Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 204/2008/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc hỗ trợ tiền ăn cho bệnh nhân nghèo tại các cơ sở điều trị trong tỉnh.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
DANH MỤC
CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN THUỘC VÙNG KHÓ KHĂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
| STT | Tỉnh/Huyện | Tên xã, phường, thị trấn |
| 1 | Bác Ái | |
| Phước Đại | ||
| Phước Bình | ||
| Phước Hòa | ||
| Phước Tân | ||
| Phước Tiến | ||
| Phước Chính | ||
| Phước Trung | ||
| Phước Thắng | ||
| Phước Thành | ||
| 2 | Ninh Sơn | |
| Mỹ Sơn | ||
| Xã Lâm Sơn | ||
| Xã Lương Sơn | ||
| Xã Quảng Sơn | ||
| Hòa Sơn | ||
| Ma Nới | ||
| 3 | Thuận Bắc | |
| Lợi Hải | ||
| Công Hải | ||
| Phước Kháng | ||
| Phước Chiến | ||
| Bắc Sơn | ||
| 4 | Ninh Hải | |
| Phương Hải | ||
| Vĩnh Hải | ||
| 5 | Ninh Phước | |
| Phước Thái | ||
| Phước Vinh | ||
| An Hải | ||
| 6 | Thuận Nam | |
| Nhị Hà | ||
| Phước Nam (hiện nay tách thành 2 xã Phước Nam và Phước Ninh) | ||
| Phước Minh | ||
| Phước Dinh | ||
| Phước Hà |