vanban.org

Điều 4. Mức thu — Quyết định 23/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2017
Đồng Tháp Ban hành 06/02/2015 Hiệu lực 16/02/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí qua Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp · 23/2015/QĐ-UBND
01/01/201774/2016/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 16/02/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 23/2015/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Mức thu

Số TT Đối tượng Đơn vị tính Mức thu Ghi chú
A Ban ngày (từ 05 giờ đến 19 giờ)
I Vé lượt      
1 Hành khách đi bộ đồng/người 1.000  
2 Xe đạp, xe đạp điện đồng/lượt 2.000 Tính chung cho người, xe và hành lý, hàng hóa trên xe
3 Xe mô tô 2 bánh, xe gắn máy, xe điện 2 bánh và các loại xe tương tự đồng/lượt 3.000 Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa
4 Xe thô sơ đồng/lượt 4.000
5 Hàng hóa, hành lý theo xe mô tô      
a Từ 50kg đến 100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01 m2 đến 02m2 đồng/lượt hàng hóa 2.000  
b Từ trên 100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện trên 02m2 đồng/lượt hàng hóa 3.000  
6 Xe ô tô dưới 07 chỗ ngồi, xe lam và các loại xe tương tự đồng/lượt 15.000  
7 Xe ô tô từ 07 chỗ ngồi đến dưới 16 chỗ ngồi đồng/lượt 20.000 Tính chung cho người, xe và hành lý, hàng hóa trên xe
8 Xe ô tô từ 16 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi đồng/lượt 25.000
9 Xe chở hàng có tải trọng dưới 03 tấn đồng/lượt 15.000
10 Xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng từ 03 tấn đến dưới 05 tấn đồng/lượt 25.000
11 Xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng từ 05 tấn đến dưới 10 tấn đồng/lượt 30.000
II Vé bao phà      
  Xe chở nhiên liệu, chất nổ, hóa chất; xe chở súc vật, hàng hóa khác đồng/chuyến 120.000  
III Vé tháng      
1 Hành khách đi bộ đồng/tháng 20.000  
2 Xe đạp, xe đạp điện đồng/tháng 40.000 Tính chung cho người, xe và hành lý, hàng hóa trên xe
3 Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự Bằng 30 lần mức thu vé lượt đối với từng đối tượng tương ứng
4 Xe ôtô dưới 16 chỗ Bằng 40 lần mức thu vé lượt đối với từng đối tượng tương ứng
5 Xe tải có tải trọng dưới 10 tấn
B Ban đêm (từ sau 19 giờ ngày hôm trước đến trước 05 ngày hôm sau) Bằng 02 lần mức thu vé lượt đối với từng đối tượng tương ứng