vanban.org

Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND Quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên khoáng sản để tính thuế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/02/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/02/2016 Thay thế: 05/2016/QĐ-UBND · 01/02/2016
Lâm Đồng Ban hành 13/06/2011 Hiệu lực 23/06/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tối thiểu và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên khoáng sản để tính thuế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 05/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND Quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên khoáng sản để tính thuế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 28/2011/QĐ-UBND
11/02/201605/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 23/06/2011Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 11/02/2016 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản và hệ số quy đổi một số loại tại nguyên khoáng sản để tính thuế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 1208/TTr-CT ngày 31/5/2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên khoáng sản để tính thuế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (chi tiết theo phụ lục số 01 và phụ lục số 02 kèm theo);

Giá tính thuế của các tài nguyên khoáng sản quy định trong biểu chi tiết kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng; đối với tài nguyên chưa quy định trong Quyết định này thì giá tính thuế được tính theo giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên cùng loại tại thời điểm tính thuế.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 1490/QĐ-UBND ngày 29/6/2009 của UBND tỉnh Lâm Đồng quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản và hệ số quy đổi tài nguyên thành phẩm và tài nguyên thương phẩm khai thác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Khi giá bán của loại tài nguyên trên thị trường biến động cao hơn hoặc thấp hơn 20%, giao Cục Thuế chủ trì phối hợp với các ngành liên quan tổ chức khảo sát giá bán tài nguyên trên thị trường và lập phương án điều chỉnh giá tính thuế, trình UBND tỉnh điều chỉnh cho phù hợp.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Công Thương; Cục trưởng Cục thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Huỳnh Đức Hòa

Phụ lục I

Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN.

(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND

 ngày 13 tháng 6 năm 2011 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

STT Loại khoáng sản Đơn vị tính

Giá tính thuế

(đồng)

I Khoáng sản kim loại    
1 Bauxit Tấn 250.000
II Khoáng sản không kim loại    
1 Đá:    
1.1 Đá lô ca khoan, bắn mìn m3 80.000
1.2 Đá 0x4, 0x6, 2x4 m3 120.000
1.3 Đá 1x2 m3 160.000
1.4 Đá 4x6, 5x7 m3 130.000
1.5 Đá 1x8 m3 170.000
1.6 Đá chẻ xây dựng (theo quy cách) m3 300.000
1.7 Đá chẻ không quy cách m3 150.000
1.8 Đá mi, đá bụi m3 50.000
1.9 Sỏi, cuội, sạn m3 30.000
1.10 Đá khối các loại dùng sản xuất đá ốp lát. m3 2.500.000
2 Đất    
2.1 Đất dùng để san lấp, xây đắp công trình m3 15.000
2.2 Đất sét làm gạch, ngói m3 30.000
2.3 Đất sét trắng SiO2 64% Tấn 300.000
2.4 Đất sét trắng SiO2 42% Tấn 150.000
3 Cao lanh    
3.1 Cao lanh thô Tấn 300.000
4 Diatomit Tấn 210.000
5 Bentonite m3 300.000
6 Cát    
6.1 Cát sông, suối, bãi bồi m3
  Khu vực TP Đà Lạt, Bảo Lộc, huyện Lạc Dương,, Đơn Dương,  Đức Trọng, Lâm Hà, Di Linh, Bảo Lâm m3 120.000
  Khu vực các huyện còn lại m3 60.000
6.2 Cát đồi m3 50.000
6.3 Cát được chế biến từ đá m3 120.000
7 Than    
7.1 Than bùn thô Tấn 100.000
7.2 Than khác Tấn 90.000
8 Nước khoáng, nước thiên nhiên    
8.1 Nước khoáng, thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 300.000
8.2 Nước thiên nhiên khai thác từ nước mặt (trừ nước thuỷ điện) m3 3.000
8.3 Nước thiên nhiên khai thác dưới lòng đất m3 4.000
Phụ lục II

Hệ số quy đổi một số tài nguyên khoáng sản

HỆ SỐ QUY ĐỔI MỘT SỐ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND

 ngày 13 tháng 6 năm 2011 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

1. Bảng hệ số quy đổi 1.000 viên gạch các loại ra m3 đất làm gạch.

Số TT Loại sản phẩm Tỷ lệ quy đổi ra 1m3 hiện hành
1 Gạch 4 lỗ 7,5 A tròn, 7,5 B tròn 1,265
2 Gạch 4 lỗ 7,5 A vuông, 7,5 B vuông 1,045
3 Gạch 4 lỗ 8 A tròn, 8 B tròn 1,430
4 Gạch 4 lỗ 8 A vuông, 8 B vuông 1,210
5 Gạch 4 lỗ 9 A tròn 2,090
6 Gạch 4 lỗ 9 A vuông, 9 B vuông 1,650
7 Gạch 6 lỗ 7,5 A tròn, 7,5 B tròn 1,815
8 Gạch 6 lỗ 7,5 A vuông, 7,5 B vuông 1,650
9 Gạch 6 lỗ 8 A, 8 B 1,980
10 Gạch bát tràng 25A 3,300
11 Gạch cách âm 9,900
12 Gạch cách nhiệt 2,530
13 Gạch lát vĩa hè 20 x 20 A, 20 x 20 B 1,760
14 Gạch thẻ 9 x 4, 5 x 19A 1,265
15 Gạch thẻ 2 lỗ lớn A 2,200
16 Gạch thẻ 7,5 A 0,770
17 Gạch con sâu 1,760
18 Mgói lợp A, ngói lợp B 2,200
19 Ngói lợp nữa 1,100
20 Ngói nóc 2,750
21 Gạch tàu lóc không chân 30x30 4,060
22 Gạch tàu có chân 25x25 2,900
23 Gạch chữ U 2,670
24 Gạch ống 7,5 x 7,5 x 17,5 1,000
25 Gạch ống 8 x 8 x 18 1,450
26 Gạch 6 lỗ 7,5 x 11 x 17,5 1,740
27 Gạch 6 lỗ 8 x 12 x 18 2,088
28 Gạch thẻ 7,5 x 4 x 17,5 0,870
29 Gạch thẻ 8 x 4,5 x 18 1,044
30 Gạch thẻ 9 x 5 x 20 1,160

2. Bảng hệ số quy đổi 01 tấn kaolin thành phẩm ra tấn kaolin thô.

Số TT Loại sản phẩm Tỷ lệ quy đổi (tấn) hiện hành
1 Kaolin lọc ướt 3,0
2 Kaolin nghiền 1,1
3 Kaolin qua sàng bỏ cát 1,1

3. Bảng hệ số quy đổi 01 tấn Diatomid thành phẩm ra tấn Diatomid thô (đồng chất).

Số TT Loại sản phẩm Tỷ lệ quy đổi (tấn) hiện hành
1 Diatomid bột 1,20
2 Diatomid viên 1,34

4. Bảng hệ số quy đổi 01 tấn than bùn nghiền ra tấn than bùn thô.

Số TT Loại sản phẩm Tỷ lệ quy đổi (tấn) hiện hành
1 Than bùn 2
Mục lục Bấm để đi tới điều