Điều 1. Bổ sung giá xe máy tại Phụ lục số 01 Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình như sau:
1. Bổ sung giá xe máy tại mục Xe của hãng Honda như sau:
“
| 100a1 | HC121 WAVE ALPHA | 17 | |
| 100a2 | MSX 125E ED 125cm3 | 58 |
”
2. Bổ sung giá xe máy tại mục Xe của hãng Suzuki như sau:
“
| 120a1 | UV 125 IMPULSE | 30 | |
| 120a2 | FU150 RAIDER | 46 | |
| 120a3 | AXELO 125RR | 26 |
”
3. Bổ sung giá xe máy tại mục Xe của hãng Yamaha như sau:
“
| 191 a1 | SIRIUS F1 - 1FC3 | 23 | |
| 191a2 | EXCITER - 2ND1 | 46 | |
| 191a3 | JUPITER F1 - 1PB3 | 28 | |
| 191a4 | JUPITER F1 - 2VP2 | 28 |
”
4. Bổ sung giá xe máy tại mục Xe máy điện do Trung Quốc sản xuất như sau:
“
| 831a1 | ZOOMER X5 | 16 | |
| 831a2 | ZOOMER X4 | 15 | |
| 831a3 | ZOOMER DIBAO | 14 | |
| 831a4 | ZOOMER Men 4 | 12 | |
| 831a5 | ZOOMER VI-LI | 14 | |
| 831a6 | YAMAHA CUXI | 14 | |
| 831a7 | YAMAHA METIS - X | 10 | |
| 831a8 | SYGNUS | 14 | |
| 831a9 | AutoSun | 15 | |
| 831a10 | MOCHA 2015 | 13 | |
| 831a11 | MOCHA phanh cơ | 12 | |
| 831a12 | MOCHA phanh đĩa | 12 | |
| 831a13 | PRIMA | 15 | |
| 831a14 | VISION | 14 | |
| 831a15 | SUNRA 2014 | 13 |
”