ lợn nái có chửa) Kg/con 482  
3 Vắcxin Liều 12

(2) Dịch tả,

(2) LMLM,

(2) Tai xanh,

(2) Tụ Huyết trùng,

(2) Phó Thương hàn,

(2) Dịch tả Châu Phi

 
4 Thuốc tẩy ký sinh trùng Liều 02    

C. Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật    
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤30 người/lớp
Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết  
  Hội nghị sơ kết Hội nghị/mô hình 01    
Hội nghị tổng  kết Hội nghị 01
3 Bảng thông tin mô hình Cái/điểm mô hình 01  

14. Mô hình xử lý môi trường chăn nuôi lợn

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/

người

06 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 2 hệ thống

B. Định mức Vật tư, thiết bị, phân tích, xét nghiệm đánh giá kết quả

TT Tên giống, vật tư ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Hỗ trợ vật tư xây dựng hệ thống bể lắng xử lý chất thải và bể đá xử lý nước thải Con/m3 10 Áp dụng hệ thống cho chăn nuôi lợn với quy mô từ 50 - 1500 con. Vật liệu xây dựng đảm bảo theo quy chuẩn về xây dựng  
2 Men, chế phẩm vi sinh xử lý môi trường, phân và chất thải Lít /kg/m3 01 Được phép sản xuất và lưu hành tại Việt Nam
3 Phân tích mẫu Mẫu/bể 02 Thực hiện theo quy định hiện hành về phân tích đánh giá nước thải trước và sau xử lý

C. Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật      
  Số lần Lần 01 Số lượng ≤ 30 người/lớp
  Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị 01  
3 Bảng thông tin mô hình Cái/điểm mô hình 01  

15. Vỗ béo trâu, bò 

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/

người

5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

- Quy mô 50-70 con

B. Định mức giống, thiết bị, vật tư

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con   Đối tượng bò, trâu đưa vào vỗ béo theo QĐ 294, 295/QĐ-CN-MTCN ngày 23/09/2020 hướng dẫn kỹ thuật vỗ béo bò, trâu trước khi giết thịt  
2 Thuốc tẩy ngoại KST Liều/con 01    
  Thuốc tẩy nội KST Liều/con 01  
3 Sán lá gan Liều/con 01  
4 Thức ăn hỗn hợp Kg/con 270 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

C. Định mức triển khai

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật        
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    
3 Bảng thông tin mô hình Cái/điểm mô hình 01    

16. Chăn nuôi trâu, bò sinh sản 

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn  kỹ thuật

Tháng/

người

18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 10-20 cái, 1-2 đực giống

B. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐV tính Định mức tối đa Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống Con   Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở  
  Bò cái giống Kg/con 220
  Trâu cái giống Kg/con 350
2 Thức ăn hỗn hợp cho bò cái chửa (2kg/con/ ngày x280ngày) Kg/con 560 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình  
3 Thức ăn hỗn hợp cho trâu cái chửa (2kg/con/ngày x 325ngày) Kg/con 650
4 Tảng đá liếm Kg/con 03  

C. Định mức triển khai

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật        
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết   01    
  Hội nghị sơ kết Hội nghị/mô hình      
  Hội nghị tổng kết Hội nghị/mô hình      
3 Bảng thông tin mô hình Cái/điểm mô hình 01    

17. Cải tạo đàn trâu bò bằng thụ tinh nhân tạo 

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô h́nh Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/

người

18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 50-70 con

B. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống Con   Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở  
2 Tinh đông lạnh Liều/con 02    
3 Ni tơ lỏng Lít/con 02    
4 Găng tay, ống gen Bộ/con 02    
5 Thức ăn hỗn hợp cho bò cái có chửa (2kg/con/ ngày x 280ngày) Kg/con 560 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình  
6 Thức ăn hỗn hợp cho trâu cái có chửa (2kg/con/ngày x 325 ngày) Kg/con 650  
7 Tảng đá liếm Kg/con 03    
8 Bình Nitơ 3,5 -3,7 lít Cái/huyện 02    
9 Súng bắn tinh Cái/huyện 06    

C. Định mức triển khai

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu chất lượng Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật      
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp
  Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết    
  Hội nghị sơ kết Hội nghị/MH 01  
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01
 3 Bảng thông tin mô hình

Cái/điểm

mô hình

01  

 18. Chăn nuôi bò sữa 

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/

người

18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 50 con

B. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống     Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở  
2 Tinh đông lạnh Liều/con 04
3

Thức ăn hỗn hợp cho bò cái chửa

(2kg/con/ ngày x280 ngày)

Kg/con 560 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
4 Tảng đá liếm Kg/con 03  
5 Nguyên liệu ủ chua thức ăn xanh (1 tấn cỏ)
  Cám gạo, bột ngô hoặc bột sắn Kg/tấn 30  
  Muối ăn Kg/tấn 05  
  Ủ bằng bể ủ/hố ủ      
  Bạt lót bể ủ/hố ủ m2/tấn 08  
  Ủ bằng túi ủ      
  Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm Túi/tấn 02  
       

C. Định mức triển khai

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật  
Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết
  Hội nghị sơ kết Hội nghị/mô hình 01
Hội nghị tổng kết Hội nghị 01
3  Bảng thông tin mô hình Cái/điểm mô hình 01  

19. Chăn nuôi dê thương phẩm

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1

Công  lao động phổ

thông

Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/

người

06 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô:

50 con

B. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Kg/con 15 Giống  được công nhận tiến bộ kỹ thuật,công bố tiêu chuẩn cơ sở
2 Thức ăn hỗn hợp cho dê (0,25kg/con/ngày x 180 ngày) Kg/con 45 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3 Vắc-xin Liều/con 04

(1) Tụ huyết trùng,

(1)  Viêm ruột hoại tử,

(1)LMLM, (1) Đậu

C. Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật    
  Số lần Lần 01 Số lượng ≤30 người/lớp
  Thờigian Ngày 01
2 Hội nghị tổng kết Lần 01  
3 Bảng thông tin mô hình Cái/điểm mô hình 01  

20. Chăn nuôi dê sinh sản

  1. Định mức lao động
TT Diễn giải nội dung ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Cơ sở/ hộ chăn nuôi đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/

người

12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 40 -60 con

B. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐV tính

Định mức

tối đa

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Dê cái giống ngoại Kg/con 20-22 Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở  
2 Dê cái giống nội Kg/con 13 -17  
3 Dê cái lai Kg/con 18 -22  
4 Dê đực giống ngoại Kg/con 30 -34  
5 Dê đực giống lai Kg/con 28 -32  
6

Thức ăn hỗn hợp cho dê đực giống:

Trong đó:

+ Thức ăn hỗn hợp dê đực hậu bị (0,25kg/con/ngày x 100 ngày)

+ Thức ăn hỗn hợp dê đực trưởng thành  (0,6kg/con/ngày x 150 ngày)

Kg/con

Kg/con

Kg/con

115

25

90

Số lượng,chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
7

Thức ăn hỗn hợp cho dê cái từ hậu bị đến đẻ:

Trong đó:

+ Thức ăn hỗn hợp dê hậu bị  (0,25kg/con/ngày x 100 ngày)

+ Thức ăn hỗn hợp dê mang thai (0,6kg/con/ngày x bình quân 150 ngày)

Kg/con

Kg/con

Kg/con

115

25

90

8 Vắc-xin Liều/con 08

(2) Tụ huyết trùng,

(2) Viêm ruột hoại tử, (2) LMLM, (2) Đậu

9 Tảng đá liếm Kg/con 02  

C. Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật    
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp
  Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị sơ kết,tổng kết
  Hội nghị sơ kết Hội nghị/mô hình 01  
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01  
3 Bảng thông tin mô hình Cái/điểm mô hình 01  

21. Chăn nuôi thỏ thương phẩm

  1. Định mức lao động
TT Diễn giải nội dung ĐV  tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ         thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật  của mô hình Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/

người

05 Trung cấp trở lên, chuyên  môn phù hợp Quy mô 1.000 con
  1. Định mức giống, vật tư
TT Tên giống, vật tư ĐV tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ            thuật Ghi chú
1 Thỏ giống Kg/con 0,5 Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở  

2

Thức ăn hỗn hợp cho thỏ (0,15kg/con/ngày x 90 ngày) Kg 13,5 Số lượng, chất lượng theo yêu       cầu kỹ thuật của mô hình
3 Vắc xin Liều/con 01 (1) Bại huyết
  1. Định mức triển khai
TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1 Tập huấn kỹ thuật    
  Số lần Lần 01 Số lượng ≤ 30 người/lớp
  Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị tổng kết Lần 01  
3 Bảng thông tin mô hình Cái/điểm mô hình 01  

22. Chăn nuôi thỏ sinh sản

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/

người

12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 500 con

B. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Thỏ giống Kg/Con 2,5-3 Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở  
2 Thức ăn hỗn hợp cho thỏ (0,2kg/con/ngày x 120ngày) Kg 24 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3 Vắc xin Liều/con 02 (2) Bại huyết

C. Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật      
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp
  Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết  
  Hội nghị sơ kết Hội nghị/mô hình 01
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01
3  Bảng thông tin mô hình Cái/điểm mô hình 01  

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lê Tấn Hổ

Mục lục Bấm để đi tới điều