vanban.org

Điều 1. Điều chỉnh giá tính thuế một số loại khoáng sản tại Phụ lục số 01 và bổ sung hệ số quy đổi tài nguyên khoáng sản tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản và hệ số quy đội một số loại tài nguyên khoáng sản để tính thuế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (sau đây gọi là Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND); cụ thể như sau : — Quyết định 23/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/02/2016 Thay thế: 05/2016/QĐ-UBND · 01/02/2016
Lâm Đồng Ban hành 06/06/2012 Hiệu lực 16/06/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tối thiểu và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên khoáng sản để tính thuế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 05/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên khoáng sản để tính thuế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. · 23/2012/QĐ-UBND
16/06/2012Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 23/2012/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Điều chỉnh giá tính thuế một số loại khoáng sản tại Phụ lục số 01 và bổ sung hệ số quy đổi tài nguyên khoáng sản tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản và hệ số quy đội một số loại tài nguyên khoáng sản để tính thuế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (sau đây gọi là Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND); cụ thể như sau :

1. Giá tính thuế một số loại khoáng sản tại Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND được điều chỉnh lại như sau:

Số TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Giá tính thuế  (đồng)
I Khoáng sản kim loại    
1 Quặng bauxit Tấn 1.100.000
II Khoáng sản không kim loại    
1 Đá:    
1.1 Đá lô ca khoan, bắn mìn m3 85.000
1.3 Đá 1x2 m3 180.000
1.5 Đá 1x8 m3 200.000
1.8 Đá mi, đá bụi m3 70.000
1.10 Đá khối các loại dùng sản xuất đá ốp lát m3 3.000.000
2 Đất    
2.2 Đất sét làm gạch, ngói m3 80.000
6 Cát    
6.1 Cát sông, suối bãi bối m3 140.000

2. Bổ sung hệ số quy đổi tài nguyên khoáng sản tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND như sau:

2. Bảng hệ số quy đổi 01 m3 đá các loại ra 01 m3 đá loca

Số TT Loại khoáng sản Tỷ lệ quy đổi
1 Bốt đá 1,176
2 Đá mi 1,176
3 Đá 0x2,5 1,176
4 Đá 0x4 1,111
5 Đá 0x6 1,111
6 Đá 1x1,8 1,250
7 Đá 1x2 1,250
8 Đá 1x2,5 1,250
9 Đá 2x4 1,176
10 Đá 2x6 1,111
11 Đá 5x7 1,111
12 Đá chẻ 1,000