Điều 1. Điều chỉnh giá tính thuế một số loại khoáng sản tại Phụ lục số 01 và bổ sung hệ số quy đổi tài nguyên khoáng sản tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản và hệ số quy đội một số loại tài nguyên khoáng sản để tính thuế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (sau đây gọi là Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND); cụ thể như sau :
1. Giá tính thuế một số loại khoáng sản tại Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND được điều chỉnh lại như sau:
| Số TT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Giá tính thuế (đồng) |
| I | Khoáng sản kim loại | ||
| 1 | Quặng bauxit | Tấn | 1.100.000 |
| II | Khoáng sản không kim loại | ||
| 1 | Đá: | ||
| 1.1 | Đá lô ca khoan, bắn mìn | m3 | 85.000 |
| 1.3 | Đá 1x2 | m3 | 180.000 |
| 1.5 | Đá 1x8 | m3 | 200.000 |
| 1.8 | Đá mi, đá bụi | m3 | 70.000 |
| 1.10 | Đá khối các loại dùng sản xuất đá ốp lát | m3 | 3.000.000 |
| 2 | Đất | ||
| 2.2 | Đất sét làm gạch, ngói | m3 | 80.000 |
| 6 | Cát | ||
| 6.1 | Cát sông, suối bãi bối | m3 | 140.000 |
2. Bổ sung hệ số quy đổi tài nguyên khoáng sản tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND như sau:
2. Bảng hệ số quy đổi 01 m3 đá các loại ra 01 m3 đá loca
| Số TT | Loại khoáng sản | Tỷ lệ quy đổi |
| 1 | Bốt đá | 1,176 |
| 2 | Đá mi | 1,176 |
| 3 | Đá 0x2,5 | 1,176 |
| 4 | Đá 0x4 | 1,111 |
| 5 | Đá 0x6 | 1,111 |
| 6 | Đá 1x1,8 | 1,250 |
| 7 | Đá 1x2 | 1,250 |
| 8 | Đá 1x2,5 | 1,250 |
| 9 | Đá 2x4 | 1,176 |
| 10 | Đá 2x6 | 1,111 |
| 11 | Đá 5x7 | 1,111 |
| 12 | Đá chẻ | 1,000 |