vanban.org

Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 17/11/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 48/2024/QĐ-UBND · 06/11/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 12/2020/NQ-HĐND · 09/12/2020
Đắk Lắk Ban hành 09/07/2012 Hiệu lực 19/07/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND Quy định về nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 02/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 12/2020/NQ-HĐND
Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 23/2012/QĐ-UBND
17/11/202448/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 19/07/2012Bản gốcThay thế
Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số mức chi xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 31/2007/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2021 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định mức chi xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

-----------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT, ngày 26 tháng 4 năm 2012 của liên Bộ; Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục Đào tạo hướng dẫn về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực;

Xét đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số: 105/TTr-SGDĐT, ngày 14 tháng  6  năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức chi xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (có bản Quy định đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND, ngày 23 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành Quy định một số mức chi xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH ĐẮK LẮK

------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

---------------------

QUY ĐỊNH

NỘI DUNG, MỨC CHI XÂY DỰNG NGÂN HÀNG CẨU TRẮC NGHIỆM,

TỔ CHỨC CÁC KỲ THI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 23/2012/QĐ-UBND,

ngày 09  tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)

_______________

I. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

1. Xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm;

2. Tổ chức các kỳ thi:

- Thi chọn học sinh giỏi cấp huyện, thị xã, thành phố và cấp tỉnh

- Thi học sinh giỏi quốc gia lớp 12 trung học phổ thông;

- Thi tốt nghiệp trung học phổ thông, bổ túc trung học phổ thông;

- Thi tuyển sinh, xét tuyển vào các lớp đầu cấp mầm non, phổ thông, bổ túc Trung học phổ thông, Trung học cơ sở;

- Thi nghề phổ thông huyện, thị xã, thành phố và cấp tỉnh;

- Tập huấn, bồi dưỡng đội tuyển thi học sinh giỏi quốc gia.

- Ngoài các nhiệm vụ quy định nêu trên, các Phòng Giáo dục và Đào tạo, Sở Giáo dục và Đào tạo căn cứ vào nội dụng công việc, trên cơ sở nguồn kinh phí được giao để thực hiện các ký thi, các cuộc thi khác trong phạm vi nhiệm vụ chuyên môn; thống nhất mức chi phù hợp không vượt quá định mức của Quyết định.

II. NỘI DUNG VÀ MỨC CHI 

Số TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức  chi đề nghị (1.000đ) Ghi chú
1 Xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm      
1.1 Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho cán bộ soạn thảo câu trắc nghiệm Theo quy định hiện hành về chế độ chi đào tạo và bồi dưỡng cán bộ, công chức nhà nước
1.2 Soạn thảo câu trắc nghiệm đưa vào biên tập Câu              40  
1.3 Thẩm định và biên tập câu trắc nghiệm Câu              30
1.4 Tổ chức thi thử      
  - Chi xây dựng ma trận đề thi trắc nghiệm Người/ngày 180  
  - Chi xây dựng đề thi gốc Đề 730 (phản biện và đáp án)
  - Chi xây dựng các mã đề thi Đề            180  
  - Chi phụ cấp cho Ban tổ chức cuộc thi:      
  + Trưởng ban Người/ngày            220  
  + Phó trưởng ban Người/ngày            180  
  + Thư ký, giám thị Người/ngày            130  
  + Nhân viên bảo vệ, y tế, phục vụ Người/ngày              50  
  - Chi phí đi lại, ở của Ban tổ chức Theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí
1.5 Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm Người/ngày            280 Theo phương thức hợp đồng
1.6 Đánh máy và nhập vào ngân hàng câu trắc nghiệm Người/ngày            180 Không áp dụng cho CB thuộc Sở Giáo dục và phòng Giáo dục
2 Ra đề thi      
  Chi tổ chức rà soát, xây dựng cấu trúc, ma trận đề thi, xây dựng đề thi mẫu      
2.1 Chi ra đề đề xuất  (đối với câu tự luận)      
  - Đề thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp      
  + Cấp tỉnh Đề            360 Một đề chính thức bao gồm  nhiều phân môn khác nhau, đề đề xuất có ít nhất 3 câu
  + Cấp Huyện, Thị xã, Thành phố Đề            250
  - Đề thi chọn học sinh giỏi Đề theo phân môn  
  + Cấp tỉnh Đề            650
  + Cấp Huyện, Thị xã, Thành phố Đề 450
  - Đề thi nghề phồ thông cấp tỉnh Đề 220  
2.2 Chi cho công tác ra đề thi chính thức và dự bị      
  Chi cho cán bộ ra đề thi       
  - Đề thi tuyển sinh đầu cấp (cấp tỉnh)      
  + Thi trắc nghiệm Người/ngày 240  
  + Thi tự luận Người/ngày 400  
  - Đề thi tuyển sinh đầu cấp (cấp huyện, thị xã, thành phố)      
  + Thi trắc nghiệm Người/ngày 120  
  + Thi tự luận Người/ngày 200  
  - Đề thi chọn học sinh giỏi      
  + Cấp tỉnh Người/ngày 600  
  + Cấp huyện Người/ngày 450  
  - Thi nghề phổ thông cấp tỉnh      
  + Thi trắc nghiệm Người/ngày 120  
  + Thi tự luận Người/ngày 200  
  - Đề thi kiểm tra chung cấp tỉnh-thực hiện một giai đoạn (bao gồm cả đáp án)     Khoán gọn
  + Đề chính thức Đề 400  
  + Đề dự bị Đề 200  
  - Đề thi kiểm tra chung cấp huyện, thị xã, thành phố (bao gồm cả đáp án)      
  + Đề chính thức Đề 350  
  + Đề dự bị Đề 150  
  - Thi nghề phổ thông cấp huyện, thị xã, thành phố, trường      
  + Thi nghề phồ thông THPT (Bao gồm cả đáp án-khoán gọn) Đề 250  
  + Thi nghề phồ thông THCS (Bao gồm cả đáp án-khoán gọn) Đề 200  
  Chi thuê, mua dụng cụ thí nghiệm, nguyên vật liệu, hóa chất, mẫu vật thực hành, thuê gia công chi tiết thí nghiệm. Căn cứ Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao
2.3 Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng/Ban ra đề thi      
  - Chủ tịch Hội đồng Người/ngày            280  
  - Các Phó chủ tịch Người/ngày            220  
  - Ủy viên, Thư ký bảo vệ vòng trong (24/24h) Người/ngày            180  
  - Bảo vệ vòng ngoài Người/ngày              90  
2.4 Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng in sao đề thi tốt nghiệp, Hội đồng ra đề thi tuyển sinh      
  - Chủ tịch Hội đồng Người/ngày            240  
  - Các Phó chủ tịch Người/ngày            210  
  - Ủy viên, Thư ký, bảo vệ vòng trong (24/24h) Người/ngày            170  
  - Bảo vệ vòng ngoài Người/ngày              90  
2.5 Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng/Ban ra đề thi nghề phổ thông      
  - Chủ tịch Hội đồng Người/ngày            170  
  - Các Phó chủ tịch Người/ngày            130  
  - Ủy viên, Thư ký bảo vệ vòng trong (24/24h) Người/ngày            100  
  - Bảo vệ vòng ngoài, y tế, phục vụ Người/ngày              60  
3 Tổ chức coi thi tốt nghiệp, thi tuyển sinh các lớp đầu cấp, thi học sinh giỏi      
  Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng coi thi (do cấp tỉnh thành lập)      
  - Chủ tịch Hội đồng Người/ngày            210  
  - Các Phó chủ tịch Hội đồng Người/ngày            200  
  - Ủy viên, Thư ­ ký, giám thị Người/ngày            170  
  - Bảo vệ vòng trong Người/ngày            150  
  - Bảo vệ vòng ngoài, y tế, phục vụ Người/ngày              80  
  Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng coi thi (cấp huyện, thị xã, thành phố thành lập, thi nghề phổ thông)      
  - Chủ tịch Hội đồng Người/ngày            170  
  - Phó chủ tịch Hội đồng Người/ngày            160  
  - Ủy viên, Thư ­ ký, giám thị Người/ngày            140  
  - Bảo vệ vòng trong (an ninh) Người/ngày            120  
  - Bảo vệ vòng ngoài, y tế, phục vụ Người/ngày              60  
4 Tổ chức chấm thi      
4.1 Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành      
  - Thi tốt nghiệp, tuyển sinh vào lớp 10 Bài              12  
  - Thi tuyển sinh vào lớp 6 Bài                8  
  - Thi nghề phổ thông Bài                8  
  - Thi chọn học sinh giỏi Bài    
  + Cấp tỉnh Bài              60  
  + Cấp huyện Bài              40  
  - Phụ cấp trách nhiệm tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi Người/đợt    
  + Cấp tỉnh Người/đợt            200  
  + Cấp huyện Người/đợt            150  
4.2 Chấm bài thi trắc nghiệm      
  - Chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý bài thi trắc nghiệm Người/ngày            280  
  - Chi cho việc thuê máy chấm thi Căn cứ Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao
4.3 Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng chấm thi tốt nghiệp, tuyển sinh, thi học sinh giỏi.      
  Chi phụ cấp trách nhiệm cho hội đồng chấm thi (do cấp tỉnh thành lập)      
  - Chủ tịch hội đồng Người/ngày            240  
  - Các Phó chủ tịch Người/ngày            200  
  - Ủy viên, thư­ ký, kỹ thuật viên Người/ngày            170  
  - Bảo vệ vòng trong (An ninh) Người/ngày              90  
  - Bảo vệ vòng ngoài, y tế, phục vụ Người/ngày              70  
  Chi phụ cấp trách nhiệm cho hội đồng chấm thi (cấp huyện, thị xã, thành phố  thành lập, thi nghề phổ thông)      
  - Chủ tịch hội đồng Người/ngày            190  
  - Các Phó chủ tịch Người/ngày            160  
  - Ủy viên, thư­ ký, kỹ thuật viên Người/ngày            140  
  - Bảo vệ vòng trong (An ninh) Người/ngày              70  
  - Bảo vệ vòng ngoài, y tế, phục vụ Người/ngày              60  
4.4 Chi phụ cấp trách nhiệm cho Ban công tác cụm trường      
  - Trưởng ban Người/ngày            120  
  - Phó Trưởng ban Người/ngày            100  
  - Ủy viên, thư ký Người/ngày              90  
5 Phúc khảo, thẩm định bài thi      
  - Chi cho các cán bộ chấm phúc khảo bài thi tốt nghiệp, thi tuyển sinh Người/ngày            140  
  - Chi cho các cán bộ chấm phúc khảo bài thi chọn học sinh giỏi Người/ngày            200  
6 Tập huấn các đội tuyển quốc gia dự thi Olympic khu vực      
  - Chi phụ cấp cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn Người/ngày              50  
  - Chi biên soạn và giảng dạy      
  + Dạy lý thuyết Tiết            200  
  + Dạy thực hành Tiết            280  
  + Trợ lý thí nghiệm, thực hành Tiết              90  
  - Chi tiền ăn cho học sinh đội tuyển thời gian luyện thi tập trung (học sinh ở TP BMT) Người/ngày            110  
  - Chi tiền ăn cho học sinh đội tuyển thời gian luyện thi tập trung (học sinh ở các huyện, thị xã) Người/ngày            180  
  - Chi tiền ăn cho học sinh đội tuyển trong thời gian đi thi Người/ngày            180  
  - Tiền ở và vé tàu xe đi lại cho học sinh, giáo viên ở xa trong thời gian tập huấn Theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí cho CBCC đi công tác ở trong nước
  - Thuê phòng học, phòng thí nghiệm, thuê phương tiện đi thực tế, thực hành và các dịch vụ khác Căn cứ theo theo chế độ hiện hành, Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao
  - Chi mua nguyên vật liệu, hoá chất và chi liên hệ với Ban tổ chức thi quốc tế
7 Các nhiệm vụ khác có liên quan      
  - Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi tốt nghiệp, tuyển sinh đầu cấp, thi học sinh giỏi (cấp tỉnh)     Chỉ áp dụng đối với cán bộ làm công tác thanh tra kiêm nhiệm
  + Trưởng đoàn thanh tra Người/ngày            240
  + Đoàn viên thanh tra Người/ngày            170
  + Thanh tra viên độc lập Người/ngày            200
  - Chi đón tiếp, tiễn các đoàn và mua tặng phẩm lưu niệm, giao lưu giữa các tỉnh và các khoản chi khác có liên quan đến kỳ thi Căn cứ theo chế độ tiếp quy định tiếp khách hiện hành, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao
  Chi phụ cấp trách nhiệm cho hội đồng xét tuyển sinh, hội đồng xét tốt nghiệp THCS      
  - Chủ tịch hội đồng Người/ngày            120  
  - Các Phó chủ tịch Người/ngày            100  
  - Ủy viên, thư ký Người/ngày              90  
  - Nhân viên phục vụ Người/ngày              60  
  Chi phụ cấp trách nhiệm cho hội đồng xét tốt nghiệp tiểu học, xét tuyển sinh vào mẫu giáo, lớp 1, lớp 6      
  - Chủ tịch hội đồng Người/ngày            100  
  - Các Phó chủ tịch Người/ngày              80  
  - Ủy viên, thư ký Người/ngày              70  
  - Nhân viên phục vụ Người/ngày              50  
Mục lục Bấm để đi tới điều