Điều 7. Thành phần hồ sơ, lệ phí, thời gian giải quyết hồ sơ đối với các thủ tục hành chính:
1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
a) Thành phần hồ sơ
- Đơn xin cấp Giấy chứng nhận bản chính;
- Văn bản chấp thuận về địa điểm hoặc văn bản cho phép đầu tư/văn bản đồng ý cho xây dựng công trình của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên địa điểm đã được xác định (bản chính);
- Quyết định đầu tư dự án hoặc giấy phép đầu tư (bản phô tô có chứng thực);
- Trường hợp dự án thăm dò, khai thác khoáng sản phải có giấy phép kèm theo bản đồ thăm dò, khai thác mỏ; trường hợp sử dụng đất vào mục đích sản xuất gạch ngói, làm đồ gốm phải có quyết định hoặc đăng ký kinh doanh sản xuất gạch ngói/dự án đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt (bản sao có chứng thực);
- Bản đồ địa chính khu đất 03 tờ (bản chính);
- Các giấy tờ liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật nếu có (bản sao có chứng thực).
b) Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
c) Thời hạn giải quyết: 11 ngày làm việc.
d) Lệ phí:
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 500.000 đồng.
- Phí thẩm định cấp GCNQSD đất: 1.500.000 đồng (đối với đất sử dụng để sản xuất kinh doanh);
- Lệ phí chỉnh lý hồ sơ địa chính (Chỉ thu đối với thửa đất đã đo chính quy): 87.000 đồng.
2. Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận, có nhu cầu bổ sung chứng nhận quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp lại hoặc cấp đổi Giấy chứng nhận (bản chính);
- Giấy chứng nhận (bản chính);
- Bản đồ địa chính khu đất 03 tờ (bản chính);
- Một trong các giấy tờ quy định tại điều 9, điều 10 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (bản chính hoặc bản sao có chứng thực).
b) Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
c) Thời hạn giải quyết: 11 ngày làm việc.
d) Lệ phí:
+ Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 500.000 đồng/giấy đối với cấp mới; trường hợp giấy chứng nhận cấp cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) thì thu 100.000 đồng/giấy;
+ Lệ phí chỉnh lý hồ sơ địa chính (chỉ thu đối với thửa đất đã đo chính quy): 87.000 đồng.
3. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
a) Thành phần hồ sơ
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận (bản chính);
- Bản đồ địa chính khu đất 03 tờ (bản chính);
- Giấy tờ chứng minh đã đăng tin mất Giấy chứng nhận trên phương tiện thông tin đại chúng (trừ trường hợp mất giấy do thiên tai, hỏa hoạn) (bản chính hoặc bản sao có chứng thực);
- Giấy tờ xác nhận việc mất Giấy chứng nhận của Công an cấp xã nơi mất giấy (bản chính).
b) Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc.
c) Lệ phí:
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận 500.000 đồng/giấy đối với cấp mới GCN; trường hợp giấy chứng nhận cấp cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) thì thu 100.000 đồng/giấy.
- Lệ phí chỉnh lý hồ sơ địa chính (Chỉ thu đối với thửa đất đã đo chính quy): 87.000 đồng.
4. Thủ tục thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với dự án thứ cấp).
a) Thành phần hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ thẩm định:
+ 01 Văn bản của chủ dự án đề nghị thẩm định và phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường (Phụ lục 2.3, Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT ngày 18/7/2011 của Bộ TN&MT);
+ 01 dự án đầu tư (báo cáo nghiên cứu khả thi);
+ 07 Báo cáo ĐTM của dự án (Phụ lục 2.4, 2.5 Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT ngày 18/7/2011 của Bộ TN&MT). Trường hợp số lượng thành viên hội đồng thẩm định nhiều hơn bảy (07) người, hoặc trong trường hợp cần thiết khác theo yêu cầu của công tác thẩm định, chủ dự án phải cung cấp thêm số lượng báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- Thành phần hồ sơ phê duyệt:
+ 01 văn bản giải trình về các vấn đề đã chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định (nếu phải chỉnh sửa, bổ sung);
+ 06 Báo cáo ĐTM (Báo cáo đánh giá tác động môi trường) của dự án (đã được chỉnh sửa, bổ sung nếu Hội đồng thẩm định yêu cầu);
+ 01 Báo cáo ĐTM được ghi trên đĩa CD.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
c) Thời hạn giải quyết:
- Thời gian thẩm định: 24 ngày làm việc (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
- Thời gian phê duyệt: 15 ngày làm việc (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
d) Lệ phí: 2.000.000đ
5. Thủ tục thẩm định thiết kế cơ sở (đối với dự án hạ tầng)
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị thẩm định thiết kế cơ sở;
- Bản sao văn bản của cấp có thẩm quyền về chủ trương cho phép đầu tư xây dựng công trình;
- Hồ sơ thiết kế gồm:
+ Các bản vẽ thiết kế;
+ Thuyết minh thiết kế cơ sở;
+ Thuyết minh dự án đầu tư.
- Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng;
- Biên bản của chủ đầu tư nghiệm thu thiết kế cơ sở, nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng;
- Các văn bản của cấp có thẩm quyền về quy hoạch xây dựng, quyền sử dụng đất, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi trường sinh thái, sử dụng hệ thống hạ tầng kỹ thuật bên ngoài công trình, an toàn vận hành công trình ngầm và các yêu cầu khác có liên quan;
- Kết quả thi tuyển thiết kế kiến trúc đối với trường hợp có thi tuyển;
- Hồ sơ năng lực của nhà thầu thực hiện thiết kế, nhà thầu thực hiện khảo sát.
b) Số lượng hồ sơ: 03 bộ.
c) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc.
d) Lệ phí: Tùy theo tổng giá trị dự án (theo Thông tư số 176/2011/TT-BTC ngày 06/12/2011 của Bộ Tài chính)
6. Thủ tục thẩm duyệt phòng cháy, chữa cháy
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị thẩm duyệt về phòng cháy và chữa cháy của chủ đầu tư, trường hợp chủ đầu tư ủy quyền cho một đơn vị khác thực hiện thì phải có văn bản ủy quyền kèm theo;
- Bản sao giấy phép đầu tư và chứng chỉ quy hoạch hay thỏa thuận về địa điểm của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền;
- Các bản vẽ và bản thuyết minh thể hiện những nội dung yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy quy định tại Điều 13 hoặc Điều 14 của Nghị định số 35/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy.
Nếu hồ sơ thể hiện bằng tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch ra tiếng Việt kèm theo và hồ sơ phải có xác nhận của chủ đầu tư.
b) Số lượng hồ sơ: 03 bộ.
c) Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc.
d) Lệ phí: Tùy theo vốn của dự án, công trình (Nghị định số 35/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 của Chính phủ).
7. Thủ tục đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức kinh doanh
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai đăng ký thuế theo mẫu 01-ĐK-TCT (theo Thông tư số 85/2007/TT-BTC ngày 18/7/2007 của Bộ Tài chính) và các bảng kê kèm theo đăng ký thuế (nếu có);
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; hoặc Bản sao Quyết định thành lập;
Trường hợp tổ chức kinh doanh là đơn vị chủ quản có đơn vị trực thuộc, thì tổ chức kinh doanh phải kê khai các đơn vị trực thuộc vào “Bản kê các đơn vị trực thuộc”. Cơ quan Thuế quản lý đơn vị chủ quản cấp mã số thuế cho đơn vị chủ quản; đồng thời, cấp mã số cho từng đơn vị trực thuộc có trong “Bản kê các đơn vị trực thuộc” của đơn vị chủ quản (kể cả trường hợp các đơn vị trực thuộc đóng tại các tỉnh khác). Đơn vị chủ quản có trách nhiệm thông báo mã số thuế (13 số) cho các đơn vị trực thuộc. Cơ quan thuế quản lý đơn vị chủ quản có trách nhiệm thông báo mã số thuế (13 số) cho cơ quan thuế quản lý đơn vị trực thuộc.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
c) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc.
d) Lệ phí: Không.
8. Thủ tục xin làm con dấu
a) Thành phần hồ sơ:
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, giấy phép đầu tư, giấy phép đặt chi nhánh, giấy phép thầu; giấy phép đặt Văn phòng đại diện tại Việt Nam (đối với tổ chức kinh tế liên doanh, đầu tư nước ngoài).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
c) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.
d) Lệ phí:
- Đăng ký mẫu dấu là 50.000 đồng.
- Khắc dấu tính theo giá thị trường.