Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 10/2007/QĐ-UBND ngày 05/02/2007 của UBND tỉnh Gia Lai “Ban hành Quy định về quản lý hoạt động nghiên cứu và áp dụng tiến bộ khoa học - công nghệ trên địa bàn tỉnh Gia Lai” và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. — Quyết định 23/2015/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/03/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 24/03/2025
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 26/2025/QĐ-UBND · 13/03/2025
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 11 năm
24/03/202526/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
25/09/2015Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 23/2015/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Gia Lai”.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh
Điều 3. Thẩm quyền quản lý nhiệm vụ KH&CN
Chương II — XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 4. Định hướng nhiệm vụ KH&CN
Điều 5. Tổng hợp nhu cầu đối với KH&CN
Điều 6. Tổ chức xây dựng đề xuất đặt hàng nhiệm vụ
Điều 7. Tổ chức xác định nhiệm vụ KH&CN
Chương III — TỔ CHỨC TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP
Điều 8. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN
Điều 9. Tổ chức tuyển chọn ( hoặc xét duyệt hồ sơ nghiên cứu )
Điều 10. Nguyên tắc, trình tự, nội dung làm việc và trách nhiệm của Hội đồng KH&CN chuyên ngành tuyển chọn, giao trực tiếp
Điều 11. Thẩm định kinh phí
Điều 12. Phê duyệt kết quả
Chương IV — KÝ KẾT HỢP ĐỒNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ
Điều 13. Ký kết Hợp đồng và tổ chức thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 14. Chế độ báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện
Điều 15. Điều chỉnh hợp đồng thực hiện
Điều 16. Chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ
Điều 17. Mã số của các nhiệm vụ KH&CN
Điều 18. Quản lý sản phẩm của nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Chương V — ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN
Điều 19. Nguyên tắc đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN
Điều 20. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Điều 21. Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 22. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN
Chương VI — ĐĂNG KÝ, LƯU GIỮ, CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THỰC HIỆN
Điều 23. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 24. Công nhận kết quả nghiên cứu
Điều 25. Công bố thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 26. Thanh lý Hợp đồng
Điều 27. Trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu
Chương VII — ỨNG DỤNG KẾT QUẢ
Điều 28. Trách nhiệm triển khai ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
Điều 29. Trách nhiệm tiếp nhận và tổ chức ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 30. Khuyến khích ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
Chương VIII — TÀI CHÍNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 31. Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Điều 32. Kinh phí quản lý nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Điều 33. Kinh phí thực hiện nội dung của nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Chương IX — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 34. Hướng dẫn thực hiện
Điều 35. Xử lý vi phạm
Điều 36. Điều chỉnh và bổ sung
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy