vanban.org

Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/07/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 24/07/2022 Thay thế: 02/2022/NQ-HĐND · 18/07/2022
Đắk Lắk Ban hành 09/12/2020 Hiệu lực 01/01/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 8 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND Quy định về nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 02/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 12/2020/NQ-HĐND
24/07/202202/2022/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/01/2021Bản gốcThay thế
Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 23/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số mức chi xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 31/2007/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 24/07/2022 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Quy định nội dung, mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

_______________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ MƯỜI MỘT

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 26 tháng 4 năm 2012 của Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực;

Căn cứ Thông tư số 02/2015/TT-BGDĐT ngày 26 ngày 02 tháng 2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy chế thi trung học phổ thông quốc gia;

Xét Tờ trình số 117/TTr-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc đề nghị ban hành Nghị quyết Quy định nội dung, mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; Báo cáo thẩm tra số 125/BC-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngân sách, Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk như sau:

a) Xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm.

b) Tổ chức các kỳ thi:

- Thi chọn học sinh giỏi cấp huyện và cấp tỉnh.

- Thi chọn học sinh giỏi quốc gia lớp 12 trung học phổ thông.

- Thi tốt nghiệp trung học phổ thông, bổ túc trung học phổ thông.

- Thi chọn học sinh giỏi tỉnh dự thi cấp Quốc gia.

- Thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông, giáo dục thường xuyên trung học cơ sở và trung học phổ thông (nếu có).

- Các kỳ thi khác (nếu có).

2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Điều 2. Nội dung, mức chi và nguồn kinh phí

1. Nội dung chi và mức chi cụ thể theo Phụ lục đính kèm Nghị quyết.

2. Các nội dung khác không được quy định chi tiết tại Nghị quyết này thực hiện bằng 80% mức chi theo quy định tại Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT  ngày 26 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực.

3. Nguồn kinh phí thực hiện: Được bảo đảm từ nguồn sự nghiệp giáo dục đào tạo, dạy nghề theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, thực hiện Nghị quyết và báo cáo kết quả thực hiện tại các Kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk Khóa IX, Kỳ họp thứ Mười một thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2020, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2021. Các quy định trước đây trái với Nghị quyết này đều được bãi bỏ./.

Phụ lục

Mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi trên địa bàn tỉnh đắk lắk

 MỨC CHI THỰC HIỆN XÂY DỰNG NGÂN HÀNG CÂU TRẮC NGHIỆM, TỔ CHỨC CÁC KỲ THI TRÊN

ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
 

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số:12  /2020/NQ-HĐND, ngày  09 tháng 12 năm 2020 của 

Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk)

STT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi (1.000 đồng) Ghi chú
1 Xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm
1.1 Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho cán bộ soạn thảo câu trắc nghiệm Theo quy định hiện hành về chế độ chi đào tạo và bồi dưỡng cán bộ, công chức nhà nước
1.2 Soạn thảo câu trắc nghiệm đưa vào biên tập Câu 55  
1.3 Thẩm định và biên tập câu trắc nghiệm Câu 48  
1.4 Tổ chức thi thử      
  - Chi xây dựng ma trận đề thi trắc nghiệm Người/ngày 207  
  - Chi xây dựng đề thi gốc Đề 736 (Phản biện và đáp án)
  - Chi xây dựng các mã đề thi Đề 184  
  - Chi phụ cấp cho Ban tổ chức cuộc thi:      
  + Trưởng ban Người/ngày 252  
  + Phó trưởng ban Người/ngày 207  
  + Thư ký, giám thị Người/ngày 144  
  - Chi phí đi lại, ở của Ban tổ chức Theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí
  - Chi phụ cấp cho Hội đồng coi thi:      
  + Chủ tịch Người/ngày 180  
  + Phó Chủ tịch Người/ngày 135  
  + Thư ký, giám thị Người/ngày 90  
  + Nhân viên bảo vệ, y tế và phục vụ Người/ngày 45  
1.5 Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm Người/ngày 315 Theo phương thức hợp đồng
1.6 Đánh máy và nhập vào ngân hàng câu trắc nghiệm Người/ngày 207 Không áp dụng cho cán bộ thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo
2 Ban Chỉ đạo thi cấp tỉnh    

Cấp huyện chi bằng 70% mức chi của cấp tỉnh

  - Trưởng ban Người/ngày 315
  - Các Phó trưởng ban Người/ngày 284
  - Các ủy viên, thư ký Người/ngày 252
3 Hội đồng thi    
  - Chủ tịch Người/ngày 315
  - Các phó Chủ tịch Người/ngày 284
  - Ủy viên Người/ngày 252
4 Ban Thư ký Hội đồng thi    
  - Trưởng ban Người/ngày 270
  - Các Phó trưởng ban Người/ngày 225
  - Các ủy viên Người/ngày 189
5 Ra đề thi      
  Chi tổ chức rà soát, xây dựng cấu trúc, ma trận đề thi, xây dựng đề thi mẫu      
5.1 Chi ra đề đề xuất (đối với câu tự luận)     Cấp huyện chi bằng 80% mức chi của cấp tỉnh 
  - Đề thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp (cấp tỉnh) Đề  368

Một đề chính thức bao gồm nhiều phân môn khác nhau, đề đề xuất có ít nhất 3 câu

  - Đề thi chọn học sinh giỏi (cấp tỉnh) Đề theo phân môn 652
  - Đề thi chọn học sinh vào đội tuyển dự thi cấp quốc gia Đề theo phân môn 840
5.2 Chi cho công tác ra đề thi chính thức và dự bị     Cấp huyện chi bằng 80% mức chi của cấp tỉnh  
  Chi cho cán bộ ra đề thi      
  - Đề thi tuyển sinh đầu cấp (cấp tỉnh)    
  + Thi trắc nghiệm Người/ngày 270  
  + Thi tự luận Người/ngày 450  
  - Thi chọn học sinh giỏi   (Đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thực hành) Người/ngày 675
  - Thi chọn học sinh giỏi vào đội tuyển dự thi cấp quốc gia (Đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thực hành) Người/ngày 840  
  Chi thuê, mua dụng cụ thí nghiệm, nguyên vật liệu, hóa chất, mẫu vật thực hành, thuê gia công chi tiết thí nghiệm. Căn cứ Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao
5.3 Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng/Ban ra đề thi    

Cấp huyện chi bằng 80% mức chi của cấp tỉnh 

   Cấp tỉnh      
  + Chủ tịch Hội đồng/ Trưởng ban Người/ngày 315  
  + Phó Chủ tịch thường trực/ Phó Trưởng ban thường trực Người/ngày 284  
  + Các Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban Người/ngày 252  
  + Ủy viên, Thư ký bảo vệ vòng trong (24/24h) Người/ngày 227  
  + Ủy viên, Thư ký bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 104  
5.4 Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng/ Ban in sao đề thi tốt nghiệp, đề thi tuyển sinh đầu cấp    

Cấp huyện chi bằng 80% mức chi của cấp tỉnh 

   Cấp tỉnh      
  + Chủ tịch Hội đồng/ Trưởng ban Người/ngày 270
  + Các Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban Người/ngày 234
  + Ủy viên, Thư ký, bảo vệ vòng trong (24/24h) Người/ngày 189
  + Bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 104
6 Ban vận chuyển và bàn giao đề thi    

Cấp huyện chi bằng 80% mức chi của cấp tỉnh 

  Cấp tỉnh    
  - Trưởng ban Người/ngày 238
  - Các Phó trưởng ban Người/ngày 225
  - Các ủy viên, công an Người/ngày 189
  - Phục vụ Người/ngày 90
7 Tổ chức coi thi      
  - Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng/Ban coi thi (do tỉnh thành lập)    

 Cấp huyện chi bằng 80% mức chi của cấp tỉnh 

  + Chủ tịch Hội đồng/ Trưởng ban Người/ngày 238  
  + Phó chủ tịch Hội đồng/ Phó Trưởng ban Người/ngày 225  
  + Trưởng điểm Người/ngày 225  
  + Phó Trưởng điểm Người/ngày 207  
  + Ủy viên, Thư ký, giám thị, Cán bộ coi thi, cán bộ giám sát, bảo vệ vòng trong Người/ngày 189  
  + Trật tự viên, y tế, công an, phục vụ Người/ngày 90  
8 Ban Làm phách    

Cấp huyện chi bằng 80% mức chi của cấp tỉnh 

   Cấp tỉnh    
  + Trưởng ban Người/ngày 270
  + Các Phó trưởng ban Người/ngày 225
  + Các ủy viên Người/ngày 189
9 Tổ chức chấm thi      
9.1 Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành    

 Cấp huyện chi bằng 80% mức chi của cấp tỉnh 

  - Thi tốt nghiệp, tuyển sinh vào lớp 10 Bài 14  
  - Thi tuyển sinh vào lớp 6 Bài 11  
  - Thi chọn học sinh giỏi Cấp tỉnh Bài 59  
  - Thi chọn đội tuyển dự thi quốc gia Bài 81  
  - Phụ cấp trách nhiệm tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi      
   Cấp tỉnh Người/đợt 207

 Cấp huyện chi bằng 80% mức chi của cấp tỉnh 

  - Chi cho việc thuê máy nghe băng, đĩa (để chấm thi nói) Căn cứ Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao
9.2 Chấm bài thi trắc nghiệm    

 Cấp huyện chi bằng 80% mức chi của cấp tỉnh 

  - Chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý bài thi trắc nghiệm Người/ngày 315  
  - Chi cho việc thuê máy chấm thi Căn cứ Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao
9.3 Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng/Ban chấm thi, Hội đồng/Ban phúc khảo, thẩm định      Cấp huyện chi bằng 80% mức chi của cấp tỉnh  
  - Chi phụ cấp trách nhiệm do cấp tỉnh thành lập      
  + Chủ tịch hội đồng/ Trưởng ban Người/ngày 270  
  + Phó Chủ tịch thường trực /Phó Trưởng ban thường trực Người/ngày 248  
  + Các Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban Người/ngày 225  
  + Uỷ viên, thư ký, kỹ thuật viên, bảo vệ vòng trong Người/ngày 189  
  + Công an, bảo vệ, y tế, phục vụ Người/ngày 104  
9.4 Chi phụ cấp trách nhiệm cho Ban công tác cụm trường     Cấp huyện chi bằng 80% mức chi của cấp tỉnh  
  - Trưởng ban Người/ngày 135  
  - Phó Trưởng ban Người/ngày 117  
  - Ủy viên, thư ký Người/ngày 108  
10 Phúc khảo, thẩm định bài thi     Cấp huyện chi bằng 80% mức chi của cấp tỉnh   
  Ban phúc khảo      
  Trưởng ban   270  
  Các phó trưởng ban   225  
  Các ủy viên thư ký   189  
  Công an, bảo vệ, y tế, phục vụ   103  
  - Chi cho các cán bộ chấm phúc khảo bài thi tốt nghiệp, tuyển sinh đầu cấp Người/ngày 144  
  - Chi cho các cán bộ chấm thẩm định bài thi tốt nghiệp, tuyển sinh đầu cấp Người/ngày 144  
  - Chi cho các cán bộ chấm phúc khảo bài thi chọn học sinh giỏi Người/ngày 225  
11 Các nhiệm vụ khác có liên quan     Cấp huyện chi bằng 80% mức chi của cấp tỉnh   
  - Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi     Chỉ áp dụng đối với cán bộ làm công tác thanh tra kiêm nhiệm; Đối với cán bộ làm công tác Thanh tra được áp dụng cho ngày thứ 7, chủ nhật
  + Trưởng đoàn thanh tra Người/ngày 270
  + Đoàn viên thanh tra Người/ngày 189
  + Thanh tra viên độc lập Người/ngày 225
  - Hỗ trợ tiền ăn cho những người làm việc trong khu vực cách ly, bảo vệ bài thi, đề thi Người/ngày 203  
  - Chi đón tiếp, tiễn các đoàn và mua tặng phẩm lưu niệm, giao lưu giữa các tỉnh và các khoản chi khác có liên quan đến kỳ thi Căn cứ theo chế độ hiện hành, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao
Mục lục Bấm để đi tới điều