Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. — Quyết định 221/2006/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 221/2006/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3
Chương 1 — NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Trong Điều lệ này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
Điều 2. Tên và trụ sở của Công ty:
Điều 3. Hình thức pháp lý và tư cách pháp nhân của công ty:
Điều 4. Mục tiêu và ngành, nghề kinh doanh:
Điều 5. Vốn điều lệ:
Điều 6. Chủ sở hữu:
Điều 7. Đại diện theo pháp luật:
Điều 8. Quan hệ của công ty với cơ quan quản lý Nhà nước:
Điều 9. Tổ chức chính trị và tổ chức chính trị - xã hội:
Chương 2 — QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG TY
Điều 10. Quyền hạn của Công ty trong hoạt động kinh doanh:
Điều 11. Nghĩa vụ trong hoạt động kinh doanh:
Điều 12. Nghĩa vụ và trách nhiệm của công ty đối với Công ty con, Công ty liên kết:
Chương 3 — ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU CÔNG TY
Điều 13. Quyền của Đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân TP Hà Nội):
Điều 14. Nghĩa vụ của Đại diện chủ sở hữu:
Điều 15. Quan hệ của Công ty với các cơ quan Nhà nước:
Chương 4 — TỔ CHỨC QUẢN LÝ CÔNG TY
Điều 16. Cơ cấu tổ chức quản lý:
Điều 17. Chức năng và cơ cấu:
Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn:
Điều 19. Tiêu chuẩn và điều kiện thành viên Hội đồng quản trị Công ty:
Điều 20. Miễn nhiệm, thay thế thành viên Hội đồng quản trị:
Điều 21. Chủ tịch Hội đồng quản trị:
Điều 22. Chế độ làm việc của Hội đồng quản trị:
Điều 23. Chế độ lương, phụ cấp, thưởng của các thành viên chuyên trách và thành viên không chuyên trách của Hội đồng quản trị:
Điều 24. Ban kiểm soát:
Điều 25. Chức năng:
Điều 26. Tuyển chọn, bổ nhiệm:
Điều 27. Thay thế, miễn nhiệm:
Điều 28. Nhiệm vụ, quyền hạn:
Điều 29. Quan hệ giữa Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc trong quản lý, điều hành Công ty:
Điều 30. Nghĩa vụ, trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc :
Điều 31. Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng:
Điều 32. Bộ máy giúp việc:
Điều 33. Hình thức tham gia quản lý Công ty của người lao động:
Điều 34. Nội dung tham gia quản lý Công ty của người lao động
Chương 5 — ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC, CÁC CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT
Điều 35. Đơn vị hạch toán phụ thuộc, công ty con, công ty liên kết của công ty:
Điều 36. Quan hệ giữa Công ty với các đơn vị hạch toán phụ thuộc
Điều 37. Quan hệ giữa Công ty với Công ty con là Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và Công ty liên doanh
Điều 38. Quan hệ giữa Công ty và công ty liên kết:
Điều 39. Tiêu chuẩn và điều kiện của người trực tiếp quản lý phần vốn góp của công ty ở công ty con, công ty liên kết:
Điều 40. Quyền, nghĩa vụ và quyền lợi của người trực tiếp quản lý phần vốn góp của công ty ở công ty con, công ty liên kết
Chương 6 — CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
Điều 41. Cơ chế hoạt động tài chính của Công ty
Chương 7 — TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ CÔNG TY
Điều 42. Tổ chức lại Công ty:
Điều 43. Chuyển đổi sở hữu Công ty:
Điều 44. Giải thể Công ty:
Điều 45. Phá sản Công ty:
Chương 8 — SỔ SÁCH VÀ HỒ SƠ CÔNG TY
Điều 46. Quyền tiếp cận sổ sách và hồ sơ Công ty:
Điều 47. Công khai thông tin:
Chương 9 — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP NỘI BỘ VÀ SỬA ĐỔI ĐIỀU LỆ
Điều 48. Giải quyết tranh chấp nội bộ:
Điều 49. Sửa đổi, bổ sung điều lệ:
Chương 10 — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 50. Hiệu lực thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục 01. Danh sách các đơn vị thuộc công ty sản xuất - xuất nhập khẩu tổng hợp hà nội
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy